2048.vn

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán chuyên năm 2022-2023 chuyên Hùng Vương - Phú Thọ có đáp án
Đề thi

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán chuyên năm 2022-2023 chuyên Hùng Vương - Phú Thọ có đáp án

A
Admin
ToánÔn vào 106 lượt thi
5 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

a) Cho phương trình \({x^2} - 8x + 4 - 8m = 0.\) Tìm \(m\) để phương trình có hai nghiệm phân biệt \({x_1},{\rm{ }}{x_2}\) thỏa mãn \(1 < {x_1} < {x_2}.\)

b) Gọi \(a,\,\,b,\,\,c\) là các số thực thỏa mãn \({a^2} + {b^2} + {c^2} = ab + bc + ca\) và \(a + b - c = \sqrt 3 .\) Tính giá trị biểu thức \(A = \sqrt {{a^2} + 1}  + 3bc.\)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

a) Xác định các hệ số \(a,\,\,b,\,\,c\) của đa thức \(P\left( x \right) = {x^3} + a{x^2} + bx + c.\) Biết \(P\left( { - 2} \right) =  - 29,\,\,P\left( 1 \right) =  - 5\) và\(\,P\left( 3 \right) = 1.\)

b) Cho \(n\) là số nguyên dương sao cho \(4n + 13\) và \(5n + 16\) là các số chính phương. Chứng minh rằng \(2023n + 45\) chia hết cho \(24.\)

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

a) Giải phương trình: \(2\left( {17{x^2} - 6} \right) + \left( {{x^2} - 4x + 3} \right)\sqrt {2x + 5}  = 2x\left( {3{x^2} + 22} \right).\)

b) Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy,\) cho điểm \(A\left( {146;2022} \right).\) Gọi \(H\) là hình chiếu vuông góc của \(A\) trên trục \(Ox.\) Tìm số điểm nguyên nằm trong tam giác \(OAH.\) (Điểm nguyên là điểm có hoành độ và tung độ là các số nguyên).

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường tròn \(\left( {O;R} \right)\) và \(\left( {O';R'} \right)\) cắt nhau tại hai điểm \(A\) và \(B\) (\(R > R'\) và \[O,{\rm{ }}O'\] thuộc hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ \(AB\)). Đường thẳng \(AO\) cắt \(\left( O \right)\) và \(\left( {O'} \right)\) lần lượt tại \(C\) và \(M,\) đường thẳng \(AO'\) cắt \(\left( O \right)\) và \(\left( {O'} \right)\) lần lượt tại \(N\) và \(D\) (\(C,\,\,D,\,\,M,{\rm{ }}N\) khác \(A\)). Gọi \(K\) là trung điểm của \(CD;\,\,H\) là giao điểm của \(CN\) và \(DM.\)

a) Chứng minh rằng năm điểm \(M,\,\,N,\,\,O,\,\,K,\,\,B\) cùng thuộc một đường tròn.

b) Gọi \(\left( I \right)\) là đường tròn ngoại tiếp tam giác \(HCD;\)\(E\) là điểm đối xứng của \(C\) qua \(B;\) \(P\) là giao điểm của \(AE\) và \[HD;{\rm{ }}F\] là giao điểm của \(BH\) với \(\left( I \right)\,\)(\(F\) khác \(H\)); \(Q\) là giao điểm của \(CF\) với \(BP.\) Chứng minh rằng \(BP = BQ.\)

c) Chứng minh rằng \(\widehat {IBP} = 90^\circ .\)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho \(x,{\rm{ }}y,{\rm{ }}z\) là các số thực dương. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

\(P = \frac{{{x^4}}}{{{{\left( {x + y} \right)}^4}}} + \frac{{{y^4}}}{{{{\left( {y + z} \right)}^4}}} + \frac{{{z^4}}}{{{{\left( {z + x} \right)}^4}}}.\)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack