2048.vn

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán chuyên năm 2022-2023 sở GD&ĐT Vĩnh Long có đáp án
Đề thi

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán chuyên năm 2022-2023 sở GD&ĐT Vĩnh Long có đáp án

A
Admin
ToánÔn vào 106 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

a) Cho biểu thức \(P = \left( {\frac{{x + 3\sqrt x  + 2}}{{x\sqrt x  - 8}} - \frac{1}{{\sqrt x  - 2}}} \right):\frac{1}{{\sqrt x }}\) với \(x > 0\) và\(x \ne 4\). Rút gọn biểu thức \(P\) và tìm giá trị của \(P\) tại \(x = 14 + 6\sqrt 5 \).

b) Tính giá trị biểu thức \(\frac{{\sqrt {3 - 2\sqrt 2 } }}{{\sqrt {17 - 12\sqrt 2 } }} - \frac{{\sqrt {3 + 2\sqrt 2 } }}{{\sqrt {17 + 12\sqrt 2 } }}\).

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình \({x^2} + (m - 2)x + m - 3 = 0\) (\[x\] là ẩn số, \[m\]là tham số). Tìm \[m\] để phương trình có hai nghiệm phân biệt \({x_1},{x_2}\) sao cho biểu thức \(A = 2{x_1}{x_2} - {\left( {{x_1} - {x_2}} \right)^2} + 3\) đạt giá trị lớn nhất.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

a) Giải phương trình \(\sqrt {x - 1}  + \sqrt {2x - 1}  = 5\).

b) Giải hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x(x + 3)(2x + y) = 30\\{x^2} + 5x + y = 13\end{array} \right.\) .       

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

a) Cho \(A = 2\left( {{1^{2023}} + {2^{2023}} + ... + {{2022}^{2023}}} \right)\). Chứng minh rằng \[A\] chia hết cho \[2022\].

b) Tìm các nghiệm nguyên của phương trình \(2{x^2} + 5{y^2} + 4x = 21\).

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn \[\left( O \right)\] đường kính \[AB\]. Gọi \[H\] là điểm thuộc đoạn thẳng \[AO\](\(H \ne A\), \(H \ne O\)). Qua \[H\] vẽ đường thẳng vuông góc với \[AB\], đường thẳng này cắt đường tròn \[\left( O \right)\] tại \[C\] và \[D\]. Hai đường thẳng \[BC\] và \[AD\] cắt nhau tại\[M\]. Gọi \[N\] là hình chiếu của \[M\] trên đường thẳng \[AB\].

a) Chứng minh \[\widehat {ACN} = \widehat {AMN}\] .

b) Chứng minh \(C{H^2} = NH.OH\).

c) Tiếp tuyến tại \[A\] của đường tròn (O) cắt \[NC\] tại\[E\]. Chứng minh đường thẳng \[EB\] đi qua trung điểm của đoạn thẳng \[CH\].

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho hình vuông \(ABCD\) nội tiếp đường tròn \(\left( {O;R} \right)\), trên dây cung \(DC\) lấy điểm \(E\) sao cho \(DC = 3DE\), đường thẳng \(AE\) cắt cung nhỏ \(DC\) tại \(M\). Gọi \(I\) là giao điểm của \(BM\) và \(DC\), vẽ \(OH\) vuông góc với \(DM\) tại \(H\). Tính độ dài các đoạn thẳng \(AE\) và \[DI\] theo \[R\].

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho hai số thực không âm \[a\], \[b\].

a) Chứng minh \[a + b \le \sqrt {2\left( {{a^2} + {b^2}} \right)} \].

b)  Biết \[{a^2} + {b^2} = 6\]. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức \[P = \frac{{2ab}}{{a + b + 2}}\].

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack