Đề thi tuyển sinh vào 10 Tiếng Anh Sở GD&ĐT Lào Cai năm 2025 có đáp án
50 câu hỏi
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions. (0.6 point)
tested
played
solved
learned
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Đáp án A phát âm là /id/, các đáp án khác phát âm là /d/
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the meaning of the notice in each of the following questions. (1.0 point)
DANGER!
DO NOT ENTER!
What does the sign say?
No one can enter this area.
Everyone can enter this area.
This area is safe for you.
D It is not dangerous to enter this area.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Hướng dẫn dịch: Không ai có thể tiếp cận khu vực này.
WATER SAVING!
Don't leave the tap running after using it.
What does the sign say?
Turn the tap off if you don't use it.
Let the tap run after you use it.
Leave the tap on if you are not using it.
D Don't leave the tap off if you don't use it.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Hướng dẫn dịch: Tắt vòi khi bạn không sử dụng.
MONDAY SWIMMING
LESSON
From 8 am to 11 am
Late students can't join.
What does the notice say?
Students must start their swimming lesson after 11.00 am.
Students cannot join the swimming lesson if they are late.
Students can't learn to swim from 8.00 to 11.00.
Students will be late if they learn to swim.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Hướng dẫn dịch: Học sinh không thể tham gia bài học bơi nếu họ đến muộn.
HOANG LIEN NATIONAL PARK
CLOSED until Tuesday. Free ONLY this Wednesday.
What does the notice say?
You must go to the park from Monday to Wednesday.
You can go to the park this Wednesday without payment.
You don't have to pay if you go to the park on Tuesdays.
You cannot go to the park from Tuesday to Wednesday.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Hướng dẫn dịch: Bạn có thể đến công viên vào thứ 4 này mà không phải thanh toán.
School's closing ceremony 27 May - 7.30 am
Because of the bad weather, tomorrow's ceremony will be in the School Hall instead.
What does the notice say?
The place of the ceremony will be different.
The ceremony will start earlier than usual.
There will be more people at the ceremony.
The weather tomorrow will be beautiful.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Hướng dẫn dịch: Nơi tổ chức buổi lễ sẽ khác.
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions. (0.6 point)
combs
stops
means
lives
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Đáp án B phát âm là /s/, các đáp án khác phát âm là /z/
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions. (1.0 point)
Last weekend, I went to the zoo with my family, and it turned out to be a wonderful experience. The weather was ideal for a day out, not too hot or too cold, which made our visit even more enjoyable. We spent several hours walking through the zoo, visiting the various animal exhibits. We saw a wide variety of animals, including lions, giraffes, monkeys, and many species of birds. The highlight of our day was when we got the chance to feed the elephants. It was an exciting experience for everyone, and we even learned how to safely interact with these magnificent creatures. Throughout our visit, we also attended a talk on wildlife conservation and we learned about the zoo's efforts to protect endangered species and preserve their natural habitats. It was eye-opening to hear about the different programs aimed at educating people about the importance of conservation. Beyond being a fun and interactive place, the zoo is a great educational resource for all ages. We left with new knowledge about animals and a deeper appreciation for wildlife conservation. The day was not only fun but also very informative, making it a memorable experience for the whole family.
What is the best title of the passage?
A memorable day at the zoo
An amazing zoo in the world
A terrible trip to the zoo
A zoo with rare birds
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Hướng dẫn dịch:
A. Một ngày đáng nhớ ở sở thú
B. Một sở thú thú vị trên thế giới
C. Một chuyến đi tồi tệ đến sở thú
D. Một sở thú với những loài chim quý hiếm
Which statement is TRUE about the weather?
It is very hot and wet.
It is very cold and dry.
It is very beautiful.
It is windy and rainy.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Thông tin: The weather was ideal for a day out, not too hot or too cold, which made our visit even more enjoyable.
Hướng dẫn dịch: Thời tiết lý tưởng cho một ngày đi chơi, không quá nóng hoặc quá lạnh, điều này khiến chuyến thăm của chúng tôi càng thêm thú vị.
The word "It" in the passage refers to________.
seeing a wide variety of animals
feeding the elephants
visiting the various animal exhibits
attending a talk on wildlife
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Hướng dẫn dịch: Điểm nhấn trong ngày của chúng tôi là khi chúng tôi có cơ hội cho voi ăn. Đó là một trải nghiệm thú vị cho tất cả mọi người và chúng tôi thậm chí còn học được cách tương tác an toàn với những sinh vật tuyệt đẹp này.
The word "endangered" in the passage is CLOSEST in meaning to________.
threatened
preserved
protected
conserved
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
endangered = threatened: bị đe doạ
Hướng dẫn dịch: Trong suốt chuyến thăm, chúng tôi cũng đã tham dự một buổi nói chuyện về bảo tồn động vật hoang dã và tìm hiểu về những nỗ lực của sở thú trong việc bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng và bảo tồn môi trường sống tự nhiên của chúng.
We can infer from the passage that________.
visitors learned nothing about wildlife conservation
children can see few animals and birds
educational programs at the zoo are the same
spending a day at the zoo is educational
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Thông tin: Beyond being a fun and interactive place, the zoo is a great educational resource for all ages.
Hướng dẫn dịch: Ngoài việc là một nơi vui vẻ và tương tác, sở thú còn là một nguồn giáo dục tuyệt vời cho mọi lứa tuổi.
Dịch bài đọc:
Cuối tuần trước, tôi đã đến sở thú cùng gia đình và đó thực sự là một trải nghiệm tuyệt vời. Thời tiết lý tưởng cho một ngày đi chơi, không quá nóng hoặc quá lạnh, điều này khiến chuyến thăm của chúng tôi càng thêm thú vị. Chúng tôi đã dành nhiều giờ đi bộ trong sở thú, tham quan các khu trưng bày động vật khác nhau. Chúng tôi đã nhìn thấy nhiều loài động vật, bao gồm sư tử, hươu cao cổ, khỉ và nhiều loài chim. Điểm nhấn trong ngày của chúng tôi là khi chúng tôi có cơ hội cho voi ăn. Đó là một trải nghiệm thú vị cho tất cả mọi người và chúng tôi thậm chí còn học được cách tương tác an toàn với những sinh vật tuyệt đẹp này. Trong suốt chuyến thăm, chúng tôi cũng đã tham dự một buổi nói chuyện về bảo tồn động vật hoang dã và tìm hiểu về những nỗ lực của sở thú trong việc bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng và bảo tồn môi trường sống tự nhiên của chúng. Thật mở mang tầm mắt khi nghe về các chương trình khác nhau nhằm giáo dục mọi người về tầm quan trọng của công tác bảo tồn. Ngoài việc là một nơi vui vẻ và tương tác, sở thú còn là một nguồn giáo dục tuyệt vời cho mọi lứa tuổi. Chúng tôi rời đi với kiến thức mới về động vật và sự trân trọng sâu sắc hơn đối với công tác bảo tồn động vật hoang dã. Ngày hôm đó không chỉ vui vẻ mà còn rất bổ ích, khiến đây trở thành một trải nghiệm đáng nhớ cho cả gia đình.
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions. (0.6 point)
mental
level
prevent
enter
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Đáp án D phát âm là /ə/, các đáp án khác phát âm là /e/
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions. (4.4 points)
Does your mother often work late_______night?
of
on
at
in
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
at night: vào ban đêm
Hướng dẫn dịch: Mẹ bạn có thường xuyên làm việc muộn vào ban đêm không?
Where are the books_______we bought yesterday?
whom
which
who
whose
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Hướng dẫn dịch: Những cuốn sách chúng ta mua hôm qua đâu?
You should avoid_______and stay focused on your tasks.
delaying
to delay
to delaying
delayed
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
avoid + Ving: tránh làm gì
Hướng dẫn dịch: Bạn nên tránh trì hoãn và tập trung vào nhiệm vụ của mình.
My sister's dream is to become_______teacher.
an
the
0 (no article)
a
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
mạo từ a đứng trước danh từ chỉ nghề nghiệp
Hướng dẫn dịch: Ước mơ của chị tôi là trở thành giáo viên.
._______the car is, the more comfortable it is.
More expensive
The more expensive
The most expensive
Most expensive
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
So sánh đồng tiến: The + (so sánh hơn) adj/adv + S + V, the + (so sánh hơn) adj/adv + S + V
Hướng dẫn dịch: Xe càng đắt tiền thì càng thoải mái.
Cốm Làng Vòng is well known in Viet Nam as a ______ of Ha Noi autumn.
special
speciality
specially
specialise
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Sau mạo từ a cần một danh từ “speciality (n) đặc sản”
Hướng dẫn dịch: Cốm Làng Vòng nổi tiếng ở Việt Nam như một đặc sản của mùa thu Hà Nội.
Huy is talking to Lucy after school.
- Huy: "Thank you for helping me with my science project, Lucy."
- Lucy:"_____________”
It's my pleasure.
Yes, I'd love to
Congratulations!
That's a good idea.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Hướng dẫn dịch:
- Huy: "Cảm ơn bạn đã giúp tôi làm dự án khoa học, Lucy."
- Lucy: "Tôi rất vui."
-Tim: "John,_______________do you visit your grandparents?"
- John: "Twice a week."
how often
how far
how long
how much
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Hướng dẫn dịch:
- Tim: "John, bạn đến thăm ông bà thường xuyên như thế nào?"
- John: "Hai lần một tuần."
She wishes her friends________ to the club meeting with her.
go
will go
went
have gone
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Câu mong ước ở hiện tại: S + wish(es) + S + Ved/2
Hướng dẫn dịch: Cô ấy muốn bạn bè của mình đi họp câu lạc bộ cùng cô ấy.
________students find it easy to design posters on Canva.
Much
A little
Many
Little
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Many đứng trước danh từ đếm được số nhiều
Hướng dẫn dịch: Nhiều học sinh thấy dễ dàng thiết kế áp phích trên Canva.
My favorite show is Anh Trai Say Hi;________is Anh Trai Vượt Ngàn Chông Gai.
she's
her
she
hers
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Hướng dẫn dịch: Chương trình yêu thích của tôi là Anh Trai Say Hi; của cô ấy là Anh Trai Vượt Ngàn Chông Gai.
He wanted to visit the museum with his family,________he was too busy.
but
or
nor
and
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
but: nhưng
or: hoặc
nor: cũng không
and: và
Hướng dẫn dịch: Anh ấy muốn đi thăm bảo tàng cùng gia đình nhưng anh ấy quá bận.
"Rhythm" is________ English word without a true vowel (a, e, i, o, or u).
longer
the longest
as long as
long
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
So sánh nhất: S + V + the + adj/adv + est + N + …
Hướng dẫn dịch: "Rhythm" là từ tiếng Anh dài nhất không có nguyên âm thực sự (a, e, i, o hoặc u).
Children should________bad eating habits to stay healthy.
give up
go on
turn down
set up
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
give up: từ bỏ
go on: tiếp tục
turn down: từ chối
set up: chuẩn bị, cài đặt
Hướng dẫn dịch: Trẻ em nên từ bỏ thói quen ăn uống xấu để giữ gìn sức khỏe.
The teachers ________are teaching us got professional training overseas.
who
which
whom
whose
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Hướng dẫn dịch: Các giáo viên đang dạy chúng tôi được đào tạo chuyên nghiệp ở nước ngoài.
Sam has learned Vietnamese for 5 years; however, he now ________ speak only a few words.
ought
should
must
can
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Hướng dẫn dịch: Sam đã học tiếng Việt trong 5 năm; tuy nhiên, bây giờ anh ấy chỉ có thể nói được một vài từ.
Minh is talking to Anna.
- Minh: "I am going to take my high school entrance exam tomorrow."
- Anna: " ________ “
Good job!
Good luck!
Yes, please!
You're welcome!
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Hướng dẫn dịch:
- Minh: "Ngày mai mình sẽ thi vào trường trung học."
- Anna: "chúc may mắn "
I think that Tom's car is not________this car.
expensive
more expensive
most expensive
as expensive as
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
So sánh ngang bằng: S1 + V + as + adj/adv + as + S2 + V
Hướng dẫn dịch: Mình nghĩ rằng chiếc xe của Tom không đắt bằng chiếc xe này.
I can't go out with you this afternoon because I have to________my room.
tidy
tidied
tidies
tidying
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Have to + V: phải làm gì
Hướng dẫn dịch: Mình không thể đi chơi với bạn vào chiều nay vì mình phải dọn phòng.
The term "World Englishes" refers to the fact that English has become a(n) ________means of communication.
local
annual
global
total
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
local (a) thuộc về địa phương
annual (a) hằng năm
global (a) toàn cầu
total (a) tổng cộng, chung
Hướng dẫn dịch: Thuật ngữ "Tiếng Anh thế giới" ám chỉ thực tế là tiếng Anh đã trở thành phương tiện giao tiếp toàn cầu.
"Tom tries to complete his homework before the deadline." The word "complete" is CLOSEST in meaning to________.
review
protect
finish
postpone
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
complete (v) = finish (v): hoàn thành
Hướng dẫn dịch: "Tom cố gắng hoàn thành bài tập về nhà trước thời hạn." Từ "complete" GẦN NHẤT với nghĩa là hoàn thành.
"It is essential for young people to learn about their country's history." The word "essential" is OPPOSITE in meaning to________.
pleasant
unimportant
exciting
convenient
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
essential (a) cần thiết, quan trọng >< unimportant (a) không quan trọng
Hướng dẫn dịch: "Những người trẻ tuổi cần phải tìm hiểu về lịch sử đất nước của họ." Từ "essential" TRÁI LẠI với nghĩa là không quan trọng.
Complete the following sentences using the correct form of the given verbs. (1.0 point)
She________up early every morning because she works from home.NOT/GET
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: doesn’t get
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn: every
Thì hiện tại đơn dạng phủ định S + do/does + not + V
Hướng dẫn dịch: Cô ấy không dậy sớm mỗi sáng vì cô ấy làm việc ở nhà.
At the moment, he________ his ideas about city life. PRESENT
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: is presenting
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: at the moment
Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + Ving
Hướng dẫn dịch: Hiện tại, anh ấy đang trình bày ý tưởng của mình về cuộc sống thành thị.
My father took me to the shopping mall and________ 29 me a new pair of shoes. BUY
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: bought
Khi có “and” thì hai vế có cùng chức năng từ loại, ngữ pháp, ngữ nghĩa
Hướng dẫn dịch: Bố tôi đưa tôi đến trung tâm mua sắm và mua cho tôi một đôi giày mới.
We________close friends since we were at primary school. ME
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: have been
S + have/has + Ved/3 + since + S + Ved/2
Hướng dẫn dịch: Chúng tôi là bạn thân từ khi còn học tiểu học.
He hopes________a famous university after finishing high school. ATTEND
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: to attend
hope + to V: hy vọng, mong đợi được làm gì
Hướng dẫn dịch: Anh ấy hy vọng sẽ theo học một trường đại học nổi tiếng sau khi học xong trung học.
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs corrections in each of the following questions and CORRECT it. (1.0 point)
When the (A)father came home, (B)his children (C)are playing (D)happily in the garden.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Sửa lại: are => were
Kết hợp thì với when diễn tả một hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào trong quá khứ: When + S + V(quá khứ đơn), S + V(quá khứ tiếp diễn)
Hướng dẫn dịch: Khi người bố trở về nhà, những đứa trẻ đang chơi đùa vui vẻ trong vườn.
We (A)want to learn how (B)to make (C)toys from (D)naturally materials.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Sửa lại: naturally => natural
Trước danh từ là tính từ
Hướng dẫn dịch: Chúng tôi muốn học cách làm trò chơi từ những vật liệu từ thiên nhiên.
My grandfather (A)is fond of (B)watching TV (C)on his (D)free time.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
in free time: trong thời gian rảnh rỗi
Sửa lại: on => in
Hướng dẫn dịch: Ông nội của tôi thích xem TV trong thời gian rảnh rỗi.
(A)In spite of my mother (B)has to work (C)overtime, she never (D)complains.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
In spite of + N/Ving, S + V = Although + S + V, S + V: mặc dù
Sửa lại: In spite of => Although
Hướng dẫn dịch: Mặc dù mẹ của tôi đã làm thêm giờ, cô ấy chưa bao giờ phàn nàn.
Physics (A)are one (B)of my (C)favorite subjects at (D)high school.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Sửa lại: are => is
Physic được chia theo dạng số ít
Hướng dẫn dịch: Vật lí là một trong những môn học yêu thích của tôi ở trường cấp ba.
Rewrite the following sentences without changing their meaning. (0.6 point)
The Sahara Desert is larger than the Gobi Desert.
→The Gobi Desert _____________________________.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: The Gobi Desertisn’t as large as The Sahara Desert/ isn’t so large as The Sahara Desert.
So sánh bằng thể phủ định: S1 + V(thể phủ định + as/so + adj/adv + as + S2 + V2
Hướng dẫn dịch: Sa mạc Gobi không lớn bằng sa mạc Sahara.
If Jane doesn't take a rest, she will be exhausted.
→ Unless Jane_____________________________.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Unless Jane takes the rest, she will be exhausted.
Unless = If…not: nếu… không, trừ phi
Hướng dẫn dịch: Trừ phi Jane nghỉ ngơi, cô ấy sẽ kiệt sức.
"I will hold an event about green lifestyle tomorrow," Mary said.
→Mary said_____________________________.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Mary said she would hold an event about green lifestyle the following day.
Câu tường thuật dạng câu kể: S + said/told + that + S(đổi ngôi) + V(lùi thì)
Hướng dẫn dịch: Mary nói rằng cô ấy sẽ chủ trì một sự kiện về lối sống xanh vào ngày mai.
Combine each pair of the following sentences, using the given words. (0.4 point)
My dad has a busy schedule. He tries to make time for his hobbies. (ALTHOUGH)
→_____________________________.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Although my dad has a busy schedule, he tries to make time for his children.
Cấu trúc: Although + S + V, S + V
Hướng dẫn dịch: Mặc dù cha tôi có một lịch trình bận bịu, ông vẫn cố gắng dành thời gian cho những đứa con của ông ấy.
The old man used to be a soldier. His trip to Ho Chi Minh City by motorbike is inspiring. (WHOSE)
→The old man_____________________________.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: The old man whose trip to Ho Chi Minh city by motorbike is inspiring used to be a soldier.
Hướng dẫn dịch: Người đàn ông mà đi đến thành phố Hồ Chí Minh bằng e máy thì truyền cảm hứng trở thành một chiến binh.








