Bộ 10 Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 10 có đáp án (Mới nhất) (Đề 10)
39 câu hỏi
.
.
.
.
Chọn đáp án D
Điều kiện xác định: .
Thử x = 2021 vào bất phương trình ta có ( vô lý). Vậy bất phương trình vô nghiệm.
.
.
.
.
Chọn đáp án D
Do nên bất phương trình đã cho tương đương với
Vậy tập nghiệm của BPT là .
.
.
.
.
Chọn đáp án D
Với a là số thực dương, ta có: .
1.
4.
2.
3.
Chọn đáp án C
Ta có:
Bảng xét dấu vế trái

Suy ra .
Vậy số nghiệm nguyên dương của bất phương trình trên là 2.
.
.
.
.
Chọn đáp án D
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn là bất phương trình có dạng ax + by + c > 0 (hoặc ax + by + c ≥ 0, ax + by + c < 0, ax + by + c ≤ 0).
Do đó chỉ có đáp án D là thỏa mãn
.
.
.
x < 2.
Chọn đáp án C
Điều kiện xác định của bất phương trình là
a – c > b – d
a + c > b + d
ac > bd
Chọn đáp án B
Ta có: a > b và c > d
Suy ra a + c > b + d
.
.
.
.
Chọn đáp án B
.
Vậy tập nghiệm của hệ bất phương trình là: [-2;4].

.
.
.
.
Chọn đáp án C
Ta thấy f(x) = 16 – 8x có nghiệm x = 2 đồng thời hệ số a = - 8 < 0 nên bảng xét dấu trên là của biểu thức f(x) = 16 – 8x .
.
.
.
.
Chọn đáp án B
Theo định lý hàm số cosin trong tam giác ta có .
(-2;1).
(3;-7).
(0;1).
(0;0).
Chọn đáp án C
Đáp án A. Thay x = -2 và y = 1 vào BPT đã cho, ta được 2.(-2) + 1 < 1 ⇔ - 3 < 1 (luôn đúng). Do đó (-2;1) là nghiệm của bất phương trình đã cho.
Đáp án B. Thay x = 3 và y = - 7 vào BPT đã cho, ta được 2.3 + -7 < 1 ⇔ - 1 < 1 (luôn đúng). Do đó (3;-7) là nghiệm của bất phương trình đã cho.
Đáp án C. Thay x = 0 và y = 1 vào BPT đã cho, ta được 2.0 + 1 < 1 ⇔ 1 < 1 (vô lí). Do đó (0;1) là nghiệm của bất phương trình đã cho.
Đáp án D. Thay x = 0 và y = 0 vào BPT đã cho, ta được 2.0 + 0 < 1 ⇔ 0 < 1 (luôn đúng). Do đó (0;0) là nghiệm của bất phương trình đã cho.
Vậy chỉ có cặp số (0;1) không thỏa bất phương trình.
0 < m < 4.
m < 0hoặc m > 4.
m > 2.
m < 2.
Chọn đáp án A
Phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu khi .
Vậy tập xác định của hàm số là D = [-1;3].
.
.
.
.
Chọn đáp án D
Ta có .
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là .
.
Chọn đáp án A
Xét tam giác ABC, có:
.
.
.
.
Chọn đáp án A
Ta có:.
.
.
.
Chọn đáp án A
Đường thẳng có VTCP là” (-1;2)
Do đó VTPT của đường thẳng d là: .
.
.
.
.
Chọn đáp án A
Đường thẳng có VTPT của là
Khi đó VTCP của đường thẳng Δ là (2;1).
Do đó véc tơ không phải là véc tơ chỉ phương của .
.
.
.
.
Chọn đáp án C
Vì d cắt hai trục Ox, Oy lần lượt tại hai điểm A(a; 0), B(0; b) nên phương trình đoạn chắn d là:
Chọn đáp án B
Đường thẳng D đi qua M(1; -3) và nhận vectơ làm vectơ chỉ phương có phương trình chính tắc là
Chọn đáp án A
Xét hệ phương trình ở đáp án A
Thay điểm O(0;0) vào bất phương trình thứ nhất thỏa mãn nên gạch bỏ phần ko chứa điểm O.
Thay điểm O(0;0) vào bất phương trình thứ nhất thỏa mãn nên gạch bỏ phần ko chứa điểm O.
Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phươngChọn đáp án C
Ta có:
Mặt khác:Chọn đáp án C
Nên tập nghệm của bất phương trình là [1;2).
Chọn đáp án D
TH1: bpt tương đương với nên
TH2: x < 2 bpt tương đương với nên
Kết hợp cả 2 trường hợp ta được tập nghiệm
3.
1.
2.
0.
Chọn đáp án C
Với thì
Vì nên
.
.
.
.
Chọn đáp án D
Ta có:.
3a = 2b + c.
3a = 2b – c.
.
Chọn đáp án D
Kí hiệu .
Ta có:a2 = b2 + c2 – 3bc.
a2 = b2 + c2 + bc.
a2 = b2 + c2 + 3bc.
a2 = b2 + c2 – bc.
Chọn đáp án B
Áp dụng định lí hàm số cos tại đỉnh A ta có: .
.
Chọn đáp án C
Điều kiện
Vậy tập xác định
x > 1.
x < 1.
x > 4.
Chọn đáp án D
Ta có
Bất phương trình tương đương với đúng với .
x = 9.
x = 8.
x = 7.
x = 6.
Chọn đáp án D
Xét dấu phá trị tuyệt đối:

TH1.
TH2.
TH3.
Tổng hợp lại, tập nghiệm của bất phương trình là:24x + 7y – 52 = 0.
x = 4, y = 4.
y = 4, 24x – 7y + 4 = 0.
x = 4, 24x + 7y – 52 = 0.
Chọn đáp án C
qua
Với a = 0, chọn
Với , chọn
Với giá trị nào của m thì 2 đường thẳng sau đây vuông góc?
và
m = 0.
.
m = 2.
Chọn đáp án D
có vectơ pháp tuyến là , có vectơ pháp tuyến là .
Ta có:2.
.
.
3.
Chọn đáp án B
Ta có
Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi
Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số là khi x = 3.
3.
15.
7,5.
5.
Chọn đáp án C
Gọi A là giao điểm của và Ox, B là giao điểm của và Oy.
Ta có:
.
.
.
.
Chọn đáp án D
Vì
Và nên .
Cho tam giác ABC có . Tính diện tích S và đường cao AH của tam giác ABC.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thằng . Tìm tọa độ điểm M trên trục Ox sao cho điểm M cách đường thẳng d một khoảng bằng 2.
Điểm nên có tọa độ dạng M(m; 0).
Khi đó
Theo giả thiết ta có phương trình
Vậy có hai điểm thỏa mãn là .Áp dụng BĐT côsi ta có
Suy ra (1)
Mặt khác ta có (2)
Từ (1) và (2) suy ra (ĐPCM).
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = 1.








