Giải sbt Giải tích 12 Bài tập ôn tập chương 2
41 câu hỏi
Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a)
b)
c)
d)
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
Giải các phương trình sau:
Giải các phương trình sau:
Giải các phương trình sau:
a) e2+lnx = x + 3;
b) e4-lnx = x;
c) (5 − x).log(x − 3) = 0
Giải các bất phương trình mũ sau:
Giải các bất phương trình lôgarit sau:
Giải các bất phương trình sau:
a) (2x − 7)ln(x + 1) > 0;
b) (x − 5)(logx + 1) < 0;
c) 2log32x + 5log22x + log2x – 2 ≥ 0
d) ln(3ex − 2) ≤ 2x
Tìm số tự nhiên n bé nhất sao cho:
Nếu a3/3 > a2/2 và logb(3/4) < logb(4/5) thì:
A. 0 < a < 1, b > 1 B. 0 < a < 1, 0 < b < 1
C. a > 1, b > 1 D. a > 1, 0 < b < 1
Hàm số y = x2e-x tăng trong khoảng:
A. (-∞;0) B. (2; +∞)
C. (0;2) D. (-∞; +∞)
Hàm số y = ln(x2 - 2mx + 4) có tập xác định D = R khi:
A. m = 2 B. m > 2 hoặc m < -2
C. m < 2 D. -2 < m < 2
Nghiệm của phương trình log2(log4x) = 1 là:
A. 2 B. 4
C. 8 D. 16
Nghiệm của bất phương trình log2(3x-2) < 0 là:
A. x > 1 B. x < 1
C. 0 < x < 1 D. log32 < x < 1
Đạo hàm của hàm số y = x(lnx - 1) là:
A. lnx - 1 B. lnx
C. (1/x) - 1 D. 1
Tập nghiệm của bất phương trình 3x ≥ 5 - 2x là:
A. [1; +∞) B. (-∞;1]
C. (1; +∞) D. ∅
Cho hàm số: Chọn khẳng định đúng.
A. Hàm số có một cực tiểu
B. Hàm số có một cực đại
C. Hàm số không có cực trị
D. Hàm số có một cực đại và một cực tiểu
Phương trình 3x2-2x+1 = 1 có nghiệm là
A. x = 1 B. x = 0
C. x = -1 D. x = 1/3
Tìm tập hợp nghiệm của phương trình 2x2-x-4 = 0
A. {1;2} B. {2;3}
C. {-2;3} D. {2;-3}
Tìm tập hợp nghiệm của phương trình xlg4 + 4lgx = 32
A. {100} B. {10}
C. {100;10} D. {4}
Tìm tập hợp nghiệm của phương trình log2 + log2(x-1) = 1
A. {1} B. {2}
C. {1;2} D. {-1;2}
Số nghiệm của phương trình lg(x2-6x+7) = lg(x-3) là
A. 2 B. 1
C. 0 D. Vô số
Tìm tập hợp nghiệm của phương trình sau:
A. {2} B. {1/4}
C. {2; 1/4} D. {2; 1/16}
Tìm tập nghiệm của bất phương trình:
A. x > 3/2 B. x < 3/2
B. x > 2/3 D. x < 2/3
Tìm tập nghiệm của bất phương trình:
A. x < 3 B. x ≥ 1
C. 1 ≤ x < 3 D. x < 1
Tìm x, biết
A. x = 3 B. x = 3/2
C. x = 2/3 D. x = 1/6
Tìm tập hợp nghiệm của phương trình
A. {6} B. {4}
C. {2} D. {1}
Tìm tập hợp nghiệm của phương trình: 25x - 6.5x+1 + 53 = 0
A. {1;2} B. {5;25}
C. {-1;2} D. {2;-1}
Tìm tập hợp nghiệm của phương trình: 5.4x - 7.10x + 2.25x = 0
A. {1; 1/5} B. {1; 5/2}
C. {0;1} D. {0;-1}
Tìm tập hợp nghiệm của phương trình: 3x.2x2 = 1
Tìm x, biết: 2x + 3x = 5x.
A. x = 0 B. x = 1
C. x = -1 D. x = 2
Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm:
A. 0 B. 1
C. 2 D. Vô số
Tìm tập hợp nghiệm của phương trình:
A. {2; log53} B. {5; log52}
C. {log53} D. {2}
Tìm x, biết log2x = -2
A. x = -4 B. x = 1/4
C. x = -1/4 D. x = 4
Tìm tập hợp nghiệm của phương trình log3x + log9x+ log27x = 11
A. {18} B. {27}
C. {729} D. {11; 1}
Tìm tập hợp nghiệm của phương trình sau lg(152 + x3) = lg(x+2)3
A. {4} B. {-6}
C. {4;-6} D. {4;6}
Tìm x, biết log3x + log4(x+1) = 2
A. x = 1 B. x = 2
C. x = 3 D. x = 4
Số nghiệm của phương trình log2003x+log2004x = 2005 là
A. 0 B. 1
C. 2 D. Vô số
Tìm tập hợp nghiệm của phương trình
Tìm x, biết lg2(x + 1) > 1
A. x > 4 B. -1 < x < 4
C. x > 9 D. -1 < x < 9
Tìm tập hợp nghiệm của bất phương trình:
A. (-∞; -2) B. (4; ∞)
C. (-∞; -2) ∪ (4; +∞) D. (-2;4)








