Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)
Đề thi

Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

A
Admin
ToánLớp 1057 lượt thi
23 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần I: Trắc nghiệm

Cho π2<α<π . Kết quả đúng là:

sin⁡α > 0, cos⁡α < 0

sin⁡α > 0, cos⁡α < 0

sin⁡α > 0, cos⁡α < 0

sin⁡α > 0, cos⁡α < 0

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: π2<α<π

⇒ Điểm cuối của góc α thuộc góc phần tư thứ hai của đường tròn lượng giác .

⇒ sin⁡α > 0, cos⁡ α < 0

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ tâm I của đường tròn (C): x2 + y2 - 6x - 8y = 0 là

I(-3;-4)

I(3;4)

I(-6;-8)

I(6;8)

Xem đáp án

Chọn B.

(C): x2 + y2 - 6x - 8y = 0

Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm nguyên của bất phương trình x2x-1≤2x+8x-1 là

3

4

5

6

Xem đáp án

Chọn A.

Điều kiện: x > 1

Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

Vì Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3) với ∀x > 1 nên bất phương trình (1) tương đường với x2 - 2x - 8 ≤ 0 ⇔ -2 ≤ x ≤ 4.

Kết hợp với điều kiện x > 1 suy ra 1 ≤ x ≤ 4 ⇒ x ∈ {2;3;4}

Vậy bất phương trình có ba nghiệm nguyên.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho elip (E) có độ dài trục lớn bằng 10 và độ dài tiêu cự bằng 6. Phương trình nào sau đây là phương trình của elip (E).

x225+y216=1

x216+y225=1

x236+y29=1

x29+y236=1

Xem đáp án

Chọn A.

Độ dài trục lớn bằng 10 ⇒ 2a = 10 ⇔ a = 5, a2 = 25

Độ dài tiêu cự bằng 6 ⇒ 2c = 6 ⇔ c = 3

Ta có: a2 - b2 = c2 ⇒ b2 = a2 - c2 = 52 - 32 = 16

Vậy phương trình của elip (E) là:

Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dài của cung có số đo π/2 rad, trên đường tròn bán kính r=20 là:

l=π40

l=40π

l=5π

l=10π

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có:

Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

Vậy l = 10π.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của tan3π4 là:

1

2

-1

0

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có:

Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm A(-3;6) và B(1;3). Phương trình đường trung trực của AB là:

 

3x + 4y - 15 = 0

4x - 3y + 30 = 0

8x - 6y + 35 = 0

3x - 4y + 21 = 0

Xem đáp án

Chọn C.

+ Gọi I là trung điểm của AB Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

+ A(-3;6),B(1;3) Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

+ Phương trình đường trung trực của AB đi qua Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

và nhận Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3) là VTPT:

Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

⇔ 8x + 8 - 6y + 27 = 0 ⇔ 8x - 6y + 35 = 0

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn?

4x2 + y2 - 10x + 4y - 2 = 0

x2 + y2 - 4x - 8y + 1 = 0

x2 + 2y2 - 4x + 6y - 1 = 0

x2 + y2 - 2x - 8y + 30 = 0

Xem đáp án

Chọn B.

Phương trình đường tròn có hệ số của x2 và y2 bằng nhau ⇒ Loại đáp án A và C

Xét đáp án B: x2 + y2 - 4x - 8y + 1 = 0 ⇒ a = 2, b = 4, c = 1 ⇒ a2 + b2 - c > 0 ⇒ Nhận

Xét đáp án C: x2 + y2 - 2x - 8y + 30 = 0 ⇒ a = 1, b = 4, c = 30 ⇒ a2 + b2 - c < 0 ⇒ Loại

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam thức bậc hai f(x) = x2 - 12x - 13 nhận giá trị không âm khi và chỉ khi:

x ∈ (-1;13)

x ∈ R\[-1;13]

x ∈ [-1;13]

x ∈ (-∞;-1] ∪ [13;+∞)

Xem đáp án

Chọn D.

Tam thức bậc hai f(x) = x2 - 12x - 13 nhận giá trị không âm khi và chỉ khi

f(x) ≥ 0 ⇔ x2 - 12x - 13 ≥ 0 Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện của bất phương trình 2x+35-x+2x2-3x+1>0 là:

[x≥1x≤12

[1≤x≤5x≤12

[1≤x<5x≤12

[1≤x<5x≤12

Xem đáp án

Chọn C.

Điều kiện xác định của bất phương trình là:

Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải hệ bất phương trình 

(x+5)(6-x)>02x+1<3

-5 < x < 1

x > -5

x < -5

x < 1

Xem đáp án

Chọn A.

Xét hệ bất phương trình:

Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

VTCP của đường thẳng x=-1+2ty=3-5t là:

u→=(-3;1)

u→=(5;2)

u→=(2;-5)

u→=(-1;3)

Xem đáp án

Chọn C.

VTCP của đường thẳng

Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc α thỏa mãn π2<α<π và sin⁡α + 2cos⁡α = -1. Giá trị sin⁡2α là:

265

2425

-265

-2425

Xem đáp án

Chọn D.

Vì Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3) ⇒ sin⁡α > 0, cos⁡α < 0.

Từ sin⁡α + 2cos⁡α = -1 ⇒ sin⁡α = -1 - 2cos⁡α.

Ta có:

(-1 - 2cos⁡α)2 + cos2α = 1

⇔ 1 + 4cos⁡α + 4cos2α + cos2α = 1

⇔ 5cos2⁡α + 4cos⁡α = 0

⇔ cos⁡α.(5cos⁡α + 4) = 0

Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng Δ: 3x-2y-7=0 cắt đường thẳng nào sau đây?

d1: 3x + 2y = 0

d2: 3x - 2y = 0

d3: -3x + 2y - 7 = 0

d4: 6x - 4y - 14 = 0

Xem đáp án

Chọn A.

Xét đường thẳng Δ: 3x - 2y - 7 = 0 và d1: 3x + 2y = 0 ta có:

Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc tạo bởi hai đường thẳng d1: x - y - 2 = 0 và d2: 2x + 3y + 3 = 0 là:

11° 19'

78° 41'

79° 41'

10° 19'

Xem đáp án

Chọn B.

Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng d: x - 2y - 3 = 0. Tọa độ hình chiếu vuông góc H của điểm M(0;1) trên đường d là:

H(-1;2)

H(5;1)

H(3;0)

H(1;-1)

Xem đáp án

Chọn D.

Gọi Δ là đường thẳng đi qua M và vuông góc với đường thẳng d.

d: x - 2y - 3 = 0

Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

⇒ 2.(x - 0) + 1.(y - 1) = 0 ⇔ 2x + y - 1 = 0

Gọi H = d ∩ (Δ). Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ phương trình:

Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (C): (x - 1)2 + (y + 3)2 = 10 và đường thẳng Δ: x + y + 1 = 0, biết đường tròn (C) cắt Δ tại hai điểm phân biệt A và B. Độ dài đoạn thẳng AB bằng:

192

38

192

382

Xem đáp án

Chọn B.

Vì đường tròn (C) cắt Δ tại hai điểm phân biệt A và B nên tọa độ điểm A và B là nghiệm của hệ phương trình:

Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

Gọi H là trung điểm của AB suy ra IH ⊥ AB ⇒ IH ⊥ Δ.

Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

Xét tam giác AIH vuông tại H ta có:

AH2 + IH2 = AI2 ⇒ AH2 = AI2 - IH2

Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của m để phương trình (m - 1)x2 - (2m - 2)x + 2m = 0 vô nghiệm là:

[m≥2m<-2

[m≥3m<-3

[m≥1m<-1

[m≥4m<-4

Xem đáp án

Chọn C.

Với m = 1 thỏa mãn yêu cầu bài toán

Với m ≠ 1 phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi Δ' < 0

⇔ (m - 1)2 - 2m(m - 1) < 0 ⇔ (m - 1)(-m - 1) < 0

Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

Vậy với Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3) thì phương trình có nghiệm

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có A(-2;0), B(0;3), C(3;1). Đường thẳng đi qua B và song song với AC có phương trình:

5x - y + 3 = 0

5x + y - 3 = 0

x + 5y - 15 = 0

x - 5y + 15 = 0

Xem đáp án

Chọn D.

Gọi (d) là đường thẳng cần tìm. Do (d) song song với AC nên nhận Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3) làm VTCP.

Suy ra Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3) là VTPT của (d).

⇒ (d) có phương trình: 1(x - 0) - 5(y - 3) = 0 ⇔ x - 5y + 15 = 0

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình x2+10≤2x2+1x2-8 là:

S=(22;3]

[-3;-22)

[-3;-22)∪(22;3]

S=ℝ∖{±8}

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có

Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

Bảng xét dấu

Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

Dựa vào bảng xét dấu, ta có tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S = [-3;-22) ∪ (22;3].

21. Tự luận
1 điểm

Phần II: Tự luận

Giải các bất phương trình và hệ bất phương trình:

a)x2+1-x+1x2+3x-6≤0

b) 2x2-x-10≤02x2-5x+3>0

Xem đáp án

a) ĐKXĐ:

Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

Bảng xét dấu

Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

Dựa vào bảng xét dấu và đối chiếu điều kiện, ta có tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S = [-1;0]∪[1;√3)

b) Ta có:

Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

Vậy tập nghiệm hệ bất phương trình là Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

22. Tự luận
1 điểm

a) Cho cosα=23 . Tính giá trị của biểu thức

A=tanα+3cotαtanα+cotα

b) Cho sinα=35 và 90°<α<180°

Tính giá trị của biểu thức:

C=cotα-2tanαtanα+3cotα

Xem đáp án

  

Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

23. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại B với A(1;-1), C(3;5). Điểm B nằm trên đường thẳng d: 2x - y = 0. Phương trình các đường thẳng AB, BC lần lượt là ax + by - 24 = 0, cx + dy + 8 = 0. Tính giá trị biểu thức a.b.c.d.

Xem đáp án

Giả sử I(xI;yI) là trung điểm của AC

Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

Vì tam giác ABC cân tại B nên BI ⊥ AC. Phương trình đường thẳng BI đi qua I(2;2) nhận Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3) làm VTPT là:

2.(x - 2) + 6.(y - 2) = 0 ⇔ 2x - 4 + 6y - 12 = 0 ⇔ 2x + 6y - 16 = 0 ⇔ x + 3y - 8 = 0

Tọa độ giao điểm B của BI và d là nghiệm của hệ phương trình:

Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

Phương trình đường thẳng AB đi qua A(1;-1) nhận Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3) làm VTPT là:

23.(x - 1) - 1.(y + 1) = 0 ⇔ 23x - 23 - y - 1 = 0 ⇔ 23x - y - 24 = 0

⇒ a = 23; b = -1

Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3)

Phương trình đường thẳng BC đi qua C(3;5) nhận Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 3) làm VTPT là:

19.(x - 3) + (-13).(y - 5) = 0 ⇔ 19x - 57 - 13y + 65 = 0 ⇔ 19x - 13y + 8 = 0

⇒ c = 19; d = -13

⇒ a.b.c.d = 23.(-1).19.(-13) = 5681

 

Vậy a.b.c.d = 5681.