Đề thi tham khảo Tốt nghiệp THPT Địa lý có đáp án - Đề số 20
Đề thi

Đề thi tham khảo Tốt nghiệp THPT Địa lý có đáp án - Đề số 20

A
Admin
Địa lýTốt nghiệp THPT18 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Vùng đất của nước ta 

có diện tích nhỏ hơn vùng biển.

Tiếp giáp với 8 quốc gia khác.

giáp với vùng đất Đông-Ti-Mo.

có kiểu khí hậu ôn đới gió mùa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A  

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Ở khu vực nào sau đây của nước ta chịu thiệt hại nặng nề nhất của bão? 

Ở vùng biển Bắc Bộ.

Ven biển miền Trung.

Ở ven biển Nam Bộ.

Ven các đảo, quần đảo.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B  

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phát biểu nào sau đây đúng về dân số nước ta hiện nay? 

Tăng dần tỉ trọng của dân số nhóm 0-14 tuổi.

Cơ cấu dân số có xu hướng trẻ hóa rất nhanh.

Không còn tình trạng mất cân bằng giới tính.

Tỉ số giới tính khác nhau giữa các nhóm tuổi.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D  

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đã tác động đến việc sử dụng lao động nước ta hiện nay chủ yếu là 

tỉ lệ lao động khu vực ngoài Nhà nước tăng.

hầu hết lao động ở khu vực ngoài Nhà nước.

tỉ lệ lao động trong khu vực dịch vụ tăng lên.

lao động tập trung nhất ở ngành công nghiệp.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C  

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?

Sản xuất tiến lên hàng hóa là xu hướng nổi bật.

Số lượng tất cả các loại vật nuôi đều tăng ổn định.

Hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến.

Tỉ trọng của ngành trong sản xuất nông nghiệp tăng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B  

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Ngành công nghiệp nào sau đây đứng đầu trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay? 

Công nghiệp sản xuất điện.

Công nghiệp dệt, may và giày, dép.

Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm.

Công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D  

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành bưu chính nước ta hiện nay?

Mạng lưới phân bố rộng rãi.

Tốc độ phát triển rất nhanh.

Doanh thu ngày càng giảm mạnh.

Đã đáp ứng yêu cầu phát triển.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A  

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Loại cây trồng nào sau đây chiếm ưu thế ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long? 

Cây lấy gỗ.

Cây ăn quả cận nhiệt.

Cây công nghiệp lâu năm.

Cây lương thực, thực phẩm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D  

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên nào sau đây để phát triển thủy điện ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc? 

Diện tích lãnh thổ rộng lớn, nhiều núi cao cao.

Nhiều núi, sông ngòi hướng tây bắc – đông nam.

Nhiều sông suối chảy trên địa hình có độ dốc lớn.

Địa hình núi trung bình, sinh vật phân hóa đa dạng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C  

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Việc phát triển các ngành dịch vụ ở vùng Đồng bằng sông Hồng nhằm 

thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

giải quyết vấn đề việc làm của vùng.

đẩy nhanh tốc độ chuyển dịch kinh tế.

sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C  

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hiệu quả kinh tế chủ yếu mà cây công nghiệp lâu năm mang lại cho Đông Nam Bộ là 

thu hút nguồn vốn, tạo mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.

tạo ra các mặt hàng xuất khẩu chủ lực, giải quyết việc làm.

nâng cao nguồn thu nhập, hình thành công nghiệp chế biến.

Thay đổi phân bố dân cư, cải thiện chất lượng môi trường.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B  

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cao nguyên Trung Bộ hiện nay phát triển mạnh 

thủy điện, trồng cây công nghiệp.

nhiệt điện, khai thác gỗ quý hiếm,

khu chế xuất, khu công nghệ cao.

nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi lợn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A  

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lượng mưa nước ta có sự khác nhau trên lãnh thổ chủ yếu do tác động của 

vị trí địa lí, các gió mùa hạ, bão, áp thấp nhiệt đới, dải hội tụ.

vị trí địa lí, gió mùa và gió thường xuyên, dải hội tụ, địa hình.

vĩ độ địa lí, địa hình, vị trí địa lí, bão, Tín phong bán cầu Bắc.

vĩ độ địa lí, gió thường xuyên, frông, bão và áp thấp nhiệt đới.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B  

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho bảng số liệu:

TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA

NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2018 - 2022(Đơn vị: tỷ đô la Mỹ)

Năm

2018

2020

2022

Khu vực kinh tế trong nước

69,7

78,2

95,4

Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

174,0

204,4

275,9

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)

Nhận định nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

Khu vực kinh tế trong nước có xu hướng giảm.

Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài giảm.

Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài có tỉ trọng thấp hơn kinh tế trong nước.

Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tăng nhanh hơn khu vực kinh tế trong nước.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D  

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nội thương phát triển mạnh nhất ở các vùng 

Đông Nam Bộ, Nam Trung Bộ.

Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ.

Trung du và miền núi phía Bắc, Nam Trung Bộ.

Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Hồng.

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Điều kiện thuận lợi cho việc nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là 

nhiều vụng, vịnh nước sâu.

đường bờ biển dài, nhiều hải sản.

có nhiều sông, suối, ao, hồ.

có nhiều đầm phá và ngư trường.

Xem đáp án
Đáp án đúng là C
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sự phân hóa thiên nhiên nước ta theo chiều Đông - Tây ở vùng đồi núi mang lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

Phát triển nông nghiệp với cơ cấu cây trồng vật nuôi, cơ cấu mùa vụ đa dạng.

Phát triển nền nông nghiệp hàng hóa, chuyên canh cây lương thực và ăn quả.

Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, chủ yếu phát triển các cây lương thực.

Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, chỉ thuận lợi cho việc trồng lúa nước.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A  

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Vị trí địa lí của Đồng bằng sông Cửu Long 

giáp vịnh Bắc Bộ ở phía bắc.

giáp Trung Quốc ở phía đông.

tiếp giáp với Vịnh Thái Lan.

tiếp giáp với Bắc Trung Bộ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

19. Đúng sai
• 1 điểm

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho thông tin sau:

Lượng bốc hơi cũng như mọi yếu tố trong khí hậu gió mùa, đều có nhịp điệu mùa. Ở Bắc Bộ, do gió mùa đông bắc vừa hạ thấp nhiệt độ, vừa mang lại nhiều mây và mưa nhỏ, nhất là vào cuối mùa đông, nên lượng bốc hơi cao nhất vào mùa hạ, chủ yếu vào đầu mùa ( từ tháng 5 đến tháng 7), ngoài ra là vào mùa thu ( từ tháng 5 đến tháng 6), còn lượng bốc hơi giảm vào mùa đông, cực tiểu vào các tháng mưa phùn ( tháng 2 và tháng 3 ).

a

Ở Bắc Bộ vào mùa khô, các tháng đầu và cuối mùa thường có lượng mưa nhỏ hơn.

ĐúngSai
b

Mùa khô ở Bắc Bộ không sâu sắc như Nam Bộ do có mưa phùn cuối đông.

ĐúngSai
c

Cân bằng ẩm của nước ta luôn dương do lượng mưa lớn hơn lượng bốc hơi.

ĐúngSai
d

Các yếu tố tăng cường sức bốc hơi cho Bắc bộ là địa hình, thảm thực vật.

ĐúngSai
Xem đáp án
a) Sai
b) Đúng
c) Đúng
d) Sai
20. Đúng sai
• 1 điểm

Cho thông tin sau:

Ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm phân bố rộng khắp cả nước dựa trên cơ sở nguổn nguyên liệu tại chỗ. Các trung tâm công nghiệp chế biến thực phẩm lớn ở nước ta là Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đồng Nai, Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ,...

a

Các trung tâm chế biến thực phẩm lớn ở nước ta tập trung ở các thành phố lớn.

ĐúngSai
b

Ngành chế biến thực phẩm phân bố rộng chủ yếu do nguồn nguyên liệu nhập khẩu phân bố khắp các vùng trong cả nước.

ĐúngSai
c

Việc tham gia vào các hiệp định thương mại tạo thuận lợi mở rộng thị trường xuất khẩu cho các mặt hàng chế biến của nước ta.

ĐúngSai
d

Lực lượng lao động đông, chất lượng cao là điều kiện chủ yếu góp phần nâng cao chất lượng các mặt hàng chế biến.

ĐúngSai
Xem đáp án
a) Đúng
b) Sai
c) Đúng
d) Sai
21. Đúng sai
• 1 điểm

Cho bảng số liệu:

       Đất đai được coi là tài nguyên cơ bản của cao nguyên NamTrung Bộ diện tích đất chủ yếu là đất đỏ bazan, tầng phong hoá dày; địa hình có các cao nguyên xếp tầng (cao nguyên Plâycu, Đăk Lăk, Mơ Nông, Lâm Viên...). Khí hậu ở cao nguyên của Nam Trung Bộ được chia làm hai mùa: mùa mưa từ tháng 5 đến hết tháng 10 và mùa khô từ tháng 11 đến tháng 4. Do ảnh hưởng của độ cao nên trong khi ở các cao nguyên cao 400–500 m khí hậu tương đối mát và mưa nhiều, riêng cao nguyên cao trên 1000m, khí hậu lại mát mẻ quanh năm mang đặc điểm của khí hậu núi cao.

a

Bề mặt các cao nguyên thuận lợi cho hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm.

ĐúngSai
b

Vùng trồng được cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt là do sự phân mùa của khí hậu.

ĐúngSai
c

Bề mặt các cao nguyên xếp tầng thuận lợi cho việc xây dựng các bậc thang thủy điện.

ĐúngSai
d

Cơ cấu cây công nghiệp thích hợp với địa hình, đất đai và khí hậu là cà phê, cao su, hồ tiêu, chè...

ĐúngSai
Xem đáp án
a) Đúng
b) Sai
c) Sai
d) Đúng
22. Đúng sai
• 1 điểm

Cho biểu đồ sau:

Cho biểu đồ sau:  BIỂU ĐỒ DÂN SỐ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NAM PHI GIAI ĐOẠN 1995 - 2021 (Nguồn: WB 2022) (ảnh 1) 

BIỂU ĐỒ DÂN SỐ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN

CỦA NAM PHI GIAI ĐOẠN 1995 - 2021

(Nguồn: WB 2022)

a

Nam Phi có số dân nông thôn khá ổn định.

ĐúngSai
b

Dân thành thị giảm nhanh chóng.

ĐúngSai
c

Dân thành thị luôn lớn hơn dân nông thôn.

ĐúngSai
d

Dân thành thị tăng nhanh hơn dân nông thôn.

ĐúngSai
Xem đáp án
a) Sai
b) Sai
c) Đúng
d) Đúng
23. Tự luận
• 1 điểm

PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6.

Cho bảng số liệu:

NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG TẠI LẠNG SƠN NĂM 2021 (Đơn vị: 0C)

Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Nhiệt độ

13,1

14,7

18,0

22,3

25,5

26,9

27,1

26,6

25,2

22,3

18,4

14,6

 (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2020, NXB thống kê, 2021)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết nhiệt độ trung bình các tháng dưới 200C tại Lạng Sơn năm 2021 là bao nhiêu 0C (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Xem đáp án

Đáp án: 15,8  

24. Tự luận
• 1 điểm

Cho bảng số liệu:

LƯỢNG MƯA CÁC THÁNG NĂM 2024 TẠI TRẠM QUAN TRẮC HUẾ VÀ

 TRẠM QUAN TRẮC ĐÀ NẴNG(Đơn vị: mm)

Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Huế

91,3

11,3

38,6

6,6

237,1

91,1

179,8

93,5

527,5

960,5

787,6

644,0

Đà Nẵng

38,3

8,2

0,9

4,1

205,5

27,7

164,7

56,9

370,0

681,7

608,9

443,8

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2024, Nxb Thống kê)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết lượng mưa của tháng có lượng mưa lớn nhất tại trạm quan trắc Huế cao hơn lượng mưa của tháng có lượng mưa lớn nhất tại trạm quan trắc Đà Nẵng năm 2024 là bao nhiêu mm. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).   

Xem đáp án
Đáp án: 279
25. Tự luận
• 1 điểm

Năm 2024 nước ta có 54 dân tộc sinh sống ở khắp các vùng lãnh thổ của đất nước, nhiều nhất là dân tộc Việt (Kinh) là 86,3 triệu người, các dân tộc khác là 14,8triệu người. Cho biết người Việt (Kinh) chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng số dân nước ta năm 2024 (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Xem đáp án

Đáp án: 85,4  

26. Tự luận
• 1 điểm

Năm 2022, trị giá xuất khẩu hàng hóa của nước ta là 371,3 tỷ đô la Mỹ, trị giá nhập khẩu hàng hóa nước ta là 358,9 tỷ đô la Mỹ. Hãy cho biết tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta năm 2022 là bao nhiêu tỷ đô la Mỹ (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Xem đáp án

Đáp án: 730  

27. Tự luận
• 1 điểm

Năm 2025, vùng Đông Nam Bộ có số dân 21,0 triệu người, với GRDP của vùng đạt 3955,9 nghìn tỉ đồng. Hãy cho biết thu nhập GRDP bình quân đầu người của vùng Đông Nam Bộ là bao nhiêu triệu đồng/người? (làm tròn số đến hàng đơn vị).

Xem đáp án

Đáp án: 188  

28. Tự luận
• 1 điểm

Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG KHAI THÁC VÀ NUÔI TRỒNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015-2024

(Đơn vị: Nghìn tấn)

Năm

2015

2024

Khai thác

3 049,9

4 363,7

Nuôi trồng

3 532,2

5 433,5

                                        (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2024, NXB Thống kê, 2025)

    Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tỉ trọng thủy sản khai thác của nước ta năm 2024 nhỏ hơn tỉ trọng thủy sản nuôi trồng bao nhiêu %. ( Làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Xem đáp án

Đáp án: 10,9