2048.vn

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán năm 2023-2024 Bắc Ninh có đáp án
Đề thi

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán năm 2023-2024 Bắc Ninh có đáp án

A
Admin
ToánÔn vào 105 lượt thi
37 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình vẽ dưới đây cho \(\widehat {AOB} = 100^\circ \); \(Ax\) là tiếp tuyến của \(\left( O \right)\) tại \(A\).

Trong hình vẽ dưới đây cho góc {AOB} = 100^\circ \); (ảnh 1)Số đo \(\widehat {xAB}\) bằng

\(100^\circ \).

\(130^\circ \).

\(120^\circ \).

\(50^\circ \).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2x + y = 3}\\{x - y = 3}\end{array}} \right.\) có nghiệm là

\(\left( {2\,;1} \right)\).

\(\left( { - 2\,;1} \right)\).

\(\left( { - 2\,; - 1} \right)\).

\(\left( {2\,; - 1} \right)\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) vuông tại \(A\), \(AB = 3\), \(BC = 6\). Số đo của \(\widehat {ACB}\) bằng

\(90^\circ \).

\(45^\circ \).

\(60^\circ \).

\(30^\circ \).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn bậc hai số học của \(25\) là

\( - 5\); \(5\).

\(5\).

\( - 5\).

\(\sqrt 5 \).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây là đồ thị của hàm số \(y = {x^2}\)?

Hình nào dưới đây là đồ thị của hàm số \(y = {x^2}\)? (ảnh 1)

Hình nào dưới đây là đồ thị của hàm số \(y = {x^2}\)? (ảnh 2)

Hình nào dưới đây là đồ thị của hàm số \(y = {x^2}\)? (ảnh 3)

Hình nào dưới đây là đồ thị của hàm số \(y = {x^2}\)? (ảnh 4)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) vuông tại \(A\), \(AC = 6{\rm{cm}}\), \(\tan B = \frac{3}{4}\). Độ dài cạnh \(BC\) bằng

\(9{\rm{cm}}\).

\(6\sqrt 3 {\rm{cm}}\).

\(8{\rm{cm}}\).

\(10{\rm{cm}}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức \(\sqrt {3 - x} \) có điều kiện xác định là

\(x < 3\).

\(x \ne 3\).

\(x \ge 3\).

\(x \le 3\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \(\sqrt {{3^2}} + \sqrt {{{\left( { - 3} \right)}^2}} \) bằng

\(6\).

\(18\).

\( \pm 6\).

\(0\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = \left( {m + 5} \right)x - 2\) (với \(m\) là tham số) đồng biến trên \(\mathbb{R}\) khi và chỉ khi

\(m < - 5\).

\(m > - 5\).

\(m > 7\).

\(m < 7\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta MNP\) vuông tại \(M\), đường cao \(MK\). Hệ thức nào sau đây sai?

\(MK \cdot KP = MN \cdot MP\).

\(\frac{1}{{M{K^2}}} = \frac{1}{{M{N^2}}} + \frac{1}{{M{P^2}}}\).

\(M{N^2} = NP \cdot NK\).

\(M{K^2} = NK \cdot KP\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) vuông tại \(A\), đường cao \(AH = 6{\rm{cm}}\), \(BH = 4{\rm{cm}}\). Độ dài cạnh \(BC\) bằng

\(10{\rm{cm}}\).

\(\sqrt {52} {\rm{cm}}\).

\(9{\rm{cm}}\).

\(13{\rm{cm}}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi \(x = - 2\) biểu thức \(M = \frac{{\sqrt {7 - x} }}{{\sqrt {x + 3} }}\) có giá trị bằng

\(\frac{9}{2}\).

\( \pm 3\).

\(9\).

\(3\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hộp sữa có dạng hình trụ với đường kính đáy là \(12{\rm{cm}}\), chiều cao của hộp sữa là \(18{\rm{cm}}\). Thể tích của hộp sữa bằng

\(648\pi {\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\).

\(432\pi {\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\).

\(216\pi {\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\).

\(2592\pi {\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + y = 3}\\{mx - y = 3}\end{array}} \right.\) (với \(m\) là tham số) có nghiệm \(\left( {{x_0};{y_0}} \right)\) thỏa mãn \({x_0} = 2{y_0}\) khi

\(m = 4\).

\(m = 2\).

\(m = 5\).

\(m = 3\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình \(2x - y = 1\)?

\(\left( {2\,;2} \right)\).

\(\left( { - 1\,;3} \right)\).

\(\left( { - 1\,; - 3} \right)\).

\(\left( { - 2\,; - 2} \right)\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số góc của đường thẳng \(y = \frac{3}{2} - x\) là

\( - 2\).

\(\frac{3}{2}\).

\( - 1\).

\(2\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hệ phương trình sau, hệ phương trình nào là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{xy + 3x = 1}\\{y - 2x = 1}\end{array}} \right.\).

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x - 2y = 1}\\{x + 2{y^2} = - 1}\end{array}} \right.\).

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + y = 3}\\{2x + y = 1}\end{array}} \right.\).

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{x^2} + 3y = 1}\\{ - x + 2y = 1}\end{array}} \right.\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết parabol \(y = {x^2}\) cắt đường thẳng \(y = - 3x + 4\) tại hai điểm phân biệt có hoành độ là \({x_1}\), \({x_2}\) (\({x_1} < {x_2}\)). Giá trị của biểu thức \(T = 2{x_1} + 3{x_2}\) bằng

\( - 5\).

\( - 10\).

1\(0\).

\(5\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giao điểm của đồ thị hai hàm số \(y = - x + 1\) và \(y = 2x + 4\) là

\(N\left( { - 1\,;1} \right)\).

\(M\left( {1\,;0} \right)\).

\(P\left( { - 1\,;2} \right)\).

\(Q\left( { - 3\,; - 4} \right)\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) vuông tại \(A\), đường cao \(AH\). Cho biết \(CH = 6{\rm{cm}}\) và \(\sin B = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\). Độ dài đường cho \(AH\) bằng

\(2{\rm{cm}}\).

\(4{\rm{cm}}\).

\(4\sqrt 3 {\rm{cm}}\).

\(2\sqrt 3 {\rm{cm}}\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = a{x^2}\) (với \(a \ne 0\) là tham số). Điểm \(E\left( {1\,;2} \right)\) thuộc đồ thị hàm số khi

\(a = 2\).

\(a = \frac{1}{4}\).

\(a = - 2\).

\(a = - \frac{1}{4}\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng nào dưới đây song song với đường thẳng \(y = - 2x + 1\)?

\(y = 2x - 1\).

\(y = 6 - 2\left( {x + 1} \right)\).

\(y = 2x + 1\).

\(y = 1 - 2x\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết \(\left( {{x_0};{y_0}} \right)\) là nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2x - y = 7}\\{x + y = 2}\end{array}} \right.\). Giá trị của biểu thức \(x_0^2 - y_0^2\) bằng

\(8\).

\(5\).

\(10\).

\(7\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích \(V\) của một hình nón có diện tích đáy \(S = 6\pi {\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\) và chiều cao \(h = 3{\rm{cm}}\)

\(V = 9\pi {\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\).

\(V = 6\pi {\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\).

\(V = 3\pi {\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\).

\(V = 18\pi {\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + 2y = 3}\\{2x + my = 1}\end{array}} \right.\) (với \(m\) là tham số) vô nghiệm khi

\(m = 2\).

\(m = 4\).

\(m = 1\).

\(m \ne 4\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức \(\sqrt {{{\left( {3 - 2x} \right)}^2}} \) bằng

\(\left| {2x - 3} \right|\).

\(2x - 3\).

\(3 - 2x\).

\(2x - 3\)\(3 - 2x\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng \(y = 2x - 3\) đi qua điểm nào sau đây?

\(N\left( { - 1\,;1} \right)\).

\(Q\left( { - 1\,; - 1} \right)\).

\(M\left( {1\,;1} \right)\).

\(P\left( {1\,; - 1} \right)\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{ax + 3y = 4}\\{x + by = - 2}\end{array}} \right.\) (với \(a\), \(b\) là tham số). Với giá trị nào của \(a\), \(b\) thì hệ phương trình đã cho có nghiệm \(\left( { - 1\,;2} \right)\)?

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{a = 2}\\{b = 0}\end{array}} \right.\).

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{a = - 2}\\{b = - \frac{1}{2}}\end{array}} \right.\).

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{a = 2}\\{b = \frac{1}{2}}\end{array}} \right.\).

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{a = 2}\\{b =- \frac{1}{2}}\end{array}} \right.\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{mx - y = 3}\\{3x + my = 4}\end{array}} \right.\) (với \(m\) là tham số). Số các giá trị nguyên của \(m\) để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất \(\left( {x\,;y} \right)\)

thỏa mãn \(x > 0\), \(y < 0\) là

\(5\).

\(2\).

\(4\).

\(3\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), đồ thị hàm số \(y = mx + 2\) (với \(m \ne 0\) là tham số) cắt các trục \(Ox\), \(Oy\) lần lượt tại \(A\), \(B\). Có bao nhiêu giá trị của \(m\) để diện tích \(\Delta OAB\) bằng \(3\)?

\(3\).

\(1\).

\(2\).

\(0\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba đường thẳng đôi một phân biệt \(y = x + 2\) \(\left( {{d_1}} \right)\); \(y = 2x + 1\) \(\left( {{d_2}} \right)\); \(y = \left( {{m^2} + 1} \right)x + m\) \(\left( {{d_3}} \right)\) (với \(m\) là tham số). Giá trị của \(m\) để ba đường thẳng nói trên cùng đi qua một điểm là

\(m \in \{ - 2;1\} \).

\(m = 1\).

\(m = - 2\).

\(m = 3\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{\frac{2}{{x + 2}} + \sqrt {y - 1} = 3}\\{\frac{1}{{x + 2}} - 3\sqrt {y - 1} = - 2}\end{array}} \right.\) có nghiệm \(\left( {{x_0};{y_0}} \right)\) thì \({x_0} + {y_0}\) bằng

\(1\).

\(2\).

\( - 2\).

\( - 1\).

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức \(A = \left( {\frac{1}{{\sqrt x  - 2}} + \frac{1}{{\sqrt x  + 2}} - \frac{x}{{4 - x}}} \right):\frac{1}{{\sqrt x  - 2}}\) với \(x \ge 0\); \(x \ne 4\).

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình \({x^2} - 2\left( {m - 1} \right)x + m - 3 = 0\) \(\left( 1 \right)\) (\(m\) là tham số).

1) Giải phương trình \(\left( 1 \right)\) khi \(m = 0\).

2) Tìm giá trị của \(m\) để phương trình \(\left( 1 \right)\) có hai nghiệm đối nhau.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Một phòng họp có \(165\) ghế ngồi được xếp thành các hàng, mỗi hàng có số ghế bằng nhau. Trong một buổi họp có \(208\) người đến dự họp, do đó ban tổ chức đã kê thêm \(1\) hàng ghế và mỗi hàng ghế phải xếp nhiều hơn quy định \(2\) ghế mới đủ chỗ ngồi. Hỏi lúc đầu phòng họp có bao nhiêu hàng ghế và mỗi hàng có bao nhiêu ghế?

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn tâm \(O\) đường kính \(BC\). Trên đường tròn đã cho lấy điểm \(A\) cố định (\(A\) khác \(B\) và \(C\)) và lấy điểm \(D\) thay đổi trên cung nhỏ \(AC\) (\(D\) khác \(A\) và \(C\)). Kẻ \(AH\) vuông góc với \(BC\) (\(H\) thuộc \(BC\)). Hai đường thẳng \(BD\) và \(AH\) cắt nhau tại \(I\).

1) Chứng minh rằng tứ giác \(IHCD\) là tứ giác nội tiếp.

2) Chứng minh rằng \(A{B^2} = BI \cdot BD\).

3) Lấy điểm \(M\) trên đoạn thẳng \(BC\) sao cho \(BM = AB\). Chứng minh rằng tâm đường tròn ngoại tiếp \(\Delta MID\) luôn nằm trên một đường thẳng cố định khi \(D\) thay đổi trên cung nhỏ \(AC\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho các số thực không âm \(x\), \(y\), \(z\) thỏa mãn điều kiện \({x^2} + {y^2} - 8x - 8y + 64z \le 0\).

Chứng minh rằng \(\frac{{x + y + z}}{3} \ge \sqrt {xyz} \).

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack