Đề thi thử vào 10 môn Tiếng Anh THCS Thọ Lộc - Hà Nội lần 1 năm 2026-2027 có đáp án
Đề thi

Đề thi thử vào 10 môn Tiếng Anh THCS Thọ Lộc - Hà Nội lần 1 năm 2026-2027 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhÔn vào 10139 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

mankind

decorate

lantern

travel

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /ei/, các đáp án khác phát âm là /æ/

Đoạn văn

ENGLISH SPEAKING CLUB

1. The English Speaking Club will hold its next session (13_____Saturday, October 25th.

2. The event will take place in Room 205 of (14) _____ school library.

3. This week’s topic is “Cultural Traditions Around the World.”

4. All students who want to (15) ____ their speaking and listening skills are welcome.

     Participants are encouraged to prepare a short talk or example to share.

5. The meeting will start at 3:00 p.m. and end at 4:30 p.m.

6. Please arrive on time and bring your student ID. For more (16) ______, contact the English teacher or club leader.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

 When she entered the dark room, she immediately __________ the light.

in

at

on

of

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

on + ngày trong tuần

Hướng dẫn dịch: Câu lạc bộ Tiếng Anh sẽ tổ chức buổi sinh hoạt tiếp theo vào thứ Bảy, ngày 25 tháng 10.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

The event will take place in Room 205 of (14) _____ school library.

x (no article)

an

a

the

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Mạo từ “The” đứng trước danh từ đã xác định

Hướng dẫn dịch: Sự kiện sẽ diễn ra tại Phòng 205 của thư viện trường.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

All students who want to (15) ____ their speaking and listening skills are welcome.

improve

do

affect

encourage

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

improve (v) cải thiện

affect (v) ảnh hưởng

encourage (v) khuyến khích

Hướng dẫn dịch: Tất cả học sinh muốn cải thiện kỹ năng nói và nghe đều được chào đón.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Please arrive on time and bring your student ID. For more (16) ______, contact the English teacher or club leader.

informatively

information

informative

inform

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

information (n) thông tin

Hướng dẫn dịch: Để biết thêm thông tin, vui lòng liên hệ với giáo viên tiếng Anh hoặc người phụ trách câu lạc bộ.

Dịch bài đọc:

CÂU LẠC BỘ TIẾNG ANH

1. Câu lạc bộ Tiếng Anh sẽ tổ chức buổi sinh hoạt tiếp theo vào thứ Bảy, ngày 25 tháng 10.

2. Sự kiện sẽ diễn ra tại Phòng 205 của thư viện trường.

3. Chủ đề tuần này là “Các truyền thống văn hóa trên thế giới”.

4. Tất cả học sinh muốn cải thiện kỹ năng nói và nghe đều được chào đón. Các thành viên được khuyến khích chuẩn bị một bài nói ngắn hoặc ví dụ để chia sẻ.

5. Buổi họp sẽ bắt đầu lúc 3:00 chiều và kết thúc lúc 4:30 chiều.

6. Vui lòng đến đúng giờ và mang theo thẻ học sinh. Để biết thêm thông tin, vui lòng liên hệ với giáo viên tiếng Anh hoặc người phụ trách câu lạc bộ.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

these

think

through

thank

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /ð/, các đáp án khác phát âm là /θ/

Đoạn văn

Artificial intelligence (AI) is becoming more important in our daily lives. It helps people (19) _____ difficult problems faster than before. Many companies use AI to improve their services and make better decisions. (20) _____, AI can analyze a large amount of data in a short time. In education, students can learn (21) ______ the help of smart applications. They feel more motivated because these tools make learning easier and more interesting. AI also saves time for teachers by checking homework automatically. This brings (22) _____ benefits to schools. (23) _______, AI is used in hospitals to support doctors in diagnosing diseases. Experts believe that AI will continue to (24) _____ our world in many positive ways.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

It helps people (19) _____ difficult problems faster than before

solving

solve

to solves

solves

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: S + help + sb + V/to V: giúp đỡ

Trường hợp + V: người được giúp không tham gia mà chỉ nhận sự hỗ trợ

Trường hợp + to V: người giúp đỡ tham gia hỗ trợ cùng người được giúp để hoàn thành công việc.

Hướng dẫn dịch: Nó giúp con người giải quyết các vấn đề khó nhanh hơn trước đây.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Many companies use AI to improve their services and make better decisions. (20) _____, AI can analyze a large amount of data in a short time.

Although

Otherwise

Moreover

Instead

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Although: mặc dù

Otherwise: nếu không thì

Moreover: Hơn nữa

Instead: thay vì

Hướng dẫn dịch: Hơn nữa, AI có thể phân tích một lượng lớn dữ liệu trong thời gian ngắn.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

In education, students can learn (21) ______ the help of smart applications.

by

to

from

with

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch: Trong giáo dục, học sinh có thể học tập với sự trợ giúp của các ứng dụng thông minh.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

This brings (22) _____ benefits to schools.

many

a little

a lot

much

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

many + danh từ đếm được số nhiều

a little + danh từ không đếm được: có một chút, đủ để làm gì

a lot: trạng ngữ, đứng cuối câu để bổ nghĩa cho động từ mang nghĩa là rất nhiều, thường xuyên

much + danh từ không đếm được

Hướng dẫn dịch: Điều này mang lại nhiều lợi ích cho nhà trường.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

(23) _______, AI is used in hospitals to support doctors in diagnosing diseases.

However

At last

Firstly

Besides

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

however: tuy nhiên

at last: cuối cùng thì, rốt cuộc là

firstly: đầu tiên, trước hết

besides: ngoài ra

Hướng dẫn dịch: Ngoài ra, AI còn được sử dụng trong bệnh viện để hỗ trợ bác sĩ chẩn đoán bệnh.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Experts believe that AI will continue to (24) _____ our world in many positive ways.

make

change

remain

observe

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

make (v) làm

change (v) thay đổi

remain (v) duy trì

observe (v) quan sát

Hướng dẫn dịch: Các chuyên gia tin rằng AI sẽ tiếp tục thay đổi thế giới của chúng ta theo nhiều cách tích cực.

Dịch bài đọc:

Trí tuệ nhân tạo (AI) ngày càng trở nên quan trọng trong cuộc sống hằng ngày. Nó giúp con người giải quyết các vấn đề khó nhanh hơn trước đây. Nhiều công ty sử dụng AI để cải thiện dịch vụ và đưa ra quyết định tốt hơn. Hơn nữa, AI có thể phân tích một lượng lớn dữ liệu trong thời gian ngắn. Trong giáo dục, học sinh có thể học tập với sự trợ giúp của các ứng dụng thông minh. Họ cảm thấy có động lực hơn vì các công cụ này giúp việc học dễ dàng và thú vị hơn. AI cũng giúp giáo viên tiết kiệm thời gian bằng cách tự động chấm bài tập về nhà. Điều này mang lại nhiều lợi ích cho nhà trường. Ngoài ra, AI còn được sử dụng trong bệnh viện để hỗ trợ bác sĩ chẩn đoán bệnh. Các chuyên gia tin rằng AI sẽ tiếp tục thay đổi thế giới của chúng ta theo nhiều cách tích cực.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

 Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in following questions.

local

subway

city

arrange

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D nhấn âm 2, các đáp án khác nhấn âm 1

Đoạn văn

Reading books plays an important role in people’s lives. Books provide knowledge, expand imagination, and improve language skills. Through reading, people can learn about history, science, and cultures around the world. Unlike television or social media, books allow readers to think deeply and develop critical thinking. Reading also helps reduce stress, as it creates a calm and focused environment. Many successful people consider reading as a daily habit that supports personal and professional growth. Although some people spend less time on books because of digital devices, reading continues to be a valuable activity. Teachers and parents are encouraging young people to read more so that they can enjoy both education and entertainment.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the main role of reading books mentioned in the passage?

To help people remember stories better

To provide knowledge and improve skills

To replace the need for classrooms

To make people read faster

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: Books provide knowledge, expand imagination, and improve language skills.

Hướng dẫn dịch: Sách cung cấp kiến thức, mở rộng trí tưởng tượng và cải thiện kỹ năng ngôn ngữ.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

What does the word "expand" in the passage most likely mean?

To make bigger or wider

To stop suddenly

To keep the same

To become worse

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Expand (v) mở rộng, phát triển = To make bigger or wider

To make bigger or wider: làm cho lớn hơn hoặc rộng hơn

To stop suddenly: dừng lại đột ngột/bất ngờ

To keep the same: giữ nguyên

To become worse: trở nên tệ hơn

16. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the opposite of "valuable" in the passage?

Expensive

Useful

Important

Worthless

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Valuable (a) quý giá, có giá trị >< Worthless (a) vô giá trị

expensive (a) đắt đỏ

useful (a) hữu ích

important (a) quan trọng

worthless (a) vô giá trị

17. Trắc nghiệm
1 điểm

 According to the passage, reading books helps people ___________.

avoid activities that require concentration

find quicker ways to use technology

think deeply and develop critical thinking

limit their knowledge of other cultures

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: Unlike television or social media, books allow readers to think deeply and develop critical thinking.

Hướng dẫn dịch: Không giống như truyền hình hay mạng xã hội, sách cho phép người đọc suy nghĩ sâu sắc và phát triển tư duy phản biện.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Why do many successful people read every day?

Because they want to avoid social contact

Because reading supports their growth

Because books are the only source of news

Because they dislike other hobbies

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: Many successful people consider reading as a daily habit that supports personal and professional growth.

Hướng dẫn dịch: Nhiều người thành công coi việc đọc sách là một thói quen hàng ngày hỗ trợ sự phát triển cá nhân và nghề nghiệp.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

The passage suggests teachers and parents encourage young people to read because _______.

reading can bring both education and entertainment

reading will replace social media

books are more expensive than games

reading will stop the use of technology

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: Teachers and parents are encouraging young people to read more so that they can enjoy both education and entertainment.

Hướng dẫn dịch: Giáo viên và phụ huynh đang khuyến khích giới trẻ đọc nhiều hơn để các em có thể tận hưởng cả giáo dục và giải trí.

Dịch bài đọc:

Đọc sách đóng vai trò quan trọng trong cuộc sống của con người. Sách cung cấp kiến thức, mở rộng trí tưởng tượng và cải thiện kỹ năng ngôn ngữ. Thông qua việc đọc, mọi người có thể tìm hiểu về lịch sử, khoa học và văn hóa trên khắp thế giới. Không giống như truyền hình hay mạng xã hội, sách cho phép người đọc suy nghĩ sâu sắc và phát triển tư duy phản biện. Đọc sách cũng giúp giảm căng thẳng, vì nó tạo ra một môi trường yên tĩnh và tập trung. Nhiều người thành công coi việc đọc sách là một thói quen hàng ngày hỗ trợ sự phát triển cá nhân và nghề nghiệp. Mặc dù một số người dành ít thời gian cho sách hơn vì các thiết bị kỹ thuật số, nhưng đọc sách vẫn là một hoạt động có giá trị. Giáo viên và phụ huynh đang khuyến khích giới trẻ đọc nhiều hơn để các em có thể tận hưởng cả giáo dục và giải trí.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

 Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in following questions.

ancient

capital

pollution

crowded

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C nhấn âm 2, các đáp án khác nhấn âm 1

Đoạn văn

Volunteering in mountainous areas is a meaningful way to support people who live in remote and disadvantaged regions. Many villages (37) _________. Volunteers often bring essential items like books, warm clothes, blankets, and food to help local families. (38) ________, and create safe paths for children to reach school. (39) ________, or life skills to children and adults. Although the travel can be difficult and the weather can be harsh, volunteers feel proud because their efforts (40) ________.

A. They also join projects to build classrooms, repair houses

B. bring hope and positive change to the community

C. lack basic services such as schools, healthcare, and good roads

D. In addition, some volunteers teach literacy, hygiene

21. Tự luận
1 điểm

Four phrases/sentences have been removed from the text below. For each question, mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits

Volunteering in mountainous areas is a meaningful way to support people who live in remote and disadvantaged regions. Many villages (37) _________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch: Nhiều ngôi làng thiếu các dịch vụ cơ bản như trường học, chăm sóc sức khỏe và đường sá tốt.

22. Tự luận
1 điểm

(38) ________, and create safe paths for children to reach school.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch: Họ cũng tham gia các dự án xây dựng phòng học, sửa chữa nhà cửa, và tạo ra những con đường an toàn cho trẻ em đến trường.

23. Tự luận
1 điểm

(39) ________, or life skills to children and adults.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch: Ngoài ra, một số tình nguyện viên còn dạy học nhằm xóa mù chữ, giữ gìn vệ sinh, hoặc dạy kỹ năng sống cho trẻ em và người lớn.

24. Tự luận
1 điểm

Although the travel can be difficult and the weather can be harsh, volunteers feel proud because their efforts (40) ________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch: Mặc dù việc đi lại có thể khó khăn và thời tiết có thể khắc nghiệt, nhưng các tình nguyện viên cảm thấy tự hào vì những nỗ lực của họ mang lại hy vọng và sự thay đổi tích cực cho cộng đồng.

Dịch bài đọc:

Tình nguyện ở vùng núi là một cách ý nghĩa để hỗ trợ những người sống ở các vùng xa xôi và khó khăn. Nhiều ngôi làng thiếu các dịch vụ cơ bản như trường học, chăm sóc sức khỏe và đường sá tốt. Tình nguyện viên thường mang theo những vật dụng thiết yếu như sách vở, quần áo ấm, chăn mền và thức ăn để giúp đỡ các gia đình địa phương. Họ cũng tham gia các dự án xây dựng phòng học, sửa chữa nhà cửa, và tạo ra những con đường an toàn cho trẻ em đến trường. Ngoài ra, một số tình nguyện viên còn dạy học nhằm xóa mù chữ, giữ gìn vệ sinh, hoặc dạy kỹ năng sống cho trẻ em và người lớn. Mặc dù việc đi lại có thể khó khăn và thời tiết có thể khắc nghiệt, nhưng các tình nguyện viên cảm thấy tự hào vì những nỗ lực của họ mang lại hy vọng và sự thay đổi tích cực cho cộng đồng.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

 My village is famous __________ its traditional silk products.

to

with

for

about

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Famous + for sth: nổi tiếng vì điều gì

Hướng dẫn dịch: Làng của tôi thì nổi tiếng vì những sản phẩm lụa truyền thống.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

We __________ in this neighborhood since we were small children.

have lived

live

lived

are living

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc kết hợp thì với “since”: S + have/has + Ved/3 since S + Ved/2: từ khi

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi sống ở trong khu phố này từ khi chúng tôi còn nhỏ.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Ho Chi Minh City is __________ than Hue.

more modern

the most modern

modernest

as modern

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc so sánh hơn với tính từ dài: S1 + V1 + more + adj + than + S2 + V2

Hướng dẫn dịch: Thành phố Hồ Chí Minh thì hiện đại hơn Huế.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

 Question 8. This room __________ for a long time.

hasn’t used

hasn’t been used

did not use

was not used

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành: for a long time

Thể bị động của thì hiện tại hoàn thành: S + have/has + been + Ved/3

Hướng dẫn dịch: Căn phòng này đã không được sử dụng trong một thời gian dài.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

 Lan: “Would you like to go to the lantern festival with me?”

Minh: “__________”

I don’t think so.

Never mind.

Yes, I’d love to.

That’s a pity.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch:

Lan: “Cậu có muốn cùng đến lễ hội đèn lồng với mình không?”

Minh: “Có, mình thích lắm.”

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Everything is ok, __________?

is it

isn’t it

do they

don’t they?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Trong câu hỏi đuôi, nếu mệnh đề đứng trước viết ở dạng khẳng định thì câu hỏi đuôi sẽ ở dạng phủ định và ngược lại.

Khi chủ ngữ của câu là những đại từ bất định chỉ vật như: nothing, something, everything thì dùng đại từ “it” làm chủ từ trong câu hỏi đuôi.

Hướng dẫn dịch: Mọi thứ vẫn ổn, phải không?

31. Trắc nghiệm
1 điểm

 The streets in big cities are often __________ during rush hour.

relaxed

narrow

quiet

crowded

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

relaxed (a) thư giãn, thoải mái

narrow (a) hẹp

quiet (a) yên tĩnh

crowded (a) đông đúc

Hướng dẫn dịch: Những con đường ở thành phố lớn thì thường đông vào giờ cao điểm.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

 When she entered the dark room, she immediately __________ the light.

turned off

turned up

turned out

turned on

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

turned off: tắt (đèn)

turned up: xuất hiện

turned out: hóa ra là, đưa ra một kết quả không ngờ…

turned on: bật (đèn)

Hướng dẫn dịch: Khi cô ấy bước vào căn phòng tối, cô ấy ngay lập tức bật đèn lên.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the sentences (a-c) in the correct order, then fill in the blank to make a logical text.

Living in the city has many advantages. ___________.

a. In addition, cities offer good schools, universities, and modern hospitals.

b. Besides, transportation is very convenient with buses, taxis, and subways.

c. First, people have better job opportunities with higher salaries.

c-a-b

c-b-a

b-a-c

a-c-b

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch: Sống ở thành phố có nhiều lợi ích. c. Trước hết, mọi người có nhiều cơ hội việc làm hơn với mức lương cao hơn. - b. Bên cạnh đó, giao thông rất thuận tiện với xe buýt, taxi và tàu điện ngầm. - a. Ngoài ra, thành phố có các trường học tốt, trường đại học và bệnh viện hiện đại.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the sentence that can end the text (in Question 17) most appropriately.

On the other hand, entertainment services are rare and difficult to find.

However, people in the city often stay at home and avoid going out.

As a result, most city residents have no interest in leisure activities.

Moreover, there are many places for entertainment such as cinemas, shopping malls, and parks.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch:

A. Mặt khác, các dịch vụ giải trí rất hiếm và khó tìm.

B. Tuy nhiên, người dân thành phố thường ở nhà và tránh ra ngoài.

C. Kết quả là, hầu hết cư dân thành phố không quan tâm đến các hoạt động giải trí.

D. Hơn nữa, có rất nhiều địa điểm giải trí như rạp chiếu phim, trung tâm mua sắm và công viên.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to the original sentence in each of the following questions.

“Do you live in Phuc Tho, Tung?” asked Thu.

Thu asked Tung if he lived in Phuc Tho.

Thu asked Tung if he lives in Phuc Tho.

Thu asked Tung he lived in Phuc Tho.

Thu asked Tung if he living in Phuc Tho.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Câu tường thuật dạng câu hỏi YES/NO: S + asked/wanted to know/wondered + if/whether + S + V

Hướng dẫn dịch: Thư hỏi Tùng anh ấy có sống ở Phúc Thọ không?

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr. Baker has worked as an engineer for over twenty years.

Mr. Baker used to work as an engineer more than twenty years ago.

Mr. Baker started working as an engineer for more than twenty years.

Mr. Baker has worked as an engineer since twenty years.

Mr. Baker worked as an engineer since over twenty years.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án A loại vì “Ông Baker đã từng làm kỹ sư hơn 20 năm trước” => Câu gốc nói rằng ông ấy vẫn còn làm, còn câu này sử dụng “used to: đã từng làm” nhưng không nói là hiện tại ông có làm nữa không.

Đáp án C loại vì thiếu mốc thời gian cụ thể “Since + khoảng thời gian”

Đáp án D loại vì sử dụng động từ ở thì quá khứ đơn “worked” không đi với “since” để chỉ hành động kéo dài đến hiện tại.

Hướng dẫn dịch: Ông Baker đã làm kỹ sư hơn 20 năm nay.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is made from the given cues in each of the following questions.

 Tom / be / intelligent / student / class.

Tom is more intelligent student in the class.

Tom is most intelligent student class.

Tom is intelligentest student in the class.

Tom is the most intelligent student in the class.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Cấu trúc so sánh hơn nhất với tính từ dài: S + the most + adj + N

Hướng dẫn dịch: Tôm là học sinh thông minh nhất trong lớp.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

I / wish / I / can / play / piano.

I wish I can play the piano.

I wish I will play the piano.

I wish I could play the piano.

I wish I am playing the piano.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc câu mong ước ở hiện tại: S + wish(es) + Ved/2

Hướng dẫn dịch: Tôi ước là tôi có thể chơi đàn dương cầm.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Read the following notice or message and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

What does the notice say?

School Library

The library will be closed next Monday for cleaning.

It will open again on Tuesday at 8:00 a.m.

Thank you for your understanding.

The library will remain open while being cleaned next Monday.

The library will temporarily close for maintenance and reopen the following day.

The library will close permanently after Monday due to renovation work.

The library will change its opening hours starting next week.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch:

Thư viện trường học

Thư viện sẽ đóng cửa vào thứ Hai tuần tới để dọn dẹp.

Thư viện sẽ mở cửa trở lại vào thứ Ba lúc 8:00 sáng.

Cảm ơn sự thông cảm của quý vị.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

What does the message say?

Hi Emma,

I just wanted to let you know that the group meeting has been moved to Thursday at 3 p.m. instead of Wednesday.

Please remind everyone to bring their presentation slides so we can review them together.

Thanks,

Daniel

The meeting is canceled because no one finished their slides.

The presentation will take place on Wednesday afternoon.

Emma needs to send her slides to Daniel before Wednesday.

The meeting has been rescheduled and participants should bring their slides.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch:

Chào Emma,

Mình chỉ muốn thông báo với bạn rằng buổi họp nhóm đã được dời sang thứ Năm lúc 3 giờ chiều thay vì thứ Tư.

Vui lòng nhắc mọi người mang theo slide thuyết trình để chúng ta cùng nhau xem lại.

Cảm ơn,

Daniel