Đề thi tuyển sinh vào 10 Tiếng Anh Sở GD&ĐT Lâm Đồng năm 2025 có đáp án
Đề thi

Đề thi tuyển sinh vào 10 Tiếng Anh Sở GD&ĐT Lâm Đồng năm 2025 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhÔn vào 1048 lượt thi
50 câu hỏi
Đoạn văn

For questions 1 – 5, read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions.

          Saturn is easy to recognize thanks to its beautiful rings, which make it unique in our solar system. Despite being the second largest planet, Saturn is so light that it would float on water if a large enough body existed. Saturn is the sixth planet from the Sun and was the farthest known planet in ancient times.

          Saturn is a gas giant, like Jupiter, Uranus, and Neptune. It is made mostly of hydrogen and helium and has no solid surface. What looks like a surface in pictures are actually clouds. Its famous rings are thin, made mostly of ice and rocks, and extend up to 175,000 miles from the planet. Saturn also has more than 140 moons, with Titan being the largest. Titan is unique because it has a thick atmosphere and clouds, unlike any other moons in the solar system.

          A year on Saturn lasts about 29 Earth years, while a day is much shorter – just 11 Earth hours. People have observed Saturn for centuries, but it was first viewed through telescope in 1610 by Galileo. NASA has sent several spacecrafts to study Saturn, including Pioneer 11, Voyager 1 and 2, and Cassini. Cassini orbited Saturn for 13 years and even dropped a probe on Titan, making it the first spacecraft to land on a moon in the outer solar system.

                                                            (Adapted from: http://spaceplace.Nasa.gov/)

1. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the main idea of the passage?

Saturn’s size makes it unique in the solar system.

Saturn is a gas giant which has many interesting features.

Saturn’s rings and moons make it special among planets.

Saturn is the farthest planet ever known from the Sun.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Why would Saturn float on water?

Because it has a very thin atmosphere.

Because it is made mostly of solid materials.

Because its rings are not very heavy.

Because it is less dense than water is.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Thông tin: It is made mostly of hydrogen and helium and has no solid surface. What looks like a surface in pictures are actually clouds.

Hướng dẫn dịch: Nó chủ yếu được tạo thành từ hydro và heli và không có bề mặt rắn. Những gì trông giống như bề mặt trong ảnh thực chất là mây.

 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

How long is one day on Saturn?

About 24 hours in Earth time.

About 16 hours in Earth time.

About 11 hours in Earth time.

About 29 hours in Earth time.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Thông tin: A year on Saturn lasts about 29 Earth years, while a day is much shorter – just 11 Earth hours.

Hướng dẫn dịch: Một năm trên Sao Thổ kéo dài khoảng 29 năm Trái đất, trong khi một ngày ngắn hơn nhiều - chỉ 11 giờ Trái đất.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

What was the first spacecraft to land on Titan?

The Pioneer 11 mission.

The Cassini mission probe.

The Voyager 2 mission.

The Voyager 1 mission.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: Cassini orbited Saturn for 13 years and even dropped a probe on Titan, making it the first spacecraft to land on a moon in the outer solar system.

Hướng dẫn dịch: Cassini đã quay quanh Sao Thổ trong 13 năm và thậm chí thả một tàu thăm dò xuống Titan, trở thành tàu vũ trụ đầu tiên hạ cánh xuống một mặt trăng trong hệ mặt trời bên ngoài.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

What are Saturn’s rings mostly made of?

Ice and rocky particles.

Rocks and metal particles.

Clouds and thin gas layers.

Hydrogen and helium gases.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thông tin: Its famous rings are thin, made mostly of ice and rocks, and extend up to 175,000 miles from the planet.

Hướng dẫn dịch: Vành đai nổi tiếng của nó mỏng, chủ yếu được tạo thành từ băng và đá, và kéo dài tới 175.000 dặm từ hành tinh.

Dịch bài đọc:

Sao Thổ dễ nhận biết nhờ vành đai tuyệt đẹp, khiến nó trở nên độc đáo trong hệ mặt trời của chúng ta. Mặc dù là hành tinh lớn thứ hai, Sao Thổ lại rất nhẹ đến mức nó có thể nổi trên mặt nước nếu có một thiên thể đủ lớn tồn tại. Sao Thổ là hành tinh thứ sáu tính từ Mặt trời và là hành tinh xa nhất được biết đến trong thời cổ đại.

Sao Thổ là một hành tinh khí khổng lồ, giống như Sao Mộc, Sao Thiên Vương và Sao Hải Vương. Nó chủ yếu được tạo thành từ hydro và heli và không có bề mặt rắn. Những gì trông giống như bề mặt trong ảnh thực chất là mây. Vành đai nổi tiếng của nó mỏng, chủ yếu được tạo thành từ băng và đá, và kéo dài tới 175.000 dặm từ hành tinh. Sao Thổ cũng có hơn 140 vệ tinh, trong đó Titan là vệ tinh lớn nhất. Titan độc đáo vì nó có bầu khí quyển dày và mây, không giống bất kỳ vệ tinh nào khác trong hệ mặt trời.

Một năm trên Sao Thổ kéo dài khoảng 29 năm Trái đất, trong khi một ngày ngắn hơn nhiều - chỉ 11 giờ Trái đất. Con người đã quan sát Sao Thổ trong nhiều thế kỷ, nhưng lần đầu tiên nó được Galileo quan sát qua kính viễn vọng vào năm 1610. NASA đã gửi một số tàu vũ trụ để nghiên cứu Sao Thổ, bao gồm Pioneer 11, Voyager 1 và 2, và Cassini. Cassini đã quay quanh Sao Thổ trong 13 năm và thậm chí thả một tàu thăm dò xuống Titan, trở thành tàu vũ trụ đầu tiên hạ cánh xuống một mặt trăng trong hệ mặt trời bên ngoài.

Đoạn văn

For questions 8 – 12, mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that has the same meaning as the original one.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

“Are you joining us for the party this weekend?”, Tom asked his classmate.

Tom asked his classmate if he is joining them for the party that weekend.

Tom asked his classmate if he was joining them for the party that weekend.

Tom asked his classmate if he has joined them for the party that weekend.

Tom asked his classmate if is he joining them for the party that weekend.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu tường thuật dạng câu hỏi YES-NO: S + asked/wanted…+ if/whether + S + V

Hướng dẫn dịch: Tom hỏi bạn cùng lớp xem anh ấy có tham gia bữa tiệc vào cuối tuần đó không.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

You can improve your English pronunciation by talking to native English speakers.

Unless you improve your English pronunciation, you can talk to native English speakers.

Unless you talk to native English speakers, you can improve your English pronunciation.

If you improve your English pronunciation, you can talk to native English speakers.

If you talk to native English speakers, you can improve your English pronunciation.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Câu điều kiện loại 1: If + S + V(hiện tại đơn), S + will/can/may + V

Hướng dẫn dịch: Nếu bạn nói chuyện với người bản ngữ nói tiếng Anh, bạn có thể cải thiện cách phát âm tiếng Anh của mình.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m really unhappy because my brother doesn’t help me with my homework.

 

I wish my brother would help me with my homework.

I wanted my brother to help me with my homework and he did.

I’m unhappy but my brother has helped me with my homework.

I wish I could help my brother with his homework.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu mong ước ở hiện tại: S + wish(es) + S + Ved/2

Hướng dẫn dịch: Tôi ước anh trai tôi giúp tôi làm bài tập về nhà.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

The problem was too complicated for us to solve.

The problem wasn’t very complicated, so we solved it.

It was such a complicated problem that we solved it.

The problem was complicated enough for us to solve.

The problem was so complicated that we couldn’t solve it.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc so…that: S + be + so + adj + that + S + V: quá…đến nỗi mà

Hướng dẫn dịch: Vấn đề quá phức tạp đến nỗi chúng tôi không thể giải quyết được.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

We broke the computer. It belongs to my father.

We broke the computer which belongs to my father.

We broke the computer which it belongs to my father.

We broke the computer whose belongs to my father.

We broke the computer, which belongs to my father.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi đã làm hỏng máy tính của bố tôi.

Đoạn văn

For questions 13 – 17, mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correcting.

11. Tự luận
1 điểm

I love the spicy food in this city. The hottest the food is, the more I like it.

             A                                  B        C  D

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Sửa lại: hottest => hotter

Cấu trúc so sánh đồng tiến (càng…thì càng); The + (so sánh hơn) adj/adv + S + V, the + (so sánh hơn) adj/adv + S + V

Hướng dẫn dịch: Tôi thích đồ ăn cay ở thành phố này. Đồ ăn càng cay, tôi càng thích.

12. Tự luận
1 điểm

His family wanted to know where was he last night when they could reach him by phone.

                                   A          B          C                                D

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Sửa lại: was he => he was

Cấu trúc câu tường thuật dạng câu hỏi có từ để hỏi: S + asked + (O)/wanted to know/wondered + Wh-words/how + S + V

Hướng dẫn dịch: Gia đình anh ấy muốn biết anh ấy đã ở đâu vào đêm qua khi họ có thể liên lạc với anh ấy qua điện thoại.

13. Tự luận
1 điểm

The teacher felt badly about not giving us permission to go on an outing overnight.

A                  B    C                                                               D

 

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Sửa lại: badly => bad

Sau V tri giác (hear, smell, feel…) + tính từ

Hướng dẫn dịch: Giáo viên cảm thấy tệ vì không cho phép chúng tôi đi chơi qua đêm.

14. Tự luận
1 điểm

The English summer course will start in July 1st and finish in August.

  A                           B    C               D

 

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Sửa lại: in July 1st => on July 1st

On + ngày

In + tháng

Hướng dẫn dịch: Khóa học tiếng Anh mùa hè sẽ bắt đầu vào ngày 1 tháng 7 và kết thúc vào tháng 8.

15. Tự luận
1 điểm

It was such a worrying news that they all kept silent on being informed.

                   A                     B    C  D

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Sửa lại: a worrying news => worrrying news

news là danh từ không đếm được nên không dùng với mạo từ “a”

Hướng dẫn dịch: Đó là một tin tức đáng lo ngại đến nỗi tất cả họ đều im lặng khi được thông báo.

Đoạn văn

          Hobbies are important, even when life gets busy. We should make time for them, just like we do for school or work, because hobbies make us happier and less stressed.

          One study shows that people who spend time (18) ___ fun activities have fewer bad feelings and feel less stressed. Today, trying a new hobby, like coloring, can be fun and relaxing. It might seem hard at first, (19) ___ it’s worth giving it a try.

          Being creative in your free time can help you in other parts of life too. A study found that doing something creative for just 45 minutes can (20) ___ your confidence and make you better at other tasks. You can color while watching TV, listening to music, or even when you are not doing anything else. Coloring quietly can help you focus and feel more mindful.

          After trying coloring, it turned out to be a really enjoyable hobby. It was easy to do and didn’t require too much thinking, but it still helped (21) ___ some creativity. Sometimes, it felt a little boring, especially when coloring without anything else going on. It was strange at first to sit quietly, but that’s (22) ___ it might be a good hobby — it’s different from what we’re used to. Coloring could be the perfect hobby if you want to do something creative, need a break from too much screen time, or just love using your favorite crayon.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

For questions 18 – 22, read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that best fits each numbered blank.

in

on

of

at

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Spend (time) on sth: dành thời gian cho cái gì

Hướng dẫn dịch: Một nghiên cứu cho thấy những người dành thời gian cho các hoạt động vui vẻ ít có cảm giác tiêu cực và cảm thấy ít căng thẳng hơn.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

For questions 18 – 22, read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that best fits each numbered blank.

or

nor

so

but

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch: Thoạt đầu có vẻ khó, nhưng đáng để thử.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

For questions 18 – 22, read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that best fits each numbered blank.

destroy

lose

increase

damage

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Destroy (v) huỷ diệt

Lose (v) mất

Increase (v) tăng

Damage (v) huỷ hoại

Hướng dẫn dịch: Một nghiên cứu cho thấy rằng làm một việc gì đó sáng tạo chỉ trong 45 phút có thể giúp bạn tự tin hơn và làm tốt hơn các nhiệm vụ khác.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

For questions 18 – 22, read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that best fits each numbered blank.

encourage

reduce

lack

discourage

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Enocurage (v) khuyến khích

Reduce (v) làm giảm

Lack (n) thiếu

Discourage (v) phản đối

Hướng dẫn dịch: Nó dễ thực hiện và không đòi hỏi quá nhiều suy nghĩ, nhưng vẫn giúp khuyến khích một số sáng tạo.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

For questions 18 – 22, read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that best fits each numbered blank.

Đối với các câu hỏi 18 - 22, hãy đọc đoạn văn sau và đánh dấu chữ A, B, C hoặc D trên bảng câu trả lời của bạn để chỉ ra từ phù hợp nhất với từng số trống được đánh số. 

which

what

why

who

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch: Lúc đầu, việc ngồi im lặng thật kỳ lạ, nhưng đó có thể là lý do tại sao đây có thể là một sở thích tốt — nó khác với những gì chúng ta thường làm.

Dịch bài đọc:

Sở thích rất quan trọng, ngay cả khi cuộc sống bận rộn. Chúng ta nên dành thời gian cho chúng, giống như chúng ta dành thời gian cho trường học hoặc công việc, vì sở thích khiến chúng ta hạnh phúc hơn và ít căng thẳng hơn.

Một nghiên cứu cho thấy những người dành thời gian cho các hoạt động vui vẻ ít có cảm giác tiêu cực và cảm thấy ít căng thẳng hơn. Ngày nay, việc thử một sở thích mới, như tô màu, có thể thú vị và thư giãn. Thoạt đầu có vẻ khó, nhưng đáng để thử.

Sáng tạo trong thời gian rảnh rỗi cũng có thể giúp bạn trong các khía cạnh khác của cuộc sống. Một nghiên cứu cho thấy rằng làm một việc gì đó sáng tạo chỉ trong 45 phút có thể giúp bạn tự tin hơn và làm tốt hơn các nhiệm vụ khác. Bạn có thể tô màu trong khi xem TV, nghe nhạc hoặc thậm chí khi bạn không làm gì khác. Tô màu trong im lặng có thể giúp bạn tập trung và cảm thấy tỉnh táo hơn.

Sau khi thử tô màu, hóa ra đó lại là một sở thích thực sự thú vị. Nó dễ thực hiện và không đòi hỏi quá nhiều suy nghĩ, nhưng vẫn giúp khuyến khích một số sáng tạo. Đôi khi, bạn cảm thấy hơi nhàm chán, đặc biệt là khi tô màu mà không có bất kỳ hoạt động nào khác. Lúc đầu, việc ngồi im lặng thật kỳ lạ, nhưng đó có thể là lý do tại sao đây có thể là một sở thích tốt — nó khác với những gì chúng ta thường làm. Tô màu có thể là sở thích hoàn hảo nếu bạn muốn làm điều gì đó sáng tạo, cần nghỉ ngơi sau thời gian dài sử dụng màn hình hoặc chỉ thích sử dụng bút chì màu yêu thích của mình.

Đoạn văn

For questions 23 – 50, mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following sentences.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

You should have a dictionary to ___ the words that you don’t know their meanings.

look for

look into

look up

look after

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Look for: tìm kiếm

Look into: điều tra

Look up: tra cứu

Look after: chăm sóc

Hướng dẫn dịch: Bạn nên có một cuốn từ điển để tra cứu những từ mà bạn không biết nghĩa của chúng.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

If you don’t start studying harder, you ___ repeat the course next year.

ought to

will have to

could

should

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu điều kiện loại 1: If + S + V(hiện tại đơn), S + will + V

Hướng dẫn dịch: Nếu bạn không bắt đầu học chăm chỉ hơn, bạn sẽ phải học lại khóa học vào năm sau.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Our listening skill is not good, so I suggest ___ it by listening to podcast or music.

improving

improve

to improving

to improve

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Suggest + Ving: đề nghị làm gì

Hướng dẫn dịch: Kỹ năng nghe của chúng tôi không tốt, vì vậy tôi đề xuất cải thiện bằng cách nghe podcast hoặc nhạc.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s important to ___ in touch with your family, no matter where you are.

make

come

lose

keep

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Keep in touch: giữ liên lạc

Hướng dẫn dịch: Điều quan trọng là phải giữ liên lạc với gia đình, bất kể bạn ở đâu.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

The Internet brings us many benefits in life, but it has some ___.

incomes

advantages

drawbacks

profits

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Income (n) thu nhập

Advandtage (n) lợi ích

Drawback (n) nhược điểm

Profit (n) lợi nhuận

Hướng dẫn dịch: Internet mang lại cho chúng ta nhiều lợi ích trong cuộc sống, nhưng nó cũng có một số nhược điểm.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Rapid changes in society and lifestyle have made the ___ in many families wider.

experiences

family values

generation gap

family relation

Xem đáp án

Đáp án đúng: C. generation gap (n) khoảng cách thế hệ

Hướng dẫn dịch: Những thay đổi nhanh chóng trong xã hội và lối sống đã khiến khoảng cách thế hệ trong nhiều gia đình trở nên rộng hơn.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Jack asked me where ___ my holiday the following summer.

would I have

I would have

I will have

I had

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu tường thuật dạng câu hỏi có từ để hỏi: S + asked + O + wanted to know/wondered + Wh-words/how + S + V

Hướng dẫn dịch: Jack hỏi tôi sẽ đi nghỉ ở đâu vào mùa hè năm sau.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister and I are trying to ___ sweet food and soft drinks to stay healthy.

carry out

come down with

hand down

cut down on

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Carry out: tiến hành

Come down with: ốm, ngã bệnh

Hand down: truyền lại

Cut down on: cắt giảm

Hướng dẫn dịch: Chị gái tôi và tôi đang cố gắng cắt giảm đồ ăn ngọt và nước ngọt để giữ gìn sức khỏe.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

John always makes everyone laugh because he has a great sense of ___.

taste

direction

humor

achievement

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Sense of humor: khiếu hài hước

Hướng dẫn dịch: John luôn khiến mọi người cười vì anh ấy có khiếu hài hước tuyệt vời.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

The bus number 32 stops here to ___ passengers to the National Museum.

get off

pick up

get on

take off

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Get off: rời đi

Pick up: đón khách

Get on: lên xe, có mối quan hệ tốt đẹp với

Take off: cất cánh, cởi bỏ

Hướng dẫn dịch: Xe buýt số 32 dừng ở đây để đón hành khách đến Bảo tàng Quốc gia.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

___ there is much pollution in this city, it is an ideal place to live.

In spite of

Despite

Although

Since

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

In spite of/Despite of + cụm N/ Ving, S + V: mặc dù

Although + S + V, S + V: mặc dù

Hướng dẫn dịch: Mặc dù thành phố này ô nhiễm rất nhiều, nhưng đây vẫn là nơi lý tưởng để sinh sống

32. Trắc nghiệm
1 điểm

People in that village don’t know how ___ the natural beauty of their region.

preserve

preserving

to preserve

preserved

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

How/when/where/what/who/whether + to V

Hướng dẫn dịch: Người dân ở ngôi làng đó không biết cách bảo tồn vẻ đẹp tự nhiên của khu vực mình sinh sống.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

The city council announced a ___ to residents about the upcoming drought.

celebration

complaint

schedule

warning

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Celebration (n) kỉ niệm

Complaint (n) phàn nàn

Schedule (n) lịch trình

Warning (n) cảnh báo

Hướng dẫn dịch: Hội đồng thành phố đã ban hành cảnh báo tới người dân về tình trạng hạn hán sắp tới.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Could you recommend me a local tour guide ___ has good knowledge about the attractions in Dalat?

which

who

where

whose

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch: Bạn có thể giới thiệu cho tôi một hướng dẫn viên du lịch địa phương am hiểu về các điểm tham quan ở Đà Lạt không?

35. Trắc nghiệm
1 điểm

I must congratulate you ___ your very impressive show.

Tôi phải chúc mừng bạn ___ chương trình rất ấn tượng của bạn. 

in

for

at

on

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Congratulate sb on sth: chúc mừng ai về cái gì

Hướng dẫn dịch: Tôi phải chúc mừng bạn về buổi biểu diễn vô cùng ấn tượng của bạn.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

My father hates living in the city centre because there is always ___ traffic at rush hour.

full

heavy

plenty

crowded

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch: Bố tôi ghét sống ở trung tâm thành phố vì luôn có tình trạng kẹt xe vào giờ cao điểm.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

The longer the talk about the matter is, ___ .

the worse the situation seems.

the worse seems the situation.

the situation seems worse.

the situation seems the worse.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

So sánh đồng tiến (càng…thì càng): The + (so sánh hơn) adj/adv + S + V, the + (so sánh hơn) adj/adv + S + V

Hướng dẫn dịch: Càng nói về vấn đề này lâu, tình hình càng có vẻ tệ hơn.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

___ Sun, which is one of millions of stars in the universe, provides us with heat and light.

An

A

The

Ø

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

The đứng trước những danh từ là duy nhất, độc nhất

Hướng dẫn dịch: Mặt trời, một trong hàng triệu ngôi sao trong vũ trụ, cung cấp cho chúng ta nhiệt lượng và ánh sáng.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

When I came in, the television was on, but nobody ___ it.

was watching

had watched

is watching

watched

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

When + S + V(quá khứ đơn), S + V(quá khứ tiếp diễn)

Hướng dẫn dịch: Khi tôi bước vào, tivi đang bật, nhưng không ai xem.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

The stadium has ___ that the music can be heard clearly from every corner.

such a powerful sound system

so a powerful sound system

so powerful a sound system

such powerful sound system

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc such…that: S + V + such + a/an + adj + N + that + S + V: quá… đến nỗi mà

Hướng dẫn dịch: Sân vận động có hệ thống âm thanh mạnh đến mức có thể nghe rõ tiếng nhạc từ mọi góc.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

My father has promised ___ us on a three-day trip to some historical places in Hue.

taking

take

to take

taken

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Promise + to V: hứa sẽ làm gì

Hướng dẫn dịch: Bố tôi đã hứa sẽ đưa chúng tôi đi du lịch ba ngày đến một số địa điểm lịch sử ở Huế.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Ha Noi, ___ is the capital of Viet Nam, is famous for its culture and traditions.

who

where

that

which

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch: Hà Nội, thủ đô của Việt Nam, nổi tiếng với nền văn hóa và truyền thống của mình.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Before you ask someone for help, wait until he or she is in a good ___.

emotion

mood

feeling

opinion

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

In a good mood: có tâm trạng tốt

Hướng dẫn dịch: Trước khi nhờ ai đó giúp đỡ, hãy đợi cho đến khi người đó có tâm trạng tốt.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

We have prepared for the test carefully, so now we feel ___.

friendly

confident

nervous

confused

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Friendly (a) thân thiện

Confident (a) tự tin

Nervous (a) lo lắng

Confused (a) bối rối

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi đã chuẩn bị kỹ lưỡng cho bài kiểm tra, vì vậy bây giờ chúng tôi cảm thấy tự tin.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

David finished ___ his homework and then he went to the party with George and Bill.

do

doing

to do

to be done

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch: David đã làm xong bài tập về nhà và sau đó anh ấy đã đến dự tiệc với George và Bill.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

I met a man ___ first language is Arabic at the conference in Paris yesterday.

who

which

whose

that

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch: Tôi đã gặp một người đàn ông có ngôn ngữ đầu tiên là tiếng Ả Rập tại hội nghị ở Paris ngày hôm qua.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

He put on a large hat and glasses as a disguise and hoped no one would ___ him.

see

watch

realize

recognize

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

See: nhìn thấy

Watch: xem

Realize: nhân ra

Recognize: công nhận

Hướng dẫn dịch: Anh ấy đội một chiếc mũ lớn và đeo kính để ngụy trang và hy vọng không ai nhận ra anh ấy.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

I wish I ___ an electric bike. I’m tired of catching the bus to the school every day.

will have

had

have

have had

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu ước ở quá khứ: S + wish(es) + S + Ved/2

Hướng dẫn dịch: Tôi ước là tôi có một chiếc xe điện. Tôi quá mệt mỏi với việc bắt xe buýt đến trường mỗi ngày.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

For questions 6 – 7, mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from that of the rest in each of the following ones.

published

weaved

wandered

informedD. thông báo

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /t/, các đáp án khác phát âm là /d/

50. Trắc nghiệm
1 điểm

For questions 6 – 7, mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from that of the rest in each of the following ones.

ancient

ncient

replace

shame

abrupt

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /ə/, các đáp án khác phát âm là /ei/