
28 câu hỏi
AAbb
AABb
AaBb
AaBB
Lai thuận nghịch.
Lai xa.
Lai khác dòng.
Lai phân tích.
Polypeptide.
amino acid.
tRNA.
mRNA.
Ribosome.
Ti thể.
Nhân.
Lục lạp.
Cây hạt vàng x Cây hạt xanh.
Cây hạt vỏ trơn x Cây hạt vỏ nhăn.
Cây hoa tím x Cây hạt vàng.
Cây thân cao x Cây thân thấp.
Thay thế hoàn toàn diệp lục khi thiếu ánh sáng.
Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.
Hấp thụ ánh sáng và truyền cho chlorophyl.
Tham gia vào pha tối của quang hợp.
Nấm.
Động vật
Vi khuẩn.
Thực vật.
tRNA.
DNA
mRNA.
rRNA.
Phiên mã tổng hợp mRNA
Dịch mã tổng hợp polypeptide.
Tái bản DNA
Phiên mã ngược.
Ngoài các gene, trên NST không còn chứa các thành phần nào khác.
Cùng một locus trên cặp NST tương đồng luôn chứa trình tự nucleotide giống nhau.
Các gene nằm kế tiếp nhau dọc theo chiều dài của NST.
Trình tự nucleotide ở đầu mút của NST có nhiệm vụ gắn với thoi phân bào.
nước và khí carbon dioxide.
chất hữu cơ và khí carbon dioxide.
carbon dioxide và khí oxygen.
chất hữu cơ và khí oxygen.
Glycerol và acid béo.
Amino acid.
Nucleotide.
Glucose.
5’-CGA-3’.
3’-CGA-5’.
3’-GCU-5’.
5’-GCU-3’.
AaBb
aaBB
AaBB
AABb
Enzyme ligase.
Các nucleotide tự do.
DNA polimerase.
Amino acid.
Người chồng hoặc người vợ có nhóm máu O.
Người chồng hoặc người vợ có nhóm máu B.
Cả hai vợ chồng có thể đều có nhóm máu A.
Người chồng hoặc người vợ có nhóm máu AB.
LacZ.
P của LacI.
cấu trúc (1).
cấu trúc (2).
39 NST kép.
78 NST đơn.
78 NST kép.
39 NST đơn.
B và A chứa máu giàu O2; E và D chứa máu nghèo O2.
(1), (2), (3) và (4) lần lượt là tâm nhĩ trái, tâm nhĩ phải, tâm thất phải và tâm thất trái.
Áp lực của máu từ C đến mao mạch giảm dần
Sự chêch lệch giữa áp suất máu tối đa và tối thiểu trong buồng tim (3) thấp hơn trong mao mạch.
Các chú thích 1, 2, 3, 7 lần lượt là phân tử tRNA, chuỗi polypeptide, bộ ba đối mã, ribosome.
Nếu quá trình 4 diễn ra không theo nguyên tắc bổ sung thì dẫn đến đột biến gene.
Tế bào đang xét là một tế bào nhân thực.
Nhờ cơ chế 4 mà thông tin di truyền được di truyền lại cho các thế hệ sau.
Bố mẹ dị hợp 2 cặp gene xác suất sinh 1 con chỉ bị bệnh PKU mà không bị bệnh AKU bằng 3/16.
Bố bị bệnh PKU, mẹ bị bệnh AKU có thể sinh con không mắc cả hai bệnh.
Trẻ bị bệnh AKU có thể cho ăn kiêng tyrosine và phenylalanine từ nhỏ thì trẻ sẽ không biểu hiện bệnh.
Người bị bệnh PKU và người bị bệnh AKU có số loại kiểu gene khác nhau.
Nếu allele A và allele A1 có số nucleotide bằng nhau thì chuỗi polypeptide do hai allele này mã hóa có thể sẽ có số amino acid khác nhau.
Nếu phân tử protein do allele A1 mã hóa có chức năng bị thay đổi so với phân tử protein do allele A mã hóa thì cơ thể mang allele A1 là thể đột biến.
Nếu gene A1 là allele trội so với allele A thì thể đột biến có kiểu gene là AA .
Allele A và allele A1 có thể có số lượng nucleotide bằng nhau hoặc hơn kém nhau một nucleotide.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.










![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















