Đề thi tham khảo Tốt nghiệp THPT Địa lý có đáp án - Đề số 5
Đề thi

Đề thi tham khảo Tốt nghiệp THPT Địa lý có đáp án - Đề số 5

A
Admin
Địa lýTốt nghiệp THPT17 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí nước ta?

Ở phía đông nam châu Á và trên bán đảo Đông Dương.

Phần đất liền tiếp giáp với Trung Quốc, Lào, Thái Lan.

Phần lớn lãnh thổ nằm trong phạm vi của múi giờ thứ 7.

Nằm trong khu vực có nền kinh tế phát triển năng động.

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Loại thiên tai nào sau đây thường xảy ra vào mùa khô phần lãnh thổ phía Nam nước ta? 

Sóng thần.

Xâm nhập mặn.

Lũ quét.

Ngập lụt.

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tuổi thọ trung bình của dân số nước ta ngày càng tăng chủ yếu là do 

chuyển dịch kinh tế, giảm tỉ lệ sinh.

y tế phát triển, mức sống được nâng cao.

chính sách dân số, hạ tầng cải thiện.

gia tăng dân số giảm, giáo dục phát triển.

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhận định nào sau đây không đúng với chất lượng lao động của nước ta?

Lao động của nước ta đều chưa qua đào tạo.

Lao động có khả năng tiếp thu kĩ thuật mới.

Chất lượng lao động có xu hướng tăng nhanh.

Lao động có chuyên môn ngày càng đông hơn.

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ 

chăn nuôi trâu.

chăn nuôi bò.

chăn nuôi lợn.

chăn nuôi dê.

Xem đáp án
Đáp án đúng là C
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Bể trầm tích nào sau đây có trữ lượng dầu khí lớn nhất ở nước ta? 

Phú Khánh.

Sông Hồng.

Thổ Chu - Ma-lay.

Nam Côn Sơn.

Xem đáp án
Đáp án đúng là D
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Loại hình vận tải nào sau đây ở nước ta có khối lượng vận chuyển hành khách và hàng hóa lớn nhất? 

Đường ô tô.

Đường biển.

Đường hàng không.

Đường sắt.

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đảo nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long? 

Cô Tô.

Lý Sơn.

Nam Du.

Cát Bà.

Xem đáp án
Đáp án đúng là C
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sản xuất công nghiệp ở Đông Nam Bộ hiện nay 

ít ảnh hưởng tới môi trường tự nhiên.

có tỉ trọng thấp trong cơ cấu GRDP.

tập trung đầu tư ngành khai khoáng.

có nhiều trung tâm công nghiệp lớn.

Xem đáp án
Đáp án đúng là D
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Vườn quốc gia nào sau đây nằm ở Đồng bằng sông Hồng? 

Tam Đảo.

Cát Tiên.

Phú Quốc.

Núi Chúa.

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nam Trung Bộ hiện nay có thế mạnh để phát triển 

chăn nuôi vịt đồng.

khai thác thủy sản.

trồng rau ôn đới.

chuyên canh cây lúa.

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Vùng nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ gia tăng dân số cơ học cao nhất cả nước? 

Đồng bằng sông Hồng.

Đông Nam Bộ.

Bắc Trung Bộ.

Nam Trung Bộ.

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nguyên nhân nào sau đây làm cho quá trình phong hóa ở nước nhanh, tạo nên vỏ phong hóa vụn bở rất dày, dễ thấm nước? 

Số giờ nắng và lượng mưa thấp.

Gió mùa và lượng mưa cao.

Nhiệt độ và độ ẩm thấp.

Nhiệt độ và độ ẩm cao.

Xem đáp án
Đáp án đúng là D
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động nội thương của nước ta hiện nay? 

Có hàng hóa phong phú, đa dạng.

Chỉ phục vụ tiêu dùng của dân cư.

Phát triển mạnh ở vùng miền núi.

Chủ yếu là các trung tâm thương mại.

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có các thế mạnh nào sau đây? 

Trồng cây công nghiệp lâu năm, trồng cây lương thực.

Trồng cây công nghiệp hàng năm, phát triển gia cầm.

Chăn nuôi đại gia súc, trồng cây lương thực, hoa màu.

Chăn nuôi đại gia súc, trồng cây công nghiệp lâu năm.

Xem đáp án
Đáp án đúng là D
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Giao thông vận tải đường hàng không ở nước ta hiện nay 

phát triển với tốc độ nhanh.

chỉ sử dụng nhiên liệu sinh học.

chưa có tuyến bay quốc tế.

chủ yếu vận chuyển hàng hóa.

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Để sống chung với lũ ở Đồng bằng sông Cửu Long, giải pháp nào sau đây có tác dụng tích cực hơn cả? 

Kiện toàn hệ thống kênh thoát lũ.

Làm nhà sàn, nhà nổi ở vùng lũ.

Lựa chọn mô hình kinh tế phù hợp.

Xây dựng các khu dân cư tránh lũ.

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biểu đồ sau:

Cho biểu đồ sau:  KIM NGẠCH XUẤT NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM  VỚI THỊ TRƯỜNG TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 2012 - 2022 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2024) (ảnh 1) 

KIM NGẠCH XUẤT NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM

VỚI THỊ TRƯỜNG TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 2012 - 2022

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2024)

Theo biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với kim ngạch xuất nhập khẩu của Việt Nam đối với thị trường Trung Quốc giai đoạn 2012 - 2022?

Kim ngạch xuất khẩu từ Việt Nam sang thị trường Trung Quốc tăng liên tục, tăng 4,3 lần.

Tổng kim ngạch thương mại của Việt Nam sang thị trường Trung Quốc có xu hướng tăng.

Kim ngạch nhập khẩu của Việt Nam sang Trung Quốc luôn thấp hơn kim ngạch xuất khẩu.

Kim ngạch nhập khẩu từ Việt Nam sang thị trường Trung Quốc tăng liên tục, tăng 4,7 lần.

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
19. Đúng sai
• 1 điểm

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho thông tin sau:

Đai cao có độ cao từ 2600m trở lên. Khí hậu mang tính chất ôn đới. Đất chủ yếu là đất mùn thô. Thực vật ôn đới chiếm ưu thế.

a

Nội dung trên thể hiện đặc điểm tự nhiên của đai ôn đới gió mùa trên núi.

ĐúngSai
b

Đai cao này có diện tích lớn, chủ yếu là vùng núi Tây Bắc, cao nguyên Nam Trung Bộ.

ĐúngSai
c

Đất chủ yếu là đất mùn thô do nhiệt độ thấp làm chậm quá trình phân hủy chất hữu cơ.

ĐúngSai
d

Đai cao này thực vật ôn đới chiếm ưu thế nên dễ dàng phát triển nông nghiệp.

ĐúngSai
Xem đáp án
a) Đúng
b) Sai
c) Đúng
d) Sai
20. Đúng sai
• 1 điểm

Cho thông tin sau:

Trung du và miền núi phía Bắc là vùng có địa hình phần lớn là đồi núi, xen kẽ các cao nguyên có bề mặt tương đối bằng phẳng. Địa hình cao nguyên và các khu vực đồi núi thấp có đất feralit chiếm diện tích lớn. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh, phân hóa rõ rệt theo độ cao địa hình. Điều này đã tạo nên thế mạnh để phát triển các ngành như: trồng cây công nghiệp, cây dược liệu, cây ăn quả, chăn nuôi gia súc lớn.

a

Sự phân hóa đa dạng của địa hình, đất đai và khí hậu là cơ sở để đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp.

ĐúngSai
b

Trung du và miền núi phía Bắc là vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất nước ta.

ĐúngSai
c

Vùng có thế mạnh để phát triển cây công nghiệp, cây dược liệu có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.

ĐúngSai
d

Chăn nuôi gia súc lớn của vùng có nhiều thay đổi do phát triển theo hướng tập trung, gắn với chế biến, khoa học - công nghệ và thị trường.

ĐúngSai
Xem đáp án
a) Đúng
b) Sai
c) Đúng
d) Đúng
21. Đúng sai
• 1 điểm

Cho biểu đồ sau:

Cho biểu đồ sau:  BIỂU ĐỒ SẢN LƯỢNG THỦY SẢN LIÊN BANG NGA GIAI ĐOẠN 2000 - 2020 (Nguồn: Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên hợp quốc, 2022) (ảnh 1) 

BIỂU ĐỒ SẢN LƯỢNG THỦY SẢN LIÊN BANG NGA GIAI ĐOẠN 2000 - 2020

(Nguồn: Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên hợp quốc, 2022)

a

Năm 2020, sản lượng thủy sản khai thác gấp 25 lần sản lượng thủy sản nuôi trồng.

ĐúngSai
b

Tổng sản lượng thủy sản có xu hướng tăng liên tục.

ĐúngSai
c

Sản lượng thủy sản nuôi trồng luôn nhỏ hơn thủy sản khai thác.

ĐúngSai
d

Sản lượng thủy sản khai thác tăng, sản lượng nuôi trồng giảm.

ĐúngSai
Xem đáp án
a) Sai
b) Đúng
c) Đúng
d) Sai
22. Đúng sai
• 1 điểm

Cho thông tin sau:

Nông nghiệp nước ta đang phát triển mạnh theo hướng sản xuất hàng hoá tập trung, quy mô lớn; hướng tới nông nghiệp thông minh; nông nghiệp bền vững, tham gia ngày càng sâu vào chuỗi giá trị toàn cầu, dựa trên việc tăng cường áp dụng khoa học – công nghệ và thu hút sự đầu tư của các doanh nghiệp vào các hoạt động nông nghiệp.

a

Việc sản xuất tập trung thành nông trường góp phần tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.

ĐúngSai
b

Việc chuyển dịch cơ cấu sản xuất nông nghiệp nhằm mang lại hiệu quả cao và đáp ứng nhu cầu của thị trường.

ĐúngSai
c

Việc thu hút đầu tư của các doanh nghiệp đã tạo ra nhiều cơ hội cho nông nghiệp nước ta trong thời kì hội nhập.

ĐúngSai
d

Cơ cấu sản xuất nông nghiệp nước ta chuyển dịch theo hướng hiện đại.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Sai
b) Đúng
c) Đúng
d) Đúng

23. Tự luận
• 1 điểm

PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6.

Cho bảng số liệu:

NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG TẠI HUẾ NĂM 2024 (Đơn vị: °C)

Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Huế

18,2

21,1

24,3

26,8

29,4

30,6

30,0

30,5

27,2

25,2

22,8

20,4

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết nhiệt độ trung bình các tháng nóng của Huế năm 2024 là bao nhiêu °C (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Xem đáp án
Đáp án: 28,5
24. Tự luận
• 1 điểm

Năm 2022, nước ta có tổng số lao động có việc làm trong nền kinh tế là 50 604,7 nghìn người, trong đó số lao động làm công ăn lương là 27 230,2 nghìn người. Hãy cho biết năm 2022, tỉ lệ lao động làm công ăn lương trong tổng số lao động có việc làm trong nền kinh tế của nước ta là bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Xem đáp án
Đáp án: 53,8
25. Tự luận
• 1 điểm

Một tàu cá đang đậu trong vùng đặc quyền kinh tế biển của nước ta, cách đường cơ sở 98 hải lí. Vậy tàu cá đó cách đường biên giới quốc gia trên biển của nước ta bao nhiêu km (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Xem đáp án
Đáp án: 159
26. Tự luận
• 1 điểm

Năm 2021, ngành vận tải đường bộ của nước ta có khối lượng vận chuyển hàng hóa 1 303,3 triệu tấn; Khối lượng luân chuyển hàng hóa 75,3 tỉ tấn.km. Hãy cho biết cự li vận chuyển hàng hóa trung bình của đường bộ nước ta năm 2021 là bao nhiêu km (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Xem đáp án
Đáp án: 58
27. Tự luận
• 1 điểm

Cho bảng số liệu:

LƯU LƯỢNG DÒNG CHẢY CỦA SÔNG BA VÀ SÔNG ĐỒNG NAI

(Đơn vị : m³/s)

Tháng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Sông Ba

129

77,1

47,3

44,9

85

170

155

250

366

682

935

332

Sông Đồng Nai

103

66,2

48,4

59,8

127

417

751

1345

1317

1279

594

239

    Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết đỉnh lũ của sông Đồng Nai lớn hơn đỉnh lũ của sông Ba bao nhiêu m³/s (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Xem đáp án
Đáp án: 410
28. Tự luận
• 1 điểm

Số lượng trâu của vùng Trung du và miền núi phía Bắc năm 2015, năm 2024 lần lượt là 1412,2 nghìn con, 1217,7 nghìn con. Hãy cho biết tốc độ tăng trưởng số lượng trâu năm 2024 của vùng Trung du và miền núi phía Bắc so với năm 2015 là bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Xem đáp án
Đáp án: 86