
15 câu hỏi
13,71
1,371
137,1
7,57
Đáp án đúng là: A
Ta có:
\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{\,\,4,57}\\{\underline {\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,3} }\end{array}\\\,\,\,13,71\end{array}\]
Vậy kết quả của phép tính 4,57 × 3 là: 13,71.
4,74
1,74
4,86
2,16
Đáp án đúng là: C
Ta có:
\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{\,\,\,3,24}\\{\underline {\,\,\,\,\,\,\,1,5} }\end{array}\\\,\,\,\,1\,\,\,620\\\,\,\,\,\underline {3\,\,\,24\,\,\,} \\\,\,\,\,4,860\end{array}\]
Vậy kết quả của phép tính 3,24 × 1,5 là: 4,86.
4,87
48,7
487
0,487
Đáp án đúng là: C
A. Muốn nhân một số thập phân với 100, ta chuyển dấu phẩy của số thập phân đó sang phải hai chữ số.
Vậy kết quả phép tính 4,87 × 100 là: 487.
Đúng
Sai
Đáp án đúng là: B
B. Muốn nhân một số thập phân với 10; 100; 1000; … ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó sang bên phải lần lượt một, hai, ba, ... chữ số.
Vậy phát biểu trên là sai.
4,13
1,27
3,861
38,61
Đáp án đúng là: C
Ta có:
\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{\,\,\,1,43}\\{\underline {\,\,\,\,\,2,7} }\end{array}\\\,\,\,\,1\,\,001\\\,\,\,\,\underline {2\,86\,\,\,} \,\,\,\\\,\,\,\,3,861\end{array}\]
Vậy số cần điền là: 3,861
35
350
3 500
0,35
Đáp án đúng là: C
Ta có: 3,5 km = 3,5 × 1 000 m = 3 500 m
2,47
5,27
2,76
5,418
Đáp án đúng là: D
Ta có:
\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{\,\,\,\,3,87}\\{\underline {\,\,\,\,\,\,\,\,1,4} }\end{array}\\\,\,\,\,\,1\,\,\,548\\\,\,\,\,\,\underline {3\,\,87\,\,\,\,} \,\,\,\\\,\,\,\,\,5,418\end{array}\]
Vậy tích của 3,87 và 1,4 là: 5,418.
0,386
3,86
38,6
386
Đáp án đúng là: A
C. Muốn nhân một số thập phân với 0,1 ta chuyển dấu phẩy của số thập phân đó sang trái một dấu phẩy.
Vậy: 3,86 × 0,1 = 0,386.
543
35,4
53,4
561,9
Đáp án đúng là: B
Ta có: 56,4 – 2,1 × 10 = 56,4 – 21 = 35,4
Vậy kết quả của biểu thức 56,4 – 2,1 × 10 là: 35,4.
30,4
37,8
45,2
12,6
Đáp án đúng là: A
Số cần tìm là số hạng thứ nhất
Số hạng thứ hai là 7,4
Tổng là kết quả của 12,6 × 3
Tổng là: 12,6 × 3 = 37,8
Số cần tìm là: 37,8 – 7,4 = 30,4
Hướng dẫn giải
D. Chu vi hình vuông = độ dài cạnh × 4
A. Diện tích hình vuông = độ dài cạnh × độ dài cạnh
Cạnh hình vuông | Chu vi | Diện tích |
2,1 cm | 8,4 cm | 4,41 cm2 |
4,3 m | 17,2 m | 18,49 m2 |
Hướng dẫn giải
a) Muốn nhân một số thập phân với 10; 100; 1000; … ta chỉ việc thêm vào tận cùng số đó lần lượt một, hai, ba, ... chữ số 0. | S |
b) Muốn nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái lần lượt một, hai, ba, ... chữ số. | Đ |
c) Khi nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ... ta chuyển dấu phẩy của số đó sang phải một, hai, ba, ... chữ số. | Đ |
Sửa:
a) Muốn nhân một số thập phân với 10; 100; 1000; … ta chuyển dấu phẩy của số thập phân đó sang phải một, hai, ba, … chữ số.
Hướng dẫn giải
a) 5,6 × 100 = 560
b) 4,9 × 0,1 = 0,49
Hướng dẫn giải
12,5 × 4,7 × 8
= (12,5 × 8) × 4,7
= 100 × 4,7
= 470
Hướng dẫn giải
Chiều rộng hình chữ nhật là:
8,64 – 1,64 = 7 (m)
Chu vi hình chữ nhật là:
(8,64 + 7) × 2 = 31,28 (m)
Đáp số: 31,28 (m)
Vậy chu vi của hình chữ nhật đó là 31,28 m.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















