ĐGTD ĐH Bách khoa - Tư duy Toán học - Phương trình mặt phẳng
Đề thi

ĐGTD ĐH Bách khoa - Tư duy Toán học - Phương trình mặt phẳng

A
Admin
ĐH Bách KhoaĐánh giá năng lực77 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai mặt phẳng P:ax+by+cz+d=0;Q:a'x+b'y+c'z+d'=0. Công thức tính cô sin của góc giữa hai mặt phẳng là:

cosP,Q=a.a'+b.b'+c.c'a2+b2+c2.a'2+b'2+c'2

cosP,Q=a.a'+b.b'+c.c'a2+b2+c2.a'2+b'2+c'2

cosP,Q=a.a'+b.b'+c.c'a+b+c.a'+b'+c'

cosP,Q=a.a'+b.b'+c.c'a+b+c2.a'+b'+c'2

Xem đáp án

Góc giữa hai mặt phẳng (P),(Q) có:

cosP,Q=cosn1→,n2→=n1→.n2→n1→.n2→=a.a'+b.b'+c.c'a2+b2+c2.a'2+b'2+c'2

Đáp án cần chọn là: A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt phẳng P:ax+by+cz+d=0. Khoảng cách từ điểm Mx0;y0;z0 đến mặt phẳng (P) là:

dM;P=ax0+by0+cz0+da2+b2+c2

dM;P=ax0+by0+cz0+da2+b2+c2

dM;P=ax0+by0+cz0+da2+b2+c2

dM;P=ax0+by0+cz0+da2+b2+c2

Xem đáp án

Khoảng cách từ điểm Mx0;y0;z0  đến P:ax+by+cz+d=0

dM;P=ax0+by0+cz0+da2+b2+c2

Đáp án cần chọn là: A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:2x−y+z−1=0. Điểm nào dưới đây thuộc (P)

M(2;−1;1)

N(0;1;−2)

P(1;−2;0)

Q(1;−3;−4)

Xem đáp án

Dễ thấy 2.1−−3+−4−1=0  điểm Q thuộc (P)

Đáp án cần chọn là: D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu a→,b→ là cặp VTCP của (P) thì véc tơ nào sau đây có thể là VTPT của (P)?

−a→hoặc −b→

a→,b→

a→−b→

a→+b→

Xem đáp án

Vì tích có hướng của hai vecto là một vecto vuông góc với cả hai vecto ban đầu nên nó vuông góc với mặt phẳng (P).

Nếu a→,b→ là cặp VTCP của (P) thì a→,b→ là một VTPT của (P).

Đáp án cần chọn là: B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình mặt phẳng đi qua điểm Mx0;y0;z0 và nhận n→=a;b;c  làm VTPT là:

ax−x0+by−y0+cz−z0=0

x0x−a+y0y−b+z0z−c=0

xa−x0+yb−y0+zc−z0=0

ax+x0+by+y0+cz+z0=0

Xem đáp án

Mặt phẳng (P) đi qua Mx0;y0;z0 và nhận n→=a;b;c làm VTPT thì (P) có phương trình:

ax−x0+by−y0+cz−z0=0

Đáp án cần chọn là: A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai mặt phẳng P:ax+by+cz+d=0;Q:a'x+b'y+c'z+d'=0. Nếu có aa'≠bb' thì ta kết luận được:

hai mặt phẳng cắt nhau

hai mặt phẳng trùng nhau

hai mặt phẳng song song

không kết luận được gì

Xem đáp án

Nếu có aa'≠bb' thì n→≠k.n'→ và ta kết luận được ngay hai mặt phẳng cắt nhau.

Đáp án cần chọn là: A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (Oxz) có phương trình là

z=0

x+y+z=0

y=0

x=0

Xem đáp án

Mặt phẳng (Oxz) có phương trình là y=0

Đáp án cần chọn là: C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, điểm O(0;0;0) thuộc mặt phẳng nào sau đây?

P4:  2x+3z+1=0

P3:  2x+3y−z=0

P1:  2x+3y+1=0

P2:  2x+2y+2z+1=0

Xem đáp án

Ta thấy điểm O(0;0;0) thuộc mặt phẳng P3:2x+3y−z=0 vì 2.0+3.0-0=0.

Đáp án cần chọn là: B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a→,b→ là các VTCP của mặt phẳng (P). Chọn kết luận sai?

(P) có vô số véc tơ pháp tuyến

n→=−a→,b→ là một VTPT của mặt phẳng (P)

n→=a→,b→ là một VTCP của mặt phẳng (P)

a→,b→không cùng phương.

Xem đáp án

- Một mặt phẳng có vô số VTPT nên A đúng.

- Véc tơ a→,b→  là một VTPT của (P) nên mọi véc tơ cùng phương với nó đều là VTPT của (P), do đó B đúng, C sai.

- Hai véc tơ muốn là VTCP của mặt phẳng thì chúng phải không cùng phương nên D đúng.

Đáp án cần chọn là: C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a→=5;1;3,b→=−1;−3;−5 là cặp VTCP của mặt phẳng (P). Véc tơ nào sau đây là một véc tơ pháp tuyến của (P)?

(1;2;0)

(2;11;−7)

(4;−22;−14)

(2;2;−4)

Xem đáp án

Ta có: a→=5;1;3,b→=−1;−3;−5

a→,b→=1−33−5;3−55−1;5−11−3=4;22;−14

Do đó n→=4;22;−14  là một VTPT của (P) nên 12n→=2;11;−7 cũng là một VTPT của (P).

Đáp án cần chọn là: B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt phẳng P:ax+by+cz+d=0 có một VTPT là:

n→=a;b;c;d

n→=a2;b2;c2

n→=a+b;b+c;c+a

n→=a;b;c

Xem đáp án

Mặt phẳng P:ax+by+cz+d=0 có một VTPT là n→=a;b;c

Đáp án cần chọn là: D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt phẳng P:ax−by−cz−d=0 có một VTPT là:

(a;b;c)

(a;−b;−c)

(−a;−b;−c)

a;−b;−c;−d

Xem đáp án

Mặt phẳng P:ax−by−cz−d=0 có một VTPT là n→=a;−b;−c

Đáp án cần chọn là: B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt phẳng P:2x−z+1=0, tìm một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?

(2;−1;1)

(2;0;−1)

(2;0;1)

(2;−1;0)

Xem đáp án

Mặt phẳng P:2x−z+1=0⇔2.x+0.y+−1.z+1=0 nên (P) có một VTPT là (2;0;−1)

Đáp án cần chọn là: B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai mặt phẳng(P):ax+by+cz+d=0;(Q):a'x+b'y+c'z+d'=0.Điều kiện nào sau đây không phải điều kiện để hai mặt phẳng trùng nhau

n→=k.n'→ và d=k.d'(k≠0)

aa'=bb'=cc'=dd'a'b'c'd'≠0

aa'=bb'=cc'=d'd

a=ka';b=kb';c=kc';d=kd'k≠0

Xem đáp án

Hai mặt phẳng trùng nhau nếu n→=k.n'→ và d=k.d'(k≠0)

Trường hợp a'b'c'd'≠0 thì

aa'=bb'=cc'=dd'=k⇒a=ka';b=kb';c=kc';d=kd'

Do đó các đáp án A, B, D đúng và C sai.

Đáp án cần chọn là: C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai mặt phẳng P:ax+by+cz+d=0;Q:a'x+b'y+c'z+d'=0. Nếu có aa'=bb'=cc' thì:

hai mặt phẳng song song

hai mặt phẳng trùng nhau

hai mặt phẳng vuông góc

A hoặc B đúng.

Xem đáp án

Nếu có aa'=bb'=cc' thì ta chưa kết luận được gì vì còn phụ thuộc vào tỉ số dd' nên các đáp án A hoặc B đúng.

Đáp án cần chọn là: D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm M(1;2;0) và mặt phẳng P:x−3y+z=0. Khoảng cách từ M đến (P) là:

5

51111

511

−511

Xem đáp án

Ta có:dM,P=1−3.2+012+32+12=511=51111

Đáp án cần chọn là: B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt phẳng P:x−y+z=1,Q:x+z+y−2=0và điểm M(0;1;1). Chọn kết luận đúng:

dM,P=dM,Q

dM,P>dM,Q

M∈P

dM,P=3dM,Q

Xem đáp án

Ta có:

 dM,P=0−1+1−112+12+12=13 và dM,Q=0+1+1−212+12+12=0 nên A sai, D sai, B đúng.

Do đó M∈Q,M∉Pnên C sai.

Đáp án cần chọn là: B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho α,β lần lượt là góc giữa hai véc tơ pháp tuyến bất kì và góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q). Chọn nhận định đúng:

α=β

α=1800−β

sinα=sinβ

cosα=cosβ

Xem đáp án

Ta có: cosβ=cosP,Q=cosn1→,n2→

=n1→.n2→n1→.n2→=a.a'+b.b'+c.c'a2+b2+c2.a'2+b'2+c'2

 

Do đó 0≤β≤900trong khi 0≤α≤1800nên hai góc này có thể bằng nhau cũng có thể bù nhau, do đó A, B sai.

Ngoài ra, khi α=β hay α=1800−βthì ta đều cónên C đúng.

D sai trong trường hợp hai góc bù nhau.

Đáp án cần chọn là: C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng P:x−2y−z+2=0,Q:2x−y+z+1=0. Góc giữa (P) và (Q) là

60∘.

90∘.

30∘.

120∘.

Xem đáp án

Mặt phẳng P:x−2y−z+2=0 có 1 VTPT là nP→1;−2;−1

Mặt phẳng Q:x−2y−z+2=0 có 1 VTPT là nQ→2;−1;1

Khi đó ta có: cos∠P;Q=nP→.nQ→nP→.nQ→

=1.2−2.−1−1.112+−22+−12.22+−12+12=36=12

Vậy ∠P;Q=600
Đáp án cần chọn là: A

20. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;6;−3) và mặt phẳng (P):2x−2y+z−2=0. Khoảng cách từ M đến (P) bằng:

Xem đáp án

Ta có: P:   2x−2y+z−2=0

⇒dM;  P=2.1−2.6−3−222+−22+1=153=5.

21. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P):2x+2y−z−11=0 và (Q):2x+2y−z+4=0

Xem đáp án

dP,Q=−11−422+22+−12=5.

22. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(1; 2; 3), B(3; 4; 4). Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng 2x+y+mz−1=0 bằng độ dài đoạn thẳng AB.

Xem đáp án

Đặt α: 2x+y+mz−1=0.

Ta có: dA; α=2.1+2+3.m−122+12+m2=3+3mm2+5.

AB→=2; 2; 1⇒AB=22+22+1=3.⇒dA;α=AB⇔3+3mm2+5=3⇔m+1=m2+5⇔m2+2m+1=m2+5⇔m=2.