Đề thi tham khảo Tốt nghiệp THPT Địa lý có đáp án - Đề số 7
Đề thi

Đề thi tham khảo Tốt nghiệp THPT Địa lý có đáp án - Đề số 7

A
Admin
Địa lýTốt nghiệp THPT23 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Điểm cực Tây phần đất liền nước ta thuộc tỉnh/thành nào sau đây? 

Điện Biên.

Cao Bằng.

Cà Mau.

Lạng Sơn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A  

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tác động của xâm nhập mặn là 

gây thiếu nước ngọt.

cháy rừng khắp nơi.

cạn kiệt về nước mặn.

sạt lở ở dọc bờ biển.

Xem đáp án
Đáp án đúng là A  
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đặc điểm nổi bật về cơ cấu xã hội của dân số nước ta hiện nay là 

tỉ lệ dân số nam nhiều hơn nữ.

đang có cơ cấu dân số vàng.

tỉ lệ dân số biết chữ tăng lên

dân số già hóa nhanh chóng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C  

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn có sự thay đổi theo hướng 

tỉ trọng lao động ở thành thị giảm.

tỉ trọng nông thôn, thành thị giảm.

tỉ trọng lao động ở thành thị tăng.

tỉ trọng nông thôn, thành thị tăng.

Xem đáp án
Đáp án đúng là C  
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Các cây công nghiệp hàng năm có giá trị kinh tế cao của nước ta là 

cà phê, cao su, mía.

lạc, bông, hồ tiêu.

mía, lạc, đậu tương.

lạc, cao su, thuốc lá.

Xem đáp án
Đáp án đúng là C  
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Công nghiệp của nước ta hiện nay 

chỉ có ở ven biển.

phân bố nhiều nơi.

tập trung ở núi cao.

ít loại sản phẩm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B  

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Loại hình nào sau đây không thuộc về hoạt động viễn thông? 

Điện thoại.

Thư, báo.

Fax.

Internet.

Xem đáp án
Đáp án đúng là B  
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khí hậu của vùng Đồng bằng sông Cửu Long thể hiện rõ nét tính chất 

ôn đới hải dương.

cận xích đạo.

cận nhiệt đới.

nhiệt đới ẩm.

Xem đáp án
Đáp án đúng là B  
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chăn nuôi bò sữa phát triển mạnh ở cao nguyên nào sau đây của khu vực Trung du và miền núi phía Bắc? 

Đồng văn.

Tả Phình.

Mộc Châu.

Sín Chải.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C  

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Ở vùng Đồng bằng sông Hồng, than đá tập trung chủ yếu ở tỉnh/thành nào sau đây? 

Hải Phòng.

Ninh Bình.

Quảng Ninh.

Hà Nội.

Xem đáp án
Đáp án đúng là C  
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Việc nâng cấp quốc lộ 1 và đường sắt Bắc - Nam không có vai trò nào sau đây đối với sự phát triển kinh tế của vùng Nam Trung Bộ?

Góp phần phân bố lại các cơ sở kinh tế của vùng.

Đẩy mạnh giao thương nội vùng và với vùng khác.

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài vào các ngành.

Tăng cường vai trò trung chuyển, trao đổi hàng hóa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A  

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành tài chính ngân hàng ở Đông Nam Bộ? 

Là vùng có dịch vụ tài chính ngân hàng phát triển.

Chú trọng phát triển dịch vụ giao dịch số, điện tử.

Ứng dụng rộng các nền tảng công nghệ hiện đại.

Trung tâm tài chính lớn nhất vùng là Tây Ninh.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D  

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đặc điểm nổi bật của khí hậu Việt Nam là 

nhiệt đới ẩm gió mùa, phân hóa đa dạng.

nhiệt đới ẩm gió mùa, nóng quanh năm.

nhiệt đới ẩm gió mùa, điều hòa quanh năm.

nhiệt đới ẩm gió mùa, có hai mùa nóng và lạnh.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A  

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biểu đồ về GDP của Việt Nam:

Cho biểu đồ về GDP của Việt Nam:  (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? (ảnh 1) 

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

Chuyển dịch cơ cấu GDP theo ngành của nước ta giai đoạn 2010-2023.

Cơ cấu GDP theo ngành của nước ta năm 2010 và năm 2023.

Chuyển dịch cơ cấu GDP theo thành phần của nước ta giai đoạn 2010-2023.

Cơ cấu GDP theo thành phần của nước ta năm 2010 và năm 2023.

Xem đáp án
Đáp án đúng là A  
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hiện nay, thị trường buôn bán của nước ta được mở rộng theo hướng 

hạn chế các nước châu Mỹ.

chú trọng các nước tư bản.

chú trọng các nước châu Á.

đa phương hóa, đa dạng hóa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D  

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đặc điểm nào sau đây không đúng về hạn chế trong phát triển nông nghiệp của Bắc Trung Bộ? 

Cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế.

Dân cư có nhiều kinh nghiệm.

Công nghiệp chế biến chưa phát triển.

Chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C  

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Biên độ nhiệt năm càng vào phía nam càng giảm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

Thời gian giữa hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh thu hẹp khi ra Bắc.

Lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang, nhiều dãy núi hướng đông - tây.

Sự phân hóa tổng lượng bức xạ giữa các vùng miền trên lãnh thổ.

Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc giảm dần từ Bắc vào Nam.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D  

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hợp tác chặt chẽ với các nước trong giải quyết các vấn đề Biển Đông nhằm mục đích

giải quyết những tranh chấp về các đảo, quần đảo, vùng biển ngoài khơi.

chuyển giao công nghệ trong việc thăm dò, khai thác tài nguyên khoáng sản.

giải quyết những tranh chấp về nghề cá ở Biển Đông, vùng vịnh Thái Lan.

bảo vệ lợi ích chính đáng của mỗi nước, giữ vững chủ quyền, tạo sự ổn định.

Xem đáp án
Đáp án đúng là D  
19. Đúng sai
• 1 điểm

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho thông tin sau:

Sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Đông - Tây ở vùng đồi núi nước ta thật rõ rệt. Nếu như Đông Bắc đón nhận mùa đông lạnh giá nhất cả nước, với cái rét cắt da cắt thịt và khí hậu khô hanh, mang đậm nét cận nhiệt đới gió mùa, thì Tây Bắc lại có mùa đông ấm hơn và khô hanh hơn. Thú vị hơn nữa, trong khi vùng núi thấp Tây Bắc mang dáng vẻ nhiệt đới, thì càng lên cao, cảnh quan lại chuyển mình, mang dáng dấp của vùng ôn đới.

a

Vùng Đông Bắc có độ cao địa hình cao hơn so với vùng Tây Bắc.

ĐúngSai
b

Đông Bắc có mùa đông lạnh và đến sớm nhất cả nước do các cánh cung đón gió mùa Đông Bắc kết hợp với vị trí địa lí.

ĐúngSai
c

Tây Bắc có mùa đông ít lạnh và đến muộn hơn do địa hình lòng chảo cản gió Đông Bắc vào.

ĐúngSai
d

Đoạn thông tin mô tả sự thay đổi thiên nhiên theo vĩ độ ở miền Bắc nước ta.

ĐúngSai
Xem đáp án
a) Sai
b) Đúng
c) Sai
d) Sai
20. Đúng sai
• 1 điểm

Cho thông tin sau:

    Tổng diện tích rừng nước ta năm 2021 là hơn 14 745,2 nghìn ha, trong đó rừng tự nhiên chiếm 69,0%, còn lại là rừng trồng; tỉ lệ che phủ rừng đạt 42,0%. Các vùng có diện tích rừng lớn ở nước ta là Bắc Trung Bộ, Nam Trung Bộ, Trung du và miền núi phía Bắc.

a

Theo mục đích sử dụng, rừng của nước ta được chia thành nhiều loại.

ĐúngSai
b

Diện tích rừng của nước ta rất lớn, độ che phủ rừng khá cao do địa hình nước ta 3/4 là đồi núi.

ĐúngSai
c

Diện tích rừng tự nhiên của nước ta nhỏ hơn so với diện tích rừng trồng do chủ trương của Nhà nước trong việc phục hồi, bảo vệ và phát triển vốn rừng.

ĐúngSai
d

Biện pháp hiệu quả nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta là trồng rừng trên đất trống, đồi trọc, cấm khai thác lâm sản.

ĐúngSai
Xem đáp án
a) Đúng
b) Sai
c) Sai
d) Sai
21. Đúng sai
• 1 điểm

Cho thông tin sau:

Nam Trung Bộ (gồm Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên); giáp với vùng Đông Nam Bộ; giáp với nước láng giềng Lào, Cam-pu-chia và Biển Đông rộng lớn. Lãnh thổ nằm gần tuyến hàng hải quốc tế, tạo cho Nam Trung Bộ nhiều tiềm năng, thế mạnh trong phát triển các ngành kinh tế biển.

a

Nam Trung Bộ có tiềm năng lớn để phát triển kinh tế biển và trồng cây công nghiệp lâu năm.

ĐúngSai
b

Nam Trung Bộ có ưu thế hơn Bắc Trung Bộ trong khai thác hải sản do có nhiều ngư trường lớn.

ĐúngSai
c

Điều kiện chủ yếu giúp Nam Trung Bộ phát triển khai thác hải sản là vùng biển rất ít khi có bão.

ĐúngSai
d

Khó khăn chủ yếu tác động đến ngành kinh tế biển của Nam Trung Bộ là chịu ảnh hưởng lớn của áp thấp nhiệt đới, gió mùa Đông Bắc.

ĐúngSai
Xem đáp án
a) Đúng
b) Đúng
c) Sai
d) Sai
22. Đúng sai
• 1 điểm

Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NAM PHI GIAI ĐOẠN 1995 - 2021

(Đơn vị: triệu người)

Năm

1995

2005

2015

2021

Nông thôn

18,86

19,37

19,48

19,10

Thành thị

22,58

28,51

35,91

40,30

(Nguồn: WB, 2022)

a

Biểu đồ thích hợp để thể hiện số dân phân theo thành thị-nông thôn và tỉ lệ dân thành thị của Nam Phi giai đoạn 1995 – 2021 là biểu đồ cột.

ĐúngSai
b

Tổng dân số của Nam Phi tăng liên tục qua các năm, tăng thêm 17,96 triệu người.

ĐúngSai
c

Số dân thành thị của Nam Phi luôn cao hơn số dân thành thị.

ĐúngSai
d

Số dân nông thôn của Nam Phi tăng liện tục.

ĐúngSai
Xem đáp án
a) Sai
b) Đúng
c) Đúng
d) Sai
23. Tự luận
• 1 điểm

PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6.

Cho bảng số liệu:

NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG TẠI LAI CHÂU NĂM 2021 (Đơn vị: °C)

Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Lai Châu

12,6

17

20,2

21,8

24,5

24,1

23,9

24

23,3

20,4

17

14,2

(Nguồn: gso.gov.vn)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết nhiệt độ trung bình các tháng lạnh của Lai Châu năm 2021 là bao nhiêu °C (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Xem đáp án

Đáp án: 15,2  

24. Tự luận
• 1 điểm

Cho bảng số liệu:

LƯỢNG MƯA CÁC THÁNG TRONG NĂM 2022 TẠI CÀ MAU

(Đơn vị: mm)

Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Lưu lượng mưa

0,1

0,9

105,2

327,0

319,5

225,4

565,0

228,3

409,2

352,7

313,3

71,9

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tổng lượng mưa tại Cà Mau năm 2022 là bao nhiêu mm (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Xem đáp án

Đáp án: 2 919  

25. Tự luận
• 1 điểm

Theo số liệu từ Tổng cục Thống kê Việt Nam, năm 2023 vùng Đồng bằng sông Hồng có diện tích là 21278,6 km2, số dân là 23732,4 nghìn người. Cho biết mật độ dân số của Đồng bằng sông Hồng năm 2023 là bao nhiêu người/km2 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Xem đáp án

Đáp án: 1115  

26. Tự luận
• 1 điểm

Cho bảng số liệu:

SỐ LƯỢT KHÁCH TẠI CÁC CƠ SỞ LƯU TRÚ DU LỊCH

NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2015 – 2022 (Đơn vị: Nghìn lượt khách)

Năm

2015

2017

2021

2022

Khách trong nước

102 200,0

132 837,9

60 453,2

124 641,2

Khách quốc tế

11 811,0

31 49,5

13 747,3

10 791,2

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2023, https://www.gso.gov.vn)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tốc độ tăng trưởng của khách quốc tế đến Việt Nam trong giai đoạn 2015 - 2022 là bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).

Xem đáp án

Đáp án: 91  

27. Tự luận
• 1 điểm

Trên bản đồ có tỉ lệ 1: 3 000 000, khoảng cách giữa hai thành phố đo được là 7 cm. Hãy cho biết trên thực tế khoảng cách giữa hai thành phố đó là bao nhiêu km (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Xem đáp án

Đáp án: 210  

28. Tự luận
• 1 điểm

Năm 2022, sản lượng lúa của nước ta là 42,7 triệu tấn, số dân là 99,5 triệu người. Hãy cho biết sản lượng lúa bình quân đầu người của nước ta năm 2022 là bao nhiêu kg/người (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Xem đáp án

Đáp án: 429