Đề thi tuyển sinh vào 10 Tiếng Anh Sở GD&ĐT Bạc Liêu năm 2025 có đáp án
Đề thi

Đề thi tuyển sinh vào 10 Tiếng Anh Sở GD&ĐT Bạc Liêu năm 2025 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhÔn vào 1073 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Part 1. Choose the best answer (A, B, C or D) to complete the sentences. (4 points)

I don't have enough money to buy that laptop. I wish I________more money.

have

had

will have

am having

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Câu mong ước ở hiện tại: S + wish(es) + Ved/2

Hướng dẫn dịch: Tôi không đủ tiền để mua chiếc máy tính xách tay đó. Tôi ước mình có nhiều tiền hơn.

Đoạn văn

Part 2. Read the following passage and choose A, B, C, or D to fill in the gaps. (1.5 points)

Living a healthy lifestyle offers many benefits. It includes habits (17) ______ improve both physical and mental health. People should exercise, eat nutritious food, and avoid harmful substances. A balanced diet gives the body the fuel it needs. Meals rich (18) ______ fruits, vegetables, lean proteins, and whole grains are important. Sleep is also (19) ______ vital that a lack of it can cause health problems. Stress can affect every part of life, so learning to relax is helpful. Meditation and breathing help reduce stress. A healthy lifestyle requires strong (20) ______  to maintain good habits. Those who do so enjoy higher energy and better moods. Fast food often lacks the necessary (21) ______ for long-term health. In the end, a healthy lifestyle helps avoid diseases and live a more (22) ______ life.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Living a healthy lifestyle offers many benefits. It includes habits (17) ______ improve both physical and mental health.

which

who

whose

where

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch: Nó bao gồm các thói quen cải thiện cả sức khỏe thể chất và tinh thần.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Meals rich (18) ______ fruits, vegetables, lean proteins, and whole grains are important.

by

in

with

of

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Rich in sth: giàu có, phong phú về cái gì

Hướng dẫn dịch: Các bữa ăn giàu trái cây, rau, protein nạc và ngũ cốc nguyên hạt rất quan trọng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Sleep is also (19) ______ vital that a lack of it can cause health problems.

too

very

so

such

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc so…that: S + be + so + adj + that + S + V: quá…đến nỗi mà

Hướng dẫn dịch: Giấc ngủ cũng rất quan trọng đến mức thiếu ngủ có thể gây ra các vấn đề về sức khỏe.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

A healthy lifestyle requires strong (20) ______ to maintain good habits.

determinedly

determined

determination

determining

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Sau tính từ “strong (a) mạnh mẽ” cần một danh từ “determination (n) sự quyết tâm”

Hướng dẫn dịch: Một lối sống lành mạnh đòi hỏi sự quyết tâm mạnh mẽ để duy trì những thói quen tốt.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Fast food often lacks the necessary (21) ______ for long-term health.

colors

nutrients

flavors

diets

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

color (n) màu sắc

nutrient (chất dinh dưỡng

flavor (n) hương vị

diet (n) chế độ ăn

Hướng dẫn dịch: Thức ăn nhanh thường thiếu các chất dinh dưỡng cần thiết cho sức khỏe lâu dài.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

In the end, a healthy lifestyle helps avoid diseases and live a more (22) ______ life.

sad

boring

meaningful

stressful

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Trước danh từ “life (n) cuộc sống” cần một tính từ “meaningful (a) có ý nghĩa”

Hướng dẫn dịch: Cuối cùng, một lối sống lành mạnh giúp tránh bệnh tật và sống một cuộc sống có ý nghĩa hơn.

Dịch bài đọc:

Sống một lối sống lành mạnh mang lại nhiều lợi ích. Nó bao gồm các thói quen cải thiện cả sức khỏe thể chất và tinh thần. Mọi người nên tập thể dục, ăn thực phẩm bổ dưỡng và tránh các chất có hại. Một chế độ ăn uống cân bằng cung cấp cho cơ thể nhiên liệu cần thiết. Các bữa ăn giàu trái cây, rau, protein nạc và ngũ cốc nguyên hạt rất quan trọng. Giấc ngủ cũng rất quan trọng đến mức thiếu ngủ có thể gây ra các vấn đề về sức khỏe. Căng thẳng có thể ảnh hưởng đến mọi khía cạnh của cuộc sống, vì vậy học cách thư giãn là hữu ích. Thiền và thở giúp giảm căng thẳng. Một lối sống lành mạnh đòi hỏi sự quyết tâm mạnh mẽ để duy trì những thói quen tốt. Những người làm như vậy sẽ có năng lượng cao hơn và tâm trạng tốt hơn. Thức ăn nhanh thường thiếu các chất dinh dưỡng cần thiết cho sức khỏe lâu dài. Cuối cùng, một lối sống lành mạnh giúp tránh bệnh tật và sống một cuộc sống có ý nghĩa hơn.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Young people________obey their parents to make better decisions and learn important values.

A must                    

may

can

will

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

must: phải (bắt buộc)

may: có thể

can: có thể

will: sẽ

Hướng dẫn dịch: Những người trẻ tuổi phải vâng lời cha mẹ để đưa ra quyết định tốt hơn và học được những giá trị quan trọng.

Đoạn văn

Part 3. Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions. (1.5 points)

Vietnam's Top Hospitality Destinations

For the second consecutive year, Hoi An has been ranked as the most hospitable city in Vietnam according to prestigious travel awards. This ancient city, rich in history and cultural heritage, continues to captivate visitors with its exceptional service and warm welcome. The recognition is based on verified reviews submitted by millions of travelers from around the world who have experienced the destination first-hand.

The accolades extend beyond individual cities to entire provinces as well. Quang Nam Province, where Hoi An is located, secured the third position among Vietnam's top five most hospitable regions in the 13th edition of the Traveler Review Awards. It shares this distinction with four other provinces: Kien Giang, Ninh Binh, Ha Giang, and Lao Cai. Other notable destinations featured in the national hospitality rankings include Ninh Binh, Ha Giang, Phong Nha, Con Dao, Cao Bang, Phu Quoc, Cat Ba, Sapa, and Ha Long, each offering unique experiences to travelers.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

According to the passage, which of the following is NOT mentioned as a top hospitality destination in Vietnam?

Da Nang.

Cat Ba

Phu Quoc

Ha Long

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: Other notable destinations featured in the national hospitality rankings include Ninh Binh, Ha Giang, Phong Nha, Con Dao, Cao Bang, Phu Quoc, Cat Ba, Sapa, and Ha Long, each offering unique experiences to travelers.

Hướng dẫn dịch: Các điểm đến đáng chú ý khác được đưa vào bảng xếp hạng hiếu khách quốc gia bao gồm Ninh Bình, Hà Giang, Phong Nha, Côn Đảo, Cao Bằng, Phú Quốc, Cát Bà, Sapa và Hạ Long, mỗi nơi đều mang đến những trải nghiệm độc đáo cho du khách.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

The word "rich" in paragraph 1 is OPPOSITE in meaning to

valuable

popular

famous

limited

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

rich (a) giàu có, phong phú >< limited (a) có hạn

Hướng dẫn dịch: Thành phố cổ kính này, giàu lịch sử và di sản văn hóa, tiếp tục thu hút du khách bằng dịch vụ đặc biệt và sự chào đón nồng hậu.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

The word 'It' in paragraph 2 refers to__________. 

The recognition

Cultural heritage

Kien Giang

Quang Nam Province

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch: Nơi đây chia sẻ danh hiệu này với bốn tỉnh khác: Kiên Giang, Ninh Bình, Hà Giang và Lào Cai.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

The word "captivate" in paragraph 1 could be best replaced by________.

control

charm

confuse

challenge

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

captivate (a) = charm (a) quyến rũ, thu hút

Hướng dẫn dịch: Thành phố cổ kính này, giàu lịch sử và di sản văn hóa, tiếp tục thu hút du khách bằng dịch vụ đặc biệt và sự chào đón nồng hậu.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Which of the following is TRUE according to the passage?

Six provinces were recognized as most hospitable.

Hoi An is located in Lao Cai Province.

This is the first time Hoi An received the top ranking.

The awards are based on verified traveler reviews.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Thông tin:  The recognition is based on verified reviews submitted by millions of travelers from around the world who have experienced the destination first-hand.

Hướng dẫn dịch: Sự công nhận này dựa trên các đánh giá đã được xác minh do hàng triệu du khách trên khắp thế giới gửi đến, những người đã trực tiếp trải nghiệm điểm đến này.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

What can be inferred from the passage? 

No other cities will win future awards.

Local cuisine is the main attraction.

Vietnam focuses only on cultural tourism.

Tourist satisfaction drives destination rankings.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Thông tin:  The recognition is based on verified reviews submitted by millions of travelers from around the world who have experienced the destination first-hand.

Hướng dẫn dịch: Sự công nhận này dựa trên các đánh giá đã được xác minh do hàng triệu du khách trên khắp thế giới gửi đến, những người đã trực tiếp trải nghiệm điểm đến này.

Dịch bài đọc:

Những điểm đến hiếu khách hàng đầu của Việt Nam

Năm thứ hai liên tiếp, Hội An được xếp hạng là thành phố hiếu khách nhất Việt Nam theo các giải thưởng du lịch uy tín. Thành phố cổ kính này, giàu lịch sử và di sản văn hóa, tiếp tục thu hút du khách bằng dịch vụ đặc biệt và sự chào đón nồng hậu. Sự công nhận này dựa trên các đánh giá đã được xác minh do hàng triệu du khách trên khắp thế giới gửi đến, những người đã trực tiếp trải nghiệm điểm đến này.

Những lời khen ngợi không chỉ dành cho từng thành phố mà còn cho toàn bộ các tỉnh. Tỉnh Quảng Nam, nơi có Hội An, đã giành được vị trí thứ ba trong số năm khu vực hiếu khách nhất Việt Nam tại Giải thưởng Đánh giá của Du khách lần thứ 13. Nơi đây chia sẻ danh hiệu này với bốn tỉnh khác: Kiên Giang, Ninh Bình, Hà Giang và Lào Cai. Các điểm đến đáng chú ý khác được đưa vào bảng xếp hạng hiếu khách quốc gia bao gồm Ninh Bình, Hà Giang, Phong Nha, Côn Đảo, Cao Bằng, Phú Quốc, Cát Bà, Sapa và Hạ Long, mỗi nơi đều mang đến những trải nghiệm độc đáo cho du khách.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

My friend and I________our homework to the teacher now.

have submitted

submitted

are submitting

was submitting

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: now

Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + Ving

Hướng dẫn dịch: Bạn tôi và tôi hiện đang nộp bài tập về nhà cho giáo viên.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

The man________dog barks all night lives next to my apartment.

who

which

whose

that

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch: Người đàn ông có con chó sủa suốt đêm sống cạnh căn hộ của tôi.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Oceans, seas, rivers and lakes are different types of water bodies________Earth.

at

on

under

in

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

On: chỉ vị trí trên một bề mặt (trên/ở trên)

Hướng dẫn dịch: Đại dương, biển, sông và hồ là những loại khối nước khác nhau trên Trái đất.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

My old friend started working on that farm________ 2018.

on

at

between

in

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

in + năm

Hướng dẫn dịch: Người bạn cũ của tôi bắt đầu làm việc tại trang trại đó vào năm 2018.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

The________you exercise, the healthier you become.

hardest

B harder                  

more hard

hard

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

So sánh đồng tiến: The + (so sánh hơn) adj/adv + S + V, the (so sánh hơn) adj/adv + S + V

Hướng dẫn dịch: Bạn càng tập thể dục nhiều, bạn càng khỏe mạnh.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

The school counsellor advised/us________carefully before the exam.

preparing

prepare

to prepare

prepared

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Advise + sb + to V

Hướng dẫn dịch: Cố vấn nhà trường khuyên/chúng tôi chuẩn bị kỹ lưỡng trước kỳ thi.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

The doctor recommended________more vegetables and drinking plenty of water.

to eat

eat

eating

ate

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

recommend + Ving: khuyên làm gì

Hướng dẫn dịch: Bác sĩ khuyên nên ăn nhiều rau và uống nhiều nước.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

The porter asked the tourist________.

if she needs any help with her luggage

that she needed any help with her luggage

if she need any help with her luggage

whether she needed any help with her luggage

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Câu tường thuật dạng câu hỏi YES/NO: S + asked/wanted…+ if/whether + S + V

Hướng dẫn dịch: Người khuân vác hỏi du khách xem cô ấy có cần giúp đỡ gì với hành lý của mình không.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

If/people________action to protect the environment, climate change will be worse.

won't take

took

take

don't take

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Câu điều kiện loại 1: If + S + V(hiện tại đơn), S + will + V

Hướng dẫn dịch: Nếu mọi người không hành động để bảo vệ môi trường, biến đổi khí hậu sẽ trở nên tồi tệ hơn.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

The red squirrel is in danger of becoming________in England.

charming

extinct

domestic

fluent

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

charming (a) quyến rũ

extinct (a) tuyệt chủng

domestic (a) nội địa

fluent (a) thông thạo

Hướng dẫn dịch: Sóc đỏ đang có nguy cơ tuyệt chủng ở Anh.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Her________smile helped me get back my confidence.

attractive

attract

attraction

attractively

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Trước danh từ “smile (n) nụ cười” cần một tính từ “attractive (a) hấp dẫn, thu hút

Hướng dẫn dịch: Nụ cười hấp dẫn của cô ấy đã giúp tôi lấy lại sự tự tin.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister________as a teacher in Bangkok since 2003.

has taught

was teaching

will teach

taught

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành: since

Thì hiện tại hoàn thành: S + have/has + Ved/3

Hướng dẫn dịch: Chị gái tôi đã dạy học ở Bangkok từ năm 2003.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

The________the weather becomes, the more people go to the beach.

more good

best

gooder

better

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

So sánh đồng tiến: The + (so sánh hơn) adj/adv + S + V, the (so sánh hơn) adj/adv + S + V

Hướng dẫn dịch: Thời tiết càng đẹp, mọi người càng đi biển nhiều hơn.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

My grandmother is finding it harder to________ these days.

pass down

turn off

get around

give up

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

pass down: truyền lại

turn off: tắt (máy)

get around: đi lại xung quanh

give up: từ bỏ

Hướng dẫn dịch: Bà tôi thấy việc đi lại dạo này khó khăn hơn.

29. Tự luận
1 điểm

Part 4. Arrange the given words/ phrases to make meaningful sentences. (1.5 points)

they/visited/ They/ Ha Noi/ every/ wish/year.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: They wish they visited Ha Noi every year.

Hướng dẫn dịch: Họ ước là họ được đến thăm Hà Nội mỗi năm.

30. Tự luận
1 điểm

together/ They/ enjoy/at/ weekends./ watching/movies

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: They enjoy watching movies together at weekends.

Hướng dẫn dịch: Họ thích xem phim cùng nhau vào cuối tuần.

31. Tự luận
1 điểm

day./ asked/ She/ whether/that/ by/ bike/ school/ to/ he/ him/ went

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: She asked him whether he went to school by bike that day.

Hướng dẫn dịch: Cô ấy hỏi anh ấy liệu anh ấy có đạp xe đến trường vào ngày đó không.

32. Tự luận
1 điểm

You this/ before/ must/ the deadline./project/ finish.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: You must finish this project before the deadline.

Hướng dẫn dịch: Bạn phải hoàn thành dự án này trước hạn chót.

33. Tự luận
1 điểm

Saturday./ We/ back/ came/ our/ from/ hometown/ last

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: We came back from our hometown last Saturday.

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi trở về quê hương vào Chủ nhật tuần trước.

34. Tự luận
1 điểm

bought/ book./ This/is/ yesterday./ very/1/ which/ interesting.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: This book, which I bought yesterday, is very interesting.

Hướng dẫn dịch: Cuốn sách này, cái mà tôi mới mua hôm qua, thì rất thú vị.

35. Tự luận
1 điểm

Part 5. Rewrite the second sentence, using the words given so that the meaning stays the same as the first one. (1.5 points)

I decided to reduce fast food and start cooking my own meals.

→ I decided to cut ______________________ .

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I decided to cut down on fast food and start cooking my own meals.

cut down on: cắt giảm

Hướng dẫn dịch: Tôi quyết định cắt giảm đồ ăn nhanh và bắt đầu tự nấu ăn.

36. Tự luận
1 điểm

Some people like to watch the weather forecast program. It broadcasts at 8:00 p.m every day.

→The weather forecast program which ______________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The weather forecast program which some people like to watch broadcasts at 8 p.m every day.

Hướng dẫn dịch: Chương trình dự báo thời tiết mà một số người thích xem phát sóng lúc 8 giờ tối hằng ngày.

37. Tự luận
1 điểm

Place more garbage bins around here or people will throw trash on the ground.

→If you ______________________ .

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: If you place more garbage bins around here, people will not throw trash on the ground.

Câu điều kiện loại 1: If + S + V(hiện tại đơn), S + will + V

Hướng dẫn dịch: Nếu bạn đặt thêm thùng rác quanh đây, mọi người sẽ không vứt rác xuống đất.

38. Tự luận
1 điểm

"Will you visit some natural wonders overseas this summer?"

→Mi asked Nam whether ______________________ .

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Mi asked Nam whether he would visit some natural wonders overseas that summer.

Câu tường thuật dạng câu hỏi YES/NO: S + asked/wanted…+ if/whether + S + V

Hướng dẫn dịch: Mi hỏi Nam liệu anh ấy có muốn đi thăm một số kì quan thiên nhiên ở nước ngoài vào mùa hè đó không.

39. Tự luận
1 điểm

Let's use electricity economically.

→What about ______________________ .

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: What about using electricity economically?

Let’s + V = What about + Ving: đề xuất, gợi ý, đề nghị làm gì

Hướng dẫn dịch: Thế còn việc sử dụng điện một cách tiết kiệm thì sao?

40. Tự luận
1 điểm

The kitchen is small. However, it is beautifully designed.

→Although ______________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Although the kitchen is small, it is beautifully designed.

Although + S + V, S + V: mặc dù

Hướng dẫn dịch: Mặc dù phòng bếp nhỏ, thiết kế của nó thì đẹp.