Đề thi tuyển sinh vào 10 Tiếng Anh Sở GD&ĐT Hưng Yên năm 2025 có đáp án
Đề thi

Đề thi tuyển sinh vào 10 Tiếng Anh Sở GD&ĐT Hưng Yên năm 2025 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhÔn vào 1092 lượt thi
40 câu hỏi
Đoạn văn

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word CLOSEST in meaning to the underlined word in each of the following sentences.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom, remember to come and give me a hand with cooking this afternoon! 

do

prepare

try

help

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Give me a hand = help: giúp đỡ

Hướng dẫn dịch: Tôm, nhớ đến giúp mình nấu ăn chiều nay nhé!

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Carbon stored in trees is released as carbon dioxide. 

emitted

held

realized

caught

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

released = emitted (v) xả, thải ra

Hướng dẫn dịch: Cacbon được lưu trữ trong cây được thải ra dưới dạng cacbon dioxit.

Đoạn văn

Mark the letter A, B, C or D to indicate the sentence that is CLOSEST in meaning to the original sentence in each of the following questions.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

He is sorry he can't speak English well.

He wishes he will speak English well.

He wishes he had spoken English well.

He wishes he could speak English well.

He wishes he can speak English well.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Câu mong ước ở hiện tại: S + wish(es) + S + Ved/2

Hướng dẫn dịch: Anh ấy ước mình có thể nói tiếng Anh tốt.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

"I will visit my hometown this Saturday," Jack said.

Jack said that he will visit his hometown this Saturday.

Jack said that he will visit my hometown this Saturday.

Jack said that he would visit his hometown that Saturday.

Jack said that he would visit my hometown that Saturday.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Trong câu tường thuật ta phải đổi ngôi, lùi thì, đổi trạng ngữ chỉ thời gian.

Hướng dẫn dịch: Jack nói rằng anh ấy sẽ về thăm quê vào thứ bảy tuần đó.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

He last had his eyes tested ten months ago.

He had not tested his eyes for ten months then.

He didn't have any test on his eyes in ten months.

He had tested his eyes ten months before.

He hasn't had his eyes tested for ten months.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Quá khứ đơn: S + last + Ved/2 + time + ago

=> Hiện tại hoàn thành: S + have/has + Ved/3 + for + time

Hướng dẫn dịch: Anh ấy đã không đi khám mắt trong mười tháng.

Đoạn văn

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that best combines each pair of sentences in the following questions.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

The taxi driver was friendly. He took me to the airport.

The taxi driver whose he took me to the airport was friendly.

The taxi driver, that took me to the airport was friendly.

The taxi driver whom took me to the airport was friendly.

The taxi driver who took me to the airport was friendly.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch: Tài xế taxi người mà đưa tôi đến sân bay rất thân thiện.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

She was short. She couldn't reach the cupboard.

She was such short that she couldn't reach the cupboard.

She wasn't tall enough to reach the cupboard.

Because she was so short, she could reach the cupboard.

She is too short to reach the cupboard.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc enough: S + V + adj + enough + (for O) + to V

Hướng dẫn dịch: Cô ấy không đủ cao để với tới tủ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam was tired. He still finished his homework.

Despite Nam was tired, he finished his homework.

B Though Nam was tired, but he finished his homework.

Even though Nam is tired, he finished his homework.

Although Nam was tired, he finished his homework.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch: Mặc dù Nam mệt nhưng anh ấy vẫn hoàn thành bài tập về nhà.

Đoạn văn

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

In mine family, my mother often gets up early and shops for groceries every morning. 

mine

shops

groceries

gets up

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Sửa lại: mine => my

Trước danh từ “family: gia đình”, ta cần dùng tính từ sở hữu “my” chứ không phải đại từ sở hữu “mine”

Hướng dẫn dịch: Trong gia đình tôi, mẹ của tôi thường dậy sớm và đi chợ mua nhu yếu phẩm mỗi buổi sáng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam didn't know where to find many information about the course.

about

to find

where

many

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Sửa lại: many => much

Much đi cùng danh từ không đếm được

Many đi cùng danh từ đếm được số nhiều

Hướng dẫn dịch: Nam không biết nơi nào có thể tìm nhiều thông tin về khóa học.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Life in the city is the most comfortable than that in the country.

in the city

comfortable

that

D the most

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Sửa lại: the most => more

Có “than” trong câu là so sánh hơn, cấu trúc so sánh hơn: S1 + V1 + adj/adv + than + S2 + V2

Hướng dẫn dịch: Cuộc sống ở thành thị thì thoải mái hơn ở nông thôn.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

She did her test careful this morning.

test

careful

this

did

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Sửa lại: careful => carefully

Sau trợ động từ did cần một trạng từ để bổ nghĩa cho hành động làm bài kiểm tra.

Hướng dẫn dịch: Cô ấy làm bài kiểm tra của mình thật cẩn thận vào buổi sáng.

Đoạn văn

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word OPPOSITE in meaning to the underlined word in each of the following sentences.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

He tried to start the car but he was unable to keep it running.

leave

run

drive

stop

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

start (v) khởi động >< stop (v) dừng lại

Hướng dẫn dịch: Anh ấy cố gắng khởi động chiếc xe nhưng không thể khởi động được.

Đoạn văn

Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions.

The traditions of Viet Nam are affected by Chinese culture for a long time. In most families in the past, women had to do all the housework, take care of their children, fathers and husbands. They had to obey and respect their fathers and husbands in solving family problems. Women had no choice in controlling the number of babies they needed, partly they had little knowledge about contraception and as a result of religious and economic requirements.

Concerning work and education, in the past, women almost stayed at home and did housework, looked after children and did agriculture jobs like cultivation, livestock breeding, agricultural process and selling agricultural produce. People thought that women should not study high, and what women should learn was how to cook well, how to become a good wife, mother. As a consequence, few women finished secondary school and some studied primary school. In making decisions, women in the past had no right to decide any social and family problems. Their fathers and husbands would decide all problems related to family and society.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

According to the passage, in the family, women had to do________.

all housework, and look after their children, fathers and husbands.

partly housework, and respect their children, fathers and husbands.

all housework, and solve all family problems.

all housework, and look after their parents and children.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: In most families in the past, women had to do all the housework, take care of their children, fathers and husbands.

Hướng dẫn dịch: Trong hầu hết các gia đình trước đây, phụ nữ phải làm hết mọi việc nhà, chăm sóc con cái, cha và chồng.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

The word obey is closest in meaning to________.

support

argue

follow

discuss

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

obey (v) vâng lời = follow (v) tuân theo

Hướng dẫn dịch: Họ phải vâng lời và tôn trọng cha và chồng trong việc giải quyết các vấn đề gia đình.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

What does the word their in the second paragraph refer to? 

decisions

women

problems

fathers

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch: Trong việc đưa ra quyết định, phụ nữ trước đây không có quyền quyết định bất kỳ vấn đề xã hội và gia đình nào. Cha và chồng của họ sẽ quyết định mọi vấn đề liên quan đến gia đình và xã hội.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the passage mainly about?

Vietnamese women's roles in the family.

Vietnamese women's roles in work and education.

Traditional roles of Vietnamese women in the past.

Traditional roles of Chinese women in the past.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch:

A. Vai trò của người phụ nữ Việt Nam trong gia đình

B. Vai trò của người phụ nữ Việt Nam trong công việc và giáo dục

C. Vai trò truyền thống của của người phụ nữ Việt Nam trong quá khứ

D. Vai trò truyền thống của phụ nữ Trung Quốc trong quá khứ.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

What were the women's roles in the past EXCEPT for ________?

doing housework

deciding social and family problems

selling agricultural produce

looking after children

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: In making decisions, women in the past had no right to decide any social and family problems.

Hướng dẫn dịch: Trong việc đưa ra quyết định, phụ nữ trước đây không có quyền quyết định bất kỳ vấn đề xã hội và gia đình nào.

Dịch bài đọc:

Truyền thống của Việt Nam chịu ảnh hưởng của văn hóa Trung Hoa từ lâu đời. Trong hầu hết các gia đình trước đây, phụ nữ phải làm hết mọi việc nhà, chăm sóc con cái, cha và chồng. Họ phải vâng lời và tôn trọng cha và chồng trong việc giải quyết các vấn đề gia đình. Phụ nữ không có quyền lựa chọn trong việc kiểm soát số lượng con cái mà họ cần, một phần họ có ít kiến ​​thức về biện pháp tránh thai và do các yêu cầu về tôn giáo và kinh tế.

Về công việc và giáo dục, trước đây, phụ nữ hầu như ở nhà làm việc nhà, chăm sóc con cái và làm các công việc nông nghiệp như trồng trọt, chăn nuôi, chế biến nông sản và bán nông sản. Mọi người cho rằng phụ nữ không nên học cao, và những gì phụ nữ nên học là cách nấu ăn ngon, cách trở thành một người vợ, người mẹ tốt. Hậu quả là ít phụ nữ học hết trung học và một số học hết tiểu học. Trong việc đưa ra quyết định, phụ nữ trước đây không có quyền quyết định bất kỳ vấn đề xã hội và gia đình nào. Cha và chồng của họ sẽ quyết định mọi vấn đề liên quan đến gia đình và xã hội.

Đoạn văn

Read the following advertisement/school announcement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks.

WRITERS WANTED

Wowee Magazine is looking for writers for its website. Pay is based (34)____ the number of people who read your articles. You may also receive (35)___ free tickets and products to test. This is a great opportunity to get __(36)___ work experience. We want people who are chatty, interesting, passionate and skilled.

Contact us at info@wowee.com

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Pay is based (34)____ the number of people who read your articles.

for

in

at

on

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Cụm từ based on: dựa trên

Hướng dẫn dịch: Mức lương dựa trên số lượng người đọc bài viết của bạn.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

You may also receive (35)___ free tickets and products to test.

no article

the

a

an

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch: Bạn cũng có thể nhận được vé và sản phẩm miễn phí để dùng thử.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

This is a great opportunity to get __(36)___ work experience.

worthless

difficult

simple

valuable

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

worthless (a) vô giá trị

difficult (a) khó khăn

simple (a) đơn giản

valuable (a) có giá trị

Hướng dẫn dịch: Đây là cơ hội tuyệt vời để có được kinh nghiệm làm việc có giá trị.

Dịch bài đọc:

TUYỂN NHÀ VIẾT BÀI

Wowee Magazine đang tìm kiếm các nhà văn cho trang web của mình. Mức lương dựa trên số lượng người đọc bài viết của bạn. Bạn cũng có thể nhận được vé và sản phẩm miễn phí để dùng thử. Đây là cơ hội tuyệt vời để có được kinh nghiệm làm việc có giá trị. Chúng tôi muốn những người nói chuyện, thú vị, đam mê và có kỹ năng.

Liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ info@wowee.com

Đoạn văn

Read the following passage and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks.

Anna is a hardworking student who loves learning new things. She wakes up early every day to prepare for school_(37)____ she wants to be ready for her classes. Anna doesn't have (38)___ time to relax because her schedule is packed with studies and extracurricular activities. Her favorite subject is science, which she finds very fascinating due to its experiments and discoveries. She believes that studying science helps her understand the world better. Besides academics, Anna enjoys joining school clubs, such as the debate team and the environmental group. These (39)____ allow her to meet new friends and develop teamwork skills. However, balancing schoolwork and hobbies is not always easy, and she sometimes feels tired. To stay motivated, Anna_(40)____ clear goals and rewards herself with small treats, like reading a favorite book. Her dedication inspires her classmates, and she hopes to pursue a career in research. Learning new things every day brings her joy and a sense of achievement.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

She wakes up early every day to prepare for school_(37)____ she wants to be ready for her classes.

because

but

although

when

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

because: bởi vì

but: nhưng

although: mặc dù

when: khi

Hướng dẫn dịch: Cô bé thức dậy sớm mỗi ngày để chuẩn bị đến trường vì muốn sẵn sàng cho các lớp học của mình.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Anna doesn't have (38)___ time to relax because her schedule is packed with studies and extracurricular activities.

a little

a few

much

many

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Much + danh từ không đếm được

Hướng dẫn dịch: Anna không có nhiều thời gian để thư giãn vì lịch trình của cô bé dày đặc các hoạt động học tập và ngoại khóa.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

These (39)____ allow her to meet new friends and develop teamwork skills.

actively

act

activities

active

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Activities (n) hoạt động

Hướng dẫn dịch: Các hoạt động này cho phép cô bé gặp gỡ bạn bè mới và phát triển các kỹ năng làm việc nhóm.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

To stay motivated, Anna_(40)____ clear goals and rewards herself with small treats, like reading a favorite book. Her dedication inspires her classmates, and she hopes to pursue a career in research.

scores

makes

sets

puts

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Set goal: đặt mục tiêu

Hướng dẫn dịch: Để duy trì động lực, Anna đặt ra các mục tiêu rõ ràng và tự thưởng cho mình những phần thưởng nhỏ, chẳng hạn như đọc một cuốn sách yêu thích.

Dịch bài đọc:

Anna là một học sinh chăm chỉ và thích học hỏi những điều mới mẻ. Cô bé thức dậy sớm mỗi ngày để chuẩn bị đến trường vì muốn sẵn sàng cho các lớp học của mình. Anna không có nhiều thời gian để thư giãn vì lịch trình của cô bé dày đặc các hoạt động học tập và ngoại khóa. Môn học yêu thích của cô bé là khoa học, cô bé thấy rất hấp dẫn vì các thí nghiệm và khám phá của nó. Cô bé tin rằng việc học khoa học giúp cô bé hiểu thế giới tốt hơn. Bên cạnh việc học tập, Anna thích tham gia các câu lạc bộ của trường, chẳng hạn như đội tranh luận và nhóm môi trường. Các hoạt động này cho phép cô bé gặp gỡ bạn bè mới và phát triển các kỹ năng làm việc nhóm. Tuy nhiên, việc cân bằng giữa việc học và sở thích không phải lúc nào cũng dễ dàng và đôi khi cô bé cảm thấy mệt mỏi. Để duy trì động lực, Anna đặt ra các mục tiêu rõ ràng và tự thưởng cho mình những phần thưởng nhỏ, chẳng hạn như đọc một cuốn sách yêu thích. Sự tận tụy của cô bé truyền cảm hứng cho các bạn cùng lớp và cô bé hy vọng sẽ theo đuổi sự nghiệp nghiên cứu. Việc học hỏi những điều mới mẻ mỗi ngày mang lại cho cô bé niềm vui và cảm giác thành tựu.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of the sentences to make a meaningful dialogue in each of the following questions.

a. Mike: Hi! Do you want to play basketball this afternoon?

b. Mike: Let's meet at 4 o'clock. Don't forget your sneakers!

c. Nam: Got it! I'll see you there. I can't wait to play!

d. Nam: Sure! What time should we meet at the court?

a-d-c-b

a-c-d-b

a-d-b-c

a-b-d-c

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch:

a. Mike: Xin chào! Bạn có muốn chơi bóng rổ chiều nay không?

d. Nam: Chắc chắn rồi! Mấy giờ chúng ta gặp ở sân đây?

b. Mike: Gặp lúc 4 giờ nhé. Đừng quên đôi giày thể thao của bạn!

c. Nam: Biết rồi! Hẹn gặp bạn ở đó nhé. Mình nóng lòng muốn chơi lắm rồi!

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

I am sorry, we are really________someone with no family commitments.

tidying up

putting off

passing down

looking for

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

tidying up: sắp xếp, dọn dẹp gọn gàng

putting off: trì hoãn

passing down: truyền xuống

looking for: tìm kiếm

Hướng dẫn dịch: Tôi rất tiếc, chúng tôi thực sự đang tìm kiếm một người không có ràng buộc gia đình.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

The shops were closed,________I didn't get any milk.

but

nor

or

so

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

but: nhưng

nor: cũng không

or: hoặc

so: nên

Hướng dẫn dịch: Cửa hàng đã đóng cửa, nên tôi không mua được sữa.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

We________breathing problems if we pollute the air.

will have

had

would have

have had

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Câu điều kiện loại 1: If + S + V(hiện tại đơn), S + will + V

Hướng dẫn dịch: Chúng ta sẽ gặp vấn đề về hô hấp nếu chúng ta làm ô nhiễm không khí.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

They agreed________with cleaning the machines.

to help `

helping

helped

helped

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Agree + to V: đồng ý làm gì

Hướng dẫn dịch: Họ đồng ý giúp vệ sinh máy móc.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

The smartphone________I bought yesterday is the latest version of the iPhone.

whom

which

what

who

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch: Chiếc điện thoại thông minh mà tôi mua hôm qua là phiên bản mới nhất của iPhone.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

These days, many young people have been working so hard that most of them are suffering from________.

knockout

ragout

burnout

workout

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

knockout: hạ gục

ragout: một loại sốt làm từ thịt

burnout: kiệt sức

workout: tập luyện

Hướng dẫn dịch: Ngày nay, nhiều người trẻ làm việc quá sức đến nỗi hầu hết đều bị kiệt sức.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai________her brother since he left home last year.

doesn't meet

didn't meet

hasn't met

won't meet

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: S + have/has + Ved/3 + since + S + Ved/2: kể từ khi

Hướng dẫn dịch: Mai không gặp anh trai mình kể từ khi anh ấy rời nhà vào năm ngoái.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Students________use mobile phone during the exam because it is prohibited.

mightn't

needn't

can't

musn't

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

mightn’t: có thể không

needn’t: không cần

can’t: không thể

mustn’t: không được (chỉ sự cấm đoán)

Hướng dẫn dịch: Học sinh không được sử dụng điện thoại di động trong giờ thi vì điều đó bị cấm.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

I am studying hard________I can pass the exam with a better result.

so that

so

in order to

for

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch: Tôi đang học hành chăm chỉ để mà có thể vượt qua bài kiểm tr với kết quả tốt hơn.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

The younger you are,________it is to learn a new language. 

the easiest

the easier

as easy as

easier

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc so sánh đồng tiến: The + (so sánh hơn) adj/adv + S + V, the + (so sánh hơn) adj/adv + S + V

Hướng dẫn dịch: Bạn càng trẻ thì bạn càng dễ học một ngôn ngữ mới.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the most suitable response to complete each of the following exchanges.

Linh and Ann are talking on the way home after school.

Linh: "Would you like to join us on the trip to Cao Village in Hung Yen this weekend?"

Ann: "________________.”

Yes, I'd love to.

Better things happened.

I don't think so.

For now.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch:

Linh: "Bạn có muốn tham gia cùng chúng tôi trong chuyến đi đến Làng Cao ở Hưng Yên vào cuối tuần này không?"

Ann: "Có, tôi rất muốn đi."

38. Trắc nghiệm
1 điểm

The river is heavily polluted by toxic chemicals and industrial waste.

dirty

clean

unclean

poisonous

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

polluted (a) ô nhiễm >< clean (a) sạch sẽ

Hướng dẫn dịch: Dòng sông này bị ô nhiễm nặng bởi các chất hóa học độc hại và rác thải công nghiệp.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from that of the rest in each of the following sentences.

sound

noun

country

amount

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /ʌ/, các đáp án khác phát âm là /aʊ/

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from that of the rest in each of the following sentences.

appeared

arrived

explained

visited

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /id/, các đáp án khác phát âm là /d/