Đề thi
Giải bài tập SGK Toán 4 Viết số tự nhiên trong hệ thập phân có đáp án
AdminToánLớp 496 lượt thi
3 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Viết theo mẫu:
| Đọc số | Viết số | Số gồm có |
|---|---|---|
| Tám mươi nghìn bảy trăm mười hai | 80 712 | 8 chục nghìn, 7 trăm, 1 chục, 2 đơn vị |
| Năm nghìn tám trăm sáu mươi tư | ||
| 2020 | ||
| Năm mươi lăm nghìn năm trăm | ||
| 9 triệu, 5 trăm, 9 đơn vị |
Xem đáp án
| Đọc số | Viết số | Số gồm có |
|---|---|---|
| Tám mươi nghìn bảy trăm mười hai | 80 712 | 8 chục nghìn, 7 trăm, 1 chục, 2 đơn vị |
| Năm nghìn tám trăm sáu mươi tư | 5864 | 5 ngàn, 8 trăm, 6 chục, 4 đơn vị |
| Hai nghìn không trăm hai mươi | 2020 | Hai nghìn, 2 chục |
| Năm mươi lăm nghìn năm trăm | 55 500 | 5 chục nghìn, 5 nghìn, 5 trăm |
| Chín triệu năm trăm linh chín | 9 000 509 | 9 triệu, 5 trăm, 9 đơn vị |
2. Tự luận
• 1 điểm
Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 387; 873; 4738; 10 837.
Mẫu : 387 = 300 + 80 + 7.
Xem đáp án
873 = 800 + 70 + 3;
4738 = 4000 + 700 + 30 + 8
10837 = 10000 + 800 + 30 + 7
3. Tự luận
• 1 điểm
Ghi giá trị của chữ số 5 trong mỗi số ở bảng (theo mẫu)
| Số | 45 | 57 | 561 | 5824 | 5 842 769 |
| Giá trị của chữ số 5 | 5 |
Xem đáp án
| Số | 45 | 57 | 561 | 5824 | 5 842 769 |
| Giá trị của chữ số 5 | 5 | 50 | 500 | 5 000 | 5 000 000 |
Bạn có thích hoạt động này không?
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Ôn tập các số đến 100 000Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo)Biểu thức có chứa một chữCác số có sáu chữ sốHàng và lớpSo sánh các số có nhiều chữ sốTriệu và lớp triệuTriệu và lớp triệu (tiếp theo)Dãy số tự nhiên trang 19Viết số tự nhiên trong hệ thập phânSo sánh và xếp thứ tự các số tự nhiênYến, tạ, tấnBảng đơn vị đo khối lươngGiây, thế kỉTìm số trung bình cộngBiểu đồBiểu đồ (tiếp theo)

