ĐGTD ĐH Bách khoa - Tư duy Toán học - Hệ tọa độ trong không gian
Đề thi

ĐGTD ĐH Bách khoa - Tư duy Toán học - Hệ tọa độ trong không gian

A
Admin
ĐH Bách KhoaĐánh giá năng lực72 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(1;−2;4). Hình chiếu vuông góc của A trên trục Oy là điểm

P(0;0;4)

Q(1;0;0)

N(0;−2;0)

M(0;−2;4)

Xem đáp án

Hình chiếu vuông góc của A(1;−2;4) trên trục Oy là điểm N(0;−2;0).

Đáp án cần chọn là: C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm M(x;y;z) nếu và chỉ nếu:

OM→=x.i→+y.j→+z.k→

OM→=z.i→+y.j→+x.k→

OM→=x.j→+y.k+z.i→

OM→=x.k→+y.j→+z.i→

Xem đáp án

Điểm Mx;y;z⇔OM→=x.i→+y.j→+z.k→

Đáp án cần chọn là: A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm N là hình chiếu của M(x;y;z) trên trục tọa độ OzOz thì:

N(x;y;z)

N(x;y;0)

N(0;0;z)

N(0;0;1)

Xem đáp án

Chiếu M lên trục Oz thì x=0;y=0và giữ nguyên z nên N(0;0;z).

Đáp án cần chọn là: C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chiếu của điểm M(1;−1;0) lên trục Oz là:

N(−1;−1;0)

N(1;−1;0)

N(−1;1;0)

N(0;0;0)

Xem đáp án

Vì chiếu điểm M lên trục Oz nên giữ nguyên z và cho x=y=0. Do đó ta được hình chiếu của điểm M(1;−1;0) lên trục Oz là N(0;0;0)

Đáp án cần chọn là: D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi chiếu điểm M(−4;3;−2) lên trục Ox được điểm N thì:

ON¯=−4

ON¯=3

ON¯=4

ON¯=2

Xem đáp án

Khi chiếu điểm M(−4;3;−2) lên trục Ox được điểm N có tọa độ N(−4;0;0)  nênON¯=−4

Đáp án cần chọn là: A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm M∈(Oxy)  thì tọa độ của M là:

M(x;y;0)

M(0;x;y)

M(0;0;z)

M(0;0;1)

Xem đáp án

Điểm M∈Oxy thì cao độ z=0. Do đó M(x;y;0).

Đáp án cần chọn là: A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chiếu của điểm M(2;2;−1) lên mặt phẳng (Oyz) là:

N(0;2;−1)

N(2;0;0)

N(0;2;0)

N(0;2;1)

Xem đáp án

Hình chiếu của điểm M(2;2;−1) lên mặt phẳng (Oyz) là N(0;2;−1).

Đáp án cần chọn là: A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ điểm M là trung điểm đoạn thẳng AB là:

M−xA+xB2;−yA+yB2;−zA+zB2

MxA+xB3;yA+yB3;zA+zB3

MxA−xB2;yA−yB2;zA−zB2

MxA+xB2;yA+yB2;zA+zB2

Xem đáp án

Điểm M là trung điểm đoạn thẳng AB nếu và chỉ nếu

MxA+xB2;yA+yB2;zA+zB2

Đáp án cần chọn là: D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ trọng tâm tam giác ABC là:

GxA+xB+xC3;yA+yB+yC3;zA+zB+zC3

GxA+xB+xC4;yA+yB+yC4;zA+zB+zC4

GxA−xB+xC3;yA−yB+yC3;zA−zB+zC3

GxA−xB−xC3;yA−yB−yC3;zA−zB−zC3

Xem đáp án

Công thức tọa độ trọng tâm tam giác

GxA+xB+xC3;yA+yB+yC3;zA+zB+zC3

Đáp án cần chọn là: A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai véc tơ u→=a;0;1,v→=−2;0;c. Biết u→=v→ khi đó:

a=0

c=1

a=−1

a=c

Xem đáp án

u→=v→⇔a=−20=01=c

Đáp án cần chọn là: B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tính độ dài véc tơ u→=a;b;c là:

u→=a+b+c

u→=a2+b2+c2

u→=a2+b2+c2

u→=a+b+c2

Xem đáp án

Ta có:u→=u→2=a2+b2+c2

Đáp án cần chọn là: B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các véc tơ u1→x1;y1;z1 và u2→(x2;y2;z2),, khi đó cô sin góc hợp bởi hai véc tơ u1→,u2→ là:

u1→.u2→u1→.u2→

x1x2+y1y2+z1z2x12+y12+z12.x22+y22+z22

x1x2+y1y2+z1z2x12+y12+z12.x22+y22+z222

u1→.u2→u1→.u2→

Xem đáp án

Cô sin của góc hợp bởi hai véc tơ u1→,u2→ là:

cosu1→,u2→=u1→.u2→u1→.u2→=x1x2+y1y2+z1z2x12+y12+z12.x22+y22+z22

Đáp án cần chọn là: A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai véc tơ u→=−1;−1;−1,v→=2;1;0, khi đó cô sin của góc hợp bởi hai véc tơ đó là:

−155

315

−53

415

Xem đáp án

Ta có:

cosu→,v→=−1.2−1.1−1.0−12+−12+−12.22+12+02=−315=−31515=−155

Đáp án cần chọn là: A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tung độ của điểm M thỏa mãn OM→=2j→−i→+k→ là:

−1

1

2

−2

Xem đáp án

OM→=2j→−i→+k→=−i→+2j→+k→⇒M−1;2;1.Do đó tung độ của M bằng 2.

Đáp án cần chọn là: C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chiếu của điểm M(0;2;1) trên mặt phẳng (Oxy) thuộc:

trục Ox

trục Oy

trục Oz

trùng điểm O

Xem đáp án

Hình chiếu của M(0;2;1) lên mặt phẳng (Oxy) là N(0;2;0).

Do đó N nằm trên trục Oy.

Đáp án cần chọn là: B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm A(−3;1;2),B(1;1;0), tọa độ trung điểm đoạn thẳng AB  là:

M(−1;1;1)

M(−2;2;2)

M(−2;0;1)

M(−1;2;1)

Xem đáp án

Điểm M là trung điểm đoạn thẳng AB nên

xM=xA+xB2=−3+12=−1yM=yA+yB2=1+12=1zM=zA+zB2=2+02=1⇒M(−1;1;1)

Đáp án cần chọn là: A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có A(2;1;0),B(−1;0;3),C(1;2;3). Tọa độ trọng tâm tam giác là:

G2;1;3

G23;1;2

G23;13;−2

G1;1;2

Xem đáp án

Trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ thỏa mãn:

xG=xA+xB+xC3=2−1+13=23yG=yA+yB+yC3=1+0+23=1zG=zA+zB+zC3=0+3+33=2⇒G23;1;2

Đáp án cần chọn là: B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi G(4;−1;3) là tọa độ trọng tâm tam giác ABC với A(0;2;−1),B(−1;3;2). Tìm tọa độ điểm C.

C(−1;3;2)

C(11;−2;10)

C(5;−6;2)

C(13;−8;8)

Xem đáp án

Điểm G là trọng tâm tam giác ABC nếu:

xG=xA+xB+xC3yG=yA+yB+yC3zG=zA+zB+zC3⇒xC=3xG−xA−xB=3.4−0−(−1)=13yC=3yG−yA−yB=3.(−1)−2−3=−8zC=3zG−zA−zB=3.3−(−1)−2=8

⇒C13;−8;8

Đáp án cần chọn là: D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ trọng tâm tứ diện ABCD là:

GxA+xB+xC+xD3;yA+yB+yC+yD3;zA+zB+zC+zD3

GxA+xB+xC+xD4;yA+yB+yC+yD4;zA+zB+zC+zD4

GxA+xB+xC+xD2;yA+yB+yC+yD2;zA+zB+zC+zD2

GxA+xB−xC+xD4;yA+yB−yC+yD4;zA−zB+zC+zD4

Xem đáp án

Tọa độ trọng tâm tứ diện ABCD là

GxA+xB+xC+xD4;yA+yB+yC+yD4;zA+zB+zC+zD4

Đáp án cần chọn là: B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có A(1;0;0),B(0;1;1),C(−1;2;0),D(0;0;3). Tọa độ trọng tâm tứ diện G là:

G0;34;1

G0;3;4

G12;−12;−12

G0;32;2

Xem đáp án

Điểm G là trọng tâm tứ diện ABCD nếu tọa độ điểm G thỏa mãn:\

xG=xA+xB+xC+xD4=1+0−1+04=0yG=yA+yB+yC+yD4=0+1+2+04=34zG=zA+zB+zC+zD4=0+1+0+34=1

⇒G0;34;1

Đáp án cần chọn là: A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai véc tơ OA→=−1;2;−3,OB→=2;−1;0, khi đó tổng hai véc tơ OA→,OB→ là:

(1;1;−3)

(−3;3;−3)

(1;3;−3)

(1;−1;3)

Xem đáp án

Ta có:

OA→=−1;2;−3,OB→=2;−1;0⇒OA→+OB→=1;1;−3

Đáp án cần chọn là: A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai véc tơ u→=−2;3;1 và v→=1;1;1. Khi đó số thực m=u→.v→ thỏa mãn:

m=0

m∈0;2

m∈−2;0

m∈1;3

Xem đáp án

Ta có:m=u→.v→=−2.1+3.1+1.1=2⇒m∈1;3

Đáp án cần chọn là: D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba vectoa→=2;3;−5;​​b→=0;−3;4;​​c→=1;−2;3. Tọa độ vector n→=3a→+2b→−c→ là:

n→=5;1;−10

n→=7;1;−4

n→=5;5;−10

n→=5;−5;−10

Xem đáp án

n→=32;3;−5+20;−3;4−1;−2;3=5;5;−10

Đáp án cần chọn là: C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai véc tơ u→=2;1;−3,v→=0;b;1, nếu u→⊥v→ thì:

b=2

b=−3

b=3

b=1

Xem đáp án

Ta có:u→⊥v→⇔u→.v→=2.0+1.b+−3.1=0⇔b=3

Đáp án cần chọn là: C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm A(5;3;1),B(1;3;5). Độ dài véc tơ AB→ là:

−4;0;4

42

0

63

Xem đáp án

Ta có:AB→=−4;0;4⇒AB→=−42+02+42=42

Đáp án cần chọn là: B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dài đoạn thẳng AB với A(2;1;0),B(4;−1;1) là một số:

nguyên âm

vô tỉ

nguyên dương

bằng 0

Xem đáp án

Ta có:AB=xB−xA2+yB−yA2+zB−zA2

=4−22+−1−12+1−02=9=3

Do đó độ dài đoạn thẳng là một số nguyên dương.

Đáp án cần chọn là: C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ a→=1;1;−2,  b→=1;0;m. Góc giữa chúng bằng 450 khi:

m=2+5

m=2±6

m=2−6

m=2+6

Xem đáp án

Góc giữa u→;v→ bằng 450 khicosu→;v→=cos450

Mà cosu→;v→=u→.v→u→.v→

⇒cos450=1.1+1.0−2.m12+12+(−2)2.12+02+m2

⇔12=1−2m6.1+m2

⇔6(1+m2)=2(1−2m)

⇔6(1+m2)=2(1−2m)21−2m≥0⇔6+6m2=2(1−4m+4m2)m≤12

⇔6+6m2=2−8m+8m2m≤12

⇔2m2−8m−4=0m≤12

⇔m=2±6m≤12⇔m=2−6

Đáp án cần chọn là: C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có A(0;0;1), B’(1;0;0), C’(1;1;0). Tìm tọa độ điểm D.

Media VietJack

D(0;1;1)

D(0;-1;1)

D(0;1;0)

D(1;1;1)

Xem đáp án

Ta có AD // B’C’, AD = B’C’ nên AB’C’D là hình bình hành, do đó AB’ // DC’ và AB’ = DC’.

⇒AB'→=DC'→

⇒1−0=1−xD0−0=1−yD0−1=0−zD⇒xD=0yD=1zD=1

Vậy D(0;1;1).

Đáp án cần chọn là: A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 3 điểm A(0;0;1), B(1;0;0); C(1;1;0). Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

32

34

3

33

Xem đáp án

Bước 1: Tính độ dài cạnh AB, BC, CA.

Ta có:

AB=12+02+−12=2BC=02+12+02=1CA=12+12+−12=3

⇒ΔABC là tam giác vuông tại B.

Bước 2: Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Ta có R=AC2=32

Đáp án cần chọn là: A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;1;1),B(4;1;1),C(1;1;5). Tìm tọa độ điểm II là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC

I(−2;1;−2)

I(2;1;2)

I(2;1;−2)

I(−2;−1;−2)

Xem đáp án

Bước 1: 

Gọi I(a;b;c) là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC

Khi đó BC⋅IA→+CA⋅IB→+AB⋅IC→=0→

Bước 2: Thay tọa độ I vào công thức, tìm a, b, c.

Áp dụng, với I(a;b;c)AB=3;BC=5;AC=4  ta có:

5IA→+4IB→+3IC→=0→⇔12IA→=4BA→+3CA→

⇔12IA→=(−12;0;−12)⇔IA→=(−1;0;−1)

⇔1−a=−11−b=01−c=−1⇔a=2b=1c=2⇔I(2;1;2)