Đề thi tuyển sinh vào 10 Tiếng Anh Sở GD&ĐT Bạc Liêu năm 2025 có đáp án
40 câu hỏi
Part 1. Choose the best answer (A, B, C or D) to complete the sentences. (4 points)
I don't have enough money to buy that laptop. I wish I________more money.
have
had
will have
am having
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Câu mong ước ở hiện tại: S + wish(es) + Ved/2
Hướng dẫn dịch: Tôi không đủ tiền để mua chiếc máy tính xách tay đó. Tôi ước mình có nhiều tiền hơn.
Part 2. Read the following passage and choose A, B, C, or D to fill in the gaps. (1.5 points)
Living a healthy lifestyle offers many benefits. It includes habits (17) ______ improve both physical and mental health. People should exercise, eat nutritious food, and avoid harmful substances. A balanced diet gives the body the fuel it needs. Meals rich (18) ______ fruits, vegetables, lean proteins, and whole grains are important. Sleep is also (19) ______ vital that a lack of it can cause health problems. Stress can affect every part of life, so learning to relax is helpful. Meditation and breathing help reduce stress. A healthy lifestyle requires strong (20) ______ to maintain good habits. Those who do so enjoy higher energy and better moods. Fast food often lacks the necessary (21) ______ for long-term health. In the end, a healthy lifestyle helps avoid diseases and live a more (22) ______ life.
Living a healthy lifestyle offers many benefits. It includes habits (17) ______ improve both physical and mental health.
which
who
whose
where
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Hướng dẫn dịch: Nó bao gồm các thói quen cải thiện cả sức khỏe thể chất và tinh thần.
Meals rich (18) ______ fruits, vegetables, lean proteins, and whole grains are important.
by
in
with
of
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Rich in sth: giàu có, phong phú về cái gì
Hướng dẫn dịch: Các bữa ăn giàu trái cây, rau, protein nạc và ngũ cốc nguyên hạt rất quan trọng.
Sleep is also (19) ______ vital that a lack of it can cause health problems.
too
very
so
such
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Cấu trúc so…that: S + be + so + adj + that + S + V: quá…đến nỗi mà
Hướng dẫn dịch: Giấc ngủ cũng rất quan trọng đến mức thiếu ngủ có thể gây ra các vấn đề về sức khỏe.
A healthy lifestyle requires strong (20) ______ to maintain good habits.
determinedly
determined
determination
determining
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Sau tính từ “strong (a) mạnh mẽ” cần một danh từ “determination (n) sự quyết tâm”
Hướng dẫn dịch: Một lối sống lành mạnh đòi hỏi sự quyết tâm mạnh mẽ để duy trì những thói quen tốt.
Fast food often lacks the necessary (21) ______ for long-term health.
colors
nutrients
flavors
diets
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
color (n) màu sắc
nutrient (chất dinh dưỡng
flavor (n) hương vị
diet (n) chế độ ăn
Hướng dẫn dịch: Thức ăn nhanh thường thiếu các chất dinh dưỡng cần thiết cho sức khỏe lâu dài.
In the end, a healthy lifestyle helps avoid diseases and live a more (22) ______ life.
sad
boring
meaningful
stressful
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Trước danh từ “life (n) cuộc sống” cần một tính từ “meaningful (a) có ý nghĩa”
Hướng dẫn dịch: Cuối cùng, một lối sống lành mạnh giúp tránh bệnh tật và sống một cuộc sống có ý nghĩa hơn.
Dịch bài đọc:
Sống một lối sống lành mạnh mang lại nhiều lợi ích. Nó bao gồm các thói quen cải thiện cả sức khỏe thể chất và tinh thần. Mọi người nên tập thể dục, ăn thực phẩm bổ dưỡng và tránh các chất có hại. Một chế độ ăn uống cân bằng cung cấp cho cơ thể nhiên liệu cần thiết. Các bữa ăn giàu trái cây, rau, protein nạc và ngũ cốc nguyên hạt rất quan trọng. Giấc ngủ cũng rất quan trọng đến mức thiếu ngủ có thể gây ra các vấn đề về sức khỏe. Căng thẳng có thể ảnh hưởng đến mọi khía cạnh của cuộc sống, vì vậy học cách thư giãn là hữu ích. Thiền và thở giúp giảm căng thẳng. Một lối sống lành mạnh đòi hỏi sự quyết tâm mạnh mẽ để duy trì những thói quen tốt. Những người làm như vậy sẽ có năng lượng cao hơn và tâm trạng tốt hơn. Thức ăn nhanh thường thiếu các chất dinh dưỡng cần thiết cho sức khỏe lâu dài. Cuối cùng, một lối sống lành mạnh giúp tránh bệnh tật và sống một cuộc sống có ý nghĩa hơn.
Young people________obey their parents to make better decisions and learn important values.
A must
may
can
will
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
must: phải (bắt buộc)
may: có thể
can: có thể
will: sẽ
Hướng dẫn dịch: Những người trẻ tuổi phải vâng lời cha mẹ để đưa ra quyết định tốt hơn và học được những giá trị quan trọng.
Part 3. Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions. (1.5 points)
Vietnam's Top Hospitality Destinations
For the second consecutive year, Hoi An has been ranked as the most hospitable city in Vietnam according to prestigious travel awards. This ancient city, rich in history and cultural heritage, continues to captivate visitors with its exceptional service and warm welcome. The recognition is based on verified reviews submitted by millions of travelers from around the world who have experienced the destination first-hand.
The accolades extend beyond individual cities to entire provinces as well. Quang Nam Province, where Hoi An is located, secured the third position among Vietnam's top five most hospitable regions in the 13th edition of the Traveler Review Awards. It shares this distinction with four other provinces: Kien Giang, Ninh Binh, Ha Giang, and Lao Cai. Other notable destinations featured in the national hospitality rankings include Ninh Binh, Ha Giang, Phong Nha, Con Dao, Cao Bang, Phu Quoc, Cat Ba, Sapa, and Ha Long, each offering unique experiences to travelers.
According to the passage, which of the following is NOT mentioned as a top hospitality destination in Vietnam?
Da Nang.
Cat Ba
Phu Quoc
Ha Long
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Thông tin: Other notable destinations featured in the national hospitality rankings include Ninh Binh, Ha Giang, Phong Nha, Con Dao, Cao Bang, Phu Quoc, Cat Ba, Sapa, and Ha Long, each offering unique experiences to travelers.
Hướng dẫn dịch: Các điểm đến đáng chú ý khác được đưa vào bảng xếp hạng hiếu khách quốc gia bao gồm Ninh Bình, Hà Giang, Phong Nha, Côn Đảo, Cao Bằng, Phú Quốc, Cát Bà, Sapa và Hạ Long, mỗi nơi đều mang đến những trải nghiệm độc đáo cho du khách.
The word "rich" in paragraph 1 is OPPOSITE in meaning to
valuable
popular
famous
limited
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
rich (a) giàu có, phong phú >< limited (a) có hạn
Hướng dẫn dịch: Thành phố cổ kính này, giàu lịch sử và di sản văn hóa, tiếp tục thu hút du khách bằng dịch vụ đặc biệt và sự chào đón nồng hậu.
The word 'It' in paragraph 2 refers to__________.
The recognition
Cultural heritage
Kien Giang
Quang Nam Province
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Hướng dẫn dịch: Nơi đây chia sẻ danh hiệu này với bốn tỉnh khác: Kiên Giang, Ninh Bình, Hà Giang và Lào Cai.
The word "captivate" in paragraph 1 could be best replaced by________.
control
charm
confuse
challenge
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
captivate (a) = charm (a) quyến rũ, thu hút
Hướng dẫn dịch: Thành phố cổ kính này, giàu lịch sử và di sản văn hóa, tiếp tục thu hút du khách bằng dịch vụ đặc biệt và sự chào đón nồng hậu.
Which of the following is TRUE according to the passage?
Six provinces were recognized as most hospitable.
Hoi An is located in Lao Cai Province.
This is the first time Hoi An received the top ranking.
The awards are based on verified traveler reviews.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Thông tin: The recognition is based on verified reviews submitted by millions of travelers from around the world who have experienced the destination first-hand.
Hướng dẫn dịch: Sự công nhận này dựa trên các đánh giá đã được xác minh do hàng triệu du khách trên khắp thế giới gửi đến, những người đã trực tiếp trải nghiệm điểm đến này.
What can be inferred from the passage?
No other cities will win future awards.
Local cuisine is the main attraction.
Vietnam focuses only on cultural tourism.
Tourist satisfaction drives destination rankings.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Thông tin: The recognition is based on verified reviews submitted by millions of travelers from around the world who have experienced the destination first-hand.
Hướng dẫn dịch: Sự công nhận này dựa trên các đánh giá đã được xác minh do hàng triệu du khách trên khắp thế giới gửi đến, những người đã trực tiếp trải nghiệm điểm đến này.
Dịch bài đọc:
Những điểm đến hiếu khách hàng đầu của Việt Nam
Năm thứ hai liên tiếp, Hội An được xếp hạng là thành phố hiếu khách nhất Việt Nam theo các giải thưởng du lịch uy tín. Thành phố cổ kính này, giàu lịch sử và di sản văn hóa, tiếp tục thu hút du khách bằng dịch vụ đặc biệt và sự chào đón nồng hậu. Sự công nhận này dựa trên các đánh giá đã được xác minh do hàng triệu du khách trên khắp thế giới gửi đến, những người đã trực tiếp trải nghiệm điểm đến này.
Những lời khen ngợi không chỉ dành cho từng thành phố mà còn cho toàn bộ các tỉnh. Tỉnh Quảng Nam, nơi có Hội An, đã giành được vị trí thứ ba trong số năm khu vực hiếu khách nhất Việt Nam tại Giải thưởng Đánh giá của Du khách lần thứ 13. Nơi đây chia sẻ danh hiệu này với bốn tỉnh khác: Kiên Giang, Ninh Bình, Hà Giang và Lào Cai. Các điểm đến đáng chú ý khác được đưa vào bảng xếp hạng hiếu khách quốc gia bao gồm Ninh Bình, Hà Giang, Phong Nha, Côn Đảo, Cao Bằng, Phú Quốc, Cát Bà, Sapa và Hạ Long, mỗi nơi đều mang đến những trải nghiệm độc đáo cho du khách.
My friend and I________our homework to the teacher now.
have submitted
submitted
are submitting
was submitting
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: now
Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + Ving
Hướng dẫn dịch: Bạn tôi và tôi hiện đang nộp bài tập về nhà cho giáo viên.
The man________dog barks all night lives next to my apartment.
who
which
whose
that
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Hướng dẫn dịch: Người đàn ông có con chó sủa suốt đêm sống cạnh căn hộ của tôi.
Oceans, seas, rivers and lakes are different types of water bodies________Earth.
at
on
under
in
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
On: chỉ vị trí trên một bề mặt (trên/ở trên)
Hướng dẫn dịch: Đại dương, biển, sông và hồ là những loại khối nước khác nhau trên Trái đất.
My old friend started working on that farm________ 2018.
on
at
between
in
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
in + năm
Hướng dẫn dịch: Người bạn cũ của tôi bắt đầu làm việc tại trang trại đó vào năm 2018.
The________you exercise, the healthier you become.
hardest
B harder
more hard
hard
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
So sánh đồng tiến: The + (so sánh hơn) adj/adv + S + V, the (so sánh hơn) adj/adv + S + V
Hướng dẫn dịch: Bạn càng tập thể dục nhiều, bạn càng khỏe mạnh.
The school counsellor advised/us________carefully before the exam.
preparing
prepare
to prepare
prepared
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Advise + sb + to V
Hướng dẫn dịch: Cố vấn nhà trường khuyên/chúng tôi chuẩn bị kỹ lưỡng trước kỳ thi.
The doctor recommended________more vegetables and drinking plenty of water.
to eat
eat
eating
ate
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
recommend + Ving: khuyên làm gì
Hướng dẫn dịch: Bác sĩ khuyên nên ăn nhiều rau và uống nhiều nước.
The porter asked the tourist________.
if she needs any help with her luggage
that she needed any help with her luggage
if she need any help with her luggage
whether she needed any help with her luggage
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Câu tường thuật dạng câu hỏi YES/NO: S + asked/wanted…+ if/whether + S + V
Hướng dẫn dịch: Người khuân vác hỏi du khách xem cô ấy có cần giúp đỡ gì với hành lý của mình không.
If/people________action to protect the environment, climate change will be worse.
won't take
took
take
don't take
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Câu điều kiện loại 1: If + S + V(hiện tại đơn), S + will + V
Hướng dẫn dịch: Nếu mọi người không hành động để bảo vệ môi trường, biến đổi khí hậu sẽ trở nên tồi tệ hơn.
The red squirrel is in danger of becoming________in England.
charming
extinct
domestic
fluent
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
charming (a) quyến rũ
extinct (a) tuyệt chủng
domestic (a) nội địa
fluent (a) thông thạo
Hướng dẫn dịch: Sóc đỏ đang có nguy cơ tuyệt chủng ở Anh.
Her________smile helped me get back my confidence.
attractive
attract
attraction
attractively
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Trước danh từ “smile (n) nụ cười” cần một tính từ “attractive (a) hấp dẫn, thu hút
Hướng dẫn dịch: Nụ cười hấp dẫn của cô ấy đã giúp tôi lấy lại sự tự tin.
My sister________as a teacher in Bangkok since 2003.
has taught
was teaching
will teach
taught
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành: since
Thì hiện tại hoàn thành: S + have/has + Ved/3
Hướng dẫn dịch: Chị gái tôi đã dạy học ở Bangkok từ năm 2003.
The________the weather becomes, the more people go to the beach.
more good
best
gooder
better
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
So sánh đồng tiến: The + (so sánh hơn) adj/adv + S + V, the (so sánh hơn) adj/adv + S + V
Hướng dẫn dịch: Thời tiết càng đẹp, mọi người càng đi biển nhiều hơn.
My grandmother is finding it harder to________ these days.
pass down
turn off
get around
give up
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
pass down: truyền lại
turn off: tắt (máy)
get around: đi lại xung quanh
give up: từ bỏ
Hướng dẫn dịch: Bà tôi thấy việc đi lại dạo này khó khăn hơn.
Part 4. Arrange the given words/ phrases to make meaningful sentences. (1.5 points)
they/visited/ They/ Ha Noi/ every/ wish/year.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: They wish they visited Ha Noi every year.
Hướng dẫn dịch: Họ ước là họ được đến thăm Hà Nội mỗi năm.
together/ They/ enjoy/at/ weekends./ watching/movies
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: They enjoy watching movies together at weekends.
Hướng dẫn dịch: Họ thích xem phim cùng nhau vào cuối tuần.
day./ asked/ She/ whether/that/ by/ bike/ school/ to/ he/ him/ went
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: She asked him whether he went to school by bike that day.
Hướng dẫn dịch: Cô ấy hỏi anh ấy liệu anh ấy có đạp xe đến trường vào ngày đó không.
You this/ before/ must/ the deadline./project/ finish.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: You must finish this project before the deadline.
Hướng dẫn dịch: Bạn phải hoàn thành dự án này trước hạn chót.
Saturday./ We/ back/ came/ our/ from/ hometown/ last
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: We came back from our hometown last Saturday.
Hướng dẫn dịch: Chúng tôi trở về quê hương vào Chủ nhật tuần trước.
bought/ book./ This/is/ yesterday./ very/1/ which/ interesting.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: This book, which I bought yesterday, is very interesting.
Hướng dẫn dịch: Cuốn sách này, cái mà tôi mới mua hôm qua, thì rất thú vị.
Part 5. Rewrite the second sentence, using the words given so that the meaning stays the same as the first one. (1.5 points)
I decided to reduce fast food and start cooking my own meals.
→ I decided to cut ______________________ .
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: I decided to cut down on fast food and start cooking my own meals.
cut down on: cắt giảm
Hướng dẫn dịch: Tôi quyết định cắt giảm đồ ăn nhanh và bắt đầu tự nấu ăn.
Some people like to watch the weather forecast program. It broadcasts at 8:00 p.m every day.
→The weather forecast program which ______________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: The weather forecast program which some people like to watch broadcasts at 8 p.m every day.
Hướng dẫn dịch: Chương trình dự báo thời tiết mà một số người thích xem phát sóng lúc 8 giờ tối hằng ngày.
Place more garbage bins around here or people will throw trash on the ground.
→If you ______________________ .
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: If you place more garbage bins around here, people will not throw trash on the ground.
Câu điều kiện loại 1: If + S + V(hiện tại đơn), S + will + V
Hướng dẫn dịch: Nếu bạn đặt thêm thùng rác quanh đây, mọi người sẽ không vứt rác xuống đất.
"Will you visit some natural wonders overseas this summer?"
→Mi asked Nam whether ______________________ .
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Mi asked Nam whether he would visit some natural wonders overseas that summer.
Câu tường thuật dạng câu hỏi YES/NO: S + asked/wanted…+ if/whether + S + V
Hướng dẫn dịch: Mi hỏi Nam liệu anh ấy có muốn đi thăm một số kì quan thiên nhiên ở nước ngoài vào mùa hè đó không.
Let's use electricity economically.
→What about ______________________ .
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: What about using electricity economically?
Let’s + V = What about + Ving: đề xuất, gợi ý, đề nghị làm gì
Hướng dẫn dịch: Thế còn việc sử dụng điện một cách tiết kiệm thì sao?
The kitchen is small. However, it is beautifully designed.
→Although ______________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Although the kitchen is small, it is beautifully designed.
Although + S + V, S + V: mặc dù
Hướng dẫn dịch: Mặc dù phòng bếp nhỏ, thiết kế của nó thì đẹp.








