ĐGTD ĐH Bách khoa - Tư duy Toán học - Tích có hướng và ứng dụng
Đề thi

ĐGTD ĐH Bách khoa - Tư duy Toán học - Tích có hướng và ứng dụng

A
Admin
ĐH Bách KhoaĐánh giá năng lực65 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai véc tơ u1→=x1;y1;z1 và u2→=x2;y2;z2. Kí hiệu u→=u1→,u2→,khi đó:

u→=y2y1z2z1;z2z1x2x1;x2x1y2y1

u→=x1x2y1y2;y1y2z1z2;z1z2x1x2

u→=y1y2z1z2;z1z2x1x2;x1x2y1y2

u→=z1z2x1x2;x1x2y1y2;y1y2z1z2

Xem đáp án

Công thức xác định tọa độ tích có hướng

u1→,u2→=y1y2z1z2;z1z2x1x2;x1x2y1y2

 

=y1z2−y2z1;z1x2−z2x1;x1y2−x2y1

Đáp án cần chọn là: C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai véc tơ u1→,u2→ ,khi đó:

u1→,u2→=u2→,u1→

u1→,u2→=−u2→,u1→

u1→,u2→−u2→,u1→=0→

u1→,u2→+u2→,u1→=0

Xem đáp án

Ta có:u1→;u2→=−u2→;u1→

Đáp án cần chọn là: B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện để hai véc tơ u1→,u2→ cùng phương là:

u1→.u2→=0

u1→.u2→=0→

u1→,u2→=0→

u1→,u2→=0

Xem đáp án

Ta có:u1→;u2→=0→⇔u1→ cùng phương u2→

Đáp án cần chọn là: C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai véc tơ u1→,u2→, chọn kết luận sai:

u1→;u2→.u1→=0

u1→;u2→.u2→=0→

u1→;u2→.u2→=0

u1→;u2→⊥u1→

Xem đáp án

Vì tích có hướng của hai véc tơ vuông góc với cả hai véc tơ đó nên:

u1→;u2→⊥u1→⇒u1→;u2→.u1→=0u1→;u2→⊥u2→⇒u1→;u2→.u2→=0

Do đó các đáp án A, C, D đúng.

Đáp án cần chọn là: B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai véc tơ u1→,u2→, kí hiệu u1→,u2→ là góc hợp bởi hai véc tơ. Chọn mệnh đề đúng:

u1→;u2→=u1→.u2→sinu1→,u2→

u1→;u2→=u1→.u2→cosu1→,u2→

u1→;u2→=u1→.u2→sinu1→,u2→

u1→;u2→=u1→.u2→sinu1→,u2→

Xem đáp án

Ta có:u1→;u2→=u1→.u2→sinu1→,u2→

Đáp án cần chọn là: A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A,B,C là ba đỉnh của tam giác. Công thức tính diện tích tam giác ABC là:

SABC=AB→,AC→

SABC=12AB→,AC→

SABC=14AB→,AC→

SABC=16AB→,AC→

Xem đáp án

Tam giác ABC có SABC=12AB→,AC→

Đáp án cần chọn là: B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình bình hành ABCD được tính theo công thức:

SABCD=AB→,AD→

SABCD=12AB→,AD→

SABCD=2AB→,AD→

SABCD=4AB→,AD→

Xem đáp án

Công thức tính diện tích hình bình hànhSABCD=AB→,AD→

Đáp án cần chọn là: A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối tứ diện  được tính theo công thức:

VABCD=13AB→,AC→.AD→

VABCD=16AB→,AD→.AD→

VABCD=16AB→,AC→.AD→

VABCD=16AB→,AD→.AB→

Xem đáp án

Công thức tính thể tích tứ diện ABCD làVABCD=16AB→,AC→.AD→

Đáp án cần chọn là: C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tính thể tích khối hộp ABCD.A'B'C'D' là:

VABCD.A'B'C'D'=AB→,AD→.AA'→

VABCD.A'B'C'D'=16AB→,AD→.AA'→

VABCD.A'B'C'D'=AB→,AD→.AA'→

VABCD.A'B'C'D'=13AB→,AD→.AA'→

Xem đáp án

Khối hộp ABCD.A'B'C'D' có thể tích VABCD.A'B'C'D'=AB→,AD→.AA'→

Đáp án cần chọn là: C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích có hướng của hai véc tơ u→0;1;−1,v→1;−1;−1.

0→

(−2;−1;−1)

(2;1;1)

(−1;−2;−1)

Xem đáp án

Ta có:

u→,v→=1−1−1−1;−1−101;011−1

=−1−1;−1−0;0−1=−2;−1;−1

Đáp án cần chọn là: B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai véc tơ u→=a;1;b,v→=−2;2;c cùng phương thì:

b=2c

c=2b

b=−2c

b=c

Xem đáp án

Ta có:u→=kv→⇔a=−2k1=2kb=kc⇔k=12a=−1b=12c⇒c=2b

Đáp án cần chọn là: B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba véc tơ u1→,u2→,u3→ thỏa mãn u1→;u2→.u3→=0⇔. Khi đó ba véc tơ đó

đồng phẳng

đôi một vuông góc

cùng phương

cùng hướng

Xem đáp án

u1→;u2→.u3→=0⇔ba véc tơu1→,u2→,u3→ đồng phẳng.

Đáp án cần chọn là: A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Sin của góc giữa hai véc tơ u1→,u2→ là:

sinu1→,u2→=u1→;u2→u1→.u2→

sinu1→,u2→=u1→;u2→u1→.u2→

sinu1→,u2→=u1→.u2→u1→.u2→

sinu1→,u2→=u1→.u2→u1→.u2→

Xem đáp án

Ta có:

u1→;u2→=u1→.u2→sinu1→,u2→⇒sinu1→,u2→=u1→;u2→u1→.u2→

Đáp án cần chọn là: A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(0;−2;3),B(1;0;−1). Tính sin góc hợp bởi hai véc tơ OA→,OB→.

1

1926

12

1726

Xem đáp án

Ta có:

OA→=0;−2;3⇒OA→=02+−22+32=13OB→=1;0;−1⇒OB→=12+02+−12=2

Suy ra

OA→,OB→=−203−1;3−101;01−20=2;3;2

⇒OA→,OB→=22+32+22=17

Do đó sinOA→,OB→=OA→,OB→OA→.OB→=1713.2=1726

Đáp án cần chọn là: D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích tam giác OBC biết B(1;0;2),C(−2;0;0) là:

5

4

25

2

Xem đáp án

Ta có:OB→=1;0;2,OC→=−2;0;0

⇒OB→,OC→=0020;201−2;1−200=0;−4;0

Do đóSOBC=12OB→,OC→=120+−42+02=2

Đáp án cần chọn là: D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nào sau đây không sử dụng để tính diện tích hình bình hàn ABCDABCD?

SABCD=AB→,AD→

SABCD=AB→,AC→

SABCD=BC→,BD→

SABCD=AC→,BD→

Xem đáp án

Diện tích hình bình hành SABCD=AB→,AD→=AB→,AC→=BC→,BD→

Hai công thức sau có được từ việc suy luận diện tích hình bình hành ABCD bằng hai lần diện tích tam giác ABC hoặc tam giác DCB.

Chỉ có đáp án D là công thức sai.

Đáp án cần chọn là: D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình bình hành ABCD có các điểm A(1;0;0),B(0;1;2),C(−1;0;0) là:

5

25

26

22

Xem đáp án

Ta có: AB→=−1;1;2,AC→=−2;0;0

⇒AB→,AC→=1020;20−1−2;−1−210=0;−4;2

Do đó diện tích hình bình hành SABCD là:

SABCD=AB→,AC→=02+−42+22=25

Đáp án cần chọn là: B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, tính thể tích khối tứ diện OBCD biết B(2;0;0),C(0;1;0),D(0;0;−3).

1

6

3

2

Xem đáp án

Ta có:OB→=2;0;0,OC→=0;1;0,OD→=0;0;−3

Do đó OB→,OC→=0100;0020;2001=0;0;2

Suy raVOBCD=16OB→,OC→.OD→=160.0+0.0+2.−3=1

Đáp án cần chọn là: A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, véctơ nào dưới đây vuông góc với cả hai véctơ u→=−1;0;2,v→=4;0;−1?

w→=1;7;1.

w→=−1;7;−1.

w→=0;7;1.

w→=0;−1;0.

Xem đáp án

Ta có:u→;v→=0;7;0

Dựa vào các đáp án ta thấy chỉ có vectơw→=0;−1;0
cùng phương vớiu→;v→

Vậy w→=0;−1;0 vuông góc với cả hai véctơu→=−1;0;2,v→=4;0;−1
Đáp án cần chọn là: D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;0;2)B(2;−1;3). Số điểm M thuộc trục Oy sao cho tam giác MAB có diện tích bằng 64 là:

1

Vô số

0

2

Xem đáp án

Gọi M0;m;0∈Oy

Ta có: AM→=−1;m;−2,AB→=1;−1;1

⇒AM→;AB→=m−2;−1;1−m

⇒SMAB=12AM→;AB→=12(m−2)2+(−1)2+(1−m)2=122m2−6m+6

⇒122m2−6m+6=64

⇔22m2−6m+6=6

⇔42m2−6m+6=6

⇔8m2−24m+18=0

⇔4m2−12m+9=0

⇔(2m−3)2=0

⇔m=32

Vậy có 1 điểm M thỏa mãn yêu cầu bài toán là M0;32;0

Đáp án cần chọn là: A