Bộ 10 Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 10 có đáp án (Mới nhất) (Đề 7)
Đề thi

Bộ 10 Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 10 có đáp án (Mới nhất) (Đề 7)

A
Admin
ToánLớp 1097 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) y=−2x2−3x−1

Xem đáp án

a.Hàm số xác định ⇔−2x2−3x−1≥0⇔x∈−1;−12Vậy TXĐ: D =−1;−12

2. Tự luận
1 điểm

b) y=2x2+3x−52−2x

Xem đáp án

b.Hàm số xác định 2x2+3x−52−2x≥012−2x≠0

Giải (1):

Ta có: 2x2+3x−5=0⇔x=−52x=1

2−2x=0⇔x=1

Bảng xét dấu VT(1)

Tìm tập xác định của các hàm số sau: a) y = căn bậc 2(-2x^2 - 3x - 1)  b) y = căn bậc 2(2x^2 + 3x - 5/2 - 2x) (ảnh 1)Tập xác định của hàm số là D=−∞;−52

3. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình sau:

a) 2x2+x−3x2−1≤2

Xem đáp án

a.

Điều kiện x≠±1

Biến đổi bất phương trình về dạng: x−1x2−1≤0Cho x−1=0⇔x=−1x2−1=0⇔x=±1

Bảng xét dấu vế trái

Giải các bất phương trình sau:  a) 2x^2 + x - 3/x^2 - 1 bé hơn bằng 2 b) |x^2 + x - 2| > 3 - 3x^2 c) căn bậc 2(x^2 + 5x + 4) (ảnh 1)Tập nghiệm của bất phương trình là S=−∞;−1

4. Tự luận
1 điểm

b) x2+x−2>3−3x2

Xem đáp án

b.+ Nếu x2+x−2≥0 ta có hệ x2+x−2≥0x2+x−2>3−3x2⇔x≤−2x≥1  4x2+x−5>0 ⇔x≤−2x≥1   x<−54 x>1 ⇔x≤−2x>1 + Nếu x2+x−2<0 ta có hệ x2+x−2<0−x2−x+2>3−3x2⇔−2<x<12x2−x−1>0⇔−2<x<1x<−12x>1  ⇔−2<x<−12

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S=−∞;−2∪1;+∞∪−2;−12

Hay S=−∞;−12∪1;+∞

5. Tự luận
1 điểm

c) x2+5x+4<3x+2

Xem đáp án

c.x2+5x+4<3x+2⇔x2+5x+4≥03x+2≥0x2+5x+4<3x+22⇔x2+5x+4≥03x+2≥08x2+7x>0⇔x≤−4x≥−1  x≥−23 x<−78x>0  ⇔x>0Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S=0;+∞

6. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình (m−2)x2−2(m+1)x+2m−6=0, tìm m để phương trình có nghiệm.

Xem đáp án

*) TH1: m = 2 pt trở thành -6x – 2 = 0; x=−13.

Vậy m = 2 thỏa mãn.

*) TH 2: m≠2 pt là pt bậc hai có

Δ'=(m+1)2−(m−2)(2m−6)=−m2+12m−11.

Pt có nghiệm khi Δ'≥0⇔−m2+12m−11≥0⇔1≤m≤11.KL : Vậy phương trình có nghiệm khi 1≤m≤11.

7. Tự luận
1 điểm

1. Cho tam giác ABC có góc A^=600, AC = 8, AB = 5.

a. Tính diện tích tam giác ABC, đường cao BH.

Xem đáp án

Ta có SABC=12AB.ACsin600=103ADCT: S=12BH.AC⇒BH=2SAC=532.AD định lý cosin: BC2=AB2+AC2−2AB.ACcosA=49⇒BC=7.

8. Tự luận
1 điểm

b. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC.

Xem đáp án

ADCT: S=abc4R⇒R=abc4S=733.

Nửa chu vi tam giác ABC là: p=a+b+c2=5+8+72=10

ADCT: S=p.r⇒r=Sp=3.

9. Tự luận
1 điểm

2. Lập phương trình tổng quát của đường trung trực đoạn AB biết A(2;5) và B(4;1).

Xem đáp án

Gọi M là trung điểm của AB, khi đó tọa độ của M là: M(3;3)Ta có : AB→2;−4

Phương trình đường trung trực của AB đi qua M và nhận AB→2;−4=1;−2 làm VTPT :

(x – 3) – 2(y – 3) = 0

x – 2y + 3 = 0.

10. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng trong tam giác ABC cân nếu: 1+cosBsinB=2a+c4a2−c2

Xem đáp án

1+cosBsinB=2a+c4a2−c2

⇔1+cosBsinB=2a+c2a−c

⇔1+cosB2sin2B=2a+c2a−c

⇔1+cosB1−cosB=2a+c2a−c

⇔2a−c1+cosB=2a+c1−cosB

⇔2a+2acosB−c−ccosB=2a−2acosB+c−ccosB

⇔2acosB=c⇔2ac2+a2−b22ac=c⇔a=b hay BC=AC

Vậy tam giác ABC cân tại C