Giải VBT Toán 4 KNTT Bài 61: Phép trừ phân số có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 4 KNTT Bài 61: Phép trừ phân số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 4119 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Tính.

913−413=...............

87−57=...............

1519−419=...............

8557−2357=...............

Xem đáp án

913−413=9−413=513

87−57=8−57=37

1519−419=15−419=1119

8557−2357=85−2359=6257

2. Tự luận
• 1 điểm

Viết phép tính thích hợp với mỗi hình (theo mẫu).

Viết phép tính thích hợp với mỗi hình (theo mẫu). (ảnh 1)
Xem đáp án

35−15=25

48−28=28=14

910−310=610=35

3. Tự luận
• 1 điểm
Đ, S?
65−35=6+35=95
118−58=11−58=68
79−29=7−29=59
311−211=3−211−11=10
Xem đáp án

S

Đ

Đ

S

4. Tự luận
• 1 điểm
Tính.
1112−23=...............
59−518=...............
57−821=...............
1718−56=...............
Xem đáp án

1112−23=1112−812=312

59−518=1018−518=518

57−821=1521−821=721=13

1718−56=1718−1518=19

5. Tự luận
• 1 điểm

Số?

2327−23=2327−.....27=.....27

56−12=.....12−112=3.....

810−12=810−5.....=.....10

34−920=.....20−920=.....20

Xem đáp án

2327−23=2327−1827=527

56−12=1012−112=34

810−12=810−510=310

34−920=1520−920=620

6. Tự luận
• 1 điểm

Để được một mẻ bánh ngon, Mai cần nướng bánh trong 32 giờ. Biết rằng Mai đã nướng mẻ bánh được 14 giờ. Hỏi Mai cần nướng thêm bao nhiêu giờ nữa để được một mẻ bánh ngon?

Xem đáp án

Mai cần nướng thêm số giờ nữa để được một mẻ bánh ngon là:

32−14=54 (giờ)

Đáp số: 54 giờ

7. Tự luận
• 1 điểm

Viết phân số thích hợp vào ô trống.

Viết phân số thích hợp vào ô trống.   (ảnh 1)
Xem đáp án
Viết phân số thích hợp vào ô trống.   (ảnh 2)
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 13 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Viết phân số thích hợp vào ô trống.

Viết phân số thích hợp vào ô trống.   (ảnh 1)
Xem đáp án
Viết phân số thích hợp vào ô trống.   (ảnh 2)
9. Tự luận
• 1 điểm
Tính.
23−16=...............
46−512=...............
715−25=...............
1912−54=...............
Xem đáp án

23−16=46−16=36=12

46−512=812−512=312=14

715−25=715−615=115

1912−54=1912−1512=412=13

10. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn rồi tính.

1416−38=.................

610−15=.................

57−621=.................

69−13=.................

Xem đáp án

1416−38=78−38=48=12

610−15=35−15=25

57−621=57−27=37

69−13=23−13=13

11. Tự luận
• 1 điểm

Trong hai bình A và B, bình nào đang chứa nhiều nước hơn và nhiều hơn bao nhiêu lít nước?

Trong hai bình A và B, bình nào đang chứa nhiều nước hơn và nhiều hơn bao nhiêu lít nước? (ảnh 1)
Xem đáp án

a)

Ta có: 25=410

Mà 710>410 nên 710>25

Vậy bình A chứa nhiều nước hơn.

Bình A chứa nhiều hơn bình B số lít nước là:

710−25=310 (lít)
b)

Ta có: 34=68

Mà 68>34 nên 34>38

Vậy bình A chứa nhiều nước hơn.

Bình A chứa nhiều hơn bình B số lít nước là:

34−38=38 (lít)
12. Tự luận
• 1 điểm

Nối (theo mẫu).

Nối (theo mẫu). (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối (theo mẫu). (ảnh 2)
13. Tự luận
• 1 điểm

Ca thứ nhất có 49 l nước. Ca thứ hai có 518 l  nước. Bạn Mai rót hết nước từ hai ca đó vào một chiếc bình.

a) Tính lượng nước có trong bình.

b) Sau đó, Mai lấy 12 l nước từ trong chiếc bình đó. Tính lượng nước còn lại trong bình.

Xem đáp án

a)     

Lượng nước có trong bình là:

49+518=1318 (lít)

b)     

Lượng nước còn lại trong bình là:

1318−12=29 (lít)

Đáp số: a) 1318lít; b) 29lít

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả