Đề thi tuyển sinh vào 10 Tiếng Anh Sở GD&ĐT Bến Tre năm 2025 có đáp án
Đề thi

Đề thi tuyển sinh vào 10 Tiếng Anh Sở GD&ĐT Bến Tre năm 2025 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhÔn vào 1066 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Mark A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

watched

needed

wanted

corrected

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /t/, ba đáp án còn lại phát âm là /ɪd/.

Đoạn văn

Read the passage and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct word that best fits each blank.

Career Choices

Many young people think about their future careers. Some want to be teachers, while others want to be doctors or engineers. It is important to choose a job that makes you happy.

When you decide (21) _____ a career, you should think about your interests and skills. If you like helping people, you might choose to be a nurse or a teacher. (22) _____ you like building things, being an architect or a mechanic can be good options.

It is also helpful to talk with family and friends. They can give you advice and support. Sometimes, you can try different jobs as a volunteer or during an internship. (23) _____ helps you learn more about the work.

Remember, choosing a career is an important decision. Take your time and think about what is best for you. A good career can make your future (24) _____ and happy.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

When you decide (21) _____ a career, you should think about your interests and skills.

in

on

with

for

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: decide + on + noun: quyết định, lựa chọn

Dịch nghĩa: Khi bạn quyết định chọn một nghề nghiệp, bạn nên suy nghĩ về sở thích và kỹ năng của mình.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

(22) _____ you like building things, being an architect or a mechanic can be good options.

If

Because

Although

Therefore

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Câu điều kiện loại 1: If + S + verb(s/es)..., S + will/may/can/… + verb-infinitive…

Dịch nghĩa: Nếu bạn thích xây dựng, thì trở thành kiến trúc sư hoặc thợ cơ khí có thể là những lựa chọn tốt.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

(23) _____ helps you learn more about the work.

This

What

They

Which

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Đại từ chỉ định “This” thay cho hoạt động ở câu trước “try different jobs as a volunteer or during an internship”.

Dịch nghĩa: Đôi khi, bạn có thể thử nhiều công việc khác nhau với vai trò tình nguyện viên hoặc trong thời gian thực tập. Điều này giúp bạn hiểu thêm về công việc đó.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

A good career can make your future (24) _____ and happy.

vocational

demanding

repetitive

bright

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Một nghề nghiệp tốt có thể khiến tương lai của bạn _____ và hạnh phúc.

A. hướng nghiệp

B. đòi hỏi cao

C. lặp đi lặp lại

D. tươi sáng

 

Dịch bài đọc:

Lựa chọn nghề nghiệp

Nhiều bạn trẻ suy nghĩ về nghề nghiệp tương lai của mình. Một số muốn trở thành giáo viên, trong khi những người khác muốn làm bác sĩ hoặc kỹ sư. Việc chọn một công việc khiến bạn hạnh phúc là rất quan trọng.

Khi bạn quyết định chọn một nghề, bạn nên suy nghĩ về sở thích và kỹ năng của mình. Nếu bạn thích giúp đỡ mọi người, bạn có thể chọn trở thành y tá hoặc giáo viên. Nếu bạn thích xây dựng, thì làm kiến trúc sư hoặc thợ cơ khí có thể là những lựa chọn tốt.

Việc nói chuyện với gia đình và bạn bè cũng rất hữu ích. Họ có thể cho bạn lời khuyên và sự hỗ trợ. Đôi khi, bạn có thể thử nhiều công việc khác nhau với vai trò tình nguyện viên hoặc trong thời gian thực tập. Điều này giúp bạn hiểu thêm về công việc đó.

Hãy nhớ rằng, chọn nghề là một quyết định quan trọng. Hãy dành thời gian và suy nghĩ về điều gì là tốt nhất cho bạn. Một nghề nghiệp tốt có thể khiến tương lai của bạn tươi sáng và hạnh phúc.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Mark A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

goes

washes

does

shoes

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /ɪz/, ba đáp án còn lại phát âm là /z/.

Đoạn văn

Read the passage and mark A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the below questions.

The Benefits and Problems of Tourism

Many people around the world would like to travel. They visit new places to relax, learn about different cultures, or have fun. Some people enjoy going to the beach, while others like exploring big cities or visiting historical places.

Tourism is important for many countries. When tourists visit, they spend money on hotels, food, and souvenirs. This helps local businesses and creates jobs for people. In some places, tourism is the main part of the economy.

However, tourism can also cause problems. Too many tourists can make places crowded and dirty. It can also change the local culture. That is why some cities are now trying to control the number of visitors.

Good tourists respect the places they visit. They keep the areas clean, follow local rules, and try to learn about the local people and traditions. This helps make tourism better for everyone.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the main idea of the passage? 

Tourists always visit the beach.

Tourism helps only small towns.

Tourism has both good and bad effects.

People should not travel.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Ý chính của đoạn văn là gì?

A. Khách du lịch luôn đến thăm bãi biển.

B. Du lịch chỉ giúp ích cho các thị trấn nhỏ.

C. Du lịch có cả tác động tốt và xấu.

D. Mọi người không nên đi du lịch.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

What does the word “They” in the last paragraph refer to? 

Local people

Good tourists

Rules

Cities

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Từ They trong đoạn cuối ám chỉ đến ai?

A. Người dân địa phương

B. Khách du lịch tốt

C. Các quy tắc

D. Các thành phố

Thông tin: Good tourists respect the places they visit. They keep the areas clean, follow local rules, and try to learn about the local people and traditions.

(Những du khách tốt tôn trọng những nơi họ đến thăm. Họ giữ gìn vệ sinh khu vực, tuân theo các quy định địa phương, và cố gắng tìm hiểu về người dân cũng như truyền thống nơi đó.)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

According to the passage, how does tourism help local people? 

It gives them free food.

It teaches them new languages.

It creates jobs and helps businesses.

It makes the weather better.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Theo đoạn văn, du lịch giúp người dân địa phương bằng cách nào?

A. Nó cung cấp thức ăn miễn phí cho họ.
B. Nó dạy họ những ngôn ngữ mới.
C. Nó tạo ra việc làm và giúp các doanh nghiệp.
D. Nó làm cho thời tiết tốt hơn.

Thông tin: This helps local businesses and creates jobs for people.

(Điều này giúp các doanh nghiệp địa phương và tạo việc làm cho người dân.)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

The word souvenirs in the second paragraph most nearly means: 

presents

tickets

clothes

photos

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

souvenir (n): quà lưu niệm

Dịch nghĩa: Từ souvenirs trong đoạn thứ hai gần nghĩa nhất với:

A. món quà

B. vé

C. quần áo

D. ảnh

 

Dịch bài đọc:

Lợi Ích và Vấn Đề của Du Lịch

Nhiều người trên khắp thế giới muốn đi du lịch. Họ đến thăm những nơi mới để thư giãn, tìm hiểu về các nền văn hóa khác nhau hoặc để vui chơi. Một số người thích đi biển, trong khi những người khác thích khám phá các thành phố lớn hoặc thăm các di tích lịch sử.

Du lịch rất quan trọng đối với nhiều quốc gia. Khi khách du lịch đến, họ chi tiền cho khách sạn, đồ ăn và quà lưu niệm. Điều này giúp các doanh nghiệp địa phương và tạo việc làm cho người dân. Ở một số nơi, du lịch là nguồn đóng góp chính vào nền kinh tế.

Tuy nhiên, du lịch cũng có thể gây ra vấn đề. Quá nhiều khách du lịch có thể khiến các địa điểm trở nên đông đúc và bẩn thỉu. Nó cũng có thể làm thay đổi văn hóa địa phương. Đó là lý do tại sao một số thành phố hiện đang cố gắng kiểm soát số lượng du khách.

Những du khách tốt biết tôn trọng nơi họ đến thăm. Họ giữ gìn vệ sinh khu vực, tuân thủ quy định địa phương và cố gắng tìm hiểu về con người và truyền thống nơi đó. Điều này giúp du lịch trở nên tốt hơn cho tất cả mọi người.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, Cor D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

consist

enjoy

locate

borrow

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D trọng âm là âm thứ 1, ba đáp án còn lại trọng âm là âm thứ 2.

Đoạn văn

Part 3: Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first sentence, using the word given. Do not change the word given. You must use between TWO AND FOUR WORDS, including the word given.

12. Tự luận
1 điểm

I can't go to the cinema tonight.(COULD)

→ I wish ________________________________________________ to the cinema tonight.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I could go

Cấu trúc: Câu điều ước không có thật ở hiện tại:

S + wish(es) + S + could + verb-infinitive…: ước có thể làm gì

Dịch nghĩa: Tôi ước gì tôi có thể đi xem phim tối nay.

13. Tự luận
1 điểm

We met a lady. She is a famous doctor. (WHO)

→ We met the lady __________________________________________ a famous doctor.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: who is

Cấu trúc: Mệnh đề quan hệ: ‘who’ thay cho danh từ chỉ người ‘a lady’.

Dịch nghĩa: Chúng tôi đã gặp người phụ nữ, người mà là một bác sĩ nổi tiếng.

14. Tự luận
1 điểm

“Do you want to come over and watch a movie?” she asked.(WANTED)

→ She asked me if _______________________________ to come over and watch a movie.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I wanted

Cấu trúc: Chuyển câu hỏi ngắn Yes/No thì hiện tại đơn từ trực tiếp sang gián tiếp: chuyển chủ ngữ, lùi thì động từ:

S + asked + O + if/whether + S + V2 (past simple)…

Dịch nghĩa: Cô ấy hỏi tôi liệu tôi có muốn qua chơi và xem phim không.

15. Tự luận
1 điểm

Because the weather was cold, we stayed home. (OF)

→ Because _______________________________________________ , we stayed home.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: of the cold weather

Cấu trúc: because S + verb = because of + noun: bởi vì…

Dịch nghĩa: Vì thời tiết lạnh, chúng tôi ở nhà.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, Cor D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

habitat

tourism

mechanic

privacy

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C trọng âm là âm thứ 2, ba đáp án còn lại trọng âm là âm thứ 1.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word CLOSEST in meaning to the underlined word in the question below.

My friends always support me when I feel sad.

control

help

upset

remember

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

support (v): ủng hộ

Dịch nghĩa: Bạn bè của tôi luôn ủng hộ tôi khi tôi cảm thấy buồn.

A. kiểm soát

B. giúp đỡ

C. gây buồn

D. nhớ

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word OPPOSITE in meaning to the underlined word in the question below.

We should preserve nature by not littering.

destroy

maintain

improve

save

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

preserve (v): bảo vệ

Dịch nghĩa: Chúng ta nên bảo vệ thiên nhiên bằng cách không xả rác.

A. phá hủy

B. duy trì

C. cải thiện

D. bảo vệ

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

An interesting _______ of the city is the old market.

look

appearance

face

feature

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Một _____ thú vị của thành phố là khu chợ cổ.

A. vẻ ngoài

B. diện mạo

C. khuôn mặt

D. đặc điểm

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Pollution can _______ marine life. 

orbit

remove

harm

help

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Ô nhiễm có thể ________ sinh vật biển.

A. quay quanh quỹ đạo

B. loại bỏ

C. gây hại cho

D. giúp đỡ

21. Trắc nghiệm
1 điểm

I _______ here since seven o’clock. 

was

have been

will be

am

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Thì hiện tại hoàn thành: S + have/has + past participle….

Dịch nghĩa: Tôi đã ở đây từ 7 giờ.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

He drove all the way without _______. 

stop

to stop

stopped

stopping

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Cấu trúc: without + verb-ing: không làm gì

Dịch nghĩa: Anh ấy lái xe suốt quãng đường không dừng.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Are you interested _______ reading books?

in

on

at

of

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: To be + S + interested + in + verb-ing…?: có thích … không?

Dịch nghĩa: Bạn có thích đọc sách không?

24. Trắc nghiệm
1 điểm

My car broke down on the way. _______, when I got to the stadium, the match had started. 

However

Because

Therefore

Moreover

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Xe của tôi bị hỏng giữa đường. _______, khi tôi đến sân vận động, trận đấu đã bắt đầu.

A. Tuy nhiên

B. Bởi vì

C. Vì thế

D. Hơn nữa

25. Trắc nghiệm
1 điểm

The factory _______ is not far from his house was closed down. 

who

whose

whom

which

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Cấu trúc: Mệnh đề quan hệ: ‘which’ thay cho danh từ chỉ địa điểm ‘the factory’.

Dịch nghĩa: Nhà máy không xa nhà anh ấy đã bị đóng cửa.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Your English will be improved _______ you practise it every day. 

if

although

unless

if only

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Câu điều kiện loại 1: S + will + verb-infinitive… + if + S + verb(s/es)...

Dịch nghĩa: Tiếng Anh của bạn sẽ được cải thiện nếu bạn luyện tập nó mỗi ngày.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

You should cut _______ on the amount of salt in your daily meals. 

of

out

down

with

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

cut down on (phrasal verb): giảm, cắt giảm

Dịch nghĩa: Bạn nên cắt giảm lượng muối trong các bữa ăn hằng ngày của mình.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

My mom _______ in the kitchen while my father was watering the flowers in the garden. 

cooked

cooks

has cooked

was cooking

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Cấu trúc: Thì quá khứ tiếp diễn: Hai hoạt động xảy ra song song trong quá khứ:

S + was/were + verb-ing… + while + S + was/were + verb-ing…

Dịch nghĩa: Mẹ tôi đang nấu ăn trong bếp trong khi bố tôi đang tưới hoa ngoài vườn.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D to indicate the sentence that best completes each of the following exchanges.

Daisy is talking to Mary after work.

- Daisy: “Let's eat out tonight.”                                              - Mary: “________.”

Yes, it’s true

That’s a great idea

The same to you

Me too

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Daisy đang nói chuyện với Mary sau giờ làm việc.

- Daisy: “Tối nay đi ăn ngoài nhé.”           - Mary: “________.”

A. Vâng, đúng vậy.

B. Đó là một ý kiến hay đấy!

C. Bạn cũng thế nhé.

D. Tôi cũng vậy.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom is thanking Peter for fixing his computer.

- Tom: “It's very kind of you to help me. Thank you.”          - Peter: “________.”

Yes, please

So do I

You're welcome

My bad

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Tom cảm ơn Peter vì đã sửa máy tính cho mình.

- Tom: “Bạn thật tốt bụng khi giúp mình. Cảm ơn bạn nhé.”  - Peter: “________.”

A. Vâng, làm ơn.

B. Tôi cũng vậy.

C. Không có gì.

D. Lỗi của tôi.

31. Tự luận
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.

 There are too much mistakes in this essay.

   A                    B                   C          D

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: There are + too many + danh từ đếm được số nhiều: có quá nhiều…

Dịch nghĩa: Có quá nhiều lỗi sai trong bài luận này.

32. Tự luận
1 điểm

His brother was driving at 40 miles a hour.

A                 B                C               D

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Cấu trúc: Sử dụng mạo từ ‘an’ với danh từ bắt đầu bằng nguyên âm (hour) (/h/ trong từ “hour” là âm câm).

Dịch nghĩa: Anh trai của anh ấy đang lái xe với tốc độ 40 dặm một giờ.

33. Tự luận
1 điểm

B. PHẦN TỰ LUẬN

Part 1 : Give the correct form of the word in the brackets to complete each of the following sentences.

 Her uncle is a factory _______________.                                     (WORK)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: worker

worker (n): công nhân

Dịch nghĩa: Cô ấy có một người chú làm công nhân nhà máy.

34. Tự luận
1 điểm

This piece of equipment is an exciting _______________.          (DEVELOP)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: development

development (n): sự phát triển

Dịch nghĩa: Thiết bị này là một bước phát triển đầy thú vị.

35. Tự luận
1 điểm

We congratulated them on their _______________ project.         (SUCCESS)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: successful

successful (adj): thành công

Dịch nghĩa: Chúng tôi chúc mừng họ về dự án thành công của họ.

36. Tự luận
1 điểm

__________, there are very few recorded cases of such attacks. (INTEREST)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Interestingly

interestingly (adv): thú vị thay

Dịch nghĩa: Thật thú vị, có rất ít trường hợp tấn công như vậy được ghi nhận.

37. Tự luận
1 điểm

Part 2: Rearrange the given words/phrases to make meaningful sentences.

car. / going / suggested / He / his / in

→ _____________________________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: He suggested going in his car.

Cấu trúc: S + suggest + verb-ing…: ai đề xuất làm gì

Dịch nghĩa: Anh ấy đề nghị đi bằng xe của anh ấy.

38. Tự luận
1 điểm

hot / The / so / it. / tea / can’t / drink / that / he / is

→ _____________________________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The tea is so hot that he can’t drink it.

Cấu trúc: S + to be + so + adjective + that + S + verb…: cái gì… đến nỗi…

Dịch nghĩa: Trà nóng đến mức anh ấy không thể uống được.

39. Tự luận
1 điểm

city / that / safer / The / is / , / becomes. / liveable / more / the / it

→ _____________________________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The safer that city is, the more liveable it becomes.

Cấu trúc: So sánh kép với tính từ:

The + comparative adjective + S + to be, the + comparative adjective + S + to be.

Dịch nghĩa: Thành phố đó càng an toàn thì càng đáng sống.

40. Tự luận
1 điểm

know / how / solve / She / to / problem. / this / doesn't

→ _____________________________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: She doesn’t know how to solve this problem.

Cấu trúc:

- Câu phủ định thì hiện tại đơn: S + don’t/doesn’t + verb-infinitive…

- how + to verb-infinitive: cách làm gì

Dịch nghĩa: Cô ấy không biết cách giải quyết vấn đề này.