
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật Lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Lâm Đồng
28 câu hỏi
nội năng.
nhiệt độ.
nhiệt nóng chảy riêng.
nhiệt lượng.
Đáp án đúng D
Định luật I nhiệt động lực học:
Trong đó là công, là nhiệt lượng.
.
.
.
.
Đáp án đúng A
Theo thuyết động học phân tử chất khí:
Trong đó là mật độ phân tử khí, là khối lượng mỗi phân tử khí.
0 K.
273 K.
273 °C.
0 °C.
Đáp án đúng A
Độ không tuyệt đối là nhiệt độ thấp nhất theo thang Kelvin:
Nhiệt dung riêng.
Nhiệt nóng chảy riêng.
Nhiệt hóa hơi riêng.
Độ không tuyệt đối.
Đáp án đúng B
Nhiệt nóng chảy riêng cho biết nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 1 kg chất rắn ở nhiệt độ nóng chảy.
Cả ba viên bi thu nhiệt lượng bằng nhau.
Viên bi đồng thu nhiệt lượng lớn nhất.
Viên bi nhôm thu nhiệt lượng lớn nhất.
Viên bi sắt thu nhiệt lượng lớn nhất.
Đáp án đúng D
Gọi khối lượng viên nhôm là , ta có:
Suy ra:
Viên sắt:
Viên nhôm:
Viên đồng:
Ba viên bi có cùng độ tăng nhiệt độ nên so sánh nhiệt lượng thu vào bằng:
So sánh:
Sắt:
Nhôm:
Đồng:
Lớn nhất là viên bi sắt.
sắp xếp có trật tự.
chỉ dao động quanh vị trí cân bằng cố định.
có lực liên kết lớn hơn ở thể lỏng.
chuyển động hỗn loạn.
Đáp án đúng D
Theo mô hình động học phân tử, ở thể khí, các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.
Không có máy phát sóng vô tuyến và máy thu sóng vô tuyến.
Chỉ có máy thu sóng vô tuyến.
Có cả máy phát sóng vô tuyến và máy thu sóng vô tuyến.
Chỉ có máy phát sóng vô tuyến.
Đáp án đúng C
Súng bắn tốc độ hoạt động dựa trên việc phát sóng vô tuyến tới xe và thu sóng phản xạ lại để xác định tốc độ.
Vì vậy thiết bị có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến.
coulomb (C).
ampere (A).
weber (Wb).
tesla (T).
Đáp án đúng C
Trong hệ SI, đơn vị của từ thông là weber, kí hiệu Wb.
Hình 4.
Hình 1.
Hình 2.
Hình 3.
Đáp án đúng B
Biển cảnh báo chất phóng xạ là hình có kí hiệu ba cánh quạt phóng xạ.
J/°C.
J/(kg.K).
W/m².
J/kg.
Đáp án đúng D
Nhiệt hóa hơi riêng có đơn vị:
Hiện tượng cảm ứng điện từ.
Hiện tượng giao thoa.
Hiện tượng điện phân.
Hiện tượng khúc xạ ánh sáng.
Đáp án đúng A
Sạc điện không dây hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
Dòng điện biến thiên trong cuộn phát tạo ra từ trường biến thiên, làm xuất hiện dòng điện cảm ứng trong cuộn thu của điện thoại.
Electron.
Neutron.
Proton.
Photon.
Đáp án đúng D
Cấu tạo nguyên tử gồm electron, proton, neutron.
Photon không phải là hạt cấu tạo nên nguyên tử.
đông đặc.
bay hơi.
thăng hoa.
ngưng tụ.
Đáp án đúng B
Nước biển trong ruộng muối cạn dần do nước chuyển từ thể lỏng sang thể hơi dưới tác dụng của ánh nắng mặt trời.
Đó là sự bay hơi.
46.10⁶ J.
23.10⁶ J.
115.10⁶ J.
11,5.10⁴ J.
Đáp án đúng D
Ta có:
Mà:
các điện tích chuyển động.
nam châm đứng yên.
các điện tích đứng yên.
nam châm chuyển động.
Đáp án đúng C
Dây dẫn mang dòng điện tạo ra từ trường. Từ trường tương tác với nam châm hoặc các điện tích chuyển động.
Các điện tích đứng yên không chịu lực từ.
nén đẳng áp.
giãn đẳng áp.
giãn đẳng nhiệt.
nén đẳng nhiệt.
Đáp án đúng A
Đồ thị biểu diễn trong hệ trục . Đường thẳng đi qua gốc tọa độ nên: hằng số
Với một lượng khí xác định:
Nếu không đổi thì không đổi.
Từ trạng thái (1) đến (2), cả và đều giảm, nên khí bị nén đẳng áp.
neutron.
proton.
α.
β⁺.
Đáp án đúng B
Phản ứng:
X + 919F → 816O + 24He
Bảo toàn số khối: =>
Bảo toàn điện tích: =>
Vậy là , tức proton.
thể tích khí trong cylinder giảm đồng thời áp suất khí giảm.
thể tích khí trong cylinder tăng đồng thời áp suất khí giảm.
thể tích khí trong cylinder tăng đồng thời áp suất khí tăng.
thể tích khí trong cylinder và áp suất khí đồng thời không thay đổi.
Đáp án đúng B
Khi kéo piston ra, thể tích khí trong cylinder tăng.
Nhiệt độ không đổi nên theo định luật Boyle: hằng số
Thể tích tăng thì áp suất khí giảm. Áp suất bên ngoài lớn hơn đẩy thuốc vào trong cylinder.
Phương trình phân rã của cobalt là 2760Co → 2860Ni + 0-1e + .
Một năm sau (365 ngày) xe chở vải cùng khối lượng tới trung tâm chiếu xạ và trung tâm vẫn dùng nguồn phóng xạ cũ thì thời gian chiếu xạ lần này tăng thêm 56,94 phút.
Với khối lượng vải thiều như nhau, thời gian chiếu xạ lần sau sẽ lớn hơn 50 phút nếu trung tâm vẫn dùng nguồn phóng xạ cobalt của lần trước.
Hằng số phóng xạ của cobalt xấp xỉ 3,56.10⁻⁴ s⁻¹.
a) Đúng
Cobalt phóng xạ β⁻ nên số khối không đổi, số proton tăng thêm 1:
Mệnh đề đúng.
b) Sai
Chu kì bán rã: ngày.
Sau 365 ngày, hoạt độ còn:
Để nhận cùng liều chiếu xạ, thời gian chiếu phải tỉ lệ nghịch với hoạt độ:
Tính được: phút.
Vậy thời gian chiếu xạ lần sau là 56,94 phút, tức chỉ tăng thêm: phút.
Đề nói “tăng thêm 56,94 phút” là sai.
Mệnh đề sai.
c) Đúng
Nguồn phóng xạ cobalt theo thời gian có hoạt độ giảm dần. Muốn chiếu cùng liều cho cùng khối lượng vải thì phải tăng thời gian chiếu.
Mệnh đề đúng.
d) Sai
Hằng số phóng xạ:
Đổi: s
Suy ra:
Không phải .
Mệnh đề sai.
Từ thông qua khung ABCD giảm.
Các đường sức từ trong vùng A’B’C’D’ là các đường thẳng song song và cách đều nhau.
Cường độ dòng điện trong khung bằng 0,2 A.
Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung có chiều ADCBA.
a) Sai
Trong khoảng thời gian xét, khung dây đang đi vào vùng từ trường. Phần diện tích của khung nằm trong từ trường tăng dần.
Do đó độ lớn từ thông qua khung tăng, không giảm.
Mệnh đề sai.
b) Đúng
Từ trường đều có các đường sức từ là các đường thẳng song song, cùng chiều và cách đều nhau.
Mệnh đề đúng.
c) Đúng
Suất điện động cảm ứng:
Với: ; ; ;
Ta có:
Cường độ dòng điện cảm ứng:
Mệnh đề đúng.
d) Sai
Từ trường hướng vào trong mặt phẳng hình vẽ. Khi khung đi vào vùng từ trường, từ thông hướng vào trong tăng.
Theo định luật Lenz, dòng điện cảm ứng phải tạo ra từ trường hướng ra ngoài mặt phẳng hình vẽ.
Chiều dòng điện cảm ứng là ngược chiều kim đồng hồ: ABCDA.
Đề cho chiều ADCBA, tức chiều kim đồng hồ, nên sai.
Mệnh đề sai.
Khi nước được đưa vào máy đến lúc relay ngắt thì nhiệt độ của nước đã tăng 328 K.
Thời gian để làm nóng nước từ khi bật máy đến khi relay ngắt là 10 phút.
Nhiệt lượng cần thiết cung cấp cho nước trong máy tăng từ nhiệt độ từ 15 °C lên 70 °C là 3448500 J.
Nước trong bình nhận nhiệt làm cho nội năng của nước tăng.
a) Sai
Nước tăng nhiệt độ từ 15 °C lên 70 °C nên:
Không phải 328 K.
Mệnh đề sai.
b) Sai
Thể tích nước:
Khối lượng nước:
Nhiệt lượng nước nhận:
Hiệu suất máy:
Công suất có ích:
Thời gian đun: phút.
Không phải 10 phút.
Mệnh đề sai.
c) Đúng
Từ tính toán trên:
Mệnh đề đúng.
d) Đúng
Nước nhận nhiệt nên nhiệt độ tăng, nội năng của nước tăng.
Mệnh đề đúng.
Nhiệt độ của khí ở trạng thái (2) là lớn nhất.
Khối lượng của khí hydrogen xấp xỉ 350 g.
Thể tích của khí ở trạng thái (2) là 1,8 lít.
Quá trình biến đổi trạng thái từ (2) → (3) là quá trình đẳng nhiệt.
Từ đồ thị, ta có: ;
Với:
Suy ra:
Ngoài ra:
a) Đúng
Với khí lí tưởng:
Do cùng một lượng khí nên tỉ lệ với .
Trên đồ thị, trạng thái (2) có tích lớn nhất nên nhiệt độ ở trạng thái (2) là lớn nhất.
Mệnh đề đúng.
b) Sai
Ta có: ; ;
Số mol khí:
Khối lượng hydrogen:
Không phải 350 g.
Mệnh đề sai.
c) Đúng
Từ đồ thị:
Mệnh đề đúng.
d) Sai
Quá trình đẳng nhiệt trên đồ thị phải có dạng đường hypebol với .
Ở đây quá trình từ (2) đến (3) là đoạn thẳng, đồng thời tích ở hai trạng thái không bằng nhau.
Mệnh đề sai.
Đáp án: 1067
Từ đồ thị:
Quá trình nóng chảy từ phút đến phút.
Thời gian nóng chảy: phút.
Quá trình chất lỏng nóng lên từ phút đến phút.
Thời gian đun nóng chất lỏng: phút.
Nhiệt độ chất lỏng tăng từ 100 °C đến 200 °C:
Vì bếp có công suất không đổi nên nhiệt lượng tỉ lệ với thời gian.
Khi nóng chảy:
Khi đun nóng chất lỏng:
Chia hai biểu thức:
Suy ra:
Thay số: =>
Làm tròn đến hàng đơn vị:
Đáp án: -6,8
Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí:
Suy ra:
Thay số: =>
Đổi sang độ C:
Làm tròn đến chữ số hàng phần mười:
Đáp án: 36,9
Khối lượng americium:
Số mol:
Số hạt ban đầu:
hạt.
Chu kì bán rã: s
Hằng số phóng xạ:
Độ phóng xạ ban đầu:
Đổi ra kBq:
Vậy:
Đáp án: 139
Bộ báo cháy cần thay nguồn khi độ phóng xạ còn 80% so với ban đầu:
Mà:
Suy ra:
Lấy logarit:
năm.
Làm tròn đến hàng đơn vị: 139 năm
Đáp án: 9
Diện tích vùng mô não:
Độ biến thiên từ trường:
Thời gian biến thiên:
Suất điện động cảm ứng: =>
Cường độ dòng điện cảm ứng qua sợi dây thần kinh:
Lực từ lớn nhất:
Với: ;
Suy ra:
Đổi ra micronewton:
Vậy:
Đáp án: 3,6
Từ thông cực đại qua vùng mô não:
Thay số:
Đổi ra miliweber:
Vậy:
Bạn có thích hoạt động này không?
Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.










![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)










