Bộ 10 Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 10 có đáp án (Mới nhất) (Đề 3)
38 câu hỏi
Tam thức bậc hai
. Với giá trị nào của m thì f(x) có hai nghiệm phân biệt?
![]()
![]()
![]()

Chọn đáp án A
Để f(x) có hai nghiệm phân biệt thì 
Tìm tất cả các giá trị thỏa mãn điều kiện của bất phương trình
x∈[-12;2)
x∈(0;2)
x ∈(-∞; 2]
x ∈(-∞; 2)
Chọn đáp án D
Điều kiện: 2- x > 0 ⇔x<2
Vậy x ∈(-∞; 2)
Cặp bất phương trình nào sau đây là tương đương?
và ![]()
và ![]()
và ![]()
và ![]()
Chọn đáp án B
Bất phương trình![]()
Bất phương trình
Đáp án A sai.
Bất phương trình
Đáp án B đúng.
Bất phương trình
Đáp án C sai.
Bất phương trình
Đáp án D sai.
Ghi nhớ: Hai bất phương trình (cùng ẩn) được gọi là tương đương nếu chúng có cùng tập nghiệm.
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
![]()
![]()


Chọn đáp án C
Ghi nhớ: Bất phương trình bậc nhất một ẩn x có dạng tổng quát là:
;
;
;
. Trong đó, a, b là các hằng số,
và x là ẩn số.
Hệ bất phương trình sau
có tập nghiệm là

![]()
![]()

Chọn đáp án C
Ta có 
Vậy tập nghiệm của hệ bất phương trình ![]()
Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?


![]()
![]()
![]()
Chọn đáp án C
* Ta có:

* Hoặc nhận dạng bảng xét dấu của nhị thức bậc nhất “phải cùng trái khác với a”.
Tập nghiệm của bất phương trình
là:
![]()
![]()
![]()
![]()
Chọn đáp án A
![]()
![]()
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là ![]()
khi và chỉ khi

![]()


Chọn đáp án C
* Với a > 0 ta có:
(không thỏa mãn yêu cầu bài toán là
)
* Với a < 0 ta có:
(không thỏa mãn yêu cầu bài toán là
)
* Với a = 0 ta có
khi đó ![]()
Vậy ![]()
Tìm số các giá trị nguyên của m để mọi x thuộc đoạn
đều là nghiệm của bất phương trình ![]()
6.
4.
5.
3
Chọn đáp án C.
*) Nếu
ta được bất phương trình (1) trở thành
, bất phương trình này đúng với mọi x thuộc ![]()
*) Nếu
ta được bất phương trình (1) có tập nghiệm
khi đó yêu cầu bài toán xảy ra khi
. Kết hợp với
nên ![]()
*) Nếu
ta được bất phương trình (1) có tập nghiệm
khi đó yêu cầu bài toán xảy ra khi
. Kết hợp với
nên![]()
Kết hợp cả 3 trường hợp ta có: m thuộc đoạn
sẽ thỏa mãn. Do m nguyên nên ![]()
Có 5 giá rị nguyên của m thỏa mãn.
Miền nghiệm của bất phương trình
không chứa điểm nào trong các điểm sau?

![]()
![]()
![]()
Chọn đáp án A
![]()
![]()
![]()
Ta có
, vô lý.
Vậy miền nghiệm của bất phương trình
không chứa điểm ![]()
Cho hệ bất phương trình
có tập nghiệm là S. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Biểu diễn hình học của Slà nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ kể cả bờ d, với dlà đường thẳng ![]()
Biểu diễn hình học của Slà nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ kể cả bờ d, với dlà đường thẳng 
![]()
![]()
Chọn đáp án C
Ta có: 
Vậy tập nghiệm của hệ bất phương trình là ![]()
Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ sau? 
![]()

![]()
![]()
Chọn đáp án B
Dựa vào hình vẽ ta thấy đồ thị gồm hai đường thẳng
và đường thẳng
Miền nghiệm gồm phần phía trên trục hoành nên y nhận giá trị dương.
Lại có (0;0) thỏa mãn bất phương trình 
Một người nông dân dự định trồng mía và ngô trên diện tích 8 sào đất (1 sào bằng 360m2). Nếu trồng mía thì trên mỗi sào cần 10 công và thu lãi 1500000 đồng, nếu trồng ngô thì trên mỗi sào cần 15 công và thu lãi 2000000 đồng. Biết tổng số công cần dùng không vượt quá 90 công. Tính tổng số tiền lãi cao nhất mà người nông dân có thể thu được.
14 (triệu đồng)
12 (triệu đồng)
16 (triệu đồng)
13 (triệu đồng)
Chọn đáp án D
Gọi diện tích trồng mía là x (đơn vị: sào, đk:
)
Gọi diện tích trồng ngô là y (đơn vị: sào, đk:
)
Diện tích trồng mía và ngô dự định là 8 sào nên ta có bpt: 
Tổng số công cần dùng cho cả hai loại không vượt quá 90 nên ta có bpt: ![]()
Tổng số tiền lãi thu được là:
(đơn vị: triệu đồng)

Khi đó, ta đưa về bài toán tìm (x; y) thỏa mãn hbpt:
để
đạt giá trị lớn nhất.
Biểu diễn hình học tập nghiệm hbpt ta được miền nghiệm cuả hbpt là tứ giác OABC kể cả biên,
với 
![]()
Tập nghiệm của bất phương trình
là:

![]()
![]()
![]()
Chọn đáp án A
Ta có: 
Bảng xét dấu:

Dựa vào bảng xét dấu ta có: ![]()
Tam thức bậc hai
nhận giá trị dương khi và chỉ khi
hoặc 
![]()
hoặc 
hoặc 
Chọn đáp án C

Vậy x < -1 hoặc x>3
Tập nghiệm của bất phương trình:
là:

![]()
![]()

Chọn đáp án A
ĐKXĐ:
khi đó
nên bất phương trình đã cho tương đương vớiBPT:
Kết hợp đk ta được tập nghiệm: ![]()
Gọi M, m lần lượt là nghiệm nguyên lớn nhất và nhỏ nhất của bất phương trình
. Tính M + m .
-4.
-3.
-5.
-2.
Chọn đáp án A
![]()
BXD:

Tập nghiệm của bất phương trình: ![]()
Nghiệm nguyên nhỏ nhất:
; nghiệm nguyên lớn nhất: ![]()
![]()
Hệ bất phương trình
có tất cả bao nhiêu nghiệm nguyên?
5
1
2
0
Chọn đáp án C
Ta có 
![]()
. Vì
nên
. Vậy hệ bất phương trình có hai nghiệm nguyên thoả mãn.
Cho hệ bất phương trình
. Hệ đã cho có nghiệm khi và chỉ khi
.
.
.
.
Chọn đáp án D
Hệ tương đương:
. Hệ có nghiệm![]()
Bất phương trình
có tập nghiệm là:
![]()
![]()
![]()
![]()
Chọn đáp án A
Ta có 
![]()
Ghi nhớ :
Cho tam thức bậc hai
. Điều kiện cần và đủ để
là:
.
.
.
.
Chọn đáp án A
Cho tam thức bậc hai
. Tìm m để
luôn âm với mọi
.
.
.
.
hoặc
Chọn đáp án B
![]()
![]()
![]()
Bất phương trình
có nghiệm khi và chỉ khi
. Tính
.
5.
1.
2.
0.
Chọn đáp án B

Bất phương trình có nghiệm
(*)
Ta có ![]()
Do đó ![]()
Tập nghiệm của bất phương trình
là :
.
.
.
.
Chọn đáp án D
Ta có : 
hay ![]()
Ghi nhớ: Công thức được sử dụng:
1)
2) 
3)
4) 
Tam giác ABC có
, góc
. Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
.
.
.
.
Chọn đáp án A
Áp dụng định lý cosin trong tam giác, ta có![]()
Cho
có
trên cạnh BC lấy điểm M sao cho
.
Tính độ dài đoạn AM.
.
.
.
.
Chọn đáp án D

![]()
Áp dụng định lí cô sin cho tam giác ABM ta có:

![]()
Cho tam giác ABC có AB = c, AC = b, BC = a. Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây đúng?
.
.
.
.
Chọn đáp án A
Theo định lí hàm số sin ta có
⇒![]()
Muốn đo khoảng cách từ người A trên bờ đến chiếc thuyền C neo đậu trên sông, người ta chọn một điểm B trên bờ và đo được
.Tính độ dài đoạn AC (xấp xỉ đến hàng phần trăm)




Chọn đáp án D

Ta có:
![]()
Áp dụng định lí hàm sin trong
ta có:
![]()
Ghi nhớ: Cho tam giác ABC có BC = a, AC = b, AB = c và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp.
Ta có ![]()
Cho tam giác ABC có AB = c, BC = a, AC = b. Gọi M là trung điểm của BC. Mệnh đề nào sau đây đúng?




.
Chọn đáp án D
Theo công thức tính độ dài đường trung tuyến ta có:

Cho một tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 13,14,15. Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đó.
2.
4.
2.
3.
Chọn đáp án B
Ta có:

Lại có:
Vậy bán kính đường tròn nội tiếp tam giác r = 4 .
Cho tam giác ABC có BC = a, góc A bằng
và hai đường trung tuyến BM, CN vuông góc với nhau. Diện tích
là




Chọn đáp án D

Ta có

Do các đường trung tuyến BM, CN vuông góc với nhau nên

Diện tích tam giác ABC là 
Cho tam giác ABC có AB = c, AC = b, BC = a. Nhận dạng tam giác ABC biết
.
Tam giác cân.
Tam giác vuông.
Tam giác đều.
Tam giác có góc .
Chọn đáp án A


Mặt khác theo định lý cosin:
, do vậy ta có:![]()
Vậy tam giác ABC cân tại C.
Tam giác ABC có
. Mệnh đề nào sau đây đúng?




Chọn đáp án D
Áp dụng định lí sin:
Suy ra
Thay vào biểu thức
ta được:

Do đó 
Trong các cặp bất phương trình dưới đây, cặp bất phương trình nào tương đương?
1−x≤xvà 1−x≤x2.
1x≤1và x≥1.
2x−3−1x<x−4−1xvà 2x−3<x−4.
x2≥xvà x≥1.
Chọn đáp án C

Nên cặp bất phương trình này tương đương.
Bất phương trình
có bao nhiêu nghiệm?
Hai nghiệm.
Vô số nghiệm.
Vô nghiệm.
Có một nghiệm.
Chọn đáp án B
Điều kiện
Ta có
với 
Vậy bất phương trình có vô số nghiệm.
Giải bất phương trình ![]()

Tìm m để 
Với m = 0 thì bất phương trình trở thành 3 > 0 luôn đúng với mọi
nên m = 0 thỏa mãn.
Với m≠0 thì bất phương trình nghiệm đúng với
khi và chỉ khi

Kết luận:
là điều kiện cần tìm.
Cho tam giác ABC có
. Tính độ dài BC và sinB .
Áp dụng định lý cosin ta có


Áp dụng định lý sin ta có










