Bộ 10 Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 10 có đáp án (Mới nhất) (Đề 10)
Đề thi

Bộ 10 Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 10 có đáp án (Mới nhất) (Đề 10)

A
Admin
ToánLớp 10115 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình x−2021>2021−x 

2021,+∞.

−∞,2021.

2021.

.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Điều kiện xác định: x≥ 2021x≤ 2021⇔x=2021.

Thử x = 2021 vào bất phương trình ta có 2021−2021>2021−2021⇔0>0( vô lý). Vậy bất phương trình vô nghiệm.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 2x2−3x+4x2+3>2 

34−234; 34+234.

−∞; 34−234∪34+234; +∞.

−23; +∞.

−∞;−23.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Do x2+3>0  ∀x∈ℝ nên bất phương trình đã cho tương đương với

2x2−3x+4x2+3>2

⇔2x2−3x+4>2x2+3⇔3x<−2⇔x<−23

Vậy tập nghiệm của BPT là S=−∞;−23.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là số thực dương. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

x≥a⇔−a≤x≤a.

x≤a⇔x≤a.

x>a⇔x>a.

x≥a⇔x≤−ax≥a.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Với a là số thực dương, ta có: x≥a⇔x≤−ax≥a.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình 2−xx+13−x≤0 

1.

4.

2.

3.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có:

2−x=0⇔x=2x+1=0⇔x=−13−x=0⇔x=3

Bảng xét dấu vế trái

Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình (2 - x)(x + 1)(3 - x) bé hơn bằng 0 là  A. 1.B. 4.C. 2.D. 3. (ảnh 1)

Suy ra x∈−∞;−1∪2;3.

Vậy số nghiệm nguyên dương của bất phương trình trên là 2.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

2x−5y+3z≤0.

3x2+2x−4>0.

2x2+5y>3.

2x+3y<5.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Bất phương trình bậc nhất hai ẩn là bất phương trình có dạng ax + by + c > 0 (hoặc ax + by + c ≥ 0, ax + by + c < 0, ax + by + c ≤ 0).

Do đó chỉ có đáp án D là thỏa mãn

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện xác định của bất phương trình 2xx+1−3−12−x≥1 

x≤2.

x≠2x≠−4.

x<2x≠−4.

x < 2.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Điều kiện xác định của bất phương trình 2xx+1−3−12−x≥1 

x+1−3≠02−x>0⇔x≠2x≠−4x<2⇔x≠−4x<2

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các bất đẳng thức a > b và c > d. Bất đẳng thức nào sau đây đúng

a – c > b – d

a + c > b + d

ac > bd

ac>bd

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta có: a > b và c > d

Suy ra a + c > b + d

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của hệ bất phương trình 4−x≥0x+2≥0 

S=−∞;−2∪4;+∞.

S=−2;4.

S=2;4.

S=−∞;−2∪4;+∞.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4−x≥0x+2≥0⇔x≤4x≥−2⇔−2≤x≤4.

Vậy tập nghiệm của hệ bất phương trình là: [-2;4].

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào? A. f(x) = x - 2. B. f(x) = 2 - 4x. C. f(x) = 16 - 8x. D. f(x) = -x - 2. (ảnh 1)

fx=x−2.

fx=2−4x.

fx=16−8x.

fx=−x−2.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta thấy f(x) = 16 – 8x có nghiệm x = 2 đồng thời hệ số a = - 8 < 0 nên bảng xét dấu trên là của biểu thức f(x) = 16 – 8x .

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC, có độ dài ba cạnh là BC = a, AC = b, AB = c. Gọi ma là độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và S là diện tích tam giác đó. Mệnh đề nào sau đây sai?

ma2=b2+c22−a24.

a2=b2+c2+2bccosA.

S=abc4R.

asinA=bsinB=csinC=2R.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Theo định lý hàm số cosin trong tam giác ta có a2=b2+c2−2bccosA.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 2x + y < 1?

(-2;1).

(3;-7).

(0;1).

(0;0).

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Đáp án A. Thay x = -2 và y = 1 vào BPT đã cho, ta được 2.(-2) + 1 < 1 - 3 < 1 (luôn đúng). Do đó (-2;1) là nghiệm của bất phương trình đã cho.

Đáp án B. Thay x = 3 và y = - 7 vào BPT đã cho, ta được 2.3 + -7 < 1 - 1 < 1 (luôn đúng). Do đó (3;-7) là nghiệm của bất phương trình đã cho.

Đáp án C. Thay x = 0 và y = 1 vào BPT đã cho, ta được 2.0 + 1 < 1 1 < 1 (vô lí). Do đó (0;1) là nghiệm của bất phương trình đã cho.

Đáp án D. Thay x = 0 và y = 0 vào BPT đã cho, ta được 2.0 + 0 < 1 0 < 1 (luôn đúng). Do đó (0;0) là nghiệm của bất phương trình đã cho.

Vậy chỉ có cặp số (0;1) không thỏa bất phương trình.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của tham số m để phương trình x2−m−2x+m2−4m=0 có hai nghiệm trái dấu.

0 < m < 4.

m < 0hoặc m > 4.

m > 2.

m < 2.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu khi m2−4m<0⇔0<m<4.

Vậy tập xác định của hàm số là D = [-1;3].

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình −x2+x+12≥0 

−∞ ; −3∪4 ; +∞.

∅.

−∞ ; −4∪3 ; +∞.

−3 ; 4.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Ta có −x2+x+12≥0⇔−3≤x≤4.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là −3 ; 4.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC thoả mãn: b2+c2−a2=3bc. Khi đó:

A^=300.

A^=450.

A^=600.

A^=750.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Xét tam giác ABC, có:

cosA=b2+c2−a22bc=3bc2bc=32

⇒A^=300

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S=ma2+mb2+mc2 là tổng bình phương độ dài ba trung tuyến của tam giác ABC. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

S=34(a2+b2+c2).

S=(a2+b2+c2).

S=32(a2+b2+c2).

S=3(a2+b2+c2).

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ta có: S=ma2+mb2+mc2=b2+c22−a24+a2+c22−b24+a2+b22−c24=34(a2+b2+c2).

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ trục tọa độ Oxy, Véctơ nào là một véctơ pháp tuyến của đường thẳng d:x=−2−ty=−1+2t?

n→-2;-1.

n→2;-1.

n→-1;2.

n→1;2.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Đường thẳng d:x=−2−ty=−1+2t có VTCP là” (-1;2)

Do đó VTPT của đường thẳng d là: n→−2;−1.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng Δ: x−2y+3=0. Véc tơ nào sau đây không là véc tơ chỉ phương của Δ?

u→=4 ;  −2.

v→=−2 ; −1.

m→=2 ; 1.

q→=4 ; 2.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Đường thẳng Δ: x−2y+3=0 có VTPT của Δ là n→=1 ;  −2

Khi đó VTCP của đường thẳng Δ là (2;1).

Do đó véc tơ u→=4 ; −2 không phải là véc tơ chỉ phương của Δ.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng cắt hai trục Ox, Oy lần lượt tại hai điểm A(a; 0), B(0; b), a ,  b≠0. Viết phương trình đường thẳng d.

d:xa−yb=1.

d:xb+ya=1.

d:xa+yb=1.

d:xa+yb=0.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Vì d cắt hai trục Ox, Oy lần lượt tại hai điểm A(a; 0), B(0; b) nên phương trình đoạn chắn d là: d:xa+yb=1

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua M(1; -3) và nhận vectơ u→1;2 làm vectơ chỉ phương.

Δ:2x−y−5=0.

Δ:x−11=y+32⋅

Δ:x=1+ty=−3+2t⋅

Δ:x+11=y−32⋅

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Đường thẳng D đi qua M(1; -3) và nhận vectơ u→1;2 làm vectơ chỉ phương có phương trình chính tắc là x−11=y+32

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A. B, C, D?Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong (ảnh 1)

x+y≤2x−2y≥−4.

x+y≥2x−2y≥−4.

x+y≥2x−2y≤−4.

x+y≤2x−2y≤−4.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Xét hệ phương trình ở đáp án A x+y≤2x−2y≥−4

Thay điểm O(0;0) vào bất phương trình thứ nhất 0+0≤2 thỏa mãn nên gạch bỏ phần ko chứa điểm O.

Thay điểm O(0;0) vào bất phương trình thứ nhất 0−2.0≥−4 thỏa mãn nên gạch bỏ phần ko chứa điểm O.

Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương x+y≤2x−2y≥−4

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x2+y2=1, gọi S = x + y. Khi đó ta có

S≤2

S≥2

−2≤S≤2

−1≤S≤1

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có: 1=x2+y2≥2xy⇒2xy≤1

Mặt khác: S2=x+y2=x2+2xy+y2≤2⇒−2≤S≤2

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 3x−4x−2≤1 là:

S=(1;2]

S=[1;2]

S=[1;2)

S=−∞;1∪2;+∞

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3x−4x−2≤1⇔3x−4x−2−1≤0⇔3x−4−x+2x−2≤0⇔2x−2x−2≤0

Nên tập nghệm của bất phương trình là [1;2).

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 2x−4≤x+12 

S=−83;+∞

S=−83;16

S=−∞;16

S=−83;16

Xem đáp án

Chọn đáp án D

TH1: x≥2 bpt tương đương với  2x−4≤x+12⇔x≤16 nên 2≤x≤16

TH2: x < 2 bpt tương đương với −2x+4≤x+12⇔−3x≤8⇔x≥−83 nên −83≤x<2

Kết hợp cả 2 trường hợp ta được tập nghiệm −83≤x≤16.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bất phương trình 2x−13>89. Số nghiệm nguyên nhỏ hơn 13 của bất phương trình là

3.

1.

2.

0.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Với x<13⇔x−13<0 thì 

2x−13>89⇔−2x−13−89>0⇔−18−8x−139x−13>0

⇔−8x+869x−13>0⇔−8x+86<0⇔x>434

Vì x∈ℤ, 434<x<13 nên x∈11; 12

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình: 3x−2x2+1≥0 có tập nghiệm là:

23;+∞.

23;+∞.

−∞;23.

.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Ta có: 3x−2≥0,∀xx2+1>0,∀x⇒3x−2x2+1≥0, ∀x∈ℝ

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC, các đường cao ha, hb, hc thỏa mãn hệ thức 3ha=2hb+hc. Tìm hệ thức giữa a, b, c.

3a=2b−1c.

3a = 2b + c.

3a = 2b – c.

3a=2b+1c.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Kí hiệu S=S△ABC.

Ta có: 3ha=2hb+hc⇔3.2Sa=2.2Sb+2Sc⇔3a=2b+1c

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có A=120° thì câu nào sau đây đúng?

a2 = b2 + c2 – 3bc.

a2 = b2 + c2 + bc.

a2 = b2 + c2 + 3bc.

a2 = b2 + c2 – bc.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Áp dụng định lí hàm số cos tại đỉnh A ta có: a2=b2+c2−2bc.cosA.

⇒a2=b2+c2−2bc.cos120°⇒a2=b2+c2+bc.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=x+2+1x2−x−6 là:

D=(−2;+∞).

D=(−2;3).

D=3;+∞.

D=(−∞;−2].

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Điều kiện x+2≥0x2−x−6>0⇔x≥−2x<−2x>3⇔x>3.

Vậy tập xác định D=3;+∞.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của bất phương trình x2+x−1x2+4<x2+xx2+4 là:

x > 1.

x < 1.

x > 4.

x∈ℝ.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Ta có x2+4>0     ∀x∈ℝ 

Bất phương trình tương đương với x2+x−1<x2+x⇔−1<0 đúng với ∀x∈ℝ.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải bất phương trình x+1+x−4>7. Giá trị nghiệm nguyên dương nhỏ nhất của x thoả bất phương trình là

x = 9.

x = 8.

x = 7.

x = 6.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Xét dấu phá trị tuyệt đối:

Giải bất phương trình |x + 1| + |x - 4| > 7. Giá trị nghiệm nguyên dương nhỏ nhất của x thoả bất (ảnh 1)

TH1. x∈−∞;−1

x+1+x−4>7⇔x∈−∞;−1−x+1−x−4>7

⇔x∈−∞;−1−2x+3>7⇔x∈−∞;−1x<−2⇔x∈−∞;−2

TH2. x∈−1; 4

x+1+x−4>7⇔x∈−1; 4x+1−x−4>7⇔x∈−1; 45>7⇔x∈∅

TH3. x∈4; +∞

x+1+x−4>7⇔x∈4; +∞x+1+x−4>7⇔x∈4; +∞2x−3>7

⇔x∈4; +∞x>5⇔x∈5; +∞

Tổng hợp lại, tập nghiệm của bất phương trình là: T=−∞;−2∪5; +∞.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình của đường thẳng qua A1;4 và cách B−3;1 một khoảng bằng 3 là:

24x + 7y – 52 = 0.

x = 4, y = 4.

y = 4, 24x – 7y + 4 = 0.

x = 4, 24x + 7y – 52 = 0.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Δ qua A1;4⇒Δ:a(x−1)+b(y−4)=0⇔ax+by−a−4b=0

dB,Δ=3⇔−3a+b−a−4ba2+b2=3⇔−4a−3b=3a2+b2

⇔7a2+24ab=0⇔a=0a=−247b

Với a = 0, chọn b=1⇒Δ:y=4

Với a=−247b, chọn b=−7⇒a=24→Δ:24x−7y+4=0

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì 2 đường thẳng sau đây vuông góc?

Δ1:(2m−1)x+my−10=0 và Δ2:3x+2y+6=0

m = 0.

m∈∅.

m = 2.

m=38⋅

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Δ1 vectơ pháp tuyến là n→1=2m−1;m, Δ2 vectơ pháp tuyến là n2→=3;2.

Ta có: Δ1⊥Δ2⇔n1→.n2→=0⇔32m−1+2m=0⇔m=38⋅

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x2+2x−1 với x > 1

2.

52.

22.

3.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta có fx=x2+2x−1=x−12+2x−1+12≥2x−12.2x−1+12=52

Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi x−12=2x−1⇔x=3,x>1

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số là 52 khi x = 3.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng Δ:5x+3y=15 tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu?

3.

15.

7,5.

5.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Gọi A là giao điểm của Δ và Ox, B là giao điểm của Δ và Oy.

Ta có: A3;0,  B0;5⇒OA=3, OB=5⇒SΔOAB=152

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng Δ đi qua điểm M(1;1) và song song với đường thẳng có phương trình d:(2−1)x+y+1=0.

(2−1)x+y=0.

x+(2+1)y−22=0.

(2−1)x−y+22−1=0.

(2−1)x+y−2=0.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Vì Δ//d⇒Δ:2−1x+y+c=0   c≠1

Và M1;1∈Δ nên Δ:2−1x+y−2=0.

36. Tự luận
1 điểm

Giải bất phương trình x2+x−12<6−x.

Xem đáp án

x2+x−12<6−x⇔6−x>0x2+x−12≥0x2+x−12<6−x2

⇔x<6x∈−∞; −4∪3; +∞x2+x−12<36−12x+x2

⇔x<6x∈−∞; −4∪3; +∞13x<48

⇔x<6x∈−∞; −4∪3; +∞x<4813

⇔x∈−∞; −4∪3; 4813

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S=−∞; −4∪3; 4813

37. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có A^=60°; AB=6, AC=9. Tính diện tích S đường cao AH của tam giác ABC.  

Xem đáp án

S=12.AB.AC.sinA=12.6.9.sin60°=2732

BC2=AB2+AC2−2AB.AC.cos60°

=62+92−2.6.9.cos60°=63⇒BC=37

S=12BC.AH⇒AH=2.SBC=27337=9217

38. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thằng d:3x−4y+1=0. Tìm tọa độ điểm M trên trục Ox sao cho điểm M cách đường thẳng d một khoảng bằng 2.

Xem đáp án

Điểm M∈Ox nên có tọa độ dạng M(m; 0).

Khi đó dM,Ox=3.m−4.0+132+−42=3m+15

Theo giả thiết ta có phương trình 3m+15=2⇔3m+1=103m+1=−10⇔m=3m=−113

Vậy có hai điểm thỏa mãn là M13;0;M2−113;0.

39. Tự luận
1 điểm

Cho a, b là các số dương thỏa mãn a2+b2=2. Chứng minh rằng ab+baab2+ba2≥4.

Xem đáp án

Áp dụng BĐT côsi ta có

ab+ba≥2ab.ba=2,  ab2+ba2≥2ab2.ba2=2ab

Suy ra ab+baab2+ba2≥4ab (1)

Mặt khác ta có 2=a2+b2≥2a2b2=2ab⇒ab≤1 (2)

Từ (1) và (2) suy ra ab+baab2+ba2≥4 (ĐPCM).

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = 1.