Giải sbt Giải tích 12 Bài tập ôn tập chương 2
Đề thi

Giải sbt Giải tích 12 Bài tập ôn tập chương 2

A
Admin
ToánLớp 1273 lượt thi
41 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

b) Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

c) Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

d) Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Xem đáp án

a) Hàm số xác định khi:

4x – 2 > 0 ⇔ 22x > 2 ⇔ x > 1/2

Vậy tập xác định là D = (1/2; +∞)

b) D = (−2/3; 1)

c) logx + log(x + 2) ≥ 0

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12 Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Vậy tập xác định là D = [−1 + 2; +∞)

d) Tương tự câu c, D = [2; +∞).

2. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12 Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Xem đáp án

a) y′ = −6(2+3x)-3

b)

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

y' = Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12 Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

3. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Xem đáp án

a) x = 1

b) Đặt t = ex (t > 0), ta có phương trình t2 − 3t – 4 + 12/t = 0 hay

t3 − 3t2 − 4t + 12 = 0

⇔ (t − 2)(t + 2)(t − 3) = 0

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Do đó

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

c)

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

d)

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

4. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Xem đáp án

a) Với điều kiện x > 1 ta có phương trình:

ln(4x + 2) = ln[x(x − 1)]

⇔ 4x + 2 = x2 – x ⇔ x2 – 5x – 2 = 0

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

b) Với điều kiện x > 0, ta có phương trình

log2(3x+1)[log3x-2] = 0

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

c) Với điều kiện x > 0, ta có phương trình:

4log3x.5log3x = 400

⇔ 20log3x = 202

⇔ log3x = 2 ⇔ x = 9 (thỏa mãn điều kiện)

d) Đặt t = lnx(x > 0), ta có phương trình:

t3 – 3t2 – 4t + 12 = 0 ⇔ (t – 2)(t + 2)(t – 3) = 0

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

5. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) e2+lnx = x + 3;

b) e4-lnx = x;

c) (5 − x).log(x − 3) = 0

Xem đáp án

a) Với điều kiện x > 0, ta có phương trình

e2. elnx = x + 3

⇔ e2.x = x + 3

⇔x(e2 − 1) = 3

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

(thỏa mãn điều kiện)

b) Tương tự câu a), x = e2

c) Với điều kiện x > 3 ta có:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

6. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình mũ sau:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12 Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

b) 2x-2 > 22x+1

⇔ |x−2| > 2|x+1|

⇔ x2 − 4x + 4 > 4(x2 + 2x + 1)

⇔ 3x2 + 12x < 0

⇔ −4 < x < 0

c) 22x − 2.2x + 8 < 23x. 21-x

⇔ 22x + 2.2x − 8 > 0

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

d) Đặt t = 3x (t > 0) , ta có bất phương trình

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Vì vế trái dương nên vế phải cũng phải dương, tức là 3t - 1 > 0.

Từ đó ta có hệ:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Do đó 1/3 < 3x ≤ 3. Vậy −1 < x ≤ 1.

7. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình lôgarit sau:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

c) Bất phương trình đã cho tương đương với hệ:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12 Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Vậy tập nghiệm là (−∞; −1) ∪ (2; 11/5)

d) ln|(x − 2)(x + 4)| ≤ ln8

⇔|x2 + 2x − 8| ≤ 8

⇔ −8 ≤ x2 + 2x – 8 ≤ 8

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Vậy tập nghiệm là

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

8. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình sau:

a) (2x − 7)ln(x + 1) > 0;

b) (x − 5)(logx + 1) < 0;

c) 2log32x + 5log22x + log2x – 2 ≥ 0

d) ln(3ex − 2) ≤ 2x

Xem đáp án

a) Bất phương trình đã cho tương đương với hệ sau:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12 Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Vậy tập nghiệm là (−1;0) ∪ (7/2; +∞)

b) Tương tự câu a), tập nghiệm là (1/10; 5)

c) Đặt t = log2x, ta có bất phương trình 2t3 + 5t2 + t – 2 ≥ 0 hay (t + 2)(2t2 + t − 1) ≥ 0 có nghiệm −2 ≤ t ≤ −1 hoặc t ≥ 1/2

Suy ra 1/4 ≤ x ≤ 1/2 hoặc x ≥ 2

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: [1/4; 1/2] ∪ [2; +∞)

d) Bất phương trình đã cho tương đương với hệ:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12 Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Vậy tập nghiệm là (ln(2/3); 0] ∪ [ln2; +∞)

9. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n bé nhất sao cho:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Vì n là số tự nhiên bé nhất nên n = 30.

b) n = 4

c) n = 16

d) n = 15

10. Tự luận
1 điểm

Nếu a3/3 > a2/2 và logb(3/4) < logb(4/5) thì:

A. 0 < a < 1, b > 1              B. 0 < a < 1, 0 < b < 1

C. a > 1, b > 1              D. a > 1, 0 < b < 1

Xem đáp án

Đáp án : A.

11. Tự luận
1 điểm

Hàm số y = x2e-x tăng trong khoảng:

A. (-∞;0)              B. (2; +∞)

C. (0;2)              D. (-∞; +∞)

Xem đáp án

Đáp án : C.

12. Tự luận
1 điểm

Hàm số y = ln(x2 - 2mx + 4) có tập xác định D = R khi:

A. m = 2              B. m > 2 hoặc m < -2

C. m < 2              D. -2 < m < 2

Xem đáp án

Đáp án : D.

13. Tự luận
1 điểm

Nghiệm của phương trình log2(log4x) = 1 là:

A. 2              B. 4

C. 8              D. 16

Xem đáp án

Đáp án : D. 

Hướng dẫn: Thử kết quả trực tiếp.

14. Tự luận
1 điểm

Nghiệm của bất phương trình log2(3x-2) < 0 là:

A. x > 1              B. x < 1

C. 0 < x < 1              D. log32 < x < 1

Xem đáp án

Đáp án : D

15. Tự luận
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y = x(lnx - 1) là:

A. lnx - 1              B. lnx

C. (1/x) - 1              D. 1

Xem đáp án

Đáp án : B

16. Tự luận
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 3x ≥ 5 - 2x là:

A. [1; +∞)              B. (-∞;1]

C. (1; +∞)              D. ∅

Xem đáp án

Đáp án : A.

Hướng dẫn: Giải bằng đồ thị.

17. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số: Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12 Chọn khẳng định đúng.

A. Hàm số có một cực tiểu

B. Hàm số có một cực đại

C. Hàm số không có cực trị

D. Hàm số có một cực đại và một cực tiểu

Xem đáp án

Đáp án : B.

Hướng dẫn: Tính đạo hàm và lập bảng biến thiên.

18. Tự luận
1 điểm

Phương trình 3x2-2x+1 = 1 có nghiệm là

A. x = 1              B. x = 0

C. x = -1              D. x = 1/3

Xem đáp án

Đáp án : A.

19. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình 2x2-x-4 = 0

A. {1;2}              B. {2;3}

C. {-2;3}              D. {2;-3}

Xem đáp án

Đáp án : C.

20. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình xlg4 + 4lgx = 32

A. {100}              B. {10}

C. {100;10}              D. {4}

Xem đáp án

Đáp án : A.

 Hướng dẫn: Thử kết quả trực tiếp bằng máy tính.

21. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình log2 + log2(x-1) = 1

A. {1}              B. {2}

C. {1;2}              D. {-1;2}

Xem đáp án

Đáp án : B.

22. Tự luận
1 điểm

Số nghiệm của phương trình lg(x2-6x+7) = lg(x-3) là

A. 2              B. 1

C. 0              D. Vô số

Xem đáp án

Đáp án : B.

23. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình sau:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

A. {2}              B. {1/4}

C. {2; 1/4}              D. {2; 1/16}

Xem đáp án

Đáp án : D.

24. Tự luận
1 điểm

Tìm tập nghiệm của bất phương trình:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

A. x > 3/2              B. x < 3/2

B. x > 2/3              D. x < 2/3

Xem đáp án

Đáp án : A.

25. Tự luận
1 điểm

Tìm tập nghiệm của bất phương trình:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

A. x < 3              B. x ≥ 1

C. 1 ≤ x < 3              D. x < 1

Xem đáp án

Đáp án : A.

26. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

A. x = 3              B. x = 3/2

C. x = 2/3              D. x = 1/6

Xem đáp án

Đáp án : C.

27. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

A. {6}              B. {4}

C. {2}              D. {1}

Xem đáp án

Đáp án : C.

28. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình: 25x - 6.5x+1 + 53 = 0

A. {1;2}              B. {5;25}

C. {-1;2}              D. {2;-1}

Xem đáp án

Đáp án : A.

29. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình: 5.4x - 7.10x + 2.25x = 0

A. {1; 1/5}              B. {1; 5/2}

C. {0;1}              D. {0;-1}

Xem đáp án

Đáp án : C.

30. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình: 3x.2x2 = 1

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Xem đáp án

Đáp án : A.

31. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 2x + 3x = 5x.

A. x = 0              B. x = 1

C. x = -1              D. x = 2

 

Xem đáp án

Đáp án : D.

32. Tự luận
1 điểm

Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

A. 0              B. 1

C. 2              D. Vô số

Xem đáp án

Đáp án : B.

33. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

A. {2; log53}              B. {5; log52}

C. {log53}              D. {2}

Xem đáp án

Đáp án : D.

34. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết log2x = -2

A. x = -4              B. x = 1/4

C. x = -1/4              D. x = 4

Xem đáp án

Đáp án : B.

35. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình log3x + log9x+ log27x = 11

A. {18}              B. {27}

C. {729}              D. {11; 1}

Xem đáp án

Đáp án : C.

36. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình sau lg(152 + x3) = lg(x+2)3

A. {4}              B. {-6}

C. {4;-6}              D. {4;6}

Xem đáp án

Đáp án : A.

37. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết log3x + log4(x+1) = 2

A. x = 1              B. x = 2

C. x = 3              D. x = 4

Xem đáp án

Đáp án : C.

38. Tự luận
1 điểm

Số nghiệm của phương trình log2003x+log2004x = 2005 là

A. 0              B. 1

C. 2              D. Vô số

Xem đáp án

Đáp án : B.

 Hướng dẫn: Vì hàm số ở vế trái của phương trình là hàm đồng biến nên phương án có duy nhất nghiệm.

39. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Xem đáp án

Đáp án : C.

Hướng dẫn: Sử dụng tính chất nghịch biến của hàm số mũ cơ số nhỏ hơn 1.

40. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết lg2(x + 1) > 1

A. x > 4              B. -1 < x < 4

C. x > 9              D. -1 < x < 9

Xem đáp án

Đáp án : A.

41. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp nghiệm của bất phương trình:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

A. (-∞; -2)              B. (4; ∞)

C. (-∞; -2) ∪ (4; +∞)              D. (-2;4)

Xem đáp án

Đáp án : C.