40 câu trắc nghiệm: Ôn tập chương 2 có đáp án
40 câu hỏi
Khẳng định nào sau đây là đúng?
ln(-e) = -1
ln10 = (ln2)(ln5)
Chọn D
Lôgarit cơ số 3 của là:
3
5
Chọn D
Tính giá trị biểu thức ?
0
-6
7
Chọn A
Giải phương trình
x = 2log4
x = 4log2
x = 2log2 + 2
x = 4
Nếu thì x bằng
0,8
0,81
1,25
2,43
Điều kiện: x > 0
⇒ x = 2,43
Chọn D
Giải bất phương trình
x ≤ 2
x ≤ -2
x ≥ 2
x ≥ -2
Giải bất phương trình
Rút gọn biểu thức
Chọn A
Tìm các điểm cực trị của hàm số
x = -1
x = 1
x = 1/2
x = 2
Ta thấy y’ đổi dấu khi đi qua điểm x = 1 nên hàm số có một điểm cực trị là x = 1.
Chọn B
Đặt log2 = a, log3 = b . Khi đó bằng
Chọn A
Tìm các đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
y = 0
y = -1
y = 0 và y = 1
y = 0 và y = -1
Từ đó suy ra hàm số có hai tiệm cận ngang là y = 1 và y = 0
Chọn C
Ngày 27 tháng 3 năm 2016 bà Mai gửi tiết kiệm vào ngân hàng số tiền 100 triệu đồng với hình thức lãi kép và lãi suất 6,8% một năm. Bà Mai dự tính đến ngày 27 tháng 3 năm 2020 thì rút hết tiền ra để lo công chuyện. Hỏi bà sẽ rút được bao nhiêu tiền (làm tròn kết quả đến hàng nghìn)
38949000 đồng
21818000 đồng
31259000 đồng
30102000 đồng
Số tiền lãi bà Mai nhận được sau 4 năm (2020 - 2016 = 4 năm) là :
(đồng)
Chọn D
Tính đạo hàm của hàm số
Chọn A
Cho hàm số
Khẳng định nào sau đây đúng ?
là điểm cực đại của hàm số
là điểm cực tiểu của hàm số
là điểm cực đại của hàm số
là điểm cực tiểu của hàm số
Tập xác định: D = (0; +∞)
Nên là điểm cực đại của hàm số
Chọn C
Giải phương trình
Chọn B
Điều kiện : ⇔ x ≠ 1
Tính tổng bình phương các nghiệm của phương trình
4
8
12
16
Chọn B
Nếu thì x bằng
125
243
Chọn C
Điều kiện: x > 0
x là nghiệm của phương trình . Hãy tính
x = 3
Chọn B
Điều kiện: x > 0
Khi đó phương trình đã cho:
Giả sử x là nghiệm của phương trình Tính
1
8
Ta có:
Chọn A.
Giải bất phương trình
1 ≤ x ≤ 4
0 ≤ x ≤ 4
1 ≤ x ≤ 5
0 ≤ x ≤ 5
Chọn B
Giải bất phương trình
x ≤ 0
x ≥ 0
Chọn C
Chia cả hai vế của bất phương trình cho
Đặt , ta được bất phương trình:
Giải bất phương trình
[-1; 3]
(-∞; -1) ∪ (3; +∞)
⇒
Chọn C
Tìm miền xác định của hàm số y = ln(ln(lnx))
D = (0; +∞)
D = (1; +∞)
D = (e; +∞)
Chọn C
Điều kiện:
Tìm số x khác 0 thỏa mãn
7
14
Chọn C
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [-1;4]
y(4) =
Số lượng của một đàn chim sau thời gian t tháng kể từ khi được quan sát được ước lượng bằng công thức (con). Sau bao lâu kể từ khi được quan sát thì đàn chim có số lượng đông nhất?
1 tháng
4 tháng
5 tháng
8 tháng
P'(t) = 0 <⇒ t = 5.
Bảng biến thiên
Từ đó ta thấy sau 5 tháng thì đàn chim đạt số lượng đông nhất
Chọn C
Tìm các giá trị x thỏa mãn ?
2
3
5
6
Chọn B
Điều kiện: x ≠ 0
Giải phương trình
x = 1,
x = -1,
x = 1,
x = -1,
Chọn A
Lấy lôgarit cơ số 2 hai vế, ta được:
Tính tổng bình phương các nghiệm của phương trình
4
8
12
16
Chọn B
Cho phương trình . Phương trình nào sau đây không tương đương với phương trình đã cho?
Chọn C
Từ các phương án đã cho, ta nên biến đổi tương đương phương trình sao cho xuất hiện biểu thức log5x như sau :
Nhận xét. Lưu ý rằng hai phương trình được gọi là tương đương nếu chúng có cùng tập nghiệm. Như vậy một phương trình tương đường với phương trình đã cho thì không nhất thiết phải xuất hiện trong quá trình giải phương trình đã cho đó.
Cho N > 1 . Tìm số thực x thỏa mãn
x = 3840
x = log3840
Chọn B
Cho a và b là hai số thực thỏa mãn Tính giá trị của ab
-60
-17
12
60
Chọn D
Ông A gửi tiết kiệm vào ngân hàng 200 triệu đồng với hình thức lãi kép. Sau 5 năm ông rút hết tiền ra được một khoản 283142000 đồng. Hỏi ông A gửi với lãi suất bao nhiêu, biết rằng trong thời gian đó lãi suất không thay đổi?
6,8% một năm
7% một năm
7,2% một năm
8% một năm
Số lượng cá thể của một mẻ cấy vi khuẩn sau t ngày kể từ lúc ban đầu được ước lượng bởi công thức Sau bao lâu thì số lượng vi khuẩn đạt đến 5000 cá thể? Làm tròn kết quả đến hàng phần mười
10,3 ngày
12,3 ngày
13,0 ngày
61,7 ngày
Chọn A
Số lượng vi khuẩn đạt đến 5000 cá thể khi
Tìm tập nghiệm của bất phương trình
(0; 4)
(-∞; 1) ∪
(0; 1) ∪
Điều kiện: x > 0
Ta có:
Đặt , nhận được bất phương trình
Chọn D
Trong các số được liệt kê trong bốn đáp án A, B, C, D dưới đây, số nào bé nhất?
Chọn B
Viết các số hạng về cùng dạng căn bậc 300 của một biểu thức :
Tính giá trị biểu thức:
1
0
Cho p và q là các số dương thỏa mãn Tính giá trị của
Gọi P và Q là hai điểm trên đồ thị hàm số lần lượt có hoành độ ln4 và ln16 . Kí hiệu l là độ dài đoạn thẳng PQ. Hệ thức nào sau đây đúng?
Biết rằng Tính tổng x + y + z
50
58
89
111
Chọn C
Ta có:
Từ đó x + y + z = 64 + 16 + 9 = 89








