ĐGTD ĐH Bách khoa - Tư duy Toán học - Mặt phẳng và đường thẳng
29 câu hỏi
Cho đường thẳng d có VTCP u→ và mặt phẳng (P) có VTPT n→. Nếu d//(P) thì:
u→=kn→k≠0
n→=ku→
n→.u→=0
n→.u→=0→
Ta có:d//(P)⇔u→⊥n→M∈d,M∉(P)
Do đó nếu d//P thì u→⊥n→⇔u→.n→=0
Đáp án cần chọn là: C
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho d là đường thẳng đi qua điểm A(1;2;3) và vuông góc với mặt phẳng (α):4x+3y−7z+1=0. Phương trình tham số của d là:
x=−1+4ty=−2+3tz=−3−7t
x=1+4ty=2+3tz=3−7t
x=1+3ty=2−4tz=3−7t
x=−1+8ty=−2+6tz=−3−14t
Mặt phẳng α có VTPT lànα→=4;3;−7
Do d⊥α nên có VTCP là ud→=nα→=4;3;−7
Đáp án cần chọn là: B
Cho đường thẳng d:x−12=y+1−2=z3 và mặt phẳng (P):x+y−z−3=0. Tọa độ giao điểm của d và (P) là:
(−1;1;−3)
(1;2;0)
(2;−2;3)
(2;−2;−3)
d:x−12=y+1−2=z3 ⇒x=1+2ty=−1−2tz=3t
⇒M(1+2t;−1−2t;3t)
M=d∩P⇒1+2t−1−2t−3t−3=0⇔−3t−3=0⇔t=−1⇒M−1;1;−3
Đáp án cần chọn là: A
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho cho mặt phẳng (P):x−2y+3z−1=0 và đường thẳng . Khẳng định nào sau đây đúng?
Đường thẳng d cắt mặt phẳng (P).
Đường thẳng d song song với mặt phẳng (P).
Đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (P).
Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P).
Đường thẳng d đi qua M(1;2;3) và có VTCP ud→=3;3;1
Mặt phẳng (P) có VTPTnP→=1;−2;3
+ ud→.nP→=3−6+3=0 1
+ 1−2.2+3.3−1≠0 hayM∉P 2
Từ (1) và (2), suy ra d song song với (P).
Đáp án cần chọn là: B
Cho đường thẳng d có phương trình d:x=2ty=1−tz=3+t và mặt phẳng (P) có phương trình (P):x+y+z−10=0. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
d nằm trong (P)
d song song với (P)
d vuông góc với (P)
d tạo với (P) một góc nhỏ hơn 450
Giả sử M là giao điểm của (d) và (P).
Lấy M∈(d)⇒M2t;1−t;3+t
Vì M∈(P)⇒2t+1−t+3+t−10=0⇔2t−6=0⇔t=3
Suy ra ta có M(6;−2;6), suy ra dd cắt (P) tại 1 điểm duy nhất. Do đó, loại đáp án A và B.
Mặt khác giả sử d⊥(P)⇒21=11=−11 (vô lý). Do đó loại C
Đáp án cần chọn là: D
Cho d:x+12=y−3m=z−1m−2;P:x+3y+2z−5=0. Tìm m để d và (P) vuông góc với nhau.
m=35
m=1
m=6
m=25
Ta có ud→=(2;m;m−2)nP→=(1;3;2)
d⊥(P)⇒21=m3=m−22⇔m=6
Đáp án cần chọn là: C
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P):4x+y−2=0 . Đường thẳng nào trong các đường thẳng sau vuông góc với mặt phẳng (P).
d:x−11=y+1−1=z−22
d:x−34=y−11=z2
d:x−41=y−11=z1
d:x=4ty=tz=0
(P) vuông góc với d⇔nP→//ud→⇔nP→=k.ud→
Ta có: nP→=4;1;0 và trong các đáp án chỉ có đáp án D thỏa mãn nP→ cùng phương ud→
Đáp án cần chọn là: D
Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng (P):2x+y−z−3=0 và (Q):x+y+z−1=0. Phương trình chính tắc đường thẳng giao tuyến của hai mặt phẳng (P) và (Q) là:
x2=y−2−3=z+11
x+1−2=y−2−3=z−11
x−12=y+23=z+11
x2=y+2−3=z−1−1
Dễ thấy điểm (0;2;−1) thuộc cả hai mặt phẳng.
Ta có:nP→=2;1;−1,nQ→=1;1;1⇒nP→;nQ→=2;−3;1
Giao tuyến d đi qua điểm A(0;2;−1) và nhận ud→=2;−3;1 làm VTCP nên phương trình chính tắc của d là:
x2=y−2−3=z+11
Đáp án cần chọn là: A
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (α):4x+3y−7z+3=0 và điểm I(0;1;1). Phương trình mặt phẳng β đối xứng với α qua I là:
(β):4x+3y−7z−3=0
(β):4x+3y−7z+11=0
(β):4x+3y−7z−11=0
(β):4x+3y−7z+5=0
(β)//(α)⇒nβ→=nα→=(4;3;−7)
LấyA(0;−1;0)∈α.Gọi A'∈β là điểm đối xứng của A qua I.
⇒I là trung điểm của AA′.
⇒A'(0;3;2)⇒4(x−0)+3(y−3)−7(z−2)=0⇒4x+3y−7z+5=0
Đáp án cần chọn là: D
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho cho điểm A(−1;3;2) và mặt phẳng (P):2x−5y+4z−36=0. Tọa độ hình chiếu H của A trên (P) là.
H(−1;−2;6)
H(1;2;6)
H(1;−2;6)
H(1;−2;−6)
Mặt phẳng (P) có VTPT nP→=2;−5;4
Gọi d là đường thẳng qua A và vuông góc với (P) nên có VTCP ud→=nP→=2;−5;4
Do đó d:x+12=y−3−5=z−24
Khi đó tọa độ hình chiếu H thỏa mãn hệ
x+12=y−3−5=z−242x−5y+4z−36=0⇒H(1;−2;6)
Đáp án cần chọn là: C
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(1;2;−3)và mặt phẳng (P):x+y−2z−1=0. Phương trình đường thẳng (d) đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (P) là:
d:x−11=y−12=z+2−3
d:x+11=y+21=z−3−2
d:x−11=y−21=z+3−2
d:x−11=y−2−1=z+3−2
Ta có:
(P)⊥(d)⇒nP→=ud→=(1;1;−2)A(1;2;−3)∈(d)⇒d:x−11=y−21=z+3−2
Đáp án cần chọn là: C
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;3) và 2 đường thẳngd1:x+31=y−6−1=z−1;d2:x=1+2ty=5−3tz=4. Phương trình mặt phẳng qua A và song song với d1,d2 là:
3x+y+2z−6=0
.−3x−2y−z+10=0
−3x−2y−z+1=0
3x+2y+z−3=0
Ta có:u1→=(1;−1;−1)u2→=(2;−3;0)⇒u1→,u2→=(−3;−2;−1)
Vì (P)//d1,d2⇒nP→=u1→,u2→=(−3;−2;−1)
Ta có:(P):nP→(−3;−2;−1)A(1;2;3)⇒−3(x−1)−2(y−2)−(z−3)=0
⇔−3x−2y−z+10=0
Đáp án cần chọn là: B
Trong không gian tọa độ Oxyz cho d:x−1−3=y−32=z−1−2 và mặt phẳng (P):x−3y+z−4=0. Phương trình hình chiếu của d trên (P) là:
x+32=y+1−1=z−11
x−2−2=y+11=z−11
x+52=y+11=z−1−1
x2=y+11=z−11
Đường thẳng d đi qua A(1;3;1) và có VTCP ud→=−3;2;−2
Mặt phẳng (Q) chứa d và vuông góc với (P) nên nQ→=nP→,ud→
Ta có:nP→=1;−3;1 và ud→=−3;2;−2⇒nP→,ud→=4;−1;−7
Mặt phẳng (Q) đi qua A(1;3;1) và nhận nQ→=4;−1;−7 làm VTPT nênQ:4x−1−y−3−7z−1=0⇔4x−y−7z+6=0
Đường thẳng cần tìm là giao tuyến của (P),(Q).
Dễ thấy điểm (0;−1;1) thuộc cả hai mặt phẳng và nP→,nQ→=2;1;1
Do đó d′ đi qua A(0;−1;1) và có VTCP ud'→=2;1;1
Đáp án cần chọn là: D
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−y−z−1=0 và đường thẳng d:x+12=y−11=z−23. Phương trình đường thẳng Δ qua A(1;1;−2) vuông góc với d và song song với (P) là:
Δ:x−6=y+13=z−29
Δ:x−350=y2=z+1−75
Δ:x−12=y−15=z+2−3
Δ:x−12=y+15=z3
Ta có:nP→=(1;−1;−1)ud→=(2;1;3)⇒[nP→,ud→]=(−2;−5;3)
Vì Δ vuông góc với d và song song với (P)⇒uΔ→=nP→,ud→=−2;−5;3
Ta có:
(Δ):uΔ→=(−2;−5;3)A(1;1;−2)∈(Δ)⇒x−1−2=y−1−5=z+23
⇔x−12=y−15=z+2−3
Đáp án cần chọn là: C
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A(1;1;2),B(0;−1;1) và song song với đường thẳng d:x−11=y+1−1=z2 là:
P:5x−y−3z+2=0
P:3x+y−5z+6=0
P:3x+3y+z−8=0
P:x−y+2z−4=0
Ta có:AB→=(−1;−2;−1)ud→=(1;−1;2)⇒AB→;ud→=(−5;1;3)
Vì (P) đi qua hai điểm A,B và song song với đường thẳng d nên ta có
nP→=AB→;ud→=−5;1;3
Ta có:(P):nP→=(−5;1;3)A(1;1;2)∈(P)⇒−5(x−1)+(y−1)+3(z−2)=0
⇔−5x+y+3z−2=0⇔5x−y−3z+2=0
Đáp án cần chọn là: A
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng P:x−y+3z+2=0 và đường thẳng d:x−21=y+12=z−13. Phương trình mặt phẳng (Q) chứa đường thẳng d và vuông góc với (P) là:
3x+z−5=0
3x−z+5=0
3x−z−5=0
−3x−z−5=0
Ta có:ud→=(1;2;3)nP→=(1;−1;3)⇒ud→,nQ→=(9;0;−3)
Vì (Q) chứa đường thẳng d và vuông góc với (P)⇒n→=[ud→,nP→].Chọnn→=(3;0;−1)
Lấy A(2;−1;1)∈(d),suy ra A∈(Q)
Ta có:(Q):n→=(3;0;−1)A(2;−1;1)∈(Q)⇒3(x−2)−1(z−1)=0
⇔3x−z−5=0
Đáp án cần chọn là: C
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+2y−3z+4=0 và đường thẳng d:x+21=y−21=z−1. Đường thẳng Δ nằm trong (P) đồng thời cắt và vuông góc với d có phương trình:
Δ:x−31=y−1−2=z−1−1
Δ:x+31=y+1−2=z−1−1
Δ:x+31=y−1−2=z−1−1
Δ:x+31=y−1−2=z+1−1
Mặt phẳng (P) có VTPT nP→=1;2;−3;d có VTCP ud→=1;1;−1
Gọi A=d∩P tọa độ điểm A thỏa mãn hệ
x+21=y−21=z−1x+2y−3z+4=0⇒A(−3;1;1)
Do Δ nằm trong (P) và vuông góc với dd nên có VTCP uΔ→=nP→,ud→=1;−2;−1
Khi đó đường thẳng Δ được xác định là đi qua A(−3;1;1) và có VTCP uΔ→=nP→,ud→=1;−2;−1 nên có phương trình Δ:x+31=y−1−2=z−1−1
Đáp án cần chọn là: C
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(1;1;1),B(4;1;0) và C(−1;4;−1). Mặt phẳng (P) nào dưới đây chứa đường thẳng AB mà khoảng cách từ C đến (P) bằng 14.
P:x−2y+3z−2=0
P:x−2y+3z+2=0
P:x+2y−3z=0
P:x−2y−3z+4=0
Xét đáp án A có
1−2.1+3.1−2=0⇒A∈(P)
4−2.1+3.0−2=0⇒B∈(P)
d(C,(P))=|−1−8−3−2|1+4+9=14
Đáp án cần chọn là: A
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tứ diện ABCD có các đỉnh A(1;2;1),B(−2;1;3),C(2;−1;1),D(0;3;1). Phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A,B sao cho C,D cùng phía so với (P) và khoảng cách từ C đến (P) bằng khoảng cách từ D đến (P) là:
4x+2y−7z−1=0
4x−2y+7z−7=0
4x+2y+7z−15=0
4x+2y+7z+15=0
Vì C,D cùng phía so với (P) và khoảng cách từ CC đến (P) bằng khoảng cách từ D đến (P) nên ta có (P)//CD
Ta cóAB→=(−3;−1;2);CD→=(−2;4;0)⇒AB→;CD→=(−8;−4;−14)
Vì (P)//CD và (P) đi qua hai điểm A,B nên ta cónP→=AB→;CD→. Chọn nP→=(4;2;7)
⇒(P):nP→=(4;2;7)A(1;2;1)∈(P)⇒(P):4(x−1)+2(y−2)+7(z−1)=0
⇔4x+2y+7z−15=0
Đáp án cần chọn là: C
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+2y=0. Phương trình nào sau đây là phương trình đường thẳng qua A(−1;3;−4) cắt trục Ox và song song với mặt phẳng (P):
x=5+6ty=−3tz=4t
x=−1+3ty=3+tz=4−t
x+16=y−32=z+44
x+16=y−3−5=z+44
Mặt phẳng (P) có VTPT nP→=1;2;0
Gọi d là đường thẳng cần tìm. Ta có d∩Ox=Bb;0;0
Suy ra d có VTCP AB→=b+1;−3;4
Do d∥P nên AB→⊥nP→⇒b+1.1+−3.2+4.0=0⇔b=5⇒B5;0;0.
Đường thẳng cần tìm đi qua hai điểm A,B nên có phương trình x=5+6ty=−3tz=4t
Đáp án cần chọn là: A
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;−2;4);B(−3;3;−1) và mặt phẳng P:2x−y+2z−8=0. Xét điểm M là điểm thay đổi thuộc (P), giá trị nhỏ nhất của 2MA2+3MB2 bằng:
135
105
108
145
Gọi I(a;b;c) là điểm thỏa mãn đẳng thức :2IA→+3IB→=0→
⇒2(2−a;−2−b;4−c)+3(−3−a;3−b;−1−c)=0→
⇒4−2a−9−3a=0−4−2b+9−3b=08−2c−3−3c=0⇔−5a−5=0−5b+5=0−5c+5=0⇔a=1b=1c=1⇒I(−1;1;1)
Ta có :
2MA2+3MB2=2MA→2+3MB→2=2MI→+IA→2+3MI→+IB→2=5MI2+2IA2+3IB2+MI→2IA→+3IB→=5MI2+2IA2+3IB2
Do I, A, B cố định nên 2IA2+3IB2=const
⇒2MA2+3MB2min⇔5MI2min⇔ M là hình chiếu của I trên (P)
Gọi Δ là đường thẳng đi qua I vuông góc với (P) , ta có phương trình của
(Δ):x=−1+2ty=1−tz=1+2t
M là hình chiếu của I lên (P) ⇒M∈Δ⇒M−1+2t;1−t;1+2t
Lại có M∈P
⇒2−1+2t−1−t+21+2t−8=0⇔−2+4t−1+t+2+4t−8=0⇔9t−9=0⇔t=1⇒M1;0;3
Khi đó ta có
MI2=4+1+4=9; IA2=9+9+9=27; IB2=4+4+4=13⇒2MA2+3MB2min=5.9+2.27+3.12=135
Đáp án cần chọn là: A
Trong không gian Oxyz, gọi Δ là đường thẳng đi qua M(0;0;2) và song song với mặt phẳng P:x+y+z+3=0 sao cho khoảng cách từ A(5;0;0) đến đường thẳng Δ nhỏ nhất. Một vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ là
u3→=4;−1;−3
u2→=2;−1;−3
u4→=2;1;−3
u1→=4;1;3

Do Δ là đường thẳng đi qua M(0;0;2) và song song với mặt phẳng
P:x+y+z+3=0⇒Δ⊂Q qua M và song song (P).
Phương trình mặt phẳng (Q) là: x+y+z−2=0
Dựng . Ta có: AK≥AH Do đó, khoảng cách từ A(5;0;0) đến đường thẳng nhỏ nhất và bằng AH khi và chỉ khi K trùng H
Khi đó, đường thẳng Δ được xác định là đường thẳng đi qua M và H.
Phương trình đường thẳng AH là x=5+ty=tz=t
Giả sửH5+t;t;t⇒5+t+t+t−2=0⇔t=−1⇒H4;−1;−1
⇒MH→=4;−1;−3⇒Δ có 1 VTCP là u3→=4;−1;−3
Đáp án cần chọn là: A
Trong không gian Oxyz, cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có A'(3;−1;1) hai đỉnh B,C thuộc trục Oz và AA′=1 (C không trùng với O). Biết véc tơ u→=a;b;2 với a,b∈ℝ là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng A′C. Tính T=a2+b2.
T=5
T=16
T=4
T=9

Phương trình BC≡Oz:x=0y=0z=t
Mặt phẳng (AMM′A′) đi qua A′ và vuông góc với BC nên (AMM′A′) đi quaA'3;−1;1 và nhậnk→=0;0;1 làm VTPT hay
AMM'A':0x−3+0y+1+1z−1=0⇔z=1
M=BC∩AMM'A'⇒t−1=0⇔t=1⇒M0;0;1
Mà AA'=1,A'M=3−02+−1−02+1−12=2
⇒AM=A'M2−A'A2=22−12=3
Tam giác ABC đều có độ dài đường caoAM=BC32=3⇒BC=2
Gọi B0;0;m,C0;0;n vớin≠0 thì BC=2⇔m−n=2 và M(0;0;1) là trung điểm BC⇔m+n2=1⇔m+n=2
Khi đóm=0,n=2 vì n≠0 hay C(0;0;2)
⇒A'C→=−3;1;1 hay2AC'→=−23;2;2 là một VTCP của A′C.
Suy ra a=−23,b=2⇒a2+b2=−232+22=16
Đáp án cần chọn là: B
Trong không gian Oxyz, gọi d là đường thẳng đi qua điểm M(2;1;1), cắt và vuông góc với đường thẳng Δ:x−2−2=y−81=z1. Tìm tọa độ giao điểm của d và mặt phẳng (Oyz).
(1;0;0)
(0;−5;3).
(0;3;−5).
(0;−3;1).
Gọi N=d∩Δ. Giả sử N2−2t; 8+t; t⇒MN→=−2t; 7+t; t−1
Đường thẳng Δ: x−2−2=y−81=z1 có 1 VTCP làuΔ→=−2;1;1, đường thẳng d nhậnMN→ là 1 VTPT.
Do d⊥Δ nên MN→.uΔ→=0
⇔−2t.−2+7+t.1+t−1.1=0⇔6t+6=0⇔t=−1⇒MN→=2;6;−2
⇒ Đường thẳng d đi qua M(2;1;1) và có 1 VTCPud→=12MN→=1;3;−1 có phương trình là:x=2+t'y=1+3t'z=1−t'
Khi đó, giao điểm của d và mặt phẳng (Oyz) ứng với t′ thỏa mãn
x=2+t'=0⇔t'=−2
⇒ Tọa độ giao điểm của d và mặt phẳng (Oyz) là: (0;−5;3).
Đáp án cần chọn là: B
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):4y−z+3=0 và hai đường thẳng Δ1:x−11=y+24=z−23, Δ2:x+45=y+79=z1. Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P) và cắt cả hai đường thẳng Δ1,Δ2 có phương trình là
x=1y=−2+4tz=2−t
x=2y=2+4tz=5−t
x=6y=11+4tz=2−t
x=−4y=−7+4tz=−t
Gọi M=d∩Δ1⇒M1+t1; −2+4t1; 2+3t1
N=d∩Δ2⇒N−4+5t2; −7+9t2; t2
⇒MN→=5t2−t1−5; 9t2−4t1−5; t2−3t1−2
Vì d⊥P: 4y−z+3=0 có 1 VTPT là n→0;4;−1 nên MN→ và n→ là 2 vectơ cùng phương.
⇒MN→=kn→ k≠0⇔5t2−t1−5=09t2−4t1−5=4kt2−3t1−2=−k⇔t1=5t2−59t2−4t1−5=4k4t2−12t1−8=−4k⇔t1=5t2−513t2−16t1−13=0t2−3t1−2=−k⇔t1=5t2−513t2−16(5t2−5)−13=0t2−3t1−2=−k⇔t1=5t2−5−67t2+67=0t2−3t1−2=−k⇔t2=1t1=0k=1
⇒M1; −2; 2, N1; 2; 1⇒MN→=0;4;−1
Vậy phương trình đường thẳng d đi qua M và có 1 VTCPMN→0;4;−1 là:
x=1y=−2+4tz=2−t
Đáp án cần chọn là: A
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x−2=y−11=z1 và mặt phẳng P:2x−y+2z−2=0. Có bao nhiêu điểm M thuộc d sao cho M cách đều gốc tọa độ O và mặt phẳng (P)?
4.
0.
2.
1.
VìM∈d: x−2=y−11=z1⇒ GọiM−2t; 1+t; t
Ta có:OM=−2t2+1+t2+t2=6t2+2t+1
dM;P=2−2t−1+t+2t−222+−12+22=−3t−33=t+1
Theo bài ra ta có: M cách đều gốc tọa độ O và mặt phẳng (P)
⇔6t2+2t+1=t+1
⇔6t2+2t+1=t2+2t+1⇔5t2=0⇔t=0
⇒M0;1;0
Vậy có 1 điểm M thỏa mãn yêu cầu bài toán là M(0;1;0).
Đáp án cần chọn là: D
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(4;−3;5) và B(2;−5;1).Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua trung điểm I của đoạn thẳng AB và vuông góc với đường thẳng d:x+13=y−5−2=z+913.
=3x−2y+13z−56=0
3x+2y+13z−56=0
3x+2y+13z+56=0
3x−2y−13z+56=0
Ta cóA4;−3;5,B2;−5;1 nên trung điểm của AB là I3;−4;3
Đường thẳng d:x+13=y−5−2=z+913có 1 VTCP là ud→=3;−2;13
Mặt phẳng (P) vuông góc với d nên mặt phẳng (P) có 1 VTPTnP→=ud→=3;−2;13
Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến làn→=3;−2;13và đi quaI3;−4;3 có phương trình là:
3x−3−2y+4+13z−3=0⇔3x−2y+13z−56=0
Đáp án cần chọn là: A
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(−1;3;2) và mặt phẳng P:x−2y+4z+1=0. Đường thẳng đi qua M và vuông góc với (P) có phương trình là
x+11=y−3−2=z−21
x−11=y+3−2=z+21
x−11=y+3−2=z+24
x+11=y−3−2=z−24
Gọi dd là đường thẳng đi qua M(−1;3;2) và vuông góc với mặt phẳngP: x−2y+4z+1=0
⇒ud→=nP→=1;−2;4
⇒ Phương trình đường thẳng là:x+11=y−3−2=z−24
Đáp án cần chọn là: D
Trong không gian Oxyz, gọi d′ là hình chiếu vuông góc của đường thẳng d:x=ty=tz=t trên mặt phẳng (Oxy). Phương trình tham số của đường thẳng d′ là
x=ty=0z=t
x=ty=tz=0
x=0y=tz=t
x=0y=0z=t
Bước 1:
Đường thẳng d:x=ty=tz=t đi qua hai điểm O(0;0;0) và A(1;1;1).
Bước 2:
Hình chiếu của điểm O,A trên (Oxy) lần lượt là O(0;0;0) và A′(1;1;0).
Bước 3:
Khi đó hình chiếu của d là đường thẳng d′ đi qua O,A′, nhận OA'→=1;1;0là 1 VTCP nên có phương trình tham số là x=ty=tz=0
Đáp án cần chọn là: B








