2048.vn

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán năm 2023-2024 Bến Tre có đáp án
Đề thi

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán năm 2023-2024 Bến Tre có đáp án

A
Admin
ToánÔn vào 105 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức \(\sqrt 9  - 2\) bằng

\(1\).

\(7\).

\( - 5\).

\(79\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện của \(x\) để biểu thức \(\sqrt {2x - 8} \) có nghĩa là

\(x = 4\).

\(x > 4\).

\(x < 4\).

\(x \ge 4\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả rút gọn của biểu thức \(M = \sqrt {9x{y^2}} \)với \(x \ge 0,\,y < 0\) bằng

\(M = - 3y\sqrt x \).

\(3y\sqrt x \).

\(M = - 3xy\).

\(3\sqrt {xy} \).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = {x^2}\)có đồ thị là hình vẽ nào dưới đây?

Hàm số \(y = {x^2}\)có đồ thị là hình vẽ nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số \(y = {x^2}\)có đồ thị là hình vẽ nào dưới đây? (ảnh 2)

Hàm số \(y = {x^2}\)có đồ thị là hình vẽ nào dưới đây? (ảnh 3)

Hàm số \(y = {x^2}\)có đồ thị là hình vẽ nào dưới đây? (ảnh 4)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng \(y = 7x - 6\)?

\(M\left( {0\,;\,1} \right)\).

\(N\left( {2\,;\,4} \right)\).

\(P\left( {1\,;\,1} \right)\).

\(Q\left( {2\,;\,2} \right)\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ các giao điểm của đường thẳng \(y = 7x\) và parabol \(y =  - {x^2}\) là

\(M\left( {0\,;1} \right),\,N\left( {7\,;14} \right)\).

\(M\left( {1\,;0} \right),\,N\left( {7\,;49} \right)\).

\(M\left( {0\,;0} \right),\,N\left( { - 7\,; - 49} \right)\).

\(M\left( {1\,;1} \right),\,N\left( { - 7\,;49} \right)\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = 3{x^2}\) nghịch biến khi

\(x > 0\).

\(x < 0\).

\(x > 1\).

\(x \ne 0\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm tham số \(m\) để đường thẳng \(y = 3x + 2m - 7\) đi qua điểm \(M\left( { - 2\,;\,4} \right)\)?

\(m = - \frac{7}{2}\).

\(m = 9\).

\(m = - \frac{{17}}{2}\).

\(m = \frac{{17}}{2}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

\(y = 3x - 2\).

\(y = 2{x^2}\).

\(y = \frac{1}{x}\).

\(y = 7\sqrt x \).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính biệt thức \(\Delta \) của phương trình: \({x^2} + 2mx - 9 = 0\) với \(m\)là tham số.

\(\Delta = 40\).

\(\Delta = 36m\).

\(\Delta = 4{m^2} + 36\).

\(\Delta = {m^2} + 9\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

 Phương trình: \(5{x^2} + 2x = 0\) có hai nghiệm phân biệt \({x_1},\,{x_2}\). Khi đó \({x_1} + {x_2}\) bằng

\(\frac{2}{5}\).

\( - \frac{2}{5}\).

\( - \frac{1}{5}\).

0.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nghiệm của phương trình \(3{x^4} - \left( {2 + \sqrt 3 } \right){x^2} - 1 + \sqrt 3  = 0\) là

\(x = - 2\).

\(x = - 3\).

\(x = 2\).

\(x = - 1\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) có \(AB = 4{\rm{cm}}\) và \(AC = 5\,{\rm{cm}}\). Khi đó độ dài của đoạn thẳng \(BC\) bằng

\(BC = 6\,{\rm{cm}}\).

\(BC = \sqrt {41} \,{\rm{cm}}\).

\(BC = 3\,{\rm{cm}}\).

\(BC = 41\,{\rm{cm}}\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn \(\left( {O\,;4\,{\rm{cm}}} \right)\), đường kính của \(\left( O \right)\) có độ dài bằng

\(8\,{\rm{cm}}\).

\(4\,{\rm{cm}}\).

\(2\,{\rm{cm}}\).

\(1\,{\rm{cm}}\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABD\) nội tiếp đường tròn \(\left( O \right)\) và \(\widehat {AOB} = 60^\circ \) (tham khảo hình vẽ bên). Số đo của góc \(ADB\) bằng

Cho tam giác \(ABD\) nội tiếp đường tròn (ảnh 1)

\(60^\circ \).

\(120^\circ \).

\(30^\circ \).

\(90^\circ \).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) biết \(\widehat {ABC} = 30^\circ \) và \(AC = 7\,{\rm{cm}}\) (tham khảo hình vẽ bên). Độ dài của đoạn thẳng \(AB\) bằng

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) biết (ảnh 1)

\(3\sqrt 3 \,{\rm{cm}}\).

\(\sqrt 3 \,{\rm{cm}}\).

\(\frac{{7\sqrt 3 }}{3}\,{\rm{cm}}\).

\(7\sqrt 3 \,{\rm{cm}}\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

 Một hình trụ có chiều cao \(h = 10\,{\rm{cm}}\) và đường kính của đường tròn đáy bằng \(6\,{\rm{cm}}\). Diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng

\(30\pi \,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).

\(15\pi \,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).

\(60\pi \,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).

\(90\pi \,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(BCD\) nội tiếp đường tròn tâm \(O\) và \(\widehat {CBD} = 60^\circ \). Dựng tiếp tuyến \(Dx\) của đường tròn \((O)\) như hình vẽ. Khi đó, số đo của góc \(CDx\) bằng     

Cho tam giác \(BCD\) nội tiếp đường tròn tâm \(O\) và (ảnh 1)

\(120^\circ \).

\(60^\circ \).

\(30^\circ \).

\(100^\circ \).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

 Diện tích mặt cầu có đường kính \(30\,{\rm{cm}}\) bằng

\(300\pi \,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).

\(1200\pi \,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).

\[3600\pi \,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].

\(900\pi \,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(B\) có đường cao \(BD\), biết \(AD = 4\,{\rm{cm}}\), \(DC = 8\,{\rm{cm}}\) (tham khảo hình vẽ bên). Độ dài của đoạn thẳng \(AB\) bằng

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(B\) có đường cao \(BD\), biết (ảnh 1)

\(\sqrt 3 \,{\rm{cm}}\).

\(4\sqrt 3 \,{\rm{cm}}\).

\(32\,{\rm{cm}}\).

\(4\sqrt 2 \,{\rm{cm}}\)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Vẽ đồ thị của hàm số \(y = 2{x^2}\).

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: \(3{x^2} + 4x - 9 = 0\).

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình: \(\left\{ \begin{array}{l}x + y = 3\\2x - 3y =  - 4\end{array} \right.\).

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: \(A = \frac{{x - \sqrt x }}{{\sqrt x  - 1}}:\frac{1}{{\sqrt x }}\) với \(x > 0\) và \(x \ne 1\).

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị của tham số \(m\) để phương trình: \({x^2} - \left( {m + 1} \right)x - 2023 = 0\) có hai nghiệm \({x_1},\,{x_2}\) thỏa: \(\frac{1}{{{x_1} - 2023}} + \frac{1}{{{x_2} - 2023}} = 1.\)

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho các số thực \(a,\,b\) thỏa: \({a^2} + {b^2} - 14a + 12b + 85 = 0\). Tính giá trị của biểu thức \(B = 3a + 2b\).

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Để chuẩn bị tham gia kì thi tuyển sinh vào lớp 10 đạt kết quả như mong đợi, bạn A đã lập kế hoạch sẽ làm xong \(80\) bài tập trong khoảng thời gian nhất định với số lượng bài tập được chia đều trong các ngày. Trên thực tế, khi làm bài tập mỗi ngày bạn A đã làm thêm 2 bài tập so với kế hoạch ban đầu nên đã hoàn thành sớm hơn 2 ngày so với dự định. Hỏi theo kế hoạch, mỗi ngày bạn A phải làm xong bao nhiêu bài tập?.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) nội tiếp đường tròn tâm \(O\). Kẻ \(AH\) vuông góc với \(BC\) tại \(H\), kẻ \(HE\) vuông góc với \(AB\) tại \(E\), kẻ \(HD\) vuông góc với \(AC\) tại \(D\).

a) Chứng minh: tứ giác \(AEHD\) là tứ giác nội tiếp.

b) Dựng đường kính \(AK\) của đường tròn \(\left( O \right)\). Chứng minh \(AE.AK = AH.AC\)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack