Giải VBT Tin học lớp 4 CTST Ôn tập Học kì 1 có đáp án
Đề thi

Giải VBT Tin học lớp 4 CTST Ôn tập Học kì 1 có đáp án

A
Admin
Tin họcLớp 441 lượt thi
21 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Ghép đối tượng với phân loại và đặc điểm cho đúng.

Đối tượng

Phân loại

Đặc điểm

a) Bàn phím

A. Phần mềm

1. Là những vật thể, có thể chạm tay vào hay quan sát được hình dạng.

 

b) Windows 10

c) Thân máy

d) Rapid Typing

e) Máy in, loa máy tính

g) Chuột

B. Phần cứng

II. Không phải là vật thể, không thể chạm tay vào hay nhìn thấy hình dạng.

 

h) PowerPoint

i) Màn hình

k) Google Chrome

1) Paint

 

Kết quả ghép đúng: …………………………………………………………………..

Xem đáp án

Kết quả ghép đúng: A - II - b, d, h, k, l;         B - I - a, c, e, g, i

2. Tự luận
• 1 điểm

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ chấm để được phát biểu đúng về vai trò của phần cứng và phần mềm.

a) ……………… làm việc theo lệnh của ……………...; là ………………. hoạt động của ……………………..

b) ……………… ra lệnh cho …………….. làm việc; hoạt động trong ……………. là …………………

Xem đáp án

a) (1) Phần cứng, (2) phần mềm, (3) môi trường, (4) phần mềm

b) Phần mềm, (2) phần cứng, (3) môi trường, (4) phần cứng

3. Tự luận
• 1 điểm

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước các đáp án đúng. Thao tác nào sau đây có thể gây ra lỗi cho phần cứng và phần mềm máy tính?

A. Tắt máy tính bằng cách ngắt nguồn điện.

B. Dùng vật cứng, sắc, nhọn tác động vào các bộ phận của máy tính.

C. Gõ bàn phím, sử dụng chuột máy tính nhẹ nhàng.

D. Để máy tính ẩm, ướt, bụi, bẩn.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A, B, D

4. Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

A. Phải có cả phần cứng và phần mềm thì máy tính mới hoạt động được.

 

B. Không có phần mềm, điện thoại thông minh vẫn có thể hoạt động được.

 

C. Tắt máy tính không đúng cách sẽ gây hỏng phần mềm, phần cứng máy tính.

 

D. Cần lắc mạnh tay khi tháo, lắp thẻ nhớ USB vào máy tính.

 

Xem đáp án

A. Phải có cả phần cứng và phần mềm thì máy tính mới hoạt động được.

Đ

B. Không có phần mềm, điện thoại thông minh vẫn có thể hoạt động được.

S

C. Tắt máy tính không đúng cách sẽ gây hỏng phần mềm, phần cứng máy tính.

Đ

D. Cần lắc mạnh tay khi tháo, lắp thẻ nhớ USB vào máy tính.

S

5. Tự luận
• 1 điểm

Đánh dấu X vào ô trống đặt trước đáp án đúng. Gõ bàn phím thành thạo, đúng cách sẽ có được những lợi ích nào dưới đây?

A. Gõ nhanh và chính xác.

 

B. Không cần nhìn bàn phím nên có thể tập trung cho công việc đang thực hiện.

 

C. Tránh bị đau, mỏi ngón tay, cổ tay, ....

 

D. Hạn chế bị hỏng phím, kẹt phím,

 

Xem đáp án

A. Gõ nhanh và chính xác.

X

B. Không cần nhìn bàn phím nên có thể tập trung cho công việc đang thực hiện.

X

C. Tránh bị đau, mỏi ngón tay, cổ tay, ....

X

D. Hạn chế bị hỏng phím, kẹt phím,

X

6. Tự luận
• 1 điểm

Nối ngón tay với phím được phân công phụ trách trên hàng phím số.

Nối ngón tay với phím được phân công phụ trách trên hàng phím số (ảnh 1) 

Út

Áp út

Giữa

Trỏ

 

Trỏ

Giữa

Áp út

Út

Tay trái

Tay phải

Xem đáp án

Tay trái

Tay phải

Út

`

Út

BackSpace, =, -, 0

Áp út

2

Áp út

9

Giữa

3

Giữa

8

Trỏ

4, 5

Trỏ

7, 6

7. Tự luận
• 1 điểm

Nối phím với chức năng của phím trong soạn thảo văn bản.

Nối phím với chức năng của phím trong soạn thảo văn bản Phím mũi tên  (ảnh 1)
Xem đáp án

1 - d; 2 - c; 3 - b; 4 - a

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 21 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng nhất. Các loại thông tin chính trên trang web gồm:

A. Hình ảnh, âm thanh và văn bản.

B. Hình ảnh, âm thanh, văn bản và video.

C. Âm thanh, văn bản, video và siêu liên kết

D. Hình ảnh, âm thanh, văn bản và siêu liên kết.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Các loại thông tin chính trên trang web gồm: Hình ảnh, âm thanh, văn bản và siêu liên kết.

9. Tự luận
• 1 điểm

Nối mỗi phần trang web với các loại thông tin có trên phần trang web đó.

Loại thông tin

A. Văn bản

B. Hình ảnh

C. Âm thanh

Nối mỗi phần trang web với các loại thông tin có trên phần trang web đó (ảnh 1)

Xem đáp án

2 - A, 3 - B, 1 - C

10. Tự luận
• 1 điểm

Dưới đây là hình ảnh khi đưa con trỏ chuột đến một số vị trí trên trang web. Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước mục có chứa siêu liên kết.

Dưới đây là hình ảnh khi đưa con trỏ chuột đến một số vị trí trên trang web. Em hãy (ảnh 1)
Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Khi đưa con trỏ chuột đến một số vị trí trước mục có chứa siêu liên kết trên trang web, nội dung đó được gạch chân.

11. Tự luận
• 1 điểm

Đánh dấu X vào ô trống trước đáp án đúng. Truy cập, xem thông tin không phù hợp trên trang web có thể bị những tác hại nào dưới đây?

 

A. Ám ảnh, sợ hãi.

 

B. Nhiễm thói hư, tật xấu.

 

C. Đe doạ, bắt nạt, dụ dỗ, lừa đảo.

 

D. Lấy cắp thông tin, mất dữ liệu.

 

E. Hư hỏng phần mềm, phần cứng máy tính.

Xem đáp án

X

A. Ám ảnh, sợ hãi.

X

B. Nhiễm thói hư, tật xấu.

X

C. Đe doạ, bắt nạt, dụ dỗ, lừa đảo.

X

D. Lấy cắp thông tin, mất dữ liệu.

X

E. Hư hỏng phần mềm, phần cứng máy tính.

12. Tự luận
• 1 điểm

Tại sao em cần sự đồng ý của thầy cô, cha mẹ khi truy cập Internet?

Trả lời: …………………………………………………………………

…………………………………………………………………

Xem đáp án

Truy cập, xem thông tin không phù hợp trên trang web có thể bị những tác hại không mong muốn. Do đó em cần sự hướng dẫn của thầy cô, cha mẹ khi truy cập Internet.

13. Tự luận
• 1 điểm

Một bạn thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet bằng máy tìm kiếm. Hãy quan sát Hình 1 và trả lời câu hỏi:

Máy tìm kiếm nào đã được sử dụng để tìm kiếm thông tin (ảnh 1)

Máy tìm kiếm nào đã được sử dụng để tìm kiếm thông tin?

Trả lời: …………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Google

14. Tự luận
• 1 điểm

Một bạn thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet bằng máy tìm kiếm. Hãy quan sát Hình 1 và trả lời câu hỏi:

Thông tin hay chủ đề tìm kiếm là gì (ảnh 1)

Thông tin hay chủ đề tìm kiếm là gì?

Trả lời: …………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Thông tin (hay chủ đề) về đà điểu

15. Tự luận
• 1 điểm

Một bạn thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet bằng máy tìm kiếm. Hãy quan sát Hình 1 và trả lời câu hỏi:

Từ khoá tìm kiếm là gì (ảnh 1)

Từ khoá tìm kiếm là gì?

Trả lời: …………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Đà điểu

16. Tự luận
• 1 điểm

Một bạn thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet bằng máy tìm kiếm. Hãy quan sát Hình 1 và trả lời câu hỏi:

Nêu các bước tìm kiếm thông tin trên Internet để có được kết quả như ở Hình 1 (ảnh 1)

Nêu các bước tìm kiếm thông tin trên Internet để có được kết quả như ở Hình 1.

Trả lời: …………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Thực hành

17. Tự luận
• 1 điểm

Lựa chọn các thao tác trong Bảng 1 và sắp xếp vào Bảng 2 (theo mẫu để được các bước theo thứ tự đúng thực hiện các thao tác với tệp, thư mục.

Lựa chọn các thao tác trong Bảng 1 và sắp xếp vào Bảng 2 theo mẫu để được các bước t (ảnh 1)

Bảng 2

Bước

Tạo thư mục

Xóa thư mục, tệp

Đổi tên thư mục, tệp

Sao chép thư mục, tệp

Di chuyển thư mục, tệp

1

A1

 

 

 

 

2

C1

 

 

 

 

3

D1

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

Xem đáp án

Bước

Tạo thư mục

Xóa thư mục, tệp

Đổi tên thư mục, tệp

Sao chép thư mục, tệp

Di chuyển thư mục, tệp

1

A1

A2

A2

A3

A3

2

C1

B

B

B

B

3

D1

C2

C3

C4

C5

4

 

 

D2

A4

A4

5

 

 

 

C6

C6

18. Tự luận
• 1 điểm

Nối việc làm ở cột bên trái với hậu quả tương ứng ở cột bên phải khi thực hiện thao tác nhầm, tuỳ tiện đối với thư mục, tệp trong máy tính.

Việc làm

 

Hậu quả

1. Sao chép một thư mục, tập đến quá nhiều thư mục khác nhau.

a) Mất dữ liệu.

 

2. Thao tác với thư mục, tập tuỳ tiện.

b) Lỗi phần mềm, treo máy tính.

3. Xoá, đổi tên, di chuyển thư mục, tập chương trình của máy tính.

c) Khó khăn trong việc quản lí, tìm kiếm thư mục, tập.

4. Xoá nhầm thư mục, tập.

d) Bộ nhớ máy tính bị đầy, máy tính chạy chậm hoặc không hoạt động được.

Xem đáp án

1 - d; 2 - c; 3 - b; 4 - a

19. Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

A. Tác giả có quyền cho hoặc không cho tổ chức, cá nhân khác | sử dụng, sao chép, phổ biến phần mềm của mình.

 

B. Phần mềm đã được tác giả cho phép sử dụng gọi là phần mềm có bản quyền.

 

C. Có thể sử dụng phần mềm khi chưa được phép.

 

D. Nên sử dụng phần mềm có bản quyền.

 

Xem đáp án

A. Tác giả có quyền cho hoặc không cho tổ chức, cá nhân khác | sử dụng, sao chép, phổ biến phần mềm của mình.

Đ

B. Phần mềm đã được tác giả cho phép sử dụng gọi là phần mềm có bản quyền.

Đ

C. Có thể sử dụng phần mềm khi chưa được phép.

S

D. Nên sử dụng phần mềm có bản quyền.

Đ

20. Tự luận
• 1 điểm

Nối mỗi loại phần mềm ở cột bên phải với các đặc điểm tương ứng ở cột bên trái.

Đặc điểm

1. Người dùng không phải trả phí khi sử dụng.

 

Phần mềm

A. Phần mềm miễn phí

 

2. Có thể sử dụng mà không cần xin phép tác giả.

3. Có thể tự do sao chép, phổ biến.

B. Phần mềm không miễn phí

 

4. Không được phép tự ý sao chép. phổ biến.

Xem đáp án

1 - A; 2 - A; 3 - A; 4 - B

21. Tự luận
• 1 điểm

Khởi động phần mềm Word và soạn thảo văn bản dưới đây:

SỐ ĐIỆN THOẠI KHẨN CẤP

111 – Bảo vệ trẻ em

112 – Tìm kiếm, cứu nạn

113 – Công an

114 – Cứu hỏa

115 – Cứu thương

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành theo hướng dẫn.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tin học

Xem tất cả