Giải SBT Tin học 12 Định hướng Khoa học máy tính Chân trời sáng tạo Bài D1. Giao tiếp trong không gian mạng
Đề thi
Giải SBT Tin học 12 Định hướng Khoa học máy tính Chân trời sáng tạo Bài D1. Giao tiếp trong không gian mạng
A
Admin
Tin họcLớp 12106 lượt thi
6 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Thuật ngữ "phishing" được sử dụng để chỉ hành động nào sau đây? 

A. Việc sử dụng phần mềm độc hại để lấy cắp thông tin cá nhân.

B. Quá trình mã hoá thông tin để đảm bảo an toàn dữ liệu.

C. Hành vi lừa đảo qua email hoặc trang web giả tạo để lấy thông tin nhạy cảm.

D. Việc tấn công vào mạng máy tính để làm gián đoạn dịch vụ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C. Hành vi lừa đảo qua email hoặc trang web giả tạo để lấy thông tin nhạy cảm.

Vì Thuật ngữ "phishing" được sử dụng để chỉ hành động: lừa đảo qua email hoặc trang web giả tạo để lấy thông tin nhạy cảm.

2.Tự luận
• 1 điểm

Chatbot thường được sử dụng trong lĩnh vực nào? 

A. Điều khiển máy bay không người lái.

B. Hỗ trợ khách hàng và tương tác tự động qua Internet

C. Phân tích và dự báo thời tiết.

D. Quản lí thông tin cá nhân trong thiết bị di động.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B. Hỗ trợ khách hàng và tương tác tự động qua Internet

Vì Chatbot thường được sử dụng trong lĩnh vực: Hỗ trợ khách hàng và tương tác tự động qua Internet.

3.Tự luận
• 1 điểm

Hãy đánh dấu v vào ô trống để lựa chọn Đúng/Sai trong mỗi phát biểu dưới đây.

Hãy đánh dấu v vào ô trống để lựa chọn Đúng/Sai trong mỗi phát biểu dưới đây.   (ảnh 1)
Xem đáp án
Hãy đánh dấu v vào ô trống để lựa chọn Đúng/Sai trong mỗi phát biểu dưới đây.   (ảnh 2)
4.Tự luận
• 1 điểm

Hãy chọn nội dung thích hợp để điền vào chỗ chấm: “Mặc dù giao tiếp trong không gian mạng mang lại nhiều tiện ích, chúng cũng có một nhược điểm lớn là ....

A. thiếu sự tương tác và gắn kết cá nhân.

E. chi phí đầu tư ban đầu cao.

C. rủi ro về bảo mật và quyền riêng tư

D. tốc độ truyền thông tin chậm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C. rủi ro về bảo mật và quyền riêng tư

Vì “Mặc dù giao tiếp trong không gian mạng mang lại nhiều tiện ích, chúng cũng có một nhược điểm lớn là rủi ro về bảo mật và quyền riêng tư.

5.Tự luận
• 1 điểm

Hãy chọn nội dung thích hợp để điền vào chỗ chấm: “ ....... là một biện pháp quan trọng để bảo vệ thông tin cá nhân khi giao tiếp trực tuyến.

A. Sử dụng mật khẩu mạnh.

B. Sử dụng máy tính xách tay.

C. Sử dụng mạng wifi công cộng.

D. Sử dụng trình duyệt web Google Chrome.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A. Sử dụng mật khẩu mạnh.

Vì Sử dụng mật khẩu mạnh là một biện pháp quan trọng để bảo vệ thông tin cá nhân khi giao tiếp trực tuyến.

6.Tự luận
• 1 điểm

Ghép mỗi thuật ngữ ở cột bên trái với một định nghĩa ở cột bên phải cho phù hợp

Ghép mỗi thuật ngữ ở cột bên trái với một định nghĩa ở cột bên phải cho phù hợp.   (ảnh 1)
Xem đáp án
1-e; 2-d; 3g; 4c; 5a; 6b

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Bài A1. Giới thiệu Trí tuệ nhân tạoBài A2. Trí tuệ nhân tạo và cuộc sốngBài B1. Thiết bị và giao thức mạngBài B2. Các chức năng mạng của hệ điều hànhBài B3. Thực hành kết nối và sử dụng mạng trên thiết bị thông minhBài B4. Vai trò của các thiết bị mạngBài B5. Đường truyền hữu tuyến và vô tuyếnBài B6. Thiết kế mạng nội bộBài B7. Thực hành thiết kế mạng nội bộBài D1. Giao tiếp trong không gian mạngBài D2. Gìn giữ tính nhân văn trong không gian mạngBài F1. HTML và trang webBài F2. Tạo và định dạng trang web với các thẻ HTMLBài F3. Tạo bảng và khung trong trang web HTMLBài F4. Thêm dữ liệu đa phương tiện vào trang webBài F5. Tạo biểu mẫu trong trang webBài F6. Dự án tạo trang webBài F7. Giới thiệu CSSBài F8. Một số thuộc tính cơ bản của CSSBài F9. Một số kĩ thuật định kiểu bằng vùng chọn trong CSSBài F10. Định kiểu CSS cho siêu liên kết và danh sáchBài F11. Định kiểu CSS cho bảng và phần tửBài F12. Định kiểu CSS cho biểu mẫuBài F13. Dự án tạo trang web (tiếp theo)Bài F14. Học máyBài F15. Khoa học dữ liệuBài F16. Máy tính, thuật toán và Khoa học dữ liệuBài F17. Hoạt động trải nghiệm về Khoa học dữ liệuBài F18. Kĩ thuật mô phỏngBài F19. Sử dụng phần mềm mô phỏngBài G1. Nhóm nghề dịch vụ thuộc ngành Công nghệ thông tinBài G2. Nhóm nghề quản trị thuộc ngành Công nghệ thông tinBài G3. Một số nghề ứng dụng tin học và một số ngành thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tin học

Xem tất cả