Bài tập ôn tập chương 2
Đề thi

Bài tập ôn tập chương 2

A
Admin
ToánLớp 1293 lượt thi
71 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của các hàm số sau: y=24x-2

Xem đáp án

Hàm số xác định khi:

4x – 2 > 0 ⇔ 22x > 2 ⇔ x > 1/2

Vậy tập xác định là D = (1/2; +∞)

2. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của các hàm số sau: y=log63x+21-x

Xem đáp án

D = (−2/3; 1)

3. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của các hàm số sau: y=logx+logx+2

Xem đáp án

logx + log(x + 2) ≥ 0

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12 

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Vậy tập xác định là D = [−1 + 2; +∞)

4. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của các hàm số sau: y=logx-1+logx+1

Xem đáp án

D = [2;+∞).

5. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau: y=12+3x2

Xem đáp án

y′ = −62+3x-3

6. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau: y=3x-223  x≠23

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

y' = Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

7. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau: y=13x-73

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau: y=3x-3-log3x

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau: y=3x2-2log2x

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau: y=lncosx

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau: y=ex.sinx

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau: y=ex-e-xx

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: 9x-3x-6=0

Xem đáp án

x = 1

14. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: e2x-3ex-4+12e-x=0

Xem đáp án

Đặt t = ex (t > 0), ta có phương trình t2 − 3t – 4 + 12/t = 0 hay

t3 − 3t2 − 4t + 12 = 0

⇔ (t − 2)(t + 2)(t − 3) = 0

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Do đó

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

15. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: 3.4x+13.9x+2=6.4x+1-12.9x+1

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

16. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: 2x2-1-3x2=3x2-1-2x2+2

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

17. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: ln(4x + 2) - ln(x - 1) = lnx

Xem đáp án

Với điều kiện x > 1 ta có phương trình:

ln(4x + 2) = ln[x(x − 1)]

⇔ 4x + 2 = x2 – x ⇔ x2 – 5x – 2 = 0

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

18. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: log23x+1log3x=2log23x+1

Xem đáp án

Với điều kiện x > 0, ta có phương trình

log23x+1log3x-2= 0

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

19. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: 2log3x2.5log3x=400

Xem đáp án

Với điều kiện x > 0, ta có phương trình:

4log3x.5log3x=400

⇔ 20log3x=202

⇔ log3x = 2 ⇔ x = 9 (thỏa mãn điều kiện)

20. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: ln3x-3ln2x - 4lnx + 12 = 0

Xem đáp án

Đặt t = lnx(x > 0), ta có phương trình:

t3-3t2 – 4t + 12 = 0 ⇔ (t – 2)(t + 2)(t – 3) = 0

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

21. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: e2+lnx = x + 3

Xem đáp án

Với điều kiện x > 0, ta có phương trình

e2.elnx = x + 3

⇔ e2.x = x + 3

⇔x(e2 − 1) = 3

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

(thỏa mãn điều kiện)

22. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: e4-lnx = x + 3

Xem đáp án

x = e2

23. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: (5 − x).log(x − 3) = 0

Xem đáp án

Với điều kiện x > 3 ta có:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

24. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình mũ sau: 8,4x-2x2+1 < 1

Xem đáp án

8,4x-2x2+1<8,40⇔x-3x2+1<0⇔x<3

25. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình mũ sau: 2x-2>4x+1

Xem đáp án

2x-2>22x+1

⇔ |x−2| > 2|x+1|

⇔ x2 − 4x + 4 > 4(x2 + 2x + 1)

⇔ 3x2 + 12x < 0

⇔ −4 < x < 0

26. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình mũ sau: 4x-2x+1+821-x<8x

Xem đáp án

22x-2.2x+8<23x.21-x⇔22x+2.2x-8>0

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

27. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình mũ sau: 13x+5≤13x+1-1

Xem đáp án

Đặt t = 3x (t > 0) , ta có bất phương trình

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Vì vế trái dương nên vế phải cũng phải dương, tức là 3t - 1 > 0.

Từ đó ta có hệ:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Do đó 1/3 < 3x ≤ 3. Vậy −1 < x ≤ 1.

28. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình lôgarit sau: lnx+2lnx-1<0

Xem đáp án

1e2<x<e

29. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình lôgarit sau: log0,2x2-log0,2x-6≤0

Xem đáp án

0,23≤x≤25

30. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình lôgarit sau: logx2-x-2<2log3-x

Xem đáp án

Bất phương trình đã cho tương đương với hệ:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12 

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Vậy tập nghiệm là (−∞; −1) ∪ (2; 11/5)

31. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình lôgarit sau: ln|x - 2| + ln|x + 4| ≤ 3ln2

Xem đáp án

ln|(x − 2)(x + 4)| ≤ ln8

⇔|x2 + 2x − 8| ≤ 8

⇔ −8 ≤ x2 + 2x – 8 ≤8

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Vậy tập nghiệm là

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

32. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình sau: (2x − 7)ln(x + 1) > 0

Xem đáp án

Bất phương trình đã cho tương đương với hệ sau:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12 

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Vậy tập nghiệm là (−1;0) ∪ (7/2; +∞)

33. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình sau: (x − 5)(logx + 1) < 0

Xem đáp án

tập nghiệm là (1/10; 5)

34. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình sau: 2log32x+5log22+log2x-2≥0

Xem đáp án

Đặt t = log2x, ta có bất phương trình 2t3 + 5t2 + t – 2 ≥ 0 hay (t + 2)(2t2 + t − 1) ≥ 0 có nghiệm −2 ≤ t ≤ −1 hoặc t ≥ 1/2

Suy ra 1/4 ≤ x ≤ 1/2 hoặc x ≥ 2

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: [1/4; 1/2] ∪ [2; +∞)

35. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình sau: ln3x2-2≤2x

Xem đáp án

Bất phương trình đã cho tương đương với hệ:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12 Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Vậy tập nghiệm là (ln(2/3); 0] ∪ [ln2; +∞)

36. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n bé nhất sao cho: 12n≤10-9

Xem đáp án

n≥log1210-9⇔n≥9log210≈29,897

Vì n là số tự nhiên bé nhất nên n = 30.

37. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n bé nhất sao cho: 3-75n≤0

Xem đáp án

n = 4

38. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n bé nhất sao cho: 1-45n≥0,97

Xem đáp án

n = 16

39. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n bé nhất sao cho: 1+5100n≥2

Xem đáp án

n = 15

40. Tự luận
1 điểm

Nếu a3/3 > a2/2 và logb3/4 < logb4/5 thì:

A. 0 < a < 1, b > 1              B. 0 < a < 1, 0 < b < 1

C. a > 1, b > 1              D. a > 1, 0 < b < 1

Xem đáp án

Đáp án A

41. Tự luận
1 điểm

Hàm số y = x2.e-x tăng trong khoảng:

A. (-∞;0)              B. (2; +∞)

C. (0;2)              D. (-∞; +∞)

Xem đáp án

Đáp án C

42. Tự luận
1 điểm

Hàm số y = ln(x2 - 2mx + 4) có tập xác định D = R khi:

A. m = 2              B. m > 2 hoặc m < -2

C. m < 2              D. -2 < m < 2

Xem đáp án

Đáp án D

43. Tự luận
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y = x(lnx - 1) là:

A. lnx - 1              B. lnx

C. (1/x) - 1              D. 1

Xem đáp án

Đáp án B

44. Tự luận
1 điểm

Nghiệm của phương trình log2log4x = 1 là:

A. 2              B. 4

C. 8              D. 16

Xem đáp án

Đáp án D

45. Tự luận
1 điểm

Nghiệm của bất phương trình log23x-2 < 0 là:

A. x > 1              B. x < 1

C. 0 < x < 1              D. log32 < x < 1

Xem đáp án

Đáp án D

46. Tự luận
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 3x≥5 - 2x là:

A. [1; +∞)              B. (-∞;1]

C. (1; +)              D. ∅

Xem đáp án

Đáp án A

47. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số: y=lnxx Chọn khẳng định đúng.

A. Hàm số có một cực tiểu

B. Hàm số có một cực đại

C. Hàm số không có cực trị

D. Hàm số có một cực đại và một cực tiểu

Xem đáp án

Đáp án B

48. Tự luận
1 điểm

Phương trình 3x2 - 2x + 1 = 1 có nghiệm là

A. x = 1              B. x = 0

C. x = -1              D. x = 1/3

Xem đáp án

Đáp án A

49. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình 2x2-x-4 = 0

A. {1;2}              B. {2;3}

C. {-2;3}              D. {2;-3}

Xem đáp án

Đáp án C

50. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình xlg4+4lgx = 32

A. {100}              B. {10}

C. {100;10}              D. {4}

Xem đáp án

Đáp án A

51. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình log2+log2x-1 = 1

A. {1}              B. {2}

C. {1;2}              D. {-1;2}

Xem đáp án

Đáp án B

52. Tự luận
1 điểm

Số nghiệm của phương trình lg(x2 - 6x + 7) = lg(x - 3) là

A. 2              B. 1

C. 0              D. Vô số

Xem đáp án

Đáp án B

53. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình sau:

log2xlog42x=log84xlog168x

A. {2}              B. {1/4}

C. {2; 1/4}              D. {2; 1/16}

Xem đáp án

Đáp án D

54. Tự luận
1 điểm

Tìm tập nghiệm của bất phương trình: 22x8>1

A. x > 3/2              B. x < 3/2

C. x > 2/3              D. x < 2/3

Xem đáp án

Đáp án A

55. Tự luận
1 điểm

Tìm tập nghiệm của bất phương trình: 2x2<27-x

A. x < 3              B. x ≥ 1

C. 1 ≤ x < 3              D. x < 1

Xem đáp án

Đáp án A

56. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết 2x=23

A. x = 3              B. x = 3/2

C. x = 2/3              D. x = 1/6

Xem đáp án

Đáp án C

57. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình

0,125.42x=28-x

A. {6}              B. {4}

C. {2}              D. {1}

Xem đáp án

Đáp án C

58. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình:

25x-6.5x+1+53=0

A. {1;2}              B. {5;25}

C. {-1;2}              D. {2;-1}

Xem đáp án

Đáp án A

59. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình: 5.4x-7.10x+2.25x=0

A. {1; 1/5}              B. {1; 5/2}

C. {0;1}              D. {0;-1}

Xem đáp án

Đáp án C

60. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình: 3x.2x2= 1

A. 0; log213      B. {0}

C. log23               D. 0; log23

Xem đáp án

Đáp án A

61. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 2x+3x=5x

A. x = 0              B. x = 1

C. x = -1              D. x = 2

Xem đáp án

Đáp án D

62. Tự luận
1 điểm

Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm: 1+3x2=2x

A. 0              B. 1

C. 2              D. Vô số

Xem đáp án

Đáp án B

63. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình: 125.5x+x=3

A. {2; log53}              B. {5; log52}

C. {log53}              D. {2}

Xem đáp án

Đáp án D

64. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết log2x = -2

A. x = -4              B. x = 1/4

C. x = -1/4              D. x = 4

Xem đáp án

Đáp án B

65. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình log3x + log9x + log27x = 11

A. {18}              B. {27}

C. {729}              D. {11; 1}

Xem đáp án

Đáp án C

66. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình sau lg(152 + x3) = lgx+23

A. {4}              B. {-6}

C. {4;-6}              D. {4;6}

Xem đáp án

Đáp án A

67. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết log3x+log4x+1 = 2

A. x = 1              B. x = 2

C. x = 3              D. x = 4

Xem đáp án

Đáp án C

68. Tự luận
1 điểm

Số nghiệm của phương trình log2003+log2004x = 2005 là

A. 0              B. 1

C. 2              D. Vô số

Xem đáp án

Đáp án B

69. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình 131x<132

A. -∞;12          B. 12;+∞

C. 0;12               D. -12;12

Xem đáp án

Đáp án C

70. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết lg2(x + 1) > 1

A. x > 4              B. -1 < x < 4

C. x > 9              D. -1 < x < 9

Xem đáp án

Đáp án A

71. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp nghiệm của bất phương trình: log23xx+2>1

A. (-∞; -2)              B. (4; +∞)

C. (-∞; -2) ∪ (4; +∞)              D. (-2;4)

Xem đáp án

Đáp án C