Đề thi tuyển sinh vào 10 Tiếng Anh Sở GD&ĐT Lào Cai năm 2025 có đáp án
Đề thi

Đề thi tuyển sinh vào 10 Tiếng Anh Sở GD&ĐT Lào Cai năm 2025 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhÔn vào 1097 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions. (0.6 point)

tested

played

solved

learned

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /id/, các đáp án khác phát âm là /d/

Đoạn văn

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the meaning of the notice in each of the following questions. (1.0 point)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

DANGER!

DO NOT ENTER!

What does the sign say?

No one can enter this area.

Everyone can enter this area.

This area is safe for you.

D It is not dangerous to enter this area.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch: Không ai có thể tiếp cận khu vực này.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

WATER SAVING!

Don't leave the tap running after using it.

What does the sign say?

Turn the tap off if you don't use it.

Let the tap run after you use it.

Leave the tap on if you are not using it.

D Don't leave the tap off if you don't use it.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch: Tắt vòi khi bạn không sử dụng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

MONDAY SWIMMING

LESSON

From 8 am to 11 am

Late students can't join.

What does the notice say?

Students must start their swimming lesson after 11.00 am.

Students cannot join the swimming lesson if they are late.

Students can't learn to swim from 8.00 to 11.00.

Students will be late if they learn to swim.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch: Học sinh không thể tham gia bài học bơi nếu họ đến muộn.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

HOANG LIEN NATIONAL PARK

CLOSED until Tuesday. Free ONLY this Wednesday.

What does the notice say?

You must go to the park from Monday to Wednesday.

You can go to the park this Wednesday without payment.

You don't have to pay if you go to the park on Tuesdays.

You cannot go to the park from Tuesday to Wednesday.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch: Bạn có thể đến công viên vào thứ 4 này mà không phải thanh toán.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

School's closing ceremony 27 May - 7.30 am

Because of the bad weather, tomorrow's ceremony will be in the School Hall instead.

What does the notice say?

The place of the ceremony will be different.

The ceremony will start earlier than usual.

There will be more people at the ceremony.

The weather tomorrow will be beautiful.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch: Nơi tổ chức buổi lễ sẽ khác.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions. (0.6 point)

combs

stops

means

lives

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /s/, các đáp án khác phát âm là /z/

Đoạn văn

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions. (1.0 point)

Last weekend, I went to the zoo with my family, and it turned out to be a wonderful experience. The weather was ideal for a day out, not too hot or too cold, which made our visit even more enjoyable. We spent several hours walking through the zoo, visiting the various animal exhibits. We saw a wide variety of animals, including lions, giraffes, monkeys, and many species of birds. The highlight of our day was when we got the chance to feed the elephants. It was an exciting experience for everyone, and we even learned how to safely interact with these magnificent creatures. Throughout our visit, we also attended a talk on wildlife conservation and we learned about the zoo's efforts to protect endangered species and preserve their natural habitats. It was eye-opening to hear about the different programs aimed at educating people about the importance of conservation. Beyond being a fun and interactive place, the zoo is a great educational resource for all ages. We left with new knowledge about animals and a deeper appreciation for wildlife conservation. The day was not only fun but also very informative, making it a memorable experience for the whole family.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the best title of the passage?

A memorable day at the zoo

An amazing zoo in the world

A terrible trip to the zoo

A zoo with rare birds

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch:

A. Một ngày đáng nhớ ở sở thú

B. Một sở thú thú vị trên thế giới

C. Một chuyến đi tồi tệ đến sở thú

D. Một sở thú với những loài chim quý hiếm

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Which statement is TRUE about the weather?

It is very hot and wet.

It is very cold and dry.

It is very beautiful.

It is windy and rainy.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: The weather was ideal for a day out, not too hot or too cold, which made our visit even more enjoyable.

Hướng dẫn dịch: Thời tiết lý tưởng cho một ngày đi chơi, không quá nóng hoặc quá lạnh, điều này khiến chuyến thăm của chúng tôi càng thêm thú vị.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

The word "It" in the passage refers to________.

seeing a wide variety of animals

feeding the elephants

visiting the various animal exhibits

attending a talk on wildlife

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch: Điểm nhấn trong ngày của chúng tôi là khi chúng tôi có cơ hội cho voi ăn. Đó là một trải nghiệm thú vị cho tất cả mọi người và chúng tôi thậm chí còn học được cách tương tác an toàn với những sinh vật tuyệt đẹp này.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

The word "endangered" in the passage is CLOSEST in meaning to________.

threatened

preserved

protected

conserved

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

endangered = threatened: bị đe doạ

Hướng dẫn dịch: Trong suốt chuyến thăm, chúng tôi cũng đã tham dự một buổi nói chuyện về bảo tồn động vật hoang dã và tìm hiểu về những nỗ lực của sở thú trong việc bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng và bảo tồn môi trường sống tự nhiên của chúng.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

We can infer from the passage that________.

visitors learned nothing about wildlife conservation

children can see few animals and birds

educational programs at the zoo are the same

spending a day at the zoo is educational

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Thông tin: Beyond being a fun and interactive place, the zoo is a great educational resource for all ages.

Hướng dẫn dịch: Ngoài việc là một nơi vui vẻ và tương tác, sở thú còn là một nguồn giáo dục tuyệt vời cho mọi lứa tuổi.

Dịch bài đọc:

Cuối tuần trước, tôi đã đến sở thú cùng gia đình và đó thực sự là một trải nghiệm tuyệt vời. Thời tiết lý tưởng cho một ngày đi chơi, không quá nóng hoặc quá lạnh, điều này khiến chuyến thăm của chúng tôi càng thêm thú vị. Chúng tôi đã dành nhiều giờ đi bộ trong sở thú, tham quan các khu trưng bày động vật khác nhau. Chúng tôi đã nhìn thấy nhiều loài động vật, bao gồm sư tử, hươu cao cổ, khỉ và nhiều loài chim. Điểm nhấn trong ngày của chúng tôi là khi chúng tôi có cơ hội cho voi ăn. Đó là một trải nghiệm thú vị cho tất cả mọi người và chúng tôi thậm chí còn học được cách tương tác an toàn với những sinh vật tuyệt đẹp này. Trong suốt chuyến thăm, chúng tôi cũng đã tham dự một buổi nói chuyện về bảo tồn động vật hoang dã và tìm hiểu về những nỗ lực của sở thú trong việc bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng và bảo tồn môi trường sống tự nhiên của chúng. Thật mở mang tầm mắt khi nghe về các chương trình khác nhau nhằm giáo dục mọi người về tầm quan trọng của công tác bảo tồn. Ngoài việc là một nơi vui vẻ và tương tác, sở thú còn là một nguồn giáo dục tuyệt vời cho mọi lứa tuổi. Chúng tôi rời đi với kiến ​​thức mới về động vật và sự trân trọng sâu sắc hơn đối với công tác bảo tồn động vật hoang dã. Ngày hôm đó không chỉ vui vẻ mà còn rất bổ ích, khiến đây trở thành một trải nghiệm đáng nhớ cho cả gia đình.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions. (0.6 point)

mental

level

prevent

enter

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /ə/, các đáp án khác phát âm là /e/

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions. (4.4 points)

Does your mother often work late_______night?

of

on

at

in

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

at night: vào ban đêm

Hướng dẫn dịch: Mẹ bạn có thường xuyên làm việc muộn vào ban đêm không?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Where are the books_______we bought yesterday?

whom

which

who

whose

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch: Những cuốn sách chúng ta mua hôm qua đâu?

16. Trắc nghiệm
1 điểm

You should avoid_______and stay focused on your tasks.

delaying

to delay

to delaying

delayed

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

avoid + Ving: tránh làm gì

Hướng dẫn dịch: Bạn nên tránh trì hoãn và tập trung vào nhiệm vụ của mình.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister's dream is to become_______teacher.

an

the

0 (no article)

a

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

mạo từ a đứng trước danh từ chỉ nghề nghiệp

Hướng dẫn dịch: Ước mơ của chị tôi là trở thành giáo viên.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

._______the car is, the more comfortable it is.

More expensive

The more expensive

The most expensive

Most expensive

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

So sánh đồng tiến: The + (so sánh hơn) adj/adv + S + V, the + (so sánh hơn) adj/adv + S + V

Hướng dẫn dịch: Xe càng đắt tiền thì càng thoải mái.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cốm Làng Vòng is well known in Viet Nam as a ______ of Ha Noi autumn.

special

speciality

specially

specialise

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Sau mạo từ a cần một danh từ “speciality (n) đặc sản”

Hướng dẫn dịch: Cốm Làng Vòng nổi tiếng ở Việt Nam như một đặc sản của mùa thu Hà Nội.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Huy is talking to Lucy after school.

- Huy: "Thank you for helping me with my science project, Lucy."

- Lucy:"_____________”

It's my pleasure.

Yes, I'd love to

Congratulations!

That's a good idea.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch:

- Huy: "Cảm ơn bạn đã giúp tôi làm dự án khoa học, Lucy."

- Lucy: "Tôi rất vui."

21. Trắc nghiệm
1 điểm

-Tim: "John,_______________do you visit your grandparents?"

- John: "Twice a week."

how often

how far

how long

how much

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch:

- Tim: "John, bạn đến thăm ông bà thường xuyên như thế nào?"

- John: "Hai lần một tuần."

22. Trắc nghiệm
1 điểm

She wishes her friends________ to the club meeting with her.

go

will go

went

have gone

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Câu mong ước ở hiện tại: S + wish(es) + S + Ved/2

Hướng dẫn dịch: Cô ấy muốn bạn bè của mình đi họp câu lạc bộ cùng cô ấy.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

________students find it easy to design posters on Canva.

Much

A little

Many

Little

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Many đứng trước danh từ đếm được số nhiều

Hướng dẫn dịch: Nhiều học sinh thấy dễ dàng thiết kế áp phích trên Canva.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

My favorite show is Anh Trai Say Hi;________is Anh Trai Vượt Ngàn Chông Gai.

she's

her

she

hers

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch: Chương trình yêu thích của tôi là Anh Trai Say Hi; của cô ấy là Anh Trai Vượt Ngàn Chông Gai.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

He wanted to visit the museum with his family,________he was too busy.

but

or

nor

and

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

but: nhưng

or: hoặc

nor: cũng không

and: và

Hướng dẫn dịch: Anh ấy muốn đi thăm bảo tàng cùng gia đình nhưng anh ấy quá bận.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

"Rhythm" is________ English word without a true vowel (a, e, i, o, or u). 

longer

the longest

as long as

long

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

So sánh nhất: S + V + the + adj/adv + est + N + …

Hướng dẫn dịch: "Rhythm" là từ tiếng Anh dài nhất không có nguyên âm thực sự (a, e, i, o hoặc u).

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Children should________bad eating habits to stay healthy.

give up

go on

turn down

set up

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

give up: từ bỏ

go on: tiếp tục

turn down: từ chối

set up: chuẩn bị, cài đặt

Hướng dẫn dịch: Trẻ em nên từ bỏ thói quen ăn uống xấu để giữ gìn sức khỏe.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

The teachers ________are teaching us got professional training overseas.

who

which

whom

whose

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch: Các giáo viên đang dạy chúng tôi được đào tạo chuyên nghiệp ở nước ngoài.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Sam has learned Vietnamese for 5 years; however, he now ________ speak only a few words.

ought

should

must

can

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch: Sam đã học tiếng Việt trong 5 năm; tuy nhiên, bây giờ anh ấy chỉ có thể nói được một vài từ.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Minh is talking to Anna.

- Minh: "I am going to take my high school entrance exam tomorrow."

- Anna: " ________ “

Good job!

Good luck!

Yes, please!

You're welcome!

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch:

- Minh: "Ngày mai mình sẽ thi vào trường trung học."

- Anna: "chúc may mắn "

31. Trắc nghiệm
1 điểm

I think that Tom's car is not________this car.

expensive

more expensive

most expensive

as expensive as

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

So sánh ngang bằng: S1 + V + as + adj/adv + as + S2 + V

Hướng dẫn dịch: Mình nghĩ rằng chiếc xe của Tom không đắt bằng chiếc xe này.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

I can't go out with you this afternoon because I have to________my room.

tidy

tidied

tidies

tidying

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Have to + V: phải làm gì

Hướng dẫn dịch: Mình không thể đi chơi với bạn vào chiều nay vì mình phải dọn phòng.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

The term "World Englishes" refers to the fact that English has become a(n) ________means of communication.

local

annual

global

total

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

local (a) thuộc về địa phương

annual (a) hằng năm

global (a) toàn cầu

total (a) tổng cộng, chung

Hướng dẫn dịch: Thuật ngữ "Tiếng Anh thế giới" ám chỉ thực tế là tiếng Anh đã trở thành phương tiện giao tiếp toàn cầu.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

"Tom tries to complete his homework before the deadline." The word "complete" is CLOSEST in meaning to________.

review

protect

finish

postpone

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

complete (v) = finish (v): hoàn thành

Hướng dẫn dịch: "Tom cố gắng hoàn thành bài tập về nhà trước thời hạn." Từ "complete" GẦN NHẤT với nghĩa là hoàn thành.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

"It is essential for young people to learn about their country's history." The word "essential" is OPPOSITE in meaning to________.

pleasant

unimportant

exciting

convenient

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

essential (a) cần thiết, quan trọng >< unimportant (a) không quan trọng

Hướng dẫn dịch: "Những người trẻ tuổi cần phải tìm hiểu về lịch sử đất nước của họ." Từ "essential" TRÁI LẠI với nghĩa là không quan trọng.

36. Tự luận
1 điểm

Complete the following sentences using the correct form of the given verbs. (1.0 point)

She________up early every morning because she works from home.NOT/GET

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: doesn’t get

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn: every

Thì hiện tại đơn dạng phủ định S + do/does + not + V

Hướng dẫn dịch: Cô ấy không dậy sớm mỗi sáng vì cô ấy làm việc ở nhà.

37. Tự luận
1 điểm

At the moment, he________ his ideas about city life.           PRESENT

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: is presenting

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: at the moment

Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + Ving

Hướng dẫn dịch: Hiện tại, anh ấy đang trình bày ý tưởng của mình về cuộc sống thành thị.

38. Tự luận
1 điểm

My father took me to the shopping mall and________ 29 me a new pair of shoes. BUY

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: bought

Khi có “and” thì hai vế có cùng chức năng từ loại, ngữ pháp, ngữ nghĩa

Hướng dẫn dịch: Bố tôi đưa tôi đến trung tâm mua sắm và mua cho tôi một đôi giày mới.

39. Tự luận
1 điểm

We________close friends since we were at primary school. ME

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: have been

S + have/has + Ved/3 + since + S + Ved/2

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi là bạn thân từ khi còn học tiểu học.

40. Tự luận
1 điểm

He hopes________a famous university after finishing high school.           ATTEND

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: to attend

hope + to V: hy vọng, mong đợi được làm gì

Hướng dẫn dịch: Anh ấy hy vọng sẽ theo học một trường đại học nổi tiếng sau khi học xong trung học.

41. Tự luận
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs corrections in each of the following questions and CORRECT it. (1.0 point)

When the (A)father came home, (B)his children (C)are playing (D)happily in the garden.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Sửa lại: are => were

Kết hợp thì với when diễn tả một hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào trong quá khứ: When + S + V(quá khứ đơn), S + V(quá khứ tiếp diễn)

Hướng dẫn dịch: Khi người bố trở về nhà, những đứa trẻ đang chơi đùa vui vẻ trong vườn.

42. Tự luận
1 điểm

We (A)want to learn how (B)to make (C)toys from (D)naturally materials.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Sửa lại: naturally => natural

Trước danh từ là tính từ

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi muốn học cách làm trò chơi từ những vật liệu từ thiên nhiên.

43. Tự luận
1 điểm

My grandfather (A)is fond of (B)watching TV (C)on his (D)free time.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

in free time: trong thời gian rảnh rỗi

Sửa lại: on => in

Hướng dẫn dịch: Ông nội của tôi thích xem TV trong thời gian rảnh rỗi.

44. Tự luận
1 điểm

(A)In spite of my mother (B)has to work (C)overtime, she never (D)complains.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

In spite of + N/Ving, S + V = Although + S + V, S + V: mặc dù

Sửa lại: In spite of => Although

Hướng dẫn dịch: Mặc dù mẹ của tôi đã làm thêm giờ, cô ấy chưa bao giờ phàn nàn.

45. Tự luận
1 điểm

Physics (A)are one (B)of my (C)favorite subjects at (D)high school.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Sửa lại: are => is

Physic được chia theo dạng số ít

Hướng dẫn dịch: Vật lí là một trong những môn học yêu thích của tôi ở trường cấp ba.

46. Tự luận
1 điểm

Rewrite the following sentences without changing their meaning. (0.6 point)

The Sahara Desert is larger than the Gobi Desert.

→The Gobi Desert _____________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The Gobi Desertisn’t as large as The Sahara Desert/ isn’t so large as The Sahara Desert.

So sánh bằng thể phủ định: S1 + V(thể phủ định + as/so + adj/adv + as + S2 + V2

Hướng dẫn dịch: Sa mạc Gobi không lớn bằng sa mạc Sahara.

47. Tự luận
1 điểm

If Jane doesn't take a rest, she will be exhausted.

→ Unless Jane_____________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Unless Jane takes the rest, she will be exhausted.

Unless = If…not: nếu… không, trừ phi

Hướng dẫn dịch: Trừ phi Jane nghỉ ngơi, cô ấy sẽ kiệt sức.

48. Tự luận
1 điểm

"I will hold an event about green lifestyle tomorrow," Mary said.

→Mary said_____________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Mary said she would hold an event about green lifestyle the following day.

Câu tường thuật dạng câu kể: S + said/told + that + S(đổi ngôi) + V(lùi thì)

Hướng dẫn dịch: Mary nói rằng cô ấy sẽ chủ trì một sự kiện về lối sống xanh vào ngày mai.

49. Tự luận
1 điểm

Combine each pair of the following sentences, using the given words. (0.4 point)

 My dad has a busy schedule. He tries to make time for his hobbies. (ALTHOUGH)

→_____________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Although my dad has a busy schedule, he tries to make time for his children.

Cấu trúc: Although + S + V, S + V

Hướng dẫn dịch: Mặc dù cha tôi có một lịch trình bận bịu, ông vẫn cố gắng dành thời gian cho những đứa con của ông ấy.

50. Tự luận
1 điểm

The old man used to be a soldier. His trip to Ho Chi Minh City by motorbike is inspiring. (WHOSE)

→The old man_____________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The old man whose trip to Ho Chi Minh city by motorbike is inspiring used to be a soldier.

Hướng dẫn dịch: Người đàn ông mà đi đến thành phố Hồ Chí Minh bằng e máy thì truyền cảm hứng trở thành một chiến binh.