2048.vn

Bộ 10 Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 10 có đáp án (Mới nhất) (Đề 10)
Đề thi

Bộ 10 Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 10 có đáp án (Mới nhất) (Đề 10)

A
Admin
ToánLớp 109 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình x−2021>2021−x 

2021,+∞.

−∞,2021.

2021.

.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 2x2−3x+4x2+3>2 

34−234; 34+234.

−∞; 34−234∪34+234; +∞.

−23; +∞.

−∞;−23.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là số thực dương. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

x≥a⇔−a≤x≤a.

x≤a⇔x≤a.

x>a⇔x>a.

x≥a⇔x≤−ax≥a.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình 2−xx+13−x≤0 

1.

4.

2.

3.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

2x−5y+3z≤0.

3x2+2x−4>0.

2x2+5y>3.

2x+3y<5.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện xác định của bất phương trình 2xx+1−3−12−x≥1 

x≤2.

x≠2x≠−4.

x<2x≠−4.

x < 2.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các bất đẳng thức a > b và c > d. Bất đẳng thức nào sau đây đúng

a – c > b – d

a + c > b + d

ac > bd

ac>bd

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của hệ bất phương trình 4−x≥0x+2≥0 

S=−∞;−2∪4;+∞.

S=−2;4.

S=2;4.

S=−∞;−2∪4;+∞.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào? A. f(x) = x - 2. B. f(x) = 2 - 4x. C. f(x) = 16 - 8x. D. f(x) = -x - 2. (ảnh 1)

fx=x−2.

fx=2−4x.

fx=16−8x.

fx=−x−2.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC, có độ dài ba cạnh là BC = a, AC = b, AB = c. Gọi ma là độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và S là diện tích tam giác đó. Mệnh đề nào sau đây sai?

ma2=b2+c22−a24.

a2=b2+c2+2bccosA.

S=abc4R.

asinA=bsinB=csinC=2R.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 2x + y < 1?

(-2;1).

(3;-7).

(0;1).

(0;0).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của tham số m để phương trình x2−m−2x+m2−4m=0 có hai nghiệm trái dấu.

0 < m < 4.

m < 0hoặc m > 4.

m > 2.

m < 2.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình −x2+x+12≥0 

−∞ ; −3∪4 ; +∞.

∅.

−∞ ; −4∪3 ; +∞.

−3 ; 4.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC thoả mãn: b2+c2−a2=3bc. Khi đó:

A^=300.

A^=450.

A^=600.

A^=750.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S=ma2+mb2+mc2 là tổng bình phương độ dài ba trung tuyến của tam giác ABC. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

S=34(a2+b2+c2).

S=(a2+b2+c2).

S=32(a2+b2+c2).

S=3(a2+b2+c2).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ trục tọa độ Oxy, Véctơ nào là một véctơ pháp tuyến của đường thẳng d:x=−2−ty=−1+2t?

n→-2;-1.

n→2;-1.

n→-1;2.

n→1;2.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng Δ: x−2y+3=0. Véc tơ nào sau đây không là véc tơ chỉ phương của Δ?

u→=4 ;  −2.

v→=−2 ; −1.

m→=2 ; 1.

q→=4 ; 2.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng cắt hai trục Ox, Oy lần lượt tại hai điểm A(a; 0), B(0; b), a ,  b≠0. Viết phương trình đường thẳng d.

d:xa−yb=1.

d:xb+ya=1.

d:xa+yb=1.

d:xa+yb=0.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua M(1; -3) và nhận vectơ u→1;2 làm vectơ chỉ phương.

Δ:2x−y−5=0.

Δ:x−11=y+32⋅

Δ:x=1+ty=−3+2t⋅

Δ:x+11=y−32⋅

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A. B, C, D?Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong (ảnh 1)

x+y≤2x−2y≥−4.

x+y≥2x−2y≥−4.

x+y≥2x−2y≤−4.

x+y≤2x−2y≤−4.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x2+y2=1, gọi S = x + y. Khi đó ta có

S≤2

S≥2

−2≤S≤2

−1≤S≤1

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 3x−4x−2≤1 là:

S=(1;2]

S=[1;2]

S=[1;2)

S=−∞;1∪2;+∞

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 2x−4≤x+12 

S=−83;+∞

S=−83;16

S=−∞;16

S=−83;16

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bất phương trình 2x−13>89. Số nghiệm nguyên nhỏ hơn 13 của bất phương trình là

3.

1.

2.

0.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình: 3x−2x2+1≥0 có tập nghiệm là:

23;+∞.

23;+∞.

−∞;23.

.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC, các đường cao ha, hb, hc thỏa mãn hệ thức 3ha=2hb+hc. Tìm hệ thức giữa a, b, c.

3a=2b−1c.

3a = 2b + c.

3a = 2b – c.

3a=2b+1c.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có A=120° thì câu nào sau đây đúng?

a2 = b2 + c2 – 3bc.

a2 = b2 + c2 + bc.

a2 = b2 + c2 + 3bc.

a2 = b2 + c2 – bc.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=x+2+1x2−x−6 là:

D=(−2;+∞).

D=(−2;3).

D=3;+∞.

D=(−∞;−2].

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của bất phương trình x2+x−1x2+4<x2+xx2+4 là:

x > 1.

x < 1.

x > 4.

x∈ℝ.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải bất phương trình x+1+x−4>7. Giá trị nghiệm nguyên dương nhỏ nhất của x thoả bất phương trình là

x = 9.

x = 8.

x = 7.

x = 6.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình của đường thẳng qua A1;4 và cách B−3;1 một khoảng bằng 3 là:

24x + 7y – 52 = 0.

x = 4, y = 4.

y = 4, 24x – 7y + 4 = 0.

x = 4, 24x + 7y – 52 = 0.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì 2 đường thẳng sau đây vuông góc?

Δ1:(2m−1)x+my−10=0 và Δ2:3x+2y+6=0

m = 0.

m∈∅.

m = 2.

m=38⋅

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x2+2x−1 với x > 1

2.

52.

22.

3.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng Δ:5x+3y=15 tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu?

3.

15.

7,5.

5.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng Δ đi qua điểm M(1;1) và song song với đường thẳng có phương trình d:(2−1)x+y+1=0.

(2−1)x+y=0.

x+(2+1)y−22=0.

(2−1)x−y+22−1=0.

(2−1)x+y−2=0.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Giải bất phương trình x2+x−12<6−x.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có A^=60°; AB=6, AC=9. Tính diện tích S đường cao AH của tam giác ABC.  

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thằng d:3x−4y+1=0. Tìm tọa độ điểm M trên trục Ox sao cho điểm M cách đường thẳng d một khoảng bằng 2.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Cho a, b là các số dương thỏa mãn a2+b2=2. Chứng minh rằng ab+baab2+ba2≥4.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack