Đề thi tuyến sinh vào 10 Tiếng Anh Sở GD&ĐT Bắc Kạn năm 2025 có đáp án
Đề thi

Đề thi tuyến sinh vào 10 Tiếng Anh Sở GD&ĐT Bắc Kạn năm 2025 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhÔn vào 1044 lượt thi
50 câu hỏi
Đoạn văn

Choose the letter A, B, C or D to indicate the best answer to complete each of the following questions.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

II. LEXICO-GRAMMAR (6.0 points)

She ________ pickleball with her friends at the moment.

played

plays

is playing

was playing

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:C

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: at the moment

Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + Ving

Hướng dẫn dịch:Cô ấy đang chơi pickleball với bạn bè của cô ấy ngay lúc này.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

John often reads books ________ the school library.

in

for

of

between

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch: John thường đọc sách ở trong thư viện trường.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr. Minh grows vegetables and raises cattle on a farm. He is a ________.

teacher

worker

writer

farmer

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:D

Teacher (n) giáo viên

Worker (n) nông dân

Writer (n) nhà văn

Farmer (n) nông dân

Hướng dẫn dịch:Ông Minh trồng rau và nuôi gia súc ở trang trại. Ông ấy là một nông dân.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Osaka has become one of ________ most livable city in Asia.

a

an

the

Ø (no article)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:C

Dùng mạo từ the trong so sánh nhất

Hướng dẫn dịch:Osaka đã trở thành một trong những thành phố đáng sống nhất ở Châu Á.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

The doctor ________ is talking to my sister is my next-door neighbor.

who

whose

when

which

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:A

Hướng dẫn dịch:Bác sĩ người mà đang nói chuyện với chị gái tôi thì là hàng xóm của tôi.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Water pollution, deforestation, and garbage dump are main ________ problems in our country.

educational

economic

environmental

politic

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:C

Trước danh từ “problem” cần một tính từ

Environmental (a) thuộc về môi trường

Hướng dẫn dịch:Ô nhiễm nước, chặt phá rừng và bãi rác thì là những vấn đề về môi trường chính ở đất nước của chúng ta.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Bluegrass music is different ________ other types of country music.

in

from

by

to

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:B

Different from: khác với

Hướng dẫn dịch:Nhạc Bluegrass thì khác biệt với những thể loại nhạc quốc gia khác.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

While they ________ their ideas, they found an interesting solution.

are discussing

discussed

were discussing

discuss

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:C

While + S + V(quá khứ đơn), S + V(quá khứ tiếp diễn)

Hướng dẫn dịch:Trong khi họ đang thảo luận về ý tưởng của họ, họ tìm thấy một giải pháp thú vị.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Jason was very tired. ________, he went to bed earlier than usual.

Because

Since

Although

Therefore

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:D

Because: bởi vì

Since: kể từ khi, bởi vì

Although: mặc dù

Therefore: vì vậy

Hướng dẫn dịch: Jason rất là mệt. Vì vậy, anh ấy muốn đi ngủ sớm hơn thường ngày.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

We wish we ________ more confident when speaking in public.

were

be

are

will be

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:A

Câu ước ở hiện tại: S + wish(es) + S + V(quá khứ đơn)

Hướng dẫn dịch:Chúng tôi ước là chúng tôi tự tin hơn khi phát biểu trước công chúng.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Don’t put too ________ sugar in the orange juice. It’s not good for your health.

much

many

a little

few

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:A

Much + danh từ không đếm được

Hướng dẫn dịch:Đừng cho quá nhiều đường vào nước ép cam. Nó không tốt cho sức khoẻ của bạn.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Jane plans ________ her family in New York next week.

visiting

to visit

visited

visit

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:B

Plan + to V: lên kế hoạch làm gì

Hướng dẫn dịch:Jane lên kế hoạch đi thăm gia đình cô ấy ở New York vào tuần tới.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Food in Northern Vietnam is not ________ spicy as that in Central and Southern Vietnam.

more

much

less

as

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

So sánh ngang bằng thể phủ định S1 + V(phủ định) + as/so + adj/adv + as + S2 + V

Hướng dẫn dịch:Đồ ăn ở miền Bắc Việt Nam thì không cay bằng miền Trung và miền Nam.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Teenagers like this new shopping mall ________ it is modern and fun.

because

although

so

but

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:A

Because: bởi vì

Although: mặc dù

So: nên

But: nhưng

Hướng dẫn dịch:Thanh thiếu niên thích trung tâm mua sắm mới mở này bởi vì nó hiện đại và vui.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

You should ________ electric devices when not in use to save electricity.

turn down

turn on

turn off

turn up

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Turn down: từ chối

Turn on: bật lên

Turn off: tắt

Turn up: xuất hiện

Hướng dẫn dịch: Bạn nên tắt các thiết bị điện khi không sử dụng để tiết kiệm điện.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

His parents won’t let him play ice hockey because they think it is too ________.

dangerous

danger

endanger

dangerously

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:A

Too + tính từ

Dangerous (a) nguy hiểm

Hướng dẫn dịch:Cha mẹ của anh ấy sẽ không để anh ấy chơi khúc côn cầu trên băng bởi vì họ nghĩ rằng nó quá nguy hiểm.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

The doctor suggested ________ that type of soda from his diet because it is high in calories.

to remove

removes

removed

removing

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Suggest + Ving: đề nghị làm gì

Hướng dẫn dịch:Bác sĩ gợi ý nên bỏ loại nước có ga khỏi chế độ ăn của anh ấy bởi vì nó có lượng calo cao.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Are you staying at home or hanging out with your friends ________ Christmas Day?

in

at

for

on

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:D

Hướng dẫn dịch:Bạn ở nhà hay ra ngoài với bạn bè vào Giáng Sinh?

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Get up early tomorrow morning so that you ________ catch the first bus.

can

should

must

need

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:A

Hướng dẫn dịch:Dậy sớm vào sáng mai để bạn có thể bắt được chuyến xe buýt đầu tiên.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cathy ________ me since she moved to Edinburgh.

didn’t phone

isn’t phoning

hasn’t phoned

doesn’t phone

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:C

S + have/has + Ved/3 since S + Ved/2: kể từ khi

Hướng dẫn dịch:Cathy không gọi điện cho tôi kể từ khi cô ấy chuyển đến Edinburgh.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

This restaurant is ________ for its excellent dishes and service.

proud

certain

keen

famous

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:D

Famous for: nổi tiếng vì…

Hướng dẫn dịch:Nhà hàng này thì nổi tiếng vì dịch vụ và món ăn tuyệt vời.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Dave congratulates Hannah on her performance in the music competition.

Dave: “Congratulations! You’ve given a great performance.”

Hannah: ________

I’m sorry to hear that

Me neither

It’s nice of you to say so

Don’t worry

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:C

Hướng dẫn dịch:

Dave: “Chúc mừng! Bạn đã đã có một màn biểu diễn tuyệt vời.”

Hannah: “Bạn thật tốt bụng khi nói thế.”

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary is talking to a teacher in front of a classroom.

Mary: “Excuse me. Is this the Math class?”

Teacher: ________

Yes, it is. And I’m the teacher

Yes, they are your Math teachers

Not really. He’s the man over there

No, he isn’t here

Không, anh ấy không ở đây

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:A

Hướng dẫn dịch:

Mary: “Làm ơn cho tôi hỏi. Đây có phải lớp Toán không?

Giáo viên: Đúng rồi và tôi là giáo viên đây.”

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Doris has just taken Emily to the station.

Emily: “Thank you for giving me a ride to the station.”

Doris: ________

You’re welcome

Never mind

It doesn’t matter

Yeah, OK

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:A

Hướng dẫn dịch:

Emily: “Cảm ơn cậu vì đã đưa mình đến ga tàu.”

Doris: “Không có gì.”

25. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHONETICS (1.0 point)

Choose the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

I. Ngữ âm (1.0 điểm) Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ từ có phần được gạch chân khác với ba phần còn lại trong cách phát âm trong mỗi câu hỏi sau. 

find

think

drive

like

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:B

Đáp án B phát âm là /i/, các đáp án khác phát âm là /ai/

Đoạn văn

Choose the letter A, B, C or D to indicate the underlined word/phrase that needs correcting.

26. Tự luận
1 điểm

In Joe’s class, he is intelligent than all the other boys.

      A                   B           C                           D

 

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:C

Sửa lại: intelligent => intelligence

So sánh hơn: S1 + V1 + more + adj/adv + than + S2 + V2

Hướng dẫn dịch: Ở trong lớp của Joe thì cậu ấy thông minh hơn mọi cậu trai khác.

27. Tự luận
1 điểm

Her children feel exciting about the picnic in the botanical garden.

                               A            B                      C         D

 

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:A

Sửa lại: exciting => excited

Hướng dẫn dịch:Những đứa con của cô ấy cảm thấy hào hứng về chuyến gia ngoại ở vườn thực vật.

28. Tự luận
1 điểm

My mother said that she would buy some snack for the field trip tomorrow.

                     A                             B              C                                    D

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Sửa lại: tommorow => the following day, the next day

Trong câu tường thuật ta phải đổi ngôi, lùi thì, đổi cả trạng từ chỉ thời gian.

Hướng dẫn dịch:Mẹ của tôi nói rằng bà ấy sẽ mua một vài loại snack cho chuyến đi thực địa vào ngày mai.

29. Tự luận
1 điểm

Taking part in outdoor activities are good for our physical health.

A                                                   B            C          D

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:B

Sửa lại: are => is

Hướng dẫn dịch:Tham gia vào hoạt động ngoài trời thì tốt cho sức khoẻ thể chất của chúng ta.

30. Tự luận
1 điểm

When Mary was a little girl, she used to living with her grandparents in the countryside.

                      A                                         B                C                          D

 

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:B

Used to + V(nguyên thể): diễn tả thói quen trong quá khứ (thường làm gì)

Hướng dẫn dịch:Khi Mary là một cô gái nhỏ, cô ấy đã từng sống với ông bà ở vùng quê.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

filled

landed

suited

added

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /d/, các đáp án khác phát âm là /id/

Đoạn văn

Sales Assistant Job at Fashion World

          Fashion World is looking for a friendly and helpful sales assistant to join our team. We want someone who enjoys (36) ______ to people and loves fashion. If you like clothes, this job is a great choice for you.

          As a sales assistant, your job will be to help customers find the clothes they want and answer any questions (37) ______ they have. You will also keep the store clean and tidy, and use the cash register to (38) ______ money from customers. It is important to make sure the shop looks nice and tidy.

          You do not need any work experience because we will provide training. You only need to be kind, have good communication skills, (39) ______ be ready to work flexible hours, including weekends.

          This job offers a good salary and special discounts for staff. You will work (40) ______ a friendly team. If you want to have fun at work and learn new skills, please apply today!

32. Trắc nghiệm
1 điểm

III. READING (2.0 points)

Fill the blanks by choosing one of four options A, B, C or D to complete the passage.

Iii. Đọc (2.0 điểm) Điền vào chỗ trống bằng cách chọn một trong bốn tùy chọn A, B, C hoặc D để hoàn thành đoạn văn. 

talking

talk

to talk

talked

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:A

Enjoy + Ving: thích làm gì

Hướng dẫn dịch:Chúng tôi muốn một người thích giao tiếp với mọi người và yêu thích thời trang.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill the blanks by choosing one of four options A, B, C or D to complete the passage.

who

which

whose

whom

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:B

Hướng dẫn dịch:Là một trợ lý bán hàng, công việc của bạn sẽ là giúp khách hàng tìm thấy những bộ quần áo họ muốn và trả lời bất kỳ câu hỏi nào của họ.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill the blanks by choosing one of four options A, B, C or D to complete the passage.

take

make

do

use

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch:Bạn cũng sẽ giữ cho cửa hàng sạch sẽ và ngăn nắp, và sử dụng máy tính tiền để thu tiền từ khách hàng.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill the blanks by choosing one of four options A, B, C or D to complete the passage.

but

so

and

or

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch:Bạn chỉ cần tử tế, có kỹ năng giao tiếp tốt và sẵn sàng làm việc ngoài giờ, bao gồm cả cuối tuần.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill the blanks by choosing one of four options A, B, C or D to complete the passage.

Điền vào chỗ trống bằng cách chọn một trong bốn tùy chọn A, B, C hoặc D để hoàn thành đoạn văn. 

for

in

at

with

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Work with: làm việc với

Hướng dẫn dịch:Bạn sẽ làm việc với một nhóm thân thiện.

 

Dịch bài đọc:

Việc làm Trợ lý bán hàng tại Fashion World

Fashion World đang tìm kiếm một trợ lý bán hàng thân thiện và hữu ích để tham gia nhóm của chúng tôi. Chúng tôi muốn một người thích giao tiếp với mọi người và yêu thích thời trang. Nếu bạn thích quần áo, công việc này là một lựa chọn tuyệt vời cho bạn.

Là một trợ lý bán hàng, công việc của bạn sẽ là giúp khách hàng tìm thấy những bộ quần áo họ muốn và trả lời bất kỳ câu hỏi nào của họ. Bạn cũng sẽ giữ cho cửa hàng sạch sẽ và ngăn nắp, và sử dụng máy tính tiền để thu tiền từ khách hàng. Điều quan trọng là phải đảm bảo cửa hàng trông đẹp và ngăn nắp.

Bạn không cần bất kỳ kinh nghiệm làm việc nào vì chúng tôi sẽ đào tạo. Bạn chỉ cần tử tế, có kỹ năng giao tiếp tốt và sẵn sàng làm việc ngoài giờ, bao gồm cả cuối tuần.

Công việc này cung cấp mức lương tốt và các khoản chiết khấu đặc biệt cho nhân viên. Bạn sẽ làm việc với một nhóm thân thiện. Nếu bạn muốn vui vẻ trong công việc và học các kỹ năng mới, hãy nộp đơn ngay hôm nay!

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

country

candy

copy

city

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:D

Đáp án D phát âm là /s/, các đáp án khác phát âm là /k/

Đoạn văn

Read the passage and choose one of four options A, B, C or D to answer the questions.

          Protecting the environment is very important for our planet. We need to take care of nature to keep the Earth clean and healthy. There are many simple things we can do to help the environment. For example, we can recycle paper, plastic, and glass. Recycling helps to cut down on waste and save resources. Another way to protect the environment is to save water. We should turn off the tap when brushing our teeth and take shorter showers. Also, using less electricity can help. Turning off lights when we do not need them and using energy-efficient bulbs can make a big difference.

          In addition, planting trees is also very good for the environment. Trees clean the air and provide homes for animals. They also help to keep the climate stable. We can all plant a tree in our garden or join a community tree-planting event. Using public transport, walking, or riding a bike instead of driving a car helps reduce pollution. Cars produce a lot of harmful gases that pollute the air. By choosing other ways to travel, we can keep the air clean and reduce our carbon footprint. By making small changes in our daily lives, we can make a big difference for our planet.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the main idea of the passage?

How to plant trees successfully.

Ways to protect the environment.

The importance of recycling.

The benefits of public transport.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch:

A. Làm cách nào để bảo vệ cây thành công

B. Những cách để bảo vệ môi trường

C. Sự quan trọng của việc tái chê

D. Lợi ích của phương tiện công cộng

39. Trắc nghiệm
1 điểm

The phrase cut down on in paragraph 1 is CLOSEST in meaning to ______.

reduce

improve

protect

prevent

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:A

Cut down on = reduce: giảm bớt

Hướng dẫn dịch:Tái chế giúp giảm thiểu chất thải và tiết kiệm tài nguyên.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

According to the passage, why should we turn off the tap when brushing our teeth?

To keep rivers clean

To keep the climate stable

Để giữ cho khí hậu ổn định

To reduce waste

To save water

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:D

Thông tin: Another way to protect the environment is to save water. We should turn off the tap when brushing our teeth and take shorter showers.

Hướng dẫn dịch:Một cách khác để bảo vệ môi trường là tiết kiệm nước. Chúng ta nên tắt vòi khi đánh răng và tắm nhanh hơn.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

What does the word They in paragraph 2 refer to?

Resources

Trees

Showers

Cars

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:B

Hướng dẫn dịch:Chúng cũng giúp duy trì khí hậu ổn định.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Which activity is NOT mentioned as a way to help the environment in the passage?

 

using less electricity

using public transport

recycling paper

limiting household waste

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:D

Thông tin đáp án A: Also, using less electricity can help. (Ngoài ra, sử dụng ít điện hơn cũng có thể giúp ích.)

Thông tin đáp án B: Using public transport, walking, or riding a bike instead of driving a car helps reduce pollution. (Sử dụng phương tiện giao thông công cộng, đi bộ hoặc đi xe đạp thay vì lái ô tô giúp giảm ô nhiễm.)

Thông tin đáp án C: For example, we can recycle paper, plastic, and glass. (Ví dụ, chúng ta có thể tái chế giấy, nhựa và thủy tinh.)

 

Dịch bài đọc:

Bảo vệ môi trường là điều rất quan trọng đối với hành tinh của chúng ta. Chúng ta cần chăm sóc thiên nhiên để Trái đất sạch sẽ và khỏe mạnh. Có nhiều việc đơn giản mà chúng ta có thể làm để giúp bảo vệ môi trường. Ví dụ, chúng ta có thể tái chế giấy, nhựa và thủy tinh. Tái chế giúp giảm thiểu chất thải và tiết kiệm tài nguyên. Một cách khác để bảo vệ môi trường là tiết kiệm nước. Chúng ta nên tắt vòi khi đánh răng và tắm nhanh hơn. Ngoài ra, sử dụng ít điện hơn cũng có thể giúp ích. Tắt đèn khi không cần thiết và sử dụng bóng đèn tiết kiệm năng lượng có thể tạo ra sự khác biệt lớn.

Ngoài ra, trồng cây cũng rất tốt cho môi trường. Cây xanh làm sạch không khí và cung cấp nơi trú ngụ cho động vật. Chúng cũng giúp duy trì khí hậu ổn định. Tất cả chúng ta đều có thể trồng một cây trong vườn hoặc tham gia sự kiện trồng cây cộng đồng. Sử dụng phương tiện giao thông công cộng, đi bộ hoặc đi xe đạp thay vì lái ô tô giúp giảm ô nhiễm. Ô tô thải ra rất nhiều khí độc hại gây ô nhiễm không khí. Bằng cách lựa chọn những phương tiện di chuyển khác, chúng ta có thể giữ cho không khí trong lành và giảm lượng khí thải carbon. Bằng cách thực hiện những thay đổi nhỏ trong cuộc sống hàng ngày, chúng ta có thể tạo ra sự khác biệt lớn cho hành tinh của mình.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

helps

combs

looks

meets

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:B

Đáp án B phát âm là /z/, các đáp án khác phát âm là /s/

Đoạn văn

Choose the letter A, B, C or D to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following questions.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

IV. WRITING (1.0 point)

My sister asked me, “When will you be back from your trip?”

Iv. Viết (1.0 điểm) Chị tôi hỏi tôi, "Khi nào bạn sẽ trở lại từ chuyến đi của bạn?" 

My sister asked me when I will be back from my trip.

My sister asked me when will I be back from my trip.

My sister asked me when I would be back from my trip.

My sister asked me when would I be back from your trip.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:C

Câu tường thuật dạng câu hỏi có từ để hỏi: S + asked + O + wanted to know/wondered + Wh-words/how + S + V

Hướng dẫn dịch:Chị gái tôi hỏi tôi khi nào tôi trở lại từ chuyến đi của mình.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Drinking enough water is necessary for good health.

 

It is necessary to be drunk enough water for good health.

It is necessary drinking enough water for good health.

It is necessary to drink enough water for good health.

It is necessary to drinking enough water for good health.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:C

Hướng dẫn dịch:Uống đủ nước là rất cần thiết cho một sức khoẻ tốt.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

My brother really wants to have a laptop for work, but he doesn’t have one.

My brother wishes he has a laptop for work.

My brother wishes he had a laptop for work.

My brother wishes he has had a laptop for work.

My brother wishes he is having a laptop for work.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:B

Câu ước ở hiện tại: S + wish(es) + S + Ved/2

Hướng dẫn dịch:Anh trai của tôi ước là anh ấy có một cái máy tính xách tay để làm việc.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

seat

meat

great

lead

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:C

Đáp án C phát âm là /ei/, các đáp án khác phát âm là /i:/

Đoạn văn

Choose the letter A, B, C or D to indicate the sentence that best combines each pair of sentences in the following questions.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

The weather was awful. We decided not to go out.

 

The weather was so awful that we decided not to go out.

Because of the weather was so awful, we decided to go out.

The weather was so awful that we decided to go out.

The weather was so awful for us decided not to go out.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:A

Cấu trúc so…that: S + be + so + adj + that + S + V: quá…đến nỗi mà

Hướng dẫn dịch: Thời tiết tệ đến mức mà chúng tôi quyết định không ra ngoài.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

David had a lot of homework to do. He still played games online.

Although David had a lot of homework to do but he played games online.

Because David had a lot of homework to do, he still played games online.

Although David had a lot of homework to do, he still played games online.

David had a lot of homework to do and he still played games online.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:C

Although + S + V, S + V: mặc dù

Hướng dẫn dịch:Mặc dù David có rất nhiều việc phải làm, anh ấy vẫn chơi trò chơi trực tuyến.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

If he gets the afternoon off, he ________ me at the station.

would meet

met

will meet

meets

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:C

Câu điều kiện loại 1: If + S + V(hiện tại đơn), S + will + V

Hướng dẫn dịch:Nếu anh ấy rời đi vào chiều nay, anh ấy sẽ gặp tôi ở ga tàu.