Giải vở bài tập Toán lớp 4 Bài 15. Viết số tự nhiên trong hệ thập phân có đáp án
Đề thi

Giải vở bài tập Toán lớp 4 Bài 15. Viết số tự nhiên trong hệ thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 461 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết theo mẫu:

Đọc sốViết sốSố gồm có
Chín mươi hai nghìn năm trăm hai mươi ba92 5239 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 2 chục, 3 đơn vị.
Năm mươi nghìn tám trăm bốn mươi tám  
 16 325 
Bảy mươi năm nghìn không trăm linh hai  
Sáu mươi bảy nghìn không trăm năm mươi tư 
Xem đáp án
Đọc sốViết sốSố gồm có
Chín mươi hai nghìn năm trăm hai mươi ba92 5239 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 2 chục, 3 đơn vị.
Năm mươi nghìn tám trăm bốn mươi tám50 8485 chục nghìn, 8 trăm, 4 chục, 8 đơn vị
Mười sáu nghìn ba trăm hai mươi năm16 3251 chục nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 2 chục, 5 đơn vị
Bảy mươi năm nghìn không trăm linh hai75 0027 chục nghìn, 5 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 2 đơn vị
Sáu mươi bảy nghìn không trăm năm mươi tư67 0546 chục nghìn, 7 nghìn , 0 trăm ,5 chục, 4 đơn vị
2. Tự luận
1 điểm

Viết số thành tổng ( theo mẫu):

Mẫu: 82 375 = 80 000 + 2000 + 300 + 70 + 5

46719 = ………………

18304 = ………………

90090 = ………………

56056 = ………………

Xem đáp án

46719 = 40 000 + 6000 + 700 + 10 + 9

18304 = 10 000 +8000 + 300 + 0 + 4

90090 = 90 000 + 90

56056 = 50 000 + 6000 + 50 + 6

3. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):

Số355332423 57830 697359 708
Giá trị của chữ số 330    
Xem đáp án
Số355332423 57830 697359 708
Giá trị của chữ số 330330300030000300000
4. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm (theo mẫu):

a) Chữ số 0 trong số 30 522 cho biết chữ số hàng nghìn là 0.

b) Chữ số 0 trong 8074 cho biết chữ số hàng .............. là ...............

c) Chữ số 0 trong số 205 316 cho biết chữ số hàng ..............là ...............

d) Chữ số 0 trong số 200 463 cho biết chữ số hàng ..............là .............. và chữ số .............. là ...............

Xem đáp án

a) Chữ số 0 trong số 30 522 cho biết chữ số hàng nghìn là 0.

b) Chữ số 0 trong 8074 cho biết chữ số hàng trăm là 0.

c) Chữ số 0 trong số 205 316 cho biết chữ số hàng chục nghìn là 0.

d) Chữ số 0 trong số 200 463 cho biết chữ số hàng chục nghìn là 0 và chữ số hàng nghìn là 0.