Giải VBT Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 34. Em làm được những gì? có đáp án
Đề thi
Giải VBT Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 34. Em làm được những gì? có đáp án
A
Admin
ToánLớp 5115 lượt thi
11 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính.

2,4 × 8
Xem đáp án

×   2,4      8¯     19,2

2.Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính.

5,7 × 4,2
Xem đáp án

×   5,7 4,2¯        114  228   ¯  23,94

3.Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính.

1,4 × 0,36
Xem đáp án

×         1,4 0,36¯                  84          42     000¯   0,504

4.Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính.

0,6 × 0,75
Xem đáp án

×       0,6 0,75¯                30          42        00¯      0,450

5.Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm (theo mẫu trong SGK)

Mẫu: 0,3 × 50 = 0,3 × 10 × 5

                        = 3 × 5 = 15

0,7 × 40

= .............................

= .............................

= ............................

0,7 × 0,4

= .............................

= .............................

= ............................
Xem đáp án

0,7 × 40

= 0,7 × 10 × 4

= 7 × 4

= 28

 

0,7 × 0,4

= 7 × 0,1 × 4 × 0,1

= 28 × 0,01

= 0,28
6.Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm (theo mẫu trong SGK)

Mẫu: 0,3 × 50 = 0,3 × 10 × 5

                        = 3 × 5 = 15

0,6 × 700

= .............................

= .............................

= ............................

0,6 × 0,07

= .............................

= .............................

= ............................
Xem đáp án

0,6 × 700

= 0,6 × 100 × 7

= 60 × 7

= 420

 

0,6 × 0,07

= 6 × 0,1 × 7 × 0,01

= 42 × 0,001

= 0,042
7.Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm (theo mẫu trong SGK)

Mẫu: 0,3 × 50 = 0,3 × 10 × 5

                        = 3 × 5 = 15

0,3 × 8000

= .............................

= .............................

= ............................

0,3 × 0,008

= .............................

= .............................

= ............................
Xem đáp án

0,3 × 8 000

= 0,3 × 1 000 × 8

= 300 × 8

= 2 400

 

0,3 × 0,008

= 3 × 0,1 × 8 × 0,001

= 24 × 0,0001

= 0,0024
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 11 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Số?

12,5 km = .................. m

4,2 l = ................. ml

2,7 m2 = ................ cm2
Xem đáp án

12,5 km = 12 500 m

4,2 l = 4 200 ml

2,7 m2 = 27 000  cm2
9.Tự luận
• 1 điểm

>, <, =

8,5 × (2,6 + 7,4) ..... 8,5 × 2,6 + 8,5 × 7,4

1,7 × 14,3 – 1,7 × 4,3 ..... 1,7 × (14,3 – 4,3)

Nhận xét: a × (b + c) ..... a × b + a × c

a × (b - c) ..... a × b – a × c

Xem đáp án

8,5 × (2,6 + 7,4) = 8,5 × 2,6 + 8,5 × 7,4

1,7 × 14,3 – 1,7 × 4,3 = 1,7 × (14,3 – 4,3)

Nhận xét: a × (b + c) = a × b + a × c

a × (b - c) = a × b – a × c

Giải thích

8,5 × (2,6 + 7,4) = 8,5 × 10 = 85

8,5 × 2,6 + 8,5 × 7,4 = 22,1 + 62,9 = 85

Vậy nên 8,5 × (2,6 + 7,4) = 8,5 × 2,6 + 8,5 × 7,4

 

1,7 × 14,3 – 1,7 × 4,3 = 24,31 – 7,31 = 17

1,7 × (14,3 – 4,3) = 1,7 × 10 = 17

Vậy nên 1,7 × 14,3 – 1,7 × 4,3 = 1,7 × (14,3 – 4,3)

10.Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

0,92 × 4,2 + 0,92 × 5,8

= .................................................

= .................................................

= .................................................

7,3 × 1,6 - 7,3 × 0,6

= .................................................

= .................................................

= .................................................

Xem đáp án

0,92 × 4,2 + 0,92 × 5,8

= 0,92 × (4,2 + 5,8)

= 0,92 × 10

= 9,2

7,3 × 1,6 - 7,3 × 0,6

= 7,3 × (1,6 - 0,6)

= 7,3 × 1

= 7,3

11.Tự luận
• 1 điểm

Một vùng trồng lúa dạng hình chữ nhật có chiều dài 1,2 km, chiều rộng 0,7 km.

a) Diện tích của vùng trồng lúa là bao nhiêu héc-ta?

b) Năng suất lúa trung bình của vùng này là 6,2 tấn trên mỗi héc-ta. Hỏi sản lượng lúa của cả vùng là bao nhiêu tấn?

Xem đáp án

a)

Diện tích của vùng trồng lúa là:

1,2 × 0,7 = 0,84 (km2)

Đổi 0,84 km2 = 84 ha

b)

Sản lượng lúa của cả vùng là:

6,2 × 84 = 520,8 (tấn)

Đáp số: a) 84 ha, b) 520,8 tấn

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả