200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ và Logarit nâng cao (P7)
25 câu hỏi
Nghiệm của phương trình log5x = log7(x + 2) là:
3.
4.
5.
6.
Chọn C.
Điều kiện:
Đặt
Nhận thấy t = 1 là một nghiệm của phương trình (2).
Xét hàm số trên R
nghịch biến trên R và f(t) = f(1) khi và chỉ khi t = 1.
Thay t = 1 vào (1) suy ra x = 5.
Gọi x0 là nghiệm của phương trình . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
x0 là số chính phương
x0 > 50
x0 là một số lẻ
41< x0< 50
Chọn D.

Biết phương trình có hai nghiệm x1; x2.
Tính tổng .
S = 8
S = 9
S = 1,5
S = 9/8
Chọn D.
Kí hiệu là một nghiệm của phương trình với là số tự nhiên có hai chữ số. Tính tổng a + 2b
4
5
7
9
Chọn B.
Phương trình có tổng hai nghiệm bằng
12
8
10
6
Chọn C.
Điều kiện: . Phương trình
Tương đương: log4x + 2logx2 . log4x.log4( 10 - x) = 2
Hay log4x + logx2.log2x.log4(10 - x) = 2
Suy ra: log4x + log4(10-x) = 2 nên log4x [x(10 - x) ] = 2
Do đó; x(10 - x) = 16
Suy ra x = 2 hoặc x = 8 ( thỏa mãn)
Vậy tổng hai nghiệm của phương trình là 10.
Phương trình có nghiệm duy nhất được biểu diễn dưới dạng với m; n là các số nguyên. Tổng m + n bằng.
11
7
10
6
Chọn C.
Điều kiện x > 0.
Phương trình đã cho trở thành
Mà x0 được biểu diễn dưới dạng suy ra
Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình log2( -x2 - 3x – m + 10) = 3 có nghiệm thực phân biệt trái dấu.
m < 4
m > 2
m < 2
m > 4
Chọn C.

Cho phương trình sau:
Tìm m để phương trình trên có 2 nghiệm phân biệt thỏa mãn 4 < x1 < x2 < 6 .
Chọn B.
Điều kiện: x>4
Đặt , phương trình có dạng:
Để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt thỏa mãn
Với ta có:
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
Phương trình log3( 3x - 6) = 3 - x có nghiệm duy nhất x0. Biết rằng x0 cũng là nghiệm của phương trình log3( x + 7a) = 2log2x. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
1 < a < 2
0< a< 1
2< a< 4
Chọn D.
Phương trình
Mà x0 là nghiệm của phương trình log3( x + 7a) = 2log2x nên suy ra
log3( x + 7a) = 2log2x tương đương log3( x +7a) = 2
do đó; 7a + 2 = 32
suy ra a = 1.
Giải phương trình log2x.log3x + x.log3x + 3 = log2x + 3log3x + x . Ta có tổng các nghiệm là
35
9
5
10
Chọn C.
Điều kiện x > 0
Phương trình tương đương:
log2x( log3x - 1) + x( log3x - 1) - 3(log3x - 1) = 0
Hay ( log3x - 1) ( log2 x + x - 3) = 0
Ta có đồng biến với x > 0
Suy ra (1) có nghiệm thì là nghiệm duy nhất, dễ thấy (1) có nghiệm x = 2
Suy ra
Phương trình log3(2x + 1) = 2log2x+13 + 1 có hai nghiệm phân biệt . Giá trị biểu thức x1+ x2+ x1.x2 thuộc khoảng nào dưới đây
(0; 1)
(1;2)
(2; 3)
(3;4)
Chọn C.
Điều kiện:
.
Đặt t = log3(2x + 1) suy ra
Khi đó, phương trình đã cho trở thành
Với t = -1 ta có log3( 2x + 1) = -1 hay 2x + 1 = 3-1 nên x = -1/3
Với t = 2 ta có log3(2x + 1) = 2 hay 2x + 1 = 32 nên x = 4
Vậy giá trị biểu thức
Phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 = 3a; x2 = 3b. Biết rằng x1 < x2, tính giá trị biểu thức P = b( 2x1 - 3a) -1
1
P = 1/3
P = 1/9
3
Chọn D.
Điều kiện : x> 0
Ta có
và đặt t = log27x
Khi đó, phương trình đã cho trở thành
Với t = 3, ta được log27x = 3 nên x = 39
Với t = 1/3 , ta được
Theo đề bài ra, ta có
Một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là và . Biết rằng đường cao tương ứng với cạnh huyền của tam giác đó có độ dài bằng 2. Tìm x.
x = 8
x= 64
x= 2
x= 6
Chọn B.

Phương trình log2( 5x - 1) log2( 2.5x - 2) = 2 có hai nghiệm phân biệt
Tỉ số gần với giá trị nào sau đây nhất, biết rằng x1 > x2 > 0
4
3
5
2
Chọn C.
Điều kiện: 5x – 1 > 0 hay x > 0
Phương trình đã cho tương đương:
log2( 5x - 1) [log2( 5x - 1) + 1] = 2
Đặt t = log2(5x - 1), khi đó phuơng trình trở thành: t(t + 1) = 2
Suy ra t = 1 hoặc t = -2
Với t =1 ta có log2(5x - 1) = 1 nên 5x – 1 = 2; x = log53
Với t = -2ta có log2(5x - 1) = - 2 nên 5x – 1 = 2-2; x = log5(5/4)
Mặt khác x1 > x2 suy ra
Phương trình lg4(x - 1) 2 + lg2(x - 1) 3 = 25 có bao nhiêu nghiệm ?
2
3
4
5
Chọn C.

Tính tổng các nghiệm của phương trình bằng
9/4
5/4
6
4
Chọn A.
Điều kiện x > 0.
Đặt t = log2x , phương trình trở thành : t2 + (x - 1) t + 2x – 6 = 0
Hay t2 – t – 6 + x(t + 2) = 0
(t + 2) (t - 3) + x(t + 2) = 0
Xét hàm số f(x) = log2x + x - 3 với x > 0, có
Suy ra f(x) là hàm đồng biến trên khoảng
Khi đó phương trình f(x) = 0 có nhiều nhất một nghiệm trên khoảng
Mà f(2) = 0 nên x = 2 là nghiệm duy nhất của phương trình (*)
Vậy tổng các nghiệm của phương trình đã cho là 9/4.
Số nghiệm của phương trình là
3
2
1
4
Chọn B.
Điều kiện:
Đặt , khi đó phương trình trở thành
Đặt suy ra
+Với t = 3a ta có
Xét hàm số , có
Suy ra f(x) là hàm số nghịch biến trên R.
Khi đó phương trình (1) có nghiệm duy nhất có hai nghiệm phân biệt.
+Với t = -3a ta có -3a + 2 = 5a hay 5a + 3a – 2 = 0 (2)
Xét hàm số g(a) = 5a + 3a - 2 có g’(a) = 5aln5 + 3aln3 > 0 mọi a.
Suy ra f(a) là hàm số đồng biến trên R.
Khi đó phương trình (2) có nghiệm duy nhất vô nghiệm
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.
Cho dãy số (un) thỏa mãn và un+1= 10un Khi đó u2018 bằng
102000
102008
102018
102017
Chọn A.
Dễ thấy un là cấp số nhân với q = 10 Ta có: u8= 107. U1; u10= 109. U1
Do đó
Điều kiện log
Phương trình trên
log u1 = -17 nên u1 = 10 -17
Nên u2018 = 102000
Tìm nghiệm thỏa mãn phương trình :2log3cotx= log2cosx
Cả A và B đúng
Cả A và B sai
Chọn C.
Đặt t =
Suy ra hàm số đồng biến trên tập xác định, nên phương trình f(t) = 0 có một nghiệm duy nhất
Mà f(-1)=0
Nên t = - 1 là nghiệm của phương trình f(t) = 0
Tập nghiệm của bất phương trình là
Chọn B.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt.
4
12
9
3
Chọn D.
Đặt khi đó phương trình tương đương với: t2 - 6t + m – 3 = 0 (*)
Để phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt khi (*) có 2 nghiệm dương phân biệt lớn hơn 1.
Tập nghiệm của bất phương trình có dạng với a; b; c là các số nguyên. Tính tổng S = a + b + c .
1
-1
-7
7
Chọn A.
Tập nghiệm của bất phương trình là
S = (0; 2)
S= (1;2)
S= (0;1)
Chọn B.
Điều kiện:
+TH1: Với
+ TH2:
Kết hợp hai trường hợp, suy ta tập nghiệm của bất phương trình là S = (1; 2).
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của a để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x.
5
6
7
8
Chọn C.
Bất phương trình
Đặt , khi đó bất phương trình trở thành x2-2tx-2t+3> 0 (*)
Bất phương trình (*) nghiệm đúng với mọi x khi và chỉ khi
Mà
Vậy có tất cả 7 giá trị nguyên của a thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Phương trình có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?
1
2
3
4
Chọn C.








