2048.vn

Bài tập ôn tập chương 2
Đề thi

Bài tập ôn tập chương 2

A
Admin
ToánLớp 126 lượt thi
71 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của các hàm số sau: y=24x-2

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của các hàm số sau: y=log63x+21-x

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của các hàm số sau: y=logx+logx+2

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của các hàm số sau: y=logx-1+logx+1

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau: y=12+3x2

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau: y=3x-223  x≠23

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau: y=13x-73

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau: y=3x-3-log3x

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau: y=3x2-2log2x

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau: y=lncosx

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau: y=ex.sinx

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau: y=ex-e-xx

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: 9x-3x-6=0

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: e2x-3ex-4+12e-x=0

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: 3.4x+13.9x+2=6.4x+1-12.9x+1

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: 2x2-1-3x2=3x2-1-2x2+2

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: ln(4x + 2) - ln(x - 1) = lnx

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: log23x+1log3x=2log23x+1

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: 2log3x2.5log3x=400

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: ln3x-3ln2x - 4lnx + 12 = 0

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: e2+lnx = x + 3

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: e4-lnx = x + 3

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: (5 − x).log(x − 3) = 0

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình mũ sau: 8,4x-2x2+1 < 1

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình mũ sau: 2x-2>4x+1

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình mũ sau: 4x-2x+1+821-x<8x

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình mũ sau: 13x+5≤13x+1-1

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình lôgarit sau: lnx+2lnx-1<0

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình lôgarit sau: log0,2x2-log0,2x-6≤0

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình lôgarit sau: logx2-x-2<2log3-x

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình lôgarit sau: ln|x - 2| + ln|x + 4| ≤ 3ln2

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình sau: (2x − 7)ln(x + 1) > 0

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình sau: (x − 5)(logx + 1) < 0

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình sau: 2log32x+5log22+log2x-2≥0

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình sau: ln3x2-2≤2x

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n bé nhất sao cho: 12n≤10-9

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n bé nhất sao cho: 3-75n≤0

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n bé nhất sao cho: 1-45n≥0,97

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n bé nhất sao cho: 1+5100n≥2

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Nếu a3/3 > a2/2 và logb3/4 < logb4/5 thì:

A. 0 < a < 1, b > 1              B. 0 < a < 1, 0 < b < 1

C. a > 1, b > 1              D. a > 1, 0 < b < 1

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Hàm số y = x2.e-x tăng trong khoảng:

A. (-∞;0)              B. (2; +∞)

C. (0;2)              D. (-∞; +∞)

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Hàm số y = ln(x2 - 2mx + 4) có tập xác định D = R khi:

A. m = 2              B. m > 2 hoặc m < -2

C. m < 2              D. -2 < m < 2

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y = x(lnx - 1) là:

A. lnx - 1              B. lnx

C. (1/x) - 1              D. 1

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Nghiệm của phương trình log2log4x = 1 là:

A. 2              B. 4

C. 8              D. 16

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Nghiệm của bất phương trình log23x-2 < 0 là:

A. x > 1              B. x < 1

C. 0 < x < 1              D. log32 < x < 1

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 3x≥5 - 2x là:

A. [1; +∞)              B. (-∞;1]

C. (1; +)              D. ∅

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số: y=lnxx Chọn khẳng định đúng.

A. Hàm số có một cực tiểu

B. Hàm số có một cực đại

C. Hàm số không có cực trị

D. Hàm số có một cực đại và một cực tiểu

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Phương trình 3x2 - 2x + 1 = 1 có nghiệm là

A. x = 1              B. x = 0

C. x = -1              D. x = 1/3

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình 2x2-x-4 = 0

A. {1;2}              B. {2;3}

C. {-2;3}              D. {2;-3}

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình xlg4+4lgx = 32

A. {100}              B. {10}

C. {100;10}              D. {4}

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình log2+log2x-1 = 1

A. {1}              B. {2}

C. {1;2}              D. {-1;2}

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Số nghiệm của phương trình lg(x2 - 6x + 7) = lg(x - 3) là

A. 2              B. 1

C. 0              D. Vô số

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình sau:

log2xlog42x=log84xlog168x

A. {2}              B. {1/4}

C. {2; 1/4}              D. {2; 1/16}

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Tìm tập nghiệm của bất phương trình: 22x8>1

A. x > 3/2              B. x < 3/2

C. x > 2/3              D. x < 2/3

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Tìm tập nghiệm của bất phương trình: 2x2<27-x

A. x < 3              B. x ≥ 1

C. 1 ≤ x < 3              D. x < 1

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết 2x=23

A. x = 3              B. x = 3/2

C. x = 2/3              D. x = 1/6

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình

0,125.42x=28-x

A. {6}              B. {4}

C. {2}              D. {1}

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình:

25x-6.5x+1+53=0

A. {1;2}              B. {5;25}

C. {-1;2}              D. {2;-1}

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình: 5.4x-7.10x+2.25x=0

A. {1; 1/5}              B. {1; 5/2}

C. {0;1}              D. {0;-1}

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình: 3x.2x2= 1

A. 0; log213      B. {0}

C. log23               D. 0; log23

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 2x+3x=5x

A. x = 0              B. x = 1

C. x = -1              D. x = 2

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm: 1+3x2=2x

A. 0              B. 1

C. 2              D. Vô số

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình: 125.5x+x=3

A. {2; log53}              B. {5; log52}

C. {log53}              D. {2}

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết log2x = -2

A. x = -4              B. x = 1/4

C. x = -1/4              D. x = 4

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình log3x + log9x + log27x = 11

A. {18}              B. {27}

C. {729}              D. {11; 1}

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình sau lg(152 + x3) = lgx+23

A. {4}              B. {-6}

C. {4;-6}              D. {4;6}

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết log3x+log4x+1 = 2

A. x = 1              B. x = 2

C. x = 3              D. x = 4

Xem đáp án
68. Tự luận
1 điểm

Số nghiệm của phương trình log2003+log2004x = 2005 là

A. 0              B. 1

C. 2              D. Vô số

Xem đáp án
69. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình 131x<132

A. -∞;12          B. 12;+∞

C. 0;12               D. -12;12

Xem đáp án
70. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết lg2(x + 1) > 1

A. x > 4              B. -1 < x < 4

C. x > 9              D. -1 < x < 9

Xem đáp án
71. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp nghiệm của bất phương trình: log23xx+2>1

A. (-∞; -2)              B. (4; +∞)

C. (-∞; -2) ∪ (4; +∞)              D. (-2;4)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack