Đề thi
Giải vở bài tập Toán lớp 4 Bài 15. Viết số tự nhiên trong hệ thập phân có đáp án
AdminToánLớp 44 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Viết theo mẫu:
| Đọc số | Viết số | Số gồm có |
| Chín mươi hai nghìn năm trăm hai mươi ba | 92 523 | 9 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 2 chục, 3 đơn vị. |
| Năm mươi nghìn tám trăm bốn mươi tám | ||
| 16 325 | ||
| Bảy mươi năm nghìn không trăm linh hai | ||
| Sáu mươi bảy nghìn không trăm năm mươi tư |
Xem đáp án
2. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thành tổng ( theo mẫu):
Mẫu: 82 375 = 80 000 + 2000 + 300 + 70 + 5
46719 = ………………
18304 = ………………
90090 = ………………
56056 = ………………
Xem đáp án
3. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
| Số | 35 | 53 | 324 | 23 578 | 30 697 | 359 708 |
| Giá trị của chữ số 3 | 30 |
Xem đáp án
4. Tự luận
• 1 điểm
Viết vào chỗ chấm (theo mẫu):
a) Chữ số 0 trong số 30 522 cho biết chữ số hàng nghìn là 0.
b) Chữ số 0 trong 8074 cho biết chữ số hàng .............. là ...............
c) Chữ số 0 trong số 205 316 cho biết chữ số hàng ..............là ...............
d) Chữ số 0 trong số 200 463 cho biết chữ số hàng ..............là .............. và chữ số .............. là ...............
Xem đáp án
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi

