Giải VBT Toán lớp 3 CTST Bài 25. So sánh các số có năm chữ số Phần 1. Thực hành có đáp án
Đề thi
Giải VBT Toán lớp 3 CTST Bài 25. So sánh các số có năm chữ số Phần 1. Thực hành có đáp án
A
Admin
ToánLớp 3126 lượt thi
8 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Viết vào chỗ chấm, điền dấu so sánh vào ô trống

* So sánh 2 743 và 10 520

Viết vào chỗ chấm, điền dấu so sánh vào ô trống So sánh 2 743 và 10 520 (ảnh 1)Viết vào chỗ chấm, điền dấu so sánh vào ô trống So sánh 2 743 và 10 520 (ảnh 2)
Xem đáp án
Viết vào chỗ chấm, điền dấu so sánh vào ô trống So sánh 2 743 và 10 520 (ảnh 3)
2.Tự luận
• 1 điểm

So sánh 13 359 và 12 807

So sánh 13 359 và 12 807 - So sánh 1 = 1, 3 > 2 (ảnh 1)So sánh 13 359 và 12 807 - So sánh 1 = 1, 3 > 2 (ảnh 2)
 
 
Xem đáp án
So sánh 13 359 và 12 807 - So sánh 1 = 1, 3 > 2 (ảnh 3)
3.Tự luận
• 1 điểm

>, <, =

3 792 ... 10 000

215 ... 1 000
Xem đáp án
>, <, = 3 792 10 000 215 1 000 (ảnh 1)

số 3 792 có 4 chữ số, số 10 000 có 5 chữ số, do số 3 792 có ít số chữ số hơn số 10 000 nên 3 792 < 10 000

Tương tự, số 215 có 3 chữ số, số 1 000 có 4 chữ số, do số 215 có ít số chữ số hơn số 1000 nên 215 < 1 000

4.Tự luận
• 1 điểm

>, <, =

96 321 …  95 132

59 901  … 59 703
Xem đáp án

96 321  >  95 132

59 901  >  59 703

số 96 321 và số 95 132 đều có cùng chữ số hàng chục nghìn là 9. Số 96 321 có chữ số hàng nghìn là 6; Số 95 132 có chữ số hàng nghìn là 5. Do 6 > 5 nên 96 321 > 95 132

Tương tự, số 59 901 và số 59 703 đều có cùng chữ số hàng chục nghìn là 5 và chữ số hàng nghìn là 9. Số 59 901 có chữ số hàng trăm là 9, số 59 703 có chữ số hàng trăm là 7. Do 9 > 7 nên 59 901 > 59 703

5.Tự luận
• 1 điểm

>, <, =

74 280   …  74 288 
20 306  …  20 000 + 300 + 6   
Xem đáp án
74 280  <  74 288 
20 306  =  20 000 + 300 + 6   

số 74 280 và số 74 288 đều có cùng chữ số hàng chục nghìn là 7, chữ số hàng nghìn là 4, chữ số hàng trăm là 2 và chữ số hàng chục là 8. Số 74 280 có chữ số hàng đơn vị là 0, số 74 288 có chữ số hàng đơn vị là 8. Do 0 < 8 nên 74280 < 74288

Tương tự: Ta có tổng 20 000 + 300 + 6 = 20 306

Do đó 20 306 = 20 306 hay 20 000 + 300 + 6 = 20 306

6.Tự luận
• 1 điểm
>, <, =

68 015  …  70 000

40 070  …  40 000 + 100

Xem đáp án

68 015  <  70 000

40 070  <  40 000 + 100

số 68 015 có chữ số hàng chục nghìn là 6, số 70 000 có chữ số hàng chục nghìn là 7. Do 6 < 7 nên 68 015 < 70 000

Tương tự: Ta có tổng 40 000 + 100 = 40 100

Số 40 070 và số 40 100 đều có chữ số hàng chục nghìn là 4, chữ số hàng nghìn là 0

Số 40 070 có chữ số hàng trăm là 0, số 40 100 có chữ số hàng trăm là 1. Do 0 < 1 nên 40070 < 40100

7.Tự luận
• 1 điểm

Cho bốn số 75 638; 73 856; 76 385; 78 635.

Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé

Xem đáp án

Các số 75 638; 73 856; 76 385; 78 635 đều có chữ số hàng chục nghìn là 7

Số 75 638 có chữ số hàng nghìn là 5

Số 73 856 có chữ số hàng nghìn là 3

Số 76 385 có chữ số hàng nghìn là 6

Số 78 635 có chữ số hàng nghìn là 8

Do 3 < 5 < 6 < 8 nên ta có: 73 856 < 75 638 < 76 385 < 78 635

Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé: 78 635; 76 385; 75 638; 73 856

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 8 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Cho bốn số 75 638; 73 856; 76 385; 78 635.

Viết các số đã cho vào chỗ chấm

Cho bốn số 75 638; 73 856; 76 385; 78 635. Viết các số đã cho vào chỗ chấm (ảnh 1)
Xem đáp án

Vì 73 000 < 73 856 < 74 000 nên số 73 856 được đặt ở vị trí giữa số 73 000 và 74000.

Vì 75 000 < 75 638 < 76 000 nên số 75 638 được đặt ở vị trí giữa số 75 000 và 76 000.

Vì 76 000 < 76 385 < 77 000 nên số 76 385 được đặt ở vị trí giữa số 76 000 và 77 000.

Do 78 000 < 78 635 < 79 000 nên số 78 635 được đặt ở vị trí giữa số 78 000 và 79 000.

Vị trí các số cần điền như sau:

Cho bốn số 75 638; 73 856; 76 385; 78 635. Viết các số đã cho vào chỗ chấm (ảnh 2)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 3

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả