Đề thi tuyển sinh vào 10 Tiếng Anh Sở GD&ĐT Tuyên Quang năm 2025 có đáp án
Đề thi

Đề thi tuyển sinh vào 10 Tiếng Anh Sở GD&ĐT Tuyên Quang năm 2025 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhÔn vào 10135 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions from question 1 to 27.

Investigators usually assess the crime________collect evidence, prepare reports and testify in court.

scene

sight

view

vision

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Crime scene: hiện trường tội phạm

Hướng dẫn dịch: Các nhà điều tra thường đánh giá hiện trường phạm tôi, thu thập bằng chứng, chuẩn bị báo cáo và làm chứng trước toà.

Đoạn văn

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from question 31 to 35.

Teenagers and the Rise of Online Shopping

In recent years online shopping has become extremely popular, especially among teenagers. With just a few clicks, teenagers can buy clothes, shoes, gadgets and more from the comfort of their own homes. This trend is not only convenient but also exciting for many young people.

One of the reasons why teenagers prefer online shopping is the wide variety of choices. They can easily browse through hundreds of websites to find the latest fashion trends or the coolest gadgets. Online stores often offer discounts and promotions, which attract young shoppers who are always looking for a good deal.

Another unique aspect of online shopping for teenagers is the influence of social media. Many teenagers follow fashion influencers and celebrities on platforms like Instagram or TikTok. When they see their favorite influencers wearing certain brands, they want to buy the same items. This has made online shopping a social activity where teens discuss and share their shopping experiences with friends.

However, there are also some concerns. Teenagers may spend too much time shopping online or waste money on things they don't really need. Despite these challenges, online shopping continues to grow in popularity among teenagers, shaping the way they shop in the modern world.

(Adapted from https://childmind.org/article)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

The word influence in paragraph 3 is CLOSEST in meaning to_______.

drawback

similarity

effect

inconvenience

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

influence (n) = effect (n): ảnh hưởng

Hướng dẫn dịch: Một khía cạnh độc đáo khác của mua sắm trực tuyến đối với thanh thiếu niên là ảnh hưởng của mạng xã hội.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

According to the passage, why do some teenagers prefer online shopping?

They want to avoid discounts.

They can find the latest trends easily.

It takes less time than going to a store.

It is not suitable for their budget.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: They can easily browse through hundreds of websites to find the latest fashion trends or the coolest gadgets.

Hướng dẫn dịch: Họ có thể dễ dàng duyệt qua hàng trăm trang web để tìm xu hướng thời trang mới nhất hoặc những đồ dùng tiện ích tuyệt vời nhất.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Which of the following is NOT TRUE according to the passage?

Teenagers can find many choices when shopping online.

Online shopping has become a social activity for teenagers.

Teenagers do not like discounts or promotions.

Shopping online may waste teenagers' time and money.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: Online stores often offer discounts and promotions, which attract young shoppers who are always looking for a good deal.

Hướng dẫn dịch: Các cửa hàng trực tuyến thường cung cấp các chương trình giảm giá và khuyến mãi, thu hút những người mua sắm trẻ tuổi luôn tìm kiếm một món hời.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

What does the word they in paragraph 4 refer to? 

challenges

friends

concerns

teenagers

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch: Thanh thiếu niên có thể dành quá nhiều thời gian mua sắm trực tuyến hoặc lãng phí tiền vào những thứ mà họ không thực sự cần.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the main idea of the passage? 

Teenagers dislike online shopping.

More and more teenagers prefer online shopping.

Teenagers are into shopping in physical stores.

Social media is not related to shopping.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch:

A. Thanh thiếu niên không thích mua sắm trực tuyến

B. Ngày càng nhiều thanh thiếu niên thích mua sắm trực tuyến

C. Thanh thiếu niên đang ở trong cửa hàng mua sắm vật lý

D. Mạng xã hội thì không liên quan đến mua sắm

Dịch bài đọc:

Thanh thiếu niên và sự trỗi dậy của mua sắm trực tuyến

Trong những năm gần đây, mua sắm trực tuyến đã trở nên cực kỳ phổ biến, đặc biệt là đối với thanh thiếu niên. Chỉ với một vài cú nhấp chuột, thanh thiếu niên có thể mua quần áo, giày dép, đồ dùng tiện ích và nhiều thứ khác ngay tại nhà. Xu hướng này không chỉ tiện lợi mà còn thú vị đối với nhiều người trẻ.

Một trong những lý do khiến thanh thiếu niên thích mua sắm trực tuyến là sự đa dạng về lựa chọn. Họ có thể dễ dàng duyệt qua hàng trăm trang web để tìm xu hướng thời trang mới nhất hoặc những đồ dùng tiện ích tuyệt vời nhất. Các cửa hàng trực tuyến thường cung cấp các chương trình giảm giá và khuyến mãi, thu hút những người mua sắm trẻ tuổi luôn tìm kiếm một món hời.

Một khía cạnh độc đáo khác của mua sắm trực tuyến đối với thanh thiếu niên là ảnh hưởng của mạng xã hội. Nhiều thanh thiếu niên theo dõi những người có ảnh hưởng về thời trang và người nổi tiếng trên các nền tảng như Instagram hoặc TikTok. Khi họ thấy những người có ảnh hưởng yêu thích của mình mặc một số thương hiệu nhất định, họ muốn mua những mặt hàng giống vậy. Điều này đã biến mua sắm trực tuyến thành một hoạt động xã hội, nơi thanh thiếu niên thảo luận và chia sẻ kinh nghiệm mua sắm của mình với bạn bè.

Tuy nhiên, cũng có một số lo ngại. Thanh thiếu niên có thể dành quá nhiều thời gian mua sắm trực tuyến hoặc lãng phí tiền vào những thứ mà họ không thực sự cần. Bất chấp những thách thức này, mua sắm trực tuyến vẫn ngày càng phổ biến trong giới thanh thiếu niên, định hình cách họ mua sắm trong thế giới hiện đại.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

We should________a break and have some coffee because we've been working all morning.

get

take

do

make

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cụm từ take a break: nghỉ ngơi

Hướng dẫn dịch: Chúng ta nên nghỉ ngơi và làm vài tách cà phê bởi vì chúng ta đã làm việc suốt buổi sáng.

Đoạn văn

Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from question 36 to 40.

City or Countryside: Finding the Right Place to Live

People often wonder if it's better to live in the city or the countryside. Some people love the fast pace and convenience of city life while others find it too (36)_________. City dwellers enjoy access to a variety of restaurants, shops and entertainment venues. (37)_________ living in the city comes with challenges, such as high rent prices and crowded public transport.

The countryside, on the other hand, offers a slower lifestyle, ideal for those preferring peace and quietness. There are fewer amenities, but the fresh air and open spaces make up for it. Some people believe that the countryside (38)_________ a healthy lifestyle, organic food and outdoor activities as part of daily life.

Choosing where to live is a personal decision and depends (39)_________ one's lifestyle preferences. Some might want the convenience of urban living, while others dream of a quiet life surrounded by nature. Whichever you choose, the most important thing is to find a home (40)_________fits your needs and brings you happiness.

(Adapted from https://www.theprofessionalhobo.com)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Some people love the fast pace and convenience of city life while others find it too (36)_________.

A stressed               

stressfully

stress

stressful

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch: Một số người thích nhịp sống nhanh và sự tiện lợi của cuộc sống thành phố trong khi những người khác lại thấy quá căng thẳng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

(37)_________ living in the city comes with challenges, such as high rent prices and crowded public transport.

Otherwise

In addition

Moreover

However

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Otherwise: mặt khác

In addition: thêm vào đó

Moreover: hơn thế nữa

However: tuy nhiên

Hướng dẫn dịch: Tuy nhiên, sống ở thành phố cũng đi kèm với những thách thức, chẳng hạn như giá thuê nhà cao và phương tiện giao thông công cộng đông đúc.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Some people believe that the countryside (38)_________ a healthy lifestyle, organic food and outdoor activities as part of daily life.

encourages

challenges

damages

ruins

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

encourage (v) khuyến khích

challenge (v) thách thức

damage (v) huỷ diệt

ruin (v) huỷ hoại

Hướng dẫn dịch: Một số người tin rằng nông thôn khuyến khích lối sống lành mạnh, thực phẩm hữu cơ và các hoạt động ngoài trời như một phần của cuộc sống hàng ngày.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choosing where to live is a personal decision and depends (39)_________ one's lifestyle preferences.

with

in

on

to

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

depend on: phụ thuộc vào

Hướng dẫn dịch: Việc lựa chọn nơi sống là quyết định cá nhân và phụ thuộc vào sở thích về lối sống của mỗi người.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Whichever you choose, the most important thing is to find a home (40)_________fits your needs and brings you happiness.

who

what

which

when

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch: Dù bạn chọn nơi nào, điều quan trọng nhất là tìm được một ngôi nhà phù hợp với nhu cầu của bạn và mang lại cho bạn hạnh phúc.

Dịch bài đọc:

Thành phố hay nông thôn: Tìm nơi phù hợp để sống

Mọi người thường tự hỏi liệu sống ở thành phố hay nông thôn tốt hơn. Một số người thích nhịp sống nhanh và sự tiện lợi của cuộc sống thành phố trong khi những người khác lại thấy quá căng thẳng. Người dân thành phố thích tiếp cận nhiều nhà hàng, cửa hàng và địa điểm giải trí. Tuy nhiên, sống ở thành phố cũng đi kèm với những thách thức, chẳng hạn như giá thuê nhà cao và phương tiện giao thông công cộng đông đúc.

Ngược lại, nông thôn mang đến lối sống chậm rãi hơn, lý tưởng cho những người thích sự yên bình và tĩnh lặng. Có ít tiện nghi hơn, nhưng không khí trong lành và không gian mở bù đắp lại. Một số người tin rằng nông thôn khuyến khích lối sống lành mạnh, thực phẩm hữu cơ và các hoạt động ngoài trời như một phần của cuộc sống hàng ngày.

Việc lựa chọn nơi sống là quyết định cá nhân và phụ thuộc vào sở thích về lối sống của mỗi người. Một số người có thể muốn sự tiện lợi của cuộc sống đô thị, trong khi những người khác mơ ước về một cuộc sống yên tĩnh được bao quanh bởi thiên nhiên. Dù bạn chọn nơi nào, điều quan trọng nhất là tìm được một ngôi nhà phù hợp với nhu cầu của bạn và mang lại cho bạn hạnh phúc.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary felt________when she received the invitation to participate in the school talent show.

excite

excited

excitement

exciting

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch: Mary cảm thấy phấn khích khi nhận được lời mời tham gia chương trình tài năng của trường.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

She was worried that she'd arrive too late to________the last bus home.

catch

gain

book

make

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

catch the bus: bắt xe buýt

Hướng dẫn dịch: Cô ấy lo lắng rằng mình sẽ đến quá muộn để bắt chuyến xe buýt cuối cùng về nhà.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

My grandfather________to five countries in South-East Asia since he was retired.

will travel

travels

is traveling

has traveled

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

S + have/has + Ved/3 + since + S + Ved/2: kể từ khi

Hướng dẫn dịch: Ông nội tôi đã đi du lịch đến năm quốc gia ở Đông Nam Á kể từ khi ông nghỉ hưu.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Our mom was exhausted after a long day at work,________she still pent time helping us with our homework.

A, and                     

so

but

or

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

and: và

so: nên

but: nhưng

or: hoặc

Hướng dẫn dịch: Mẹ chúng tôi kiệt sức sau một ngày dài làm việc, nhưng bà vẫn dành thời gian giúp chúng tôi làm bài tập về nhà.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Unemployment isn’t a serious problem in the area as there are________jobs for the people there.

much

many

a little

little

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

many + danh từ đếm được số nhiều

Hướng dẫn dịch: Thất nghiệp không phải là vấn đề nghiêm trọng ở khu vực này vì có nhiều việc làm cho người dân ở đó.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Mrs Hoa,________has a lot of teaching experience, is going to join our school in September.

who

whose

which

where

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch: Cô Hoa người có nhiều kinh nghiệm giảng dạy, sẽ tham gia trường chúng tôi vào tháng 9.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

John asked me________

if would I go

if I had gone

whether had I gone

whether I am going

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Câu tường thuật dạng câu hỏi YES/NO: S + asked/wanted…+ if/whether + S + V

Hướng dẫn dịch: John hỏi tôi đã đi chưa

20. Trắc nghiệm
1 điểm

It would be extremely________ to leave such a young child wandering across that intersection unaccompanied.

endanger

dangerously

danger

dangerous

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Sau trạng từ “extremely (adv) cực kỳ” là tính từ “dangerous (a) nguy hiểm”

Hướng dẫn dịch: Sẽ cực kỳ nguy hiểm nếu để một đứa trẻ nhỏ như vậy lang thang qua ngã tư đó mà không có người đi kèm.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

This puzzle is________than the one we solved last week, but it's more interesting.

more difficult

the most difficult

as difficult

so difficult

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

So sánh hơn: S1 + V1 + more + adj/adv + than + S2 + V2

Hướng dẫn dịch: Câu đố này thì khó hơn cái đầu tiên chúng ta đã giải tuần trước, nhưng nó thú vị hơn.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

In general, my father doesn't mind________the housework, but he hates to do the cooking.

do

to do

to be done

doing

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

don’t mind + Ving: không phiền làm gì

Hướng dẫn dịch: Nhìn chung, bố tôi không ngại làm việc nhà, nhưng ông ghét nấu ăn.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

A violent storm_________a lot of small coastal villages in the North of America last week.

destroyed

has destroyed

is destroying

destroys

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn: last week

Thì quá khứ đơn: S + Ved/2

Hướng dẫn dịch: Một cơn bão dữ dội đã phá hủy rất nhiều ngôi làng ven biển nhỏ ở Bắc Mỹ vào tuần trước.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

The_________of the computer has changed the way people exchange and process information.

inventively

invent

inventive

invention

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Cách sử dụng mạo từ the: The + N + of

Hướng dẫn dịch: Phát minh ra máy tính đã thay đổi cách mọi người trao đổi và xử lý thông tin.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

He said that he _________ early to avoid traffic jams on the way to Work the next day.

is leaving

would leave

had left

left

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Trạng từ chỉ thời gian nhận biết câu tường thuật ở thì tương lai đơn: the next day

Câu tường thuật ở thì tương lai đơn: Would + V

Hướng dẫn dịch: Ông ấy nói rằng ông ấy sẽ rời đi sớm để tránh tắc đường trên đường đi làm vào ngày hôm sau.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

_________rain or snow, there are always more than fifty thousand fans at the football games.

Because of`

Although

Because

in spite of

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Although + S + V, S + V: mặc dù

In spite of + N/Ving, S + V: mặc dù

Hướng dẫn dịch: Dù mưa hay tuyết, luôn có hơn năm mươi nghìn người hâm mộ tại các trận bóng đá.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

The kids are going to pay a visit to the local museum_________July, 2025.

in

of

on

at

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

In + các tháng trong năm

Hướng dẫn dịch: Lũ trẻ sẽ đến thăm bảo tàng địa phương vào tháng 7 năm 2025.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

It is  _________ to explore how Artificial Intelligence can support education and entertainment. 

amazing

amazed

amaze

amazement

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch: Thật ngạc nhiên khi khám phá cách Trí tuệ nhân tạo có thể hỗ trợ giáo dục và giải trí.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

You will have great time at the party if you _________ to more people and smile often.

A is talking                        

talk

C will talk               

talked

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Câu điều kiện loại 1: If + S + V(s/es), S + will + V

Hướng dẫn dịch: Bạn sẽ có khoảng thời gian tuyệt vời tại bữa tiệc nếu bạn cư xử tốt với nhiều người hơn và thường xuyên mỉm cười.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

The hotel at which I stayed last summer is_________one that I've ever experienced.

the nicest

nice

nices

as nice

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

So sánh nhất: S + V + the + adj/adv + est + N + …

Hướng dẫn dịch: Khách sạn mà tôi ở vào mùa hè năm ngoái là khách sạn đẹp nhất mà tôi từng trải nghiệm.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

John meets Peter at the school canteen at break time and he invites Peter to have a drink.

- John "Let's have a drink.”

- Peter: “_______________.”

Everything is ok

Oh, dear!

Sure, sounds great!

How do you do?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch:

- John "Chúng ta hãy uống một ly nhé."

- Peter: "Được thôi, nghe tuyệt lắm!"

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Two friends are talking in the classroom.

- Jack: "How long does it take you to go to school?”

- John: “_____________________. I walk every day."

About 5 minutes

Let me see

About 20 kilometers

My father drives me to school

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch:

- Jack: "Bạn mất bao lâu để đến trường?"

- John: "Khoảng 5 phút. Tôi đi bộ mỗi ngày."

33. Trắc nghiệm
1 điểm

The_________cuisines in Vietnam include Pho, Banh Mi, and local delicacies.

formula

character

autograph

signature

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

formula: công thức

character: nhân vật

autograph: chữ ký

signature: đặc trưng

Hướng dẫn dịch: Tôi đang đi bộ đến trung tâm cộng đồng thì thấy một nhóm tình nguyện viên đang chất rác trên phố.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

I_________to the community center when I saw a group of volunteers piling up rubbish on the street.

walk

was walking

walked

had walked

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Kết hợp thì với when: When + S + V(quá khứ đơn), S + V(quá khứ tiếp diễn)

Hướng dẫn dịch:

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Simon was in a difficult situation; therefore, I agreed,_________him some money.

to lend

lend

being lent

lending

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Agree + to V: đồng ý làm gì

Hướng dẫn dịch: Simon đang trong tình huống khó khăn; do đó, tôi đồng ý cho anh ấy vay một ít tiền.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

An e-reader is a small device on which you can store and read texts downloaded from_________Internet.

the

an

0 (no article)

a

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch: Máy đọc sách điện tử là một thiết bị nhỏ mà bạn có thể lưu trữ và đọc các văn bản tải xuống từ Internet.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Doraemon is an animated film_________has captured the hearts of many children around the world. 

who

whose

why

which

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch: Doraemon là một phim hoạt hình cái mà đã chiếm lấy trái tim của nhiều trẻ em trên khắp thế giới.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation from question 28 to 30.

heats

marks

sleeps

steals

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /z/, các đáp án khác phát âm là /s/

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation from question 28 to 30.

chicken

chapter

scholar

children

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /k/, các đáp án khác phát âm là /tʃ/

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation from question 28 to 30.

planted

played

called

phoned

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /id/, các đáp án khác phát âm là /d/