Đề thi tuyển sinh vào 10 Tiếng Anh Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm 2025 có đáp án
Đề thi

Đề thi tuyển sinh vào 10 Tiếng Anh Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm 2025 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhÔn vào 1078 lượt thi
40 câu hỏi
Đoạn văn

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase CLOSEST in meaning to the underlined part in the following questions.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

I took notes in my notebook of the talk on the history of the drums. 

understood

learned

wrote down

liked

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Tôi đã ghi chép vào cuốn sổ tay cuộc trò chuyện về lịch sử của trống.

A. đã hiểu

B. đã học

C. đã viết

D. đã thích

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Our vocational training provides enough hands-on experiences for students to be able to do a job right after they leave school. 

theoretical

abstract

practical

understandable

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Chương trình đào tạo nghề của chúng tôi cung cấp đủ kinh nghiệm thực tế để sinh viên có thể làm việc ngay sau khi rời trường.

A. lý thuyết

B. trừu tượng

C. thực tế

D. dễ hiểu

Đoạn văn

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct arrangement of the sentences to make a meaningful conversation in each of the following questions.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

a. Tom: Not yet. I don't feel like reading it.

b. Mary: Why don't you give it a go? You will like it.

c. Tom: OK, I'll think about that.

d. Mary: Have you read this book about the Solar System?

c - a - b- d

a - d - b - c

b - a - d - c

d - a - b - c

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa:

d. Mary: Bạn đã đọc cuốn sách này về Hệ Mặt trời chưa?

a. Tom: Chưa. Mình không muốn đọc nó.

b. Mary: Tại sao bạn không thử đọc xem? Bạn sẽ thích cuốn sách đấy.

c. Tom: Được rồi, mình sẽ cân nhắc điều đó.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

a. Mark: I've been practicing a lot lately. I hope I can perform well in the competition.

b. Sarah: Hey, Mark! It's been a while. How's everything going?

c. Sarah: That sounds exciting! Good luck with the competition.

c - a - b

b - c - a

b - a - c

a - c - b

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa:

b. Sarah: Này, Mark! Lâu rồi không gặp. Mọi việc thế nào rồi?

a. Mark: Dạo này mình luyện tập rất nhiều. Mình hy vọng mình có thể thể hiện tốt trong cuộc thi.

c. Sarah: Nghe có vẻ thú vị! Chúc bạn may mắn trong cuộc thi nhé.

Đoạn văn

Read the following sign or notice and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

What does the sign say?What does the sign say? (ảnh 1)

You may pick up some small flowers.

Do not damage the flowers.

Don't bring flowers along.

There are flowers around here.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Biển báo nói về điều gì?

A. Bạn có thể hái một số bông hoa nhỏ.

B. Không làm hỏng hoa.

C. Không mang hoa theo.

D. Có hoa ở quanh đây.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

What does the notice say?

"Do not use the elevator during a fire.

Use the stairs to get out safely."

Use the elevator during a fire.

Use the stairs during a fire.

Stay in the building during a fire.

Exit through the windows.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Thông báo nói gì?

"Không sử dụng thang máy khi có hỏa hoạn. Sử dụng cầu thang để thoát ra ngoài an toàn."

A. Sử dụng thang máy khi có hỏa hoạn.

B. Sử dụng cầu thang khi có hỏa hoạn.

C. Ở lại trong tòa nhà khi có hỏa hoạn.

D. Thoát ra ngoài qua cửa sổ.

Đoạn văn

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the most suitable response to each of the following exchanges.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Diane: Would you mind telling me something about Dong Ba Market?

Huong: ___________

Yes, I would. It's a big market in Hue.

No, I wouldn't. You can ask another person.

Not at all. It's the largest commercial centre in Hue.

Yes, I can buy a lot of things there.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa:

Diane: Bạn có phiền kể cho tôi nghe đôi điều về Chợ Đông Ba không?

Hương: Không phiền chút nào. Đó là trung tâm thương mại lớn nhất ở Huế.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark: Thanks a lot for showing us around. This is a wonderful town.

Tom: ___________

That's a good idea.

Will you go?

You are welcome.

Did you go there?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa:

Mark: Cảm ơn rất nhiều vì đã đưa chúng tôi đi tham quan. Đây là một thị trấn tuyệt vời.

Tom: Không có gì đâu.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, br D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

downtown

power

towel

knowledge

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /aʊ/, ba đáp án còn lại phát âm là /ɒ/.

Đoạn văn

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to show the underlined part that needs correction in each of the following questions.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

You mustn't improve your study result if you spend all time playing computer games.

mustn't

spend

playing

your

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Bạn không được cải thiện kết quả học tập của mình nếu bạn dành toàn bộ thời gian để chơi trò chơi điện tử.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Her parents recommend that she studies harder so that she can get into a good university.

so that

studies

into

that

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: S + recommend + (that) + somebody + (should) + verb-infinitive… → Sử dụng động từ nguyên thể trong mệnh đề sau ‘recommend’

Dịch nghĩa: Bố mẹ cô khuyên cô nên học hành chăm chỉ hơn để có thể vào được một trường đại học tốt.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

She did not know where most of the people in the conference was from.

was

did not

where

the

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Sử dụng động từ ‘to be’ thì quá khứ đơn (were) đi kèm chủ ngữ số nhiều “most of the people”

Dịch nghĩa: Cô không biết phần lớn những người tham dự hội nghị đến từ đâu.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, br D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

habitat

household

heritage

honour

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D là âm câm, ba đáp án còn lại phát âm là /h/.

Đoạn văn

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that is OPPOSITE in meaning to the underlined part in the following questions.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Everybody should share their part in the preservation of the natural environment. 

limitation

protection

destruction

conservation

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Mọi người đều nên góp phần trong việc bảo tồn môi trường thiên nhiên.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

It is said that the English explorer Howard Limbert publicly announced the existence of Son Doong Cave in 2009. 

privately

generally

narrowly

widely

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Nhà thám hiểm người Anh Howard Limbert được cho là đã công khai tuyên bố về sự tồn tại của hang Sơn Đoòng vào năm 2009.

Đoạn văn

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions.

Digital technologies have remarkably changed teenagers' life and work both positively and negatively. According to UNICEF, 71% of 15-24-year-olds are online and one third of Internet users are under 18 years old.

Teenagers benefit from the advances in technology. They have various devices like computers, tablets, smartphones, and applications to improve the ways they learn, broaden their relationships, and spend their leisure time. They have more opportunities to learn, get access to information, and use different communication channels inexpensively.

However, they also face many risks. First, there is a concern about children's physical and mental health. Statistics show that teens spend less time doing physical activities, and many more teens suffer from obesity, bone and eye problems. Moreover, teens are also at risk of visiting websites which promote self-harm or suicide. In fact, cyber-bullying on the Internet has become more serious than bullying at school.

Schools and parents should guide children so that they can use devices wisely and not become victims of those devices and technologies.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

The passage is mainly about _____________. 

the benefits of digital technologies

the pros and cons of digital technologies

the future of digital technologies

the risks of digital technologies

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Đoạn văn chủ yếu nói về lợi ích và tác hại của công nghệ số.

Thông tin: Digital technologies have remarkably changed teenagers' life and work both positively and negatively.

(Công nghệ số đã thay đổi đáng kể cuộc sống và công việc của thanh thiếu niên theo cả hướng tích cực và tiêu cực.)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

What does the word "They" in paragraph 2 refer to? 

Activities

Devices

Advances

Teenagers

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

→ Từ “They” trong đoạn văn số 2 là đại từ thay cho chủ ngữ “Teenagers” (Thanh thiếu niên) ở câu đứng trước.

Thông tin: Teenagers benefit from the advances in technology. They have various devices like computers, tablets, smartphones, and applications to improve the ways they learn, broaden their relationships, and spend their leisure time.

(Thanh thiếu niên được hưởng lợi từ những tiến bộ trong công nghệ. Họ có nhiều thiết bị như máy tính, máy tính bảng, điện thoại thông minh và các ứng dụng để cải thiện cách học, cách mở rộng mối quan hệ và cách dành thời gian rảnh rỗi.)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Which of the following is NOT mentioned as one of the benefits of digital technologies? 

Teens can get access to information.

Teens can broaden their relationships.

Teens can improve the ways they learn.

Teens can manage stress and anxiety.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Cái nào sau đây KHÔNG được đề cập đến như một trong những lợi ích của công nghệ số?

A. Thanh thiếu niên có thể tiếp cận thông tin.

B. Thanh thiếu niên có thể mở rộng các mối quan hệ của mình.

C. Thanh thiếu niên có thể cải thiện cách học của mình.

D. Thanh thiếu niên có thể kiểm soát căng thẳng và lo lắng.

Thông tin: They have various devices like computers, tablets, smartphones, and applications to improve the ways they learn, broaden their relationships, and spend their leisure time. They have more opportunities to learn, get access to information, and use different communication channels inexpensively.

(Họ có nhiều thiết bị như máy tính, máy tính bảng, điện thoại thông minh và các ứng dụng để cải thiện cách học, cách mở rộng mối quan hệ và cách dành thời gian rảnh rỗi. Họ có nhiều cơ hội hơn để học, tiếp cận thông tin và sử dụng nhiều kênh truyền thông khác nhau với chi phí thấp.)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the phrase "at risk" in paragraph 3 closest in meaning to? 

on occasion

in danger

by chance

in fear

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Cụm từ "at risk" trong đoạn 3 có nghĩa gần nhất với cụm từ nào?

A. thỉnh thoảng

B. trong nguy hiểm

C. tình cờ

D. trong sợ hãi

Thông tin: Hơn nữa, thanh thiếu niên cũng có nguy cơ truy cập vào các trang web khuyến khích tự làm hại bản thân hoặc tự tử.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

What does the writer say about cyber-bullying?

Cyber-bullying promotes suicide and self-harm.

It is more frequent now than in the past.

There are more cases of bullying at school than in cyber space.

Bullying in cyber space is more serious than that offline.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Tác giả nói gì về bắt nạt trên mạng?

A. Việc bắt nạt trên mạng thúc đẩy hành vi tự tử và tự làm hại bản thân.

B. Hiện nay tình trạng này diễn ra thường xuyên hơn so với trước đây.

C. Có nhiều trường hợp bắt nạt ở trường hơn là trên không gian mạng.

D. Bắt nạt trên không gian mạng nghiêm trọng hơn so với ngoài đời thực.

Thông tin: In fact, cyber-bullying on the Internet has become more serious than bullying at school.

(Trên thực tế, nạn bắt nạt trên mạng Internet đã trở nên nghiêm trọng hơn nạn bắt nạt ở trường học.)

 

Dịch bài văn:

Công nghệ số đã thay đổi đáng kể cuộc sống và công việc của thanh thiếu niên theo cả hướng tích cực và tiêu cực. Theo UNICEF, 71% thanh thiếu niên từ 15-24 tuổi tham gia trực tuyến và một phần ba người dùng Internet dưới 18 tuổi.

Thanh thiếu niên được hưởng lợi từ những tiến bộ trong công nghệ. Họ có nhiều thiết bị như máy tính, máy tính bảng, điện thoại thông minh và các ứng dụng để cải thiện cách học tập, mở rộng các mối quan hệ và dành thời gian rảnh rỗi. Họ có nhiều cơ hội hơn để học tập, tiếp cận thông tin và sử dụng nhiều kênh truyền thông khác nhau với chi phí thấp.

Tuy nhiên, họ cũng phải đối mặt với nhiều rủi ro. Đầu tiên, sức khỏe thể chất và tinh thần của trẻ em và điều đáng quan tâm. Thống kê cho thấy thanh thiếu niên dành ít thời gian hơn cho các hoạt động thể chất và nhiều thanh thiếu niên mắc bệnh béo phì, các vấn đề về xương và mắt. Hơn nữa, thanh thiếu niên cũng có nguy cơ truy cập vào các trang web khuyến khích tự làm hại bản thân hoặc tự tử. Trên thực tế, bắt nạt trên mạng Internet đã trở nên nghiêm trọng hơn bắt nạt ở trường học.

Nhà trường và phụ huynh nên hướng dẫn trẻ em để chúng có thể sử dụng các thiết bị một cách khôn ngoan và không trở thành nạn nhân của những thiết bị và công nghệ đó.

Đoạn văn

Read the following passage and mark the letter A. B. C. or D on your answer sheet to indicate the correct answer that best fits each of the numbered blanks.

“Leave nothing but footprints. Take nothing but photographs. Kill nothing but your time. Help protect Cuc Phuong National Park!” The message has become a strong slogan reminding visitors of the importance of their behaviour and its effects on nature (46) ______ visiting the park.

Cuc Phuong National Park is located in Ninh Binh Province. Its dense forests form the habitat for some of Asia's rarest plant and animal species. It is (47) ______  to an amazing diversity of flora and fauna. A number of species in the park are listed in Viet Nam's Red Book of (48) ______ species.

Cuc Phuong National Park has launched activities to inspire love for nature and (49) ______ awareness of the importance of forest conservation. The park has promoted tourism products with the motto: “(50) ______ tourist is a messenger spreading love for nature!"

21. Trắc nghiệm
1 điểm

The message has become a strong slogan reminding visitors of the importance of their behaviour and its effects on nature (46) ______ visiting the park.

when

in case

before

until

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Thông điệp này đã trở thành khẩu hiệu mạnh mẽ nhắc nhở du khách về tầm quan trọng của cách cư xử của họ cũng như sức ảnh hưởng của cách cư xử đó đến thiên nhiên khi họ đến thăm vườn.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

It is (47) ______ to an amazing diversity of flora and fauna.

place

room

home

house

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Đây là nơi sinh sống của hệ sinh thái động thực vật đa dạng tuyệt vời.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

A number of species in the park are listed in Viet Nam's Red Book of (48) ______ species.

endangered

hunted

preserved

protected

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Một số loài trong vườn quốc gia được liệt kê trong Sách đỏ Việt Nam về các loài có nguy cơ tuyệt chủng.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cuc Phuong National Park has launched activities to inspire love for nature and (49) ______ awareness of the importance of forest conservation.

rise

create

make

raise

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Vườn quốc gia Cúc Phương đã phát động các hoạt động nhằm khơi dậy tình yêu thiên nhiên và nâng cao nhận thức về tầm quan trọng của việc bảo tồn rừng.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

The park has promoted tourism products with the motto: “(50) ______ tourist is a messenger spreading love for nature!"

Each

Many

All

Other

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Công viên đã quảng bá sản phẩm du lịch với phương châm: “Mỗi du khách là một sứ giả lan tỏa tình yêu thiên nhiên!”

 

Dịch bài văn:

“Không để lại gì ngoài dấu chân. Không mang theo gì ngoài những bức ảnh. Không giết gì ngoài thời gian của bạn. Hãy chung tay bảo vệ Vườn quốc gia Cúc Phương!” Thông điệp này đã trở thành khẩu hiệu mạnh mẽ nhắc nhở du khách về tầm quan trọng của cách cư xử của họ cũng như sức ảnh hưởng của cách cư xử đó đến thiên nhiên khi họ đến thăm vườn.

Vườn quốc gia Cúc Phương nằm ở tỉnh Ninh Bình. Những cánh rừng rậm rạp của công viên là nơi sinh sống của một số loài thực vật và động vật quý hiếm nhất châu Á. Đây là nơi sinh sống của hệ sinh thái động thực vật đa dạng tuyệt vời. Một số loài trong công viên được liệt kê trong Sách đỏ Việt Nam về các loài có nguy cơ tuyệt chủng.

Vườn quốc gia Cúc Phương đã triển khai các hoạt động nhằm khơi dậy tình yêu thiên nhiên và nâng cao nhận thức về tầm quan trọng của việc bảo tồn rừng. Công viên đã quảng bá các sản phẩm du lịch với phương châm: “Mỗi du khách là một sứ giả lan tỏa tình yêu thiên nhiên!”

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

machine

nature

answer

worry

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A trọng âm là âm thứ 2, ba đáp án còn lại trọng âm là âm thứ 1.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

optimistic

appropriate

additional

repetitive

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A trọng âm là âm thứ 3, ba đáp án còn lại trọng âm là âm thứ 2.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

The longer the talk about the matter is, _________.

the worse the situation seems

the situation seems the worse

the situation seems worse

the worse seem the situation

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc so sánh kép: The + comparative adjective + S + V…, the + comparative adjective + S + V…

Dịch nghĩa: Càng nói về vấn đề này lâu thì tình hình có vẻ càng tệ.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Look at the _________. We'll visit Notre-Dame in the morning and take a cruise on the Seine River in the afternoon.

leaflet

itinerary

brochure

map

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Hãy xem lịch trình. Chúng ta sẽ tham quan nhà thờ Đức Bà vào buổi sáng và đi du thuyền trên sông Seine vào buổi chiều.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

I have no idea _________ to get information about the history of the city.

who

where

what

why

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Tôi không biết tìm thông tin về lịch sử của thành phố ở đâu.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ Herry is excellent at maths, everyone thinks he will become a mathematician. 

Since

So

Although

But

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Vì Herry rất giỏi toán nên mọi người đều nghĩ cậu ấy sẽ trở thành một nhà toán học.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

For homework, please copy these English sentences _______ your notebook. 

on

into

over

with

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Đối với bài tập về nhà, hãy chép những câu tiếng Anh này vào vở của bạn.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

No formal qualifications are required for the work. You'll get _________ training. 

in-the-job

out-of-job

on-the-job

for-the-job

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Công việc này không yêu cầu bằng cấp chính thức. Bạn sẽ được đào tạo tại nơi làm việc.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

The dust and dirt from _________ can have various effects on the well-being of city dwellers. 

entertainment business

noise pollution

traffic lights

construction sites

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Bụi bẩn từ các công trường xây dựng có thể gây ra nhiều ảnh hưởng đến sức khỏe của cư dân thành phố.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

The government _________ their objective of reducing violent crime. 

managed

got

succeeded

accomplished

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Chính phủ đã đạt được mục tiêu giảm tội phạm bạo lực.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

After weeks of talk, my parents decided _________ me a laptop for my studies. 

to buy

buying

to buying

buy

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: S + decide + to verb-infinitive… → Sử dụng động từ nguyên thể có ‘to’ sau “decide”.

Dịch nghĩa: Sau nhiều tuần bàn bạc, bố mẹ tôi quyết định mua cho tôi một chiếc máy tính xách tay để phục vụ cho việc học.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Humans are cutting down too many trees on Earth, _________ lungs are jungles and forests. 

that

whose

which

who

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Mệnh đề quan hệ xác định thay thế cho từ sở hữu của người/vật (Earth), đứng trước danh từ (lungs).

Dịch nghĩa: Con người đang chặt quá nhiều cây trên Trái Đất, trong khi lá phổi của Trái Đất là rừng rậm và rừng xanh.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Tourists who can't visit the museum in person can take a _________ tour on its website. 

physical

virtual

direct

face-to-face

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Khách du lịch không thể trực tiếp đến thăm bảo tàng có thể tham gia chuyến tham quan ảo trên trang web của bảo tàng.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

If you want to have good mental health, you should have a _________ life. 

fast

perfect

well-balanced

slow

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Nếu bạn muốn có sức khỏe tinh thần tốt, bạn phải có cuộc sống cân bằng.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Artisans are _________ a project to protect local handicrafts from being lost. 

taking part

carrying out

passing down

getting around

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Những người thợ thủ công đang thực hiện một dự án nhằm bảo vệ các sản phẩm thủ công địa phương khỏi nguy cơ bị thất truyền.