Bộ 10 Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 10 có đáp án (Mới nhất) (Đề 5)
Đề thi

Bộ 10 Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 10 có đáp án (Mới nhất) (Đề 5)

A
Admin
ToánLớp 1093 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm góc giữa 2 đường thẳng Δ1: 2x – y – 10 = 0 và Δ2: x – 3y – 9 = 0:

60o

45o

90o

0o

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Ta có: Δ1: 2x – y – 10 = 0 có VTPT n1→2;−1

Δ2: x – 3y – 9 = 0 có VTPT n2→1;−3

Khi đó, ta có: cos(Δ12) = Tìm góc giữa 2 đường thẳng Δ1: 2x – y – 10 = 0 và Δ2: x – 3y – 9 = 0: A. 60 độ B. 45 độ C. 90 độ D. 0 độ (ảnh 1)

 

Suy ra góc giữa hai đường thẳng Δ1 và Δ2 là: 450.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 4−2x2x+6≥0

−3;2.

−∞;−3∪2;+∞.

−3;2.

−∞;−3∪2;+∞.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4−2x2x+6≥0⇔−4x2−4x+24≥0

Ta có: - 4x2 – 4x + 24 = 0 ⇔x=2x=−3

Áp dụng định lý dấu của tam thức bậc hai ta có: −3≤x≤2.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S=−3;2.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Véctơ nào sau đây là một véctơ pháp tuyến của đường thẳng – x + 3y + 2 = 0?

n1→=−1;3.

n2→=3;1.

n3→=−3;1.

n4→=1;3.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Véctơ pháp tuyến của đường thẳng – x + 3y + 2 = 0 là n→−1;3.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính khoảng cách d từ điểm A(1;2) đến đường thẳng Δ: 12x + 5y + 4 = 0.

d=1112.

d = 2.

d = 4.

d=1317.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng Δ là:

dA;Δ=12.1+5.2+4122+52=2

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ bất phương trình 3−x≥0x+1≥0có tập nghiệm là :

−1;3.

−1;3.

ℝ.

∅.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta có: 3−x≥0x+1≥0⇔x≤3x≥−1⇔−1≤x≤3

Vậy tập nghiệm của hệ phương trình: S=−1;3.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình x2+1>0

∅.

−1;0.

−1;+∞.

.

Xem đáp án

Chọn đáp án Dx2+1>0⇔x2+1≥0x2+1>0

Vì x2≥0∀x nên x2+1>0∀x và x2+1>0∀x

Vậy tập nghiệm của BPT là: S=ℝ.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhị thức fx=−2x+4 nhận giá trị âm với mọi x thuộc tập hợp nào?

2;+∞.

−∞;2.

−∞;2.

2;+∞.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Nhị thức f(x) = -2x + 4 < 0 x > 2.

Vậy nhị thức f(x) nhận giá trị âm khi x ∈2;+∞.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình x−23>x+32 

−∞;13.

−13;+∞.

−∞;−13.

−∞;−13.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Ta có:  x−23>x+32 

⇔2x−2>3x+3

2x – 4 > 3x + 9

x < - 13

Vậy tập nghiệm của BPT đã cho là: S=−∞;−13.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình x−2<1 

−∞;1.

1;3.

1;3.

3;+∞.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

+) TH1: x−2≥0⇔x≥2

Khi đó BPT trở thành: x – 2 < 1 x < 3 .

Kết hợp với điều kiện ta được: 2≤x<3 (1).

+) TH2: x – 2 < 0 x < 2

Khi đó BPT trở thành: - x + 2 < 1 x > 1

Kết hợp với điều kiện ta được: 1 < x < 2 (2).

Từ (1) và (2) suy ra: 1 < x < 3

Vậy tập nghiệm của BPT là: S = (1;3).

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình x+3+x+15<2021 xác định khi nào?

−15≤x≤−3.

x≥−15.

x>3.

x≥−3.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Điều kiện xác định của bất phương trình: x+3≥0x+15≥0⇔x≥−3x≥−15⇔x≥−3

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu diễn miền nghiệm được cho bởi hình bên là miền nghiệm của bất phương trình nào?Biểu diễn miền nghiệm được cho bởi hình bên là miền nghiệm của bất phương trình nào ? A. 2x + y - 2 bé (ảnh 1)

2x+y−2≤0.

2x+y−2>0.

2x+y−1>0.

2x+y+2≤0.

Xem đáp án

Chọn đáp án ABiểu diễn miền nghiệm được cho bởi hình bên là miền nghiệm của bất phương trình nào ? A. 2x + y - 2 bé (ảnh 2)

Ta có điểm (0;0) thuộc vào miền nghiệm nên nó là nghiệm của BPT đã cho.

Thay x = 0, y = 0 vào các đáp án, ta được:

Đáp án A. 2.0 + 0 – 2 ≤ 0 - 2 ≤ 0 (luôn đúng)

Đáp án B. 2.0 + 0 – 2 > 0 - 2 > 0 (vô lí)

Đáp án C. 2.0 + 0 – 1 > 0 - 1 > 0 (vô lí)

Đáp án D. 2.0 + 0 + 2 ≤ 0 2 ≤ 0 (vô lí)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức nào sau đây có bảng xét dấu như:Biểu thức nào sau đây có bảng xét dấu như: A. f(x) = 3x - 15. B. f(x) = 3x + 15. C. f(x) = -45x^2 - 9. D. f(x) = 6(x - 10) - 3x + 55. (ảnh 1)

fx=3x−15.

fx=3x+15.

fx=−45x2−9.

fx=6x−10−3x+55.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Dựa vào bảng xét dấu, ta có: f(x) là nhị thức bậc nhất và f(x) = 0 khi x = 5, hơn nữa hệ số a > 0.

Do đó chỉ có đáp án A thỏa mãn.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng xét dấu:

Cho bảng xét dấu: Biểu thức h(x) = g(x)/f(x) là biểu thức nào sau đây? A. h(x) = x - 6/-2x + 3. B. h(x) = x - 6/2x - 3. (ảnh 1)

Biểu thức hx=gxfx là biểu thức nào sau đây?

hx=x−6−2x+3.

hx=x−62x−3.

hx=2x−3x−6.

hx=−2x+3x−6.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

Cho bảng xét dấu:

Cho bảng xét dấu: Biểu thức h(x) = g(x)/f(x) là biểu thức nào sau đây? A. h(x) = x - 6/-2x + 3. B. h(x) = x - 6/2x - 3. (ảnh 2)

Dựa vào bảng xét dấu, ta có: f(x), g(x) là các nhị thức bậc nhất.

f(x) = 0 khi x = 6 và hệ số a > 0 f(x) = x – 6;

g(x) = 0 khi x=32 và hệ số a < 0 g(x) = - 2x + 3;

Suy ra hx=gxfx=−2x+3x−6.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp số (1; -1) là nghiệm của bất phương trình

−x−3y−1<0.

−x−y<0.

x+4y<1.

x+y−2>0.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Thay x = 1 và y = -1 vào các đáp án ta được:

Đáp án A: - 1 – 3.(-1) – 1 < 0 1 < 0 (vô lí).

Đáp án B: - 1 – (-1) < 0 0 < 0 (vô lí).

Đáp án C: 1 + 4.( - 1) < 1 - 3 < 1 (luôn đúng).

Đáp án D. 1 + (-1) – 2 > 0 - 2 > 0 (vô lí).

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng nào qua A(2;1) và song song với đường thẳng: 2x + 3y – 2 = 0?

x−y+3=0.

3x−2y−4=0.

2x+3y−7=0.

4x+6y−11=0.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Đường thẳng 2x + 3y – 2 = 0 có VTPT là n→2;3.

Đường thẳng đi qua A(2;1) song song với đường thẳng 2x + 3y – 2 = 0 nên nhận n→2;3làm VTPT có phương trình: 2(x – 2) + 3.(y – 1) = 0

2x + 3y – 7 = 0 .

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam thức y=−x2+2x. nhận giá trị dương khi chỉ khi:

−2<x<0.

x<2x>0.

0<x<2.

x<0x>2.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Ta có: - x2 + 2x = 0 ⇔x=0x=2

Áp dụng định lý dấu của tam thức bậc hai, ta có:

- x2 + 3x > 0 khi 0 < x < 2.

Tam thức y=−x2+2x nhận giá trị dương khi chỉ khi: 0 < x < 2.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhị thức fx=2x−2 nhận giá trị dương với mọi x thuộc tập hợp nào?

1;+∞.

−∞;1.

1;+∞.

−∞;1.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có 2x – 2 > 0 x > 1.

Vậy với x∈1;+∞ thì f(x) nhận giá trị dương.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình đường thẳng d:x=−5+ty=3+4t. Véctơ nào sau đây là một véctơ chỉ phương của đường thẳng d?

u3→=−5;3.

u2→=4;1.

u4→=3;−5.

u1→=1;4.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

Đường thẳng d:x=−5+ty=3+4t có véctơ chỉ phương là (1;4).

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua M(–2;3) và có VTCP u→=(3;–4) là

x=3−2ty=−4+t.

x=−2−3ty=3+4t.

x=−2+3ty=1+4t.

x=1−2ty=−4+3t.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua M(–2;3) và có VTCP u→=(3;–4) là: x=−2−3ty=3+4t.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2 điểm A(1;−4) , B(3;2). Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB.

x+3y+1=0.

3x+y+1=0.

x+y−1=0.

3x−y+4=0.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Tọa độ trung điểm M của AB là: M(2; -1)

Ta có: AB→2;6

Phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB đi qua M(2;-1) và nhận AB→2;6 là VTPT, ta được:

x – 2 + 3(y + 1) = 0

x + 3y + 1 = 0.

21. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình sau:

a) x−12−x>0. 

Xem đáp án

a. Giải bất phương trình

x−12−x>0.

* x−1=0⇔ x=12−x=0⇔x=2

* Lập bảng xét dấu đúng

* Kết luận:  S=1;2

22. Tự luận
1 điểm

b) x−23−x>0

Xem đáp án

b. Giải bất phương trình x−23−x>0

* Ta có: x−2=0⇔x=23−x=0⇔x=3

* Lập bảng xét dấu đúng

* Kết luận: S=2;3

23. Tự luận
1 điểm

c) x2−4x+3<0

Xem đáp án

c. Giải bất phương trình x2−4x+3<0 

* x2−4x+3=0⇔x=1x=3

* Lập bảng xét dấu đúng

* Kết luận: S=1;3

24. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình: x2−2(2−m)x+m2−2m=0, với m là tham số.

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

Xem đáp án

Cho phương trình :

fx=x2−2(2−m)x+m2−2m=0, với m là tham số. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

*Phương trình f(x)=0có hai nghiệm trái dấu

⇔P=ca=m2−2m<0

⇔0<m<2ycbt

25. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A(1;2), B(2;1) và M(1;3)   

a) Viết phương trình đường thẳng AB

Xem đáp án

a. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A(1;2), B(2;1) và M(1;3)Viết phương trình đường thẳng ABCó AB→=1;−1≠0→ là một vectơ chỉ phương của đường thẳng ABMà đường thẳng AB đi qua điểm A(1;2).Vậy đường thẳng AB: x=1+ty=2−t

26. Tự luận
1 điểm

b) Tính khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng Δ:3x+4y+10=0

Xem đáp án

b.Tính khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng Δ:3x+4y+10=0dM,Δ=3.1+4.3+1032+42=255=5

27. Tự luận
1 điểm

c) Viết phương trình đường thẳng d, biết d đi qua điểm A và cắt tia Ox, Oy thứ tự tại M, N sao cho tam giác OMN có diện tích nhỏ nhất.

Xem đáp án

c.Viết phương trình đường thẳng d, biết d đi qua điểm A và cắt tia Ox, Oy thứ tự tại M, N sao cho tam giác OMN có diện tích nhỏ nhất.

Gọi  M(m;0),N(0;n) thì m > 0 và n > 0 

Tam giác OMN vuông ở O nên

SΔOMN=12OM.ON=12mn

Đường thẳng d cũng đi qua hai điểm M, N nên d:xm+yn=1

Do đường thẳng d đi qua điểm A nên ta có: 1m+2n=1

Áp dụng BĐT giữa trung bình cộng và trung bình nhân (BĐT Côsi) cho 2 số dương 1m,2n ta có 1m+2n=1≥22mn>0⇔mn≥8, dẫn đến SΔOMN≥4

SΔOMN=4khi và chỉ khi 1m=2n1m+2n=1m>0n>0⇔m=2n=4.

Vậy tam giác ΔOMN có diện tích nhỏ nhất là 4. Khi đód:x2+y4=1