Đề thi tuyển sinh vào 10 Tiếng Anh Sở GD&ĐT TPHCM năm 2025 có đáp án
Đề thi

Đề thi tuyển sinh vào 10 Tiếng Anh Sở GD&ĐT TPHCM năm 2025 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhÔn vào 1077 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Choose the word / phrase / sentence (A, B, C or D) that best fits the space or best answers the question given in each sentence.

Which word has the underlined part pronounced differently from that of the others?

delayed

frightened

remembered

attacked

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /t/, ba đáp án còn lại phát âm là /d/.

Đoạn văn

II. Look at the sign or the notice. Choose the best answer (A, B, C or D) for questions 15 and 16.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

What does the sign say?What does the sign say? (ảnh 1)

You are not allowed to jump into the water.

You must be careful when jumping up and down.

Jumping into the water alone is great fun.

Before you jump into the water, ask for help.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Biển báo ghi gì? → Bạn không được phép nhảy xuống nước.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

What does the notice tell us?

School Canteen

Milk tea from 20,000 VND - get

A FREE cookie every Tuesday

LUNCH DEAL: 35,000 VND

You buy milk tea and get a free cookie every day.

Milk tea and cookies are always free on Tuesday.

You will get a free cookie when you buy milk tea on Tuesday.

You get milk tea and a cookie for 35,000 VND every day.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Thông báo cho chúng ta biết điều gì?

Canteen trường học

Trà sữa từ 20.000 VNĐ - tặng một chiếc bánh quy MIỄN PHÍ vào mỗi thứ Ba

ƯU ĐÃI ĂN TRƯA: 35.000 VND

→ Bạn sẽ được tặng một chiếc bánh quy miễn phí khi mua trà sữa vào thứ Ba.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently from that of the others? 

plane

training

lack

table

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /æ/, ba đáp án còn lại phát âm là /eɪ/.

Đoạn văn

II. Choose the word (A, B, C or D) that best fits gach space in the following passage.

Dear Mai,

I hope this letter finds you well. Thanks to your lovely letter, which advised me to do something (17) _______ a hobby but still beneficial for the community, I'm delighted to let you know that I have (18) _______ the school cooking club. Now I cook meals for old people in our neighborhood every Friday. We usually make simple dishes such as rice, soup, fish, and vegetables. We also come to the homes of those who find it difficult to go out and about and give them the fresh food. (19) _______ the elderly who live alone feel very happy to see us.

I love their smiles when they receive the meals. They often share their favorite (20) ______, which helps us enrich our offered menu. Sometimes, we even sing songs together to create a joyful atmosphere.

I enjoy talking with them and (21) _______ to their stories. Interestingly, they are willing to tell us about their families and how optimistic they are about their grandchildren's future. It's always great to help others and learn kindness. I know you are doing the same thing at your school too. Let’s both try to make our community (22) _______!

Love

Lan

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thanks to your lovely letter, which advised me to do something (17) _______ a hobby but still beneficial for the community

on

as

with

like

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Thanks to your lovely letter, which advised me to do something as a hobby but still beneficial for the community…

(Nhờ lá thư đáng yêu mà trong đó bạn đã khuyên tôi nên làm điều gì đó bản thân thích nhưng vẫn có lợi cho cộng đồng…)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

I'm delighted to let you know that I have (18) _______ the school cooking club.

got

listed

joined

taken

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: …I'm delighted to let you know that I have joined the school cooking club.

(…tôi rất vui mừng thông báo với bạn rằng tôi vừa tham gia câu lạc bộ nấu ăn của trường.)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

(19) _______ the elderly who live alone feel very happy to see us.

Some of

Some

A lot

Few

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Some of the elderly who live alone feel very happy to see us.

(Một số người già sống một mình cảm thấy rất vui khi gặp chúng tôi.)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

They often share their favorite (20) ______, which helps us enrich our offered menu.

cookers

travels

pastimes

recipes

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: They often share their favorite recipes, which helps us enrich our offered menu.

(Họ thường chia sẻ những công thức nấu ăn yêu thích của họ, điều này giúp chúng tôi làm thực đơn phong phú thêm.)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

I enjoy talking with them and (21) _______ to their stories.

learning

hearing

listening

finding

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: I enjoy talking with them and listening to their stories.

(Tôi thích nói chuyện với họ và lắng nghe câu chuyện của họ.)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Let’s both try to make our community (22) _______!

harder

better

worse

weaker

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Let’s both try to make our community better!

(Chúng ta hãy cùng nhau cố gắng làm cho cộng đồng của mình tốt đẹp hơn nhé!)

 

Dịch bài đọc:

Mai thân mến,

Mình hy vọng bạn vẫn khỏe. Nhờ lá thư đáng yêu của bạn, khuyên tôi nên làm một việc gì đó bản thân thích nhưng vẫn có lợi cho cộng đồng, mình rất vui khi được thông báo với bạn rằng mình vừa tham gia câu lạc bộ nấu ăn của trường. Hiện giờ mình nấu ăn cho những người già trong khu phố vào mỗi thứ Sáu. Chúng mình thường nấu những món ăn đơn giản như cơm, súp, cá và rau. Chúng mình cũng đến nhà những người gặp khó khăn trong việc di chuyển ra ngoài và tặng họ thức ăn tươi. Một số người già sống một mình cảm thấy rất vui khi thấy chúng mình.

Mình thích nụ cười của họ khi nhận được bữa ăn. Họ thường chia sẻ những công thức nấu ăn yêu thích của họ, điều này giúp chúng mình làm thực đơn phong phú hơn. Đôi khi, chúng mình thậm chí còn cùng nhau hát những bài hát để tạo nên bầu không khí vui vẻ.

Mình thích nói chuyện với họ và lắng nghe những câu chuyện của họ. Một điều thú vị đó là họ sẵn sàng kể cho chúng mình nghe về gia đình của họ và về tinh thần lạc quan về tương lai của những đứa cháu của họ. Việc giúp đỡ người khác và học được sự tử tế luôn tuyệt vời. Mình biết bạn cũng đang làm điều tương tự ở trường. Chúng ta hãy cùng nhau cố gắng làm cho cộng đồng của chúng ta tốt đẹp hơn nhé!

Thân ái,

Lan

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has a different stress pattern from that of the others? 

answer

repeat

surprise

decide

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án B trọng âm là âm thứ 1, ba đáp án còn lại trọng âm là âm thứ 2.

Đoạn văn

IV. Read the following passage. Decide whether the statements from 23 to 26 are True or False and choose the correct answer (A, B, C or D) for questions 27 and 28.

Today, many teenagers are attracted to screen-based activities such as online games, social media or web surfing. But if they haven't tried playing a sport yet, now is the perfect time to give it a try!

Playing sports offers numerous benefits for teenagers, both physically and mentally. It helps them stay healthy by keeping their bodies active. Physical activities make teens’ hearts stronger and give them more energy. Sports help the brain work better, so teens can focus more easily in class. Through sports, teens develop teamwork and sportsmanship. Team sports teach them that the team's success depends on how well the players work together. They learn to prioritise the team's interests over individual performance. These ways of thinking aren't just good for school - they're useful in everyday life too. Moreover, sports help teens manage time effectively so that they can become more organized and responsible. On top of that, playing sports is a great way to reduce stress. Spending time with friends through games also makes teens more relaxed and socially connected.

To conclude, playing sports helps teenagers be physically fitter, think more positively, and build better relationships. Therefore, teenagers should take up a sport they enjoy.

12. Tự luận
1 điểm

A lot of young boys and girls are now fond of online activities.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: True

Dịch nghĩa: Rất nhiều nam, nữ thiếu niên hiện nay thích các hoạt động trực tuyến.

Thông tin: Today, many teenagers are attracted to screen-based activities such as online games, social media or web surfing.

(Ngày nay, nhiều thanh thiếu niên bị thu hút bởi các hoạt động trên màn hình như trò chơi trực tuyến, mạng xã hội hoặc lướt web.)

13. Tự luận
1 điểm

Sports have some bad effects on teens' concentration in class.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: False

Dịch nghĩa: Thể thao có một số ảnh hưởng xấu đến khả năng tập trung của thanh thiếu niên trong lớp học.

Thông tin: Sports help the brain work better, so teens can focus more easily in class.

(Thể thao giúp não hoạt động tốt hơn, do đó thanh thiếu niên có thể tập trung dễ dàng hơn trong lớp học.)

14. Tự luận
1 điểm

Playing sports is stressful because of its competition.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: False

Dịch nghĩa: Chơi thể thao gây căng thẳng vì tính cạnh tranh.

Thông tin: Through sports, teens develop teamwork and sportsmanship. Team sports teach them that the team's success depends on how well the players work together. They learn to prioritise the team's interests over individual performance.

(Thông qua thể thao, thanh thiếu niên phát triển tinh thần đồng đội và thể thao. Việc chơi thể thao theo đội dạy cho các em rằng thành công của đội phụ thuộc vào mức độ phối hợp ăn ý của các cầu thủ. Các em học cách ưu tiên lợi ích của đội hơn là thành tích cá nhân.)

15. Tự luận
1 điểm

Building relationships is one of the benefits of playing sports.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: True

Dịch nghĩa: Xây dựng mối quan hệ là một trong những lợi ích của việc chơi thể thao.

Thông tin: Spending time with friends through games also makes teens more relaxed and socially connected.

(Việc dành thời gian chơi trò chơi với bạn bè cũng giúp thanh thiếu niên thư giãn hơn và giữ các mối quan hệ xã hội được kết nối hơn.)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the main idea of the passage?

The negative side of screen-based activities

The benefits of playing sports for teens

The effectiveness of time management in sports

Teenagers' responsibilities in society

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Ý chính của đoạn văn là gì? → Lợi ích của việc chơi thể thao đối với thanh thiếu niên

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Which of the following is NOT mentioned in the text?

Having a balanced diet makes teenagers much healthier.

Playing sports improves teens' focus on their schoolwork

Sports help teens develop both physically and mentally.

Playing with friends through games is quite relaxing.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Câu nào sau đây KHÔNG được đề cập trong văn bản?

A. Chế độ ăn uống cân bằng sẽ giúp thanh thiếu niên khỏe mạnh hơn nhiều.

B. Chơi thể thao giúp thanh thiếu niên tập trung hơn vào việc học ở trường

C. Thể thao giúp thanh thiếu niên phát triển cả về thể chất và tinh thần.

D. Chơi với bạn bè thông qua các trò chơi giúp thư giãn.

 

Thông tin:

- Câu B: Sports help the brain work better, so teens can focus more easily in class. (Thể thao giúp não hoạt động tốt hơn, do đó thanh thiếu niên có thể tập trung dễ dàng hơn trong lớp học.)

- Câu C: Playing sports offers numerous benefits for teenagers, both physically and mentally. (Chơi thể thao mang lại nhiều lợi ích cho thanh thiếu niên, cả về thể chất lẫn tinh thần.)

- Câu D: Spending time with friends through games also makes teens more relaxed and socially connected. (Việc dành thời gian chơi trò chơi với bạn bè cũng giúp thanh thiếu niên thư giãn hơn và giữ các mối quan hệ xã hội được kết nối hơn.)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has a different stress pattern from that of the others? 

brilliant

tradition

dangerous

serious

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B trọng âm là âm thứ 2, ba đáp án còn lại trọng âm là âm thứ 1.

Đoạn văn

VI. Look at the entry of the word "provide" in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with two or three words.

provide /prəˈvaɪd/

verb

1. to give something to somebody or make it available for them to use

SYNONYM supply

     Please provide the following information.

     The exhibition provides an opportunity for local artists to show their work.

     She did not provide any evidence to substantiate the claims.

     We are here to provide a service for the public.

     We provide financial support to low-income families.

19. Tự luận
1 điểm

Volunteers are ready to _________________________ about how to get to the museum.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: provide information

Dịch nghĩa: Các tình nguyện viên sẵn sàng cung cấp thông tin về cách đến bảo tàng.

20. Tự luận
1 điểm

The summer program ____________________ for learners to better their English skills.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: provides an opportunity

Dịch nghĩa: Chương trình hè mang đến cho người học cơ hội nâng cao kỹ năng tiếng Anh.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Henry: I have found some difficult words in this reading passage!Sophie: You should _______ in the dictionary for their meanings. 

look them for

look them up

look them at

look them on

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Look (something) up: tra cứu, tìm kiếm

Dịch nghĩa: 

Henry: Tôi thấy một số từ khó trong đoạn đọc này!

Sophie: Bạn nên tra cứu nghĩa của chúng trong từ điển.

Đoạn văn

VII. Rewrite each of the following sentences in another way so that it means almost the same as the sentence printed before it.

22. Tự luận
1 điểm

Something went wrong with our car on the way to the beach.

→ Our car broke ____________________________________________

Xem đáp án

Dịch mục từ vựng:

provide /prəˈvaɪd/

động từ

1. đưa một thứ gì đó cho ai đó hoặc cho họ sử dụng thứ đó

TỪ ĐỒNG NGHĨA supply (cung cấp)

Vui lòng cung cấp thông tin sau.

Triển lãm tạo cơ hội cho các nghệ sĩ địa phương trưng bày tác phẩm của họ.

Cô ấy không cung cấp bất kỳ bằng chứng nào để chứng minh cho những tuyên bố.

Chúng tôi ở đây để cung cấp dịch vụ cho công chúng.

Chúng tôi cung cấp hỗ trợ tài chính cho các gia đình có thu nhập thấp.

 

Câu 37.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Our car broke down on the way to the beach.

break down (phrasal verb): hỏng, dừng hoạt động

Dịch nghĩa: Xe của chúng tôi gặp trục trặc trên đường đến bãi biển.

→ Xe của chúng tôi bị hỏng trên đường đến bãi biển.

23. Tự luận
1 điểm

If he doesn't catch the first metro, he will be late for the conference.

→ Unless he _______________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Unless he catches the first metro, he will be late for the conference.

Cấu trúc: Câu điều kiện loại 1: If not = Unless

If + S + do/does + not + verb-infinitive…, S + will + verb-infinitive…

= Unless + S + verb(-s/-es)..., S + will + verb-infinitive…

Dịch nghĩa: Nếu anh ấy không bắt được chuyến tàu điện ngầm đầu tiên, anh ấy sẽ bị trễ giờ đến hội nghị.

24. Tự luận
1 điểm

The last time she wrote to her grandparents was last April.

→ She hasn't _______________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: She hasn’t written to her grandparents since last April.

Cấu trúc: The last time + S + V-ed/V2… + was + [mốc thời gian].

= S + haven’t/ hasn’t + V-ed/V3… since + [mốc thời gian].

Dịch nghĩa: Lần cuối cùng cô ấy viết thư cho ông bà là vào tháng 4 năm ngoái.

→ Cô ấy đã không viết thư cho ông bà kể từ tháng 4 năm ngoái.

25. Tự luận
1 điểm

The weather was so awful that we couldn't go picnicking as planned.

→ It was such ______________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: It was such awful weather that we couldn’t go picnicking as planned.

Cấu trúc: S + be + so + adj + that + S ​+ V…

= S + V + such + (a/an) + adj + N + that + S + V…

Dịch nghĩa: Thời tiết quá tệ đến nỗi chúng tôi không thể đi dã ngoại như đã định.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Taylor: When do people celebrate Father's Day in America? Jane: It is annually celebrated _____ the third Sunday of June. 

on

in

at

from

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Giới từ chỉ thời gian ‘on’: on + ngày cụ thể

Dịch nghĩa:

Taylor: Mọi người ở Mỹ kỷ niệm Ngày của Cha vào khi nào?

Jane: Ngày này được tổ chức hàng năm vào Chủ Nhật thứ ba của tháng Sáu.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Minh: Have you ever been to Hanoi?Hoang: Yes, I _____ there last year with my family.

go

am going

went

have gone

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: S + V2… → Câu có dấu hiệu chỉ thời gian ‘last year’ diễn tả hoạt động trong quá khứ, sử dụng thì quá khứ đơn.

Dịch nghĩa:

Minh: Bạn đã từng đến Hà Nội chưa?

Hoàng: Có, tôi đã đến đó vào năm ngoái với gia đình tôi.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Duy: Which place is usually favored for photo shooting, the mountain or the sea?Khang: I ________ the mountain. The views there are often amazing! 

like more

prefer

love more

dislike

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:

Duy: Địa điểm nào thường được ưa chuộng để chụp ảnh, núi hay biển?

Khang: Tôi thích núi hơn. Cảnh ở đó thường rất tuyệt!

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Jack: Did everything go well with your presentation yesterday? Lucy: I had prepared everything carefully, ______ the projector didn't work, unfortunately. 

so

because

but

although

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa:

Jack: Bài thuyết trình hôm qua của bạn có ổn không?

Lucy: Tôi đã chuẩn bị mọi thứ rất kỹ lưỡng, nhưng thật không may, máy chiếu không hoạt động.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Ms Lan: What’s your favorite holiday destination?Ms Mai: I love a town or city _____ has quiet streets and a lot of museums. 

who

whom

that

whose

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Mệnh đề quan hệ: ‘that’ thay cho chủ ngữ chỉ vật ‘a town or city’.

Dịch nghĩa:

Cô Lan: Điểm đến nghỉ dưỡng yêu thích của bạn là gì?

Cô Mai: Tôi thích thị trấn hoặc thành phố có những con phố yên tĩnh và nhiều bảo tàng.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark: Hey, Alice! You look really happy today. What's going on?Alice: Hi, Mark! I'm so _____ about our school trip this Saturday. 

amazed

confused

worried

excited

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

excited about: hào hứng về

Dịch nghĩa:

Mark: Này, Alice! Hôm nay trông bạn vui lắm. Có chuyện gì thế?

Alice: Chào, Mark! Mình rất háo hức về chuyến đi của trường vào thứ bảy này.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

John: What's the weather like today?Sam: It's sunny and warm - a perfect day ______ a walk! 

for

on

in

through

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa:

John: Thời tiết hôm nay thế nào?

Sam: Trời nắng và ấm áp - một ngày lý tưởng để đi dạo!

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Danny: Are you free after work? Shall we do some shopping together?

Emma: ______

Oh, I need to buy sömething. Let's do it!

I'm not sure. Don't worry about the time.

Perfect! I can't make it for this evening.

OK, have a good time there.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa:

Danny: Bạn có rảnh sau giờ làm không? Chúng ta cùng đi mua sắm nhé?

Emma: Ồ, tôi cần mua một thứ. Chúng ta đi thôi!

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Anna: ______

Ben: It starts at 7:15 pm. Don't be late!

How long does the film last?

We're arriving there at 7:15, aren't we?

What time does the movie start?

When did you reach the theatre yesterday?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa:

Anna: Phim bắt đầu lúc mấy giờ thế?

Ben: Phim bắt đầu lúc 7:15 tối. Đừng đến muộn nhé!

35. Tự luận
1 điểm

V. Use the correct form of the word given in each sentence.

The amusement park is a popular _________ for children in summer. (attract)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: attraction

attraction (n): điểm tham quan

Dịch nghĩa: Công viên giải trí là điểm tham quan phổ biến của trẻ em vào mùa hè.

36. Tự luận
1 điểm

They are glad to move into a new house with _________ surroundings. (please) 

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: pleasant

pleasant (adj): dễ chịu

Dịch nghĩa: Họ rất vui khi chuyển đến ngôi nhà mới có môi trường xung quanh dễ chịu.

37. Tự luận
1 điểm

To have a successful gala, we spent weeks ___ for the music performances. (prepare)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: preparing

Cấu trúc: S + spend + something + verb-ing… → Dành (thời gian, tiền bạc,...) để làm gì

Dịch nghĩa: Để có một buổi tiệc thành công, chúng tôi đã dành nhiều tuần để chuẩn bị cho các buổi biểu diễn âm nhạc.

38. Tự luận
1 điểm

_________, the new employee finished the project ahead of schedule.  (amaze)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Amazingly

amazingly (adv): thật ngạc nhiên

Dịch nghĩa: Điều đáng ngạc nhiên đó là nhân viên mới đã hoàn thành dự án trước thời hạn.

39. Tự luận
1 điểm

The students had a beneficial meeting with leading _____ on conservation.  (science) 

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: scientists

scientist (n): nhà khoa học

Dịch nghĩa: Các sinh viên đã có buổi gặp gỡ bổ ích với các nhà khoa học hàng đầu trong lĩnh vực bảo tồn.

40. Tự luận
1 điểm

Climate change has caused _________ storms around the world. (science) (damage)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: damaging

damaging (adj): gây hại, gây tổn thất

Dịch nghĩa: Biến đổi khí hậu đã gây ra những cơn bão tàn phá trên khắp thế giới.