Đề thi tuyển sinh vào 10 Tiếng Anh Sở GD&ĐT Bình Phước năm 2025 có đáp án
Đề thi

Đề thi tuyển sinh vào 10 Tiếng Anh Sở GD&ĐT Bình Phước năm 2025 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhÔn vào 1057 lượt thi
44 câu hỏi
Đoạn văn

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

To reduce waste, our community has decided to ___ on single-use plastics.

cut back

cut up

cut off

cut down

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cut down on: cắt giảm

Dịch nghĩa: Để giảm thiểu chất thải, cộng đồng của chúng tôi quyết định cắt giảm việc sử dụng nhựa dùng một lần.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

We ___ him for many years.

didn’t see

won’t see

haven’t seen

don’t see

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

For + khoảng thời gian: trong vòng bao lâu

=> Thì hiện tại hoàn thành: S + have/has + Vp2

Dịch nghĩa: Chúng tôi đã không gặp anh ấy được nhiều năm rồi.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

This shopping mall, which ___ two years ago, attracts a lot of shoppers.

was built

will be built

was building

built

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Two years ago => thì quá khứ đơn

=> Dựa vào nghĩa áp dụng cấu trúc câu bị động ở thì quá khứ đơn: S + was/were + Vp2

Dịch nghĩa: Trung tâm thương mại cái mà được xây dựng vào hai năm trước đã thu hút được rất nhiều người mua sắm.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

She practices speaking English daily ___ she wants to improve her pronunciation.

although

unless

but

because

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Because: bởi vì

Dịch nghĩa: Cô ấy luyện tập nói tiếng Anh hàng ngày vì cô ấy muốn cải thiện phát âm.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

She bought ___ apple at the market. It looked so fresh and red.

the

an

a

(no article)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

“apple” là danh từ số ít đếm được bắt đầu bằng một nguyên âm và được nhắc tới lần đầu

=> Đi với mạo từ “an”

6. Trắc nghiệm
1 điểm

They are wondering what ___ for their grandmother on her birthday.

to buy

buy

bought

buying

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

What to V: ...cái gì

Dịch nghĩa: Họ đang băn khoăn không biết nên mua gì tặng bà vào ngày sinh nhật của bà.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

This movie is ___ than the one we watched last week.

as exciting

the most exciting

exciting

more exciting

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Than => so sánh hơn

So sánh hơn với tính từ dài: more + adj

Dịch nghĩa: Bộ phim này thú vị hơn bộ phim chúng ta đã xem tuần trước.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

She suggested ___ a yoga class to improve flexibility and relaxation.

to take

took

taking

take

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Suggest Ving: gợi ý, đề xuất làm gì

Dịch nghĩa: Cô ấy gợi ý nên tham gia lớp yoga để cải thiện sự dẻo dai và thư giãn.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

The students listened ___ as the teacher was explaining the new science lesson.

attentive

attention

attentively

attend

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Bổ nghĩa cho động từ “listened” cần một trạng từ.

Dịch nghĩa: Các em học sinh chăm chú lắng nghe giáo viên giải thích bài học khoa học mới.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

If you study hard, you ____ get good grades.

could

must

should

will

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Câu điều kiện loại 1 giả định một việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai: If + S + V (hiện tại đơn), S + will/can/may... + V

Dịch nghĩa: Nếu bạn học hành chăm chỉ thì bạn sẽ đạt được điểm cao.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

I ____ some of my friends to my birthday party yesterday.

invite

invited

was inviting

have invited

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Yesterday => thì quá khứ đơn: S + Vqk

Dịch nghĩa: Tôi mời một số người bạn của tôi tới tiệc sinh nhật vào hôm qua.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hà Giang, ____ beauty and history are appealing, is a must-go in my tour list.

whose

which

who

whom

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dùng đại từ sở hữu “whose” để chỉ sự sở hữu của danh từ trước nó.

Dịch nghĩa: Hà Giang, nơi có vẻ đẹp và lịch sử hấp dẫn, là điểm đến không thể bỏ qua trong danh sách du lịch của tôi.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

This restaurant is ____ for its excellent dishes and service.

certain

different

proud

famous

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Be famous for: nổi tiếng vì điều gì

Dịch nghĩa: Nhà hàng này nổi tiếng với các món ăn và dịch vụ tuyệt vời.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

She is very fond ____ reading novels and visiting the library.

on

of

in

about

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Be fond of: thích làm gì

Dịch nghĩa: Cô ấy thích đọc tiểu thuyết và tới thư viện

15. Trắc nghiệm
1 điểm

It was a truly ____ experience to visit the ancient temple.

moving

memorable

memorized

memorizing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Trước danh từ “experience” cần một tính từ.

Dịch nghĩa: Thật sự là một trải nghiệm đáng nhớ khi được ghé thăm ngôi đền cổ này.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

A. PHẦN THI TRẮC NGHIỆM: 8 điểm (0.2đ/1 câu)

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

helps

talks

wants

cleans

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /z/, các đáp án còn lại phát âm là /s/.

Đoạn văn

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Planet Earth is truly gorgeous with its diverse ecosystems and breathtaking landscapes.

crucial

giant

stunning

best-known

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: gorgeous ~ stunning: lộng lẫy, tuyệt đẹp

Dịch nghĩa: Hành tinh Trái Đất thực sự tuyệt đẹp với hệ sinh thái đa dạng và cảnh quan ngoạn mục

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Children now have fewer opportunities to learn about nature than their peers in the past.

để tìm hiểu về thiên nhiên hơn các đồng nghiệp của họ trong quá khứ. 

chances

times

interests

tools

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Opportunities ~ chances: cơ hội

Dịch nghĩa: Trẻ em ngày nay có ít cơ hội tìm hiểu về thiên nhiên hơn so với các bạn cùng trang lứa trước đây.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

physical

minimise

priority

deadline

nó là

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phát âm là /aɪ/.

Đoạn văn

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

American English is significantly different from British English.

 

famous for

interested in

impressed by

similar to

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Different from (khác) >< similar to (giống)

Dịch nghĩa: Anh Mỹ khác khá nhiều so với Anh Anh.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

I find playing sport an exciting way to exercise.

 

normal

boring

regular

interesting

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Exciting (thú vị) >< boring (tẻ nhạt, buồn chán)

Dịch nghĩa: Tôi thấy chơi thể thao là một cách rèn luyện sức khỏe thú vị.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

access

metal

preserve

tablet

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C nhấn âm 2, các đáp án còn lại nhấn âm 1.

Đoạn văn

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the most suitable response to complete each of the following exchanges.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter: “Can I watch a cartoon, Mum?” - Peter’s Mum: “____. It’s late now.”

No, you can’t.

Sure.

That’s a good idea.

I’d love to.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa:

Peter: “Con có thể xem phim được không mẹ?”

Mẹ Peter: “Không được. Bây giờ muộn rồi.”

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoa offers her friend a snack during break time.

Hoa: “Would you like some chocolate?” - Minh: “____.”

Yes, I’d love some. Thank you!

No, I not like.

Cookie is good.

I will like now.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa:

Hoa mời bạn mình ăn vặt trong giờ giải lao.

Hoa: “Bạn có muốn ăn sô-cô-la không?”

Minh: “Được, mình thích lắm. Cảm ơn bạn!”

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

answer

open

enjoy

teacher

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C nhấn âm 2, các đáp án còn lại nhấn âm 1.

Đoạn văn

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.

26. Tự luận
1 điểm

The faster you drive, more dangerous it becomes.

   A               B              C  D

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

So sánh kép: The + so sánh hơn + S + V, the + so sánh hơn + S + V

Dịch nghĩa: Bạn lái xe càng nhanh thì càng nguy hiểm.

27. Tự luận
1 điểm

She recommended that he goes to the zoo with his brother.

   A            B   C  D

 

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thức giả định: S + recommended + that + S + Vinf

Dịch nghĩa: Cô ấy khuyên anh ấy nên đi sở thú cùng anh trai.

28. Tự luận
1 điểm

English is the language who is known as a global language.

   A      B     C   D

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

“who” là đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ người đóng vai trò làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ

=> Dùng đại từ “which” để thay thế cho danh từ chỉ vật (the language)

Dịch nghĩa: Tiếng Anh là ngôn ngữ được coi là ngôn ngữ toàn cầu.

Đoạn văn

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct arrangement of the sentences to make a meaningful paragraph/letter in each of the following questions.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

a. First, English is widely spoken in many countries around the world.

b. Secondly, English is often taught as a second language in schools.

c. Finally, understanding World Englishes can help us communicate better globally.

d. Also, it is used in international business and travel.

a - b - d - c

a - d - b - c

a - d - c - b

d - a - b – c

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa:

Đầu tiên, tiếng Anh được sử dụng rộng rãi ở nhiều quốc gia trên thế giới.

Thứ hai, tiếng Anh thường được dạy như ngôn ngữ thứ hai ở trường học.

Ngoài ra, tiếng Anh được sử dụng trong kinh doanh và du lịch quốc tế.

Cuối cùng, hiểu được tiếng Anh thế giới có thể giúp chúng ta giao tiếp tốt hơn trên toàn cầu.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

a. Dear Lan, I’m glad to get your email. I’m going to tell you about my dream job.

b. Another reason is that I enjoy spending time with children.

c. Can’t wait to hear from you, Lan. What job do you want in the future?

d. Firstly, I want to be a teacher because I love helping others learn.

a - d - b - c

a - c - b - d

c - b - d - a

d - a - c – b

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa:

Lan thân mến, tôi rất vui khi nhận được email của bạn. Trước hết, tôi muốn trở thành giáo viên vì tôi thích giúp đỡ người khác học tập.

Tôi sẽ kể cho bạn nghe về công việc mơ ước của tôi.

Một lý do khác là tôi thích dành thời gian cho trẻ em.

Rất mong nhận được hồi âm từ bạn, Lan. Bạn muốn làm công việc gì trong tương lai?

Đoạn văn

Protecting the environment is essential (31) ____ we keep our planet clean and healthy.

We can help by doing simple things in daily life. One important action is recycling, which helps reduce waste and save natural resources. Another useful way is to save water. We should (32) ____ the tap while brushing our teeth and take shorter showers. Using (33) ____ electricity is also important. Turning off unused lights and using energy-saving bulbs make a big difference.

Planting trees, which cleans the air and provides shelter for animals, is also helpful. Trees help stabilize the climate, too. Using (34) ____ transport, walking, or biking helps reduce pollution. Cars release harmful gases. (35) ____ people should choose cleaner ways to travel to reduce our carbon footprint. Everyone can make small changes in their daily lives to make a meaningful difference for the Earth. Recycling, saving water and energy, planting trees, and reducing pollution all contribute to a greener planet.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that fits each of the numbered blanks from 31 to 35.

by

to

in

of

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: “be essential + to V” (Rất cần thiết để làm gì)

Dịch nghĩa: Bảo vệ môi trường là điều thiết yếu để giữ cho hành tinh của chúng ta sạch sẽ và khỏe mạnh.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that fits each of the numbered blanks from 31 to 35.

turn on

put off

take off

turn off

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Turn off the tap: tắt vòi nước

Dịch nghĩa: Chúng ta nên tắt vòi nước khi đánh răng và tắm nhanh hơn.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that fits each of the numbered blanks from 31 to 35.

fewer

more

less

many

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Less + N không đêm được: ít...hơn

Dịch nghĩa: Sử dụng ít điện hơn cũng rất quan trọng.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that fits each of the numbered blanks from 31 to 35.

private

personal

public

individual

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Public transport: phương tiện công cộng

Dịch nghĩa: Sử dụng phương tiện công cộng, đi bộ, hoặc đi xe đạp giúp giảm ô nhiễm.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that fits each of the numbered blanks from 31 to 35.

so

but

or

nor

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

So: vì vậy

Dịch nghĩa: Vì vậy, mọi người nên chọn những cách di chuyển sạch hơn để giảm khí thải carbon.

Dịch bài đọc:

Bảo vệ môi trường là điều cần thiết để chúng ta giữ cho hành tinh sạch sẽ và khỏe mạnh.Chúng ta có thể góp phần bằng những việc đơn giản trong cuộc sống hằng ngày. Một hành động quan trọng là tái chế, giúp giảm lượng rác thải và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên. Một cách hữu ích khác là tiết kiệm nước. Chúng ta nên tắt vòi nước khi đánh răng và tắm trong thời gian ngắn hơn. Sử dụng ít điện hơn cũng rất quan trọng. Việc tắt đèn khi không dùng và sử dụng bóng đèn tiết kiệm năng lượng có thể tạo ra sự khác biệt lớn.

Trồng cây, giúp làm sạch không khí và cung cấp nơi ở cho động vật, cũng rất hữu ích. Cây cũng giúp ổn định khí hậu. Việc sử dụng phương tiện công cộng, đi bộ hoặc đi xe đạp giúp giảm ô nhiễm, vì ô tô thải ra các loại khí độc hại. Vì vậy, mọi người nên lựa chọn các cách di chuyển thân thiện với môi trường hơn để giảm lượng khí thải carbon. Mỗi người đều có thể thực hiện những thay đổi nhỏ trong cuộc sống hằng ngày để tạo ra sự khác biệt có ý nghĩa cho Trái Đất. Tái chế, tiết kiệm nước và điện, trồng cây và giảm ô nhiễm đều góp phần vào một hành tinh xanh hơn.

Đoạn văn

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 36 to 40.

When I was at school, I had to learn how to have a well-balanced life in order to reduce stress and anxiety. Below are some of the typical things I did.

Firstly, I managed my time properly. I started to plan my schedule, made a weekly work list and gave priority to some of my work. This helped me concentrate my efforts on the most important tasks.

In addition, I communicated with my family, friends, and teachers about my busy schedule and problems, so they would offer me additional support. I also took breaks appropriately because they helped me keep away from stress and anxiety, and gave my brain a rest and improved my mood.

Finally, I looked after my physical health. I got at least eight hours of sleep a day. I played football with my classmates twice a week and went for a walk with my grandparents early every morning. Besides, I also tried to follow a healthy diet. I ate a lot of fruit and vegetables. I ate little fattening foods and avoided junk foods like chips, cookies, pizza, etc.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

What would be the best title for this passage?

The importance of playing football

How to manage time effectively

Ways to reduce stress and anxiety

The benefits of eating healthy foods

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Thông tin: “When I was at school, I had to learn how to have a well-balanced life in order to reduce stress and anxiety. Below are some of the typical things I did.”

Dịch nghĩa: Khi còn đi học, tôi phải học cách cân bằng cuộc sống để giảm căng thẳng và lo lắng. Dưới đây là một số điều điển hình tôi đã làm.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

According to the text, what did the author do to manage time properly?

Played football with classmates

Chơi bóng đá với bạn cùng lớp

Made a weekly work list and prioritized tasks

Took breaks appropriately

Communicated with family and friends

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: “Firstly, I managed my time properly. I started to plan my schedule, made a weekly work list and gave priority to some of my work.”

Dịch nghĩa: Đầu tiên, tôi quản lý thời gian của mình một cách hợp lý. Tôi bắt đầu lên kế hoạch cho lịch trình của mình, lập danh sách công việc hàng tuần và ưu tiên một số công việc.

Thônng Tin: Trước tiên, tôi quản lý thời gian của mình đúng cách. 

38. Trắc nghiệm
1 điểm

The word “reduce” in paragraph 1 may be CLOSEST in meaning to:

increase

decrease

make

work

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Reduce ~ decrease: cắt giảm

Dịch nghĩa: Khi còn đi học, tôi phải học cách cân bằng cuộc sống để giảm căng thẳng và lo lắng. Dưới đây là một số điều điển hình tôi đã làm.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

The word “they” in paragraph 3 refers to:

breaks

friends

tasks

teachers

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thông tin: “I also took breaks appropriately because they helped me keep away from stress and anxiety, and gave my brain a rest and improved my mood.”

Dịch nghĩa: Tôi cũng nghỉ ngơi hợp lý vì điều đó giúp tôi tránh xa căng thẳng và lo lắng, cho não tôi được nghỉ ngơi và cải thiện tâm trạng.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

All of the following are ways the author looked after physical health EXCEPT:

Getting at least eight hours of sleep

Ngủ ít nhất tám giờ

Playing football twice a week

Eating a lot of junk foods

Following a healthy diet

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Thông tin: “I ate little fattening foods and avoided junk foods like chips, cookies, pizza, etc.”

Dịch nghĩa: Tôi ăn ít đồ ăn béo và tránh đồ ăn vặt như khoai tây chiên, bánh quy, pizza, v.v.

Dịch bài đọc:

Khi tôi còn đi học, tôi đã phải học cách sống cân bằng để giảm căng thẳng và lo âu. Dưới đây là một số việc điển hình mà tôi đã làm.

Trước hết, tôi đã quản lý thời gian hợp lý. Tôi bắt đầu lên kế hoạch cho lịch trình của mình, lập danh sách công việc hàng tuần và sắp xếp thứ tự ưu tiên cho một số công việc. Điều này giúp tôi tập trung nỗ lực vào những nhiệm vụ quan trọng nhất.

Ngoài ra, tôi cũng giao tiếp với gia đình, bạn bè và giáo viên về lịch học bận rộn và những vấn đề của mình, để họ có thể hỗ trợ thêm. Tôi cũng nghỉ giải lao đúng lúc vì những khoảng nghỉ này giúp tôi tránh căng thẳng và lo âu, đồng thời cho não được nghỉ ngơi và cải thiện tâm trạng của tôi.

Cuối cùng, tôi chú ý chăm sóc sức khỏe thể chất. Tôi ngủ ít nhất 8 tiếng mỗi ngày. Tôi chơi bóng đá với các bạn cùng lớp 2 lần mỗi tuần và đi bộ cùng ông bà vào mỗi sáng sớm. Bên cạnh đó, tôi cũng cố gắng ăn uống lành mạnh. Tôi ăn nhiều rau củ và trái cây, hạn chế thức ăn nhiều chất béo và tránh các món ăn nhanh như khoai tây chiên, bánh quy, pizza,...

Đoạn văn

Part 1. Rewrite the sentence that best combines each pair of sentences in the following questions.

41. Tự luận
1 điểm

B. PHẦN THI TỰ LUẬN: 2 điểm (0.5đ/1 câu)

The book was very interesting. I couldn’t put it down. (Use: so...that)

→ The book was _____________ put it down.

 

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The book was so interesting that I couldn’t put it down.

Cấu trúc: S + be + so + adjective + that + S + can't/couldn't + V...: quá...đến nỗi mà...

Dịch nghĩa: Cuốn sách này thú vị đến nỗi tôi không thể đặt nó xuống.

42. Tự luận
1 điểm

She is an excellent singer. She cannot play the piano well. (Use: Although)

→ _______________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Although she is an excellent singer, she cannot play the piano well.

Cấu trúc: Although + S + V, S + V: mặc dù...nhưng...

Dịch nghĩa: Mặc dù cô ấy là một ca sĩ tuyệt vời, nhưng cô ấy không thể chơi piano giỏi.

Đoạn văn

Part 2. Rewrite the sentence that is closest in meaning to each of the following questions.

Phần 2. Viết lại câu gần nhất về ý nghĩa của từng câu hỏi sau. 

43. Tự luận
1 điểm

“I am doing an entrance examination next month.” Lan said. (Use: Reported speech)

→ Lan said ______________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Lan said (that) she was doing an entrance examination the following month.

Chuyển sang câu tường thuật lùi một thì, “next month” → “the following month”

Dịch nghĩa: Lan nói rằng cô ấy sẽ tham gia kỳ thi tuyển sinh vào tháng sau.

44. Tự luận
1 điểm

We don’t have enough money to buy a new car. (Use: Wish sentence)

→ We wish _________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: We wish we had enough money to buy a new car.

Câu ước ở hiện tại: S + wish + S + Vqkđ

Dịch nghĩa: Chúng tôi ước mình có đủ tiền để mua một chiếc xe mới.