Bộ 10 Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 10 có đáp án (Mới nhất) (Đề 4)
50 câu hỏi
Tập xác định của hàm số
là
.
.
.
.
Chọn đáp án C
Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi ![Tập xác định của hàm số y = căn bậc 2( x^2 + 1/1-x) là A. D = (1; + vô cùng) B. D = R \{1} C. D = (- vô cùng; 1) D. D = (- vô cùng; 1] (ảnh 2)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2022/07/anh1-1656755008.png)
Vậy tập xác định của hàm số đã cho là ![]()
Phương trình
có nghiệm duy nhất khi:
và
.
.
.
Không có m.
Chọn đáp án A
Phương trình xác định khi
.
Phương trình![]()

Để phương trình có nghiệm duy nhất thì 
Với giá trị nào của m thì phương trình
có hai nghiệm x1,x2 và
?
1 < m < 3
0 < m < 1
m > 2
m > 3
Chọn đáp án A
Phương trình có hai nghiệm x1, x2 khi

Khi đó 
Theo đề, ta có ![]()
![]()
So với điều kiện, ta có ![]()
Phương trình
có bao nhiêu nghiệm?
3.
2.
1.
0.
Chọn đáp án C
Điều kiện xác định
.
Với điều kiện đó, phương trình đã cho tương đương


Đối chiếu điều kiện ta có x=2 là nghiệm duy nhất của phương trình.
Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm.
Tập nghiệm của phương trình:
là
S = {3}.
.
S = {0}.
S = {0; 3}.
Chọn đáp án C
PT 
Vậy tập nghiệm phương trình là S = {0}.
Phương trình
có bao nhiêu nghiệm?
2.
1.
0.
Vô số.
Chọn đáp án C
(1)
Vì
nên phương trình (1) ⇔![]()
Vậy phương trình (1) vô nghiệm.
Tính tổng các nghiệm của phương trình ![]()
4.
3.
5.
2.
Chọn đáp án D

Vậy tổng các nghiệm của phương trình đã cho là: -1 + 3 = 2
Tích các nghiệm của phương trình
là:
2.
3.
0.
-1.
Chọn đáp án D.
Xét phương trình: ![]()
Điều kiện: 
Chia hai vế phương trình cho
ta được:
Với
. Vì ac = -1 < 0 nên phương trình này có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn điều kiện và có tích là x1.x2 = -1
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
.
.
.
hoặc
.
Chọn đáp án D
Ta có
, suy ra khẳng định D sai.
Tìm điều kiện của bất phương trình ![]()




Chọn đáp án B
Điều kiện xác định của BPT: 
Hệ bất phương trình
có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi
m = 1.
m = -2.
m = -1.
m = 2.
Chọn đáp án A
Hệ có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi
Số -2 thuộc tập nghiệm của bất phương trình nào?
3x + 2 > 0.
-2x - 1 < 0.
4x - 5 < 0.
3x - 1 > 0.
Chọn đáp án C
Cách 1: Thay x = -2 lần lượt vào phương án A, B, C, D thì phương án C là đúng.
Cách 2:


Cho nhị thức bậc nhất
. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
.
.
.
.
Chọn đáp án D
Nhị thức bậc nhất
có nghiệm
và hệ số
, suy ra
và ![]()
Tập nghiệm của bất phương trình
có dạng
. Tính tổng
.
1.
2.
3.
0.
Chọn đáp án D
![Tập nghiệm của bất phương trình |5x - 4| lớn hơn bằng 6 có dạng S =( - Vô cùng; a] hợp [b; + Vô cùng). (ảnh 4)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2022/07/anh56-1656769213.png)
Tập nghiệm của bất phương trình ![]()
.
.
.
.
Chọn đáp án A
![]()
Vậy ![]()
Bất phương trình ax + b > 0 có tập nghiệm là R khi và chỉ khi
.
.
.
.
Chọn đáp án B
+ Với
thì ax + b > 0 có tập nghiệm
, đáp án A sai.
+ Với
thì b > 0 có tập nghiệm
, đáp án B đúng.
+ Với
thì ax > 0 có tập nghiệm
, đáp án C sai.
+ Với
thì b > 0 vô nghiệm, đáp án D sai.
Bất phương trình
có tập nghiệm là
.
.
.
.
Chọn đáp án B
Ta có dấu của bất phương trình
cũng là dấu của bất phương trình ![]()
![]()
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là ![]()
Cho tam thức bậc hai
có
. Gọi
là hai nghiệm phân biệt của
. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
luôn cùng dấu với hệ số akhi
.
luôn cùng dấu với hệ số akhi
hoặc
.
luôn âm với mọi ![]()
luôn dương với mọi ![]()
Chọn đáp án B
Theo định lí về dấu của tam thức bậc hai.
Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?

.
.
.
.
Chọn đáp án B
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
là tam thức bậc hai.
là tam thức bậc hai.
là tam thức bậc hai.
là tam thức bậc hai.
Chọn đáp án A
Cho các mệnh đề
(I) với mọi
thì
.
(II) với mọi
thì
.
(III) với mọi
thì
.
Mệnh đề (I), (III)đúng.
Chỉ mệnh đề (I)đúng.
Chỉ mệnh đề (III)đúng.
Cả ba mệnh đề đều sai.
Chọn đáp án A
Ta có
. Vậy (I) đúng.
Vậy (II) sai.
Vậy (III) đúng.
Bất phương trình có tập nghiệm
là
.
.
.
.
Chọn đáp án D
- Xét đáp án A: ![]()
Ta thấy
và
với mọi x < 10.
⇒Tập nghiệm của bất phương trình là
.
- Xét đáp án B: 
⇒Tập nghiệm của bất phương trình là
.
- Xét đáp án C: 
⇒Tập nghiệm của bất phương trình là
.
Xét đáp án D:
.
⇒Tập nghiệm của bất phương trình là ![]()
Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình
. Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S?
.
.
.
.
Chọn đáp án D
![]()
Suy ra
. Do đó ![]()
Với x thuộc tập nào dưới đây thì
không dương
(1; 4).
[1; 4].
.
.
Chọn đáp án C
Có ![Với x thuộc tập nào dưới đây thì f(x) = x(5x + 2) - x(x^2 + 6) không dương A. (1; 4). B. [1; 4]. C. [0; 1] hợp [4; + Vô cùng). (ảnh 3)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2022/07/blobid2-1656772554.png)
Vậy ![]()
Tổng bình phương các nghiệm nguyên của bất phương trình
là
5.
2.
0.
1.
Chọn đáp án B
Ta có:



Trục xét dấu:

Tập nghiệm của bất phương trình là ![]()
Tổng bình phương các nghiệm nguyên bất phương trình là: ![]()
Tập nghiệm của hệ ![Tập nghiệm của hệ x^2 - 7x + 6 bé hơn bằng 0 x^2 - 8x + 15 bé hơn bằng 0 A. S = [5; 6].B. S = [1; 6].C. S = [1; 3].D. S = [3; 5]. (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2022/07/anh140-1656773218.png)
S = [5; 6].
S = [1; 6].
S = [1; 3].
S = [3; 5].
Chọn đáp án D
Ta có ![Tập nghiệm của hệ x^2 - 7x + 6 bé hơn bằng 0 x^2 - 8x + 15 bé hơn bằng 0 A. S = [5; 6].B. S = [1; 6].C. S = [1; 3].D. S = [3; 5]. (ảnh 2)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2022/07/blobid4-1656773091.png)
Bất phương trình
có bao nhiêu nghiệm nguyên?
0.
1.
2.
Nhiều hơn 2 nhưng hữu hạn.
Chọn đáp án A
Đặt
.
Khi đó bất phương trình trở thành ![]()
⇒Vô nghiệm.
Vậy bất phương trình đã cho vô nghiệm.
Tìm m để mọi
đều là nghiệm của bất phương trình ![]()
.
.
.
.
Chọn đáp án B
![]()
+) 
Với m = 1bất phương trình có dạng
. Do đó m = 1 không thoả mãn.
Với m = -1 bất phương trình có dạng
. Do đó m = -1 là một giá trị cần tìm.
+)
. Khi đó vế trái là tam thức bậc hai có
nên
tam thức luôn có 2 nghiệm x1 < x2.
Suy ra mọi
đều là nghiệm của bất phương trình
khi và chỉ khi
.
Từ đó suy ra ![]()
Tìm m để
luôn dương với mọi x.
.
.
![]()
.D.
.
Chọn đáp án A
Nhận thấy
với mọi m nên f(x) là một tam thức bậc 2.
Để 
![]()
Tập nghiệm của bất phương trình
là
.
.
.
.
Chọn đáp án B
Ta có: ![]()

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là ![]()
Tập nghiệm của bất phương trình
là:
.
.
.
.
Chọn đáp án C
Điều kiện: ![]()
không thỏa điều kiện.
Vậy
.
Tính tổng các nghiệm nguyên thuộc [-5; 5] của bất phương trình ![]()
2.
12.
0.
5.
Chọn đáp án C
![]()
Điều kiện: ![Tính tổng các nghiệm nguyên thuộc [-5; 5] của bất phương trình căn bậc 2(x^2 -9)(3x - 1/x + 5) bé hơn bằng (ảnh 3)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2022/07/anh2-1656837405.png)
- Nếu
, bất phương trình đúng.
- Nếu![Tính tổng các nghiệm nguyên thuộc [-5; 5] của bất phương trình căn bậc 2(x^2 -9)(3x - 1/x + 5) bé hơn bằng (ảnh 5)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2022/07/blobid0-1656837436.png)
Mà ![]()
Nên ![]()
Do đó tổng tất cả các nghiệm nguyên thuộc [-5; 5] của bất phương trình là: ![]()
Tập nghiệm của bất phương trình
là
.
.
.
.
Chọn đáp án C
Bất phương trình: ![]()
Điều kiện: ![]()
Bất phương trình tương đương: 
+ Với
không thỏa mãn.
+ Với
, ta có:

hoặc ![]()
Suy ra 
+ Với
, ta có: (*)
,
đúng với ![]()

![]()
Suy ra ![]()
Vậy bất phương trình có tập nghiệm 
Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 6,
Cạnh BC bằng
.
.
28.
.
Chọn đáp án B
Áp dụng định lý cosin cho tam giác , ta có:
![]()
![]()
![]()
Cho tam giác ABC có
. Tính độ dài đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC.




Chọn đáp án B

Do
.
như hình vẽ.
Áp dụng hệ quả ĐL cosin cho tam giác ABC ta có:
![]()
Khi đó: ![]()
Mà ![]()
Xét
vuông tại H, ta có: ![]()
Cho tam giác ABC có BC = a;
và hai đường trung tuyến BM, CN vuông góc với nhau. Diện tích tam giác ABC là:
.
.
.
.
Chọn đáp án D
Trong tam giác ABC với BC = a, AC = b, AB = c
Tam giác ABC có hai đường trung tuyến BM, CN vuông góc với nhau khi và chỉ khi 
Mặt khác theo định lí cô sin trong tam giác, ta có 
Từ (1) và (2) suy ra 
Diện tích tam giác 
Chứng minh bài toán: Tam giác ABC có hai đường trung tuyến BM, CN vuông góc với nhau khi và chỉ khi 

Ta có: 
Tương tự, ta có ![]()
Do 

Cho
có
, bán kính đường tròn ngoại tiếp là R. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
.
.
.
.
Chọn đáp án A
Theo định lý sin ta có:
.
Từ công thức
nên phương án A sai.
Từ công thức
nên phương án B đúng.
Từ công thức
nên phương án C đúng.
Từ công thức
nên phương án D đúng.
Cho tam giác ABC có
, M là trung điểm của BC. Độ dài trung tuyến AM bằng:
5.
.
25.
.
Chọn đáp án A
Trong tam giác ABC ta có, ![]()
Cho tam giác ABC có AB = 8, AC = 18 và diện tích bằng 64. Tính SinA?
38.
32.
45.
89.
Chọn đáp án D
Áp dụng công thức tính diện tích
: ![]()
Cho tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Bán kính đường tròn nội tiếp
bằng
2.
5.
3.
2.
Chọn đáp án C
Đặt 
Diện tích tam giác ABC bằng 
Bán kính đường tròn nội tiếp 
Với các số đo trên hình vẽ sau, chiều cao h của tháp nghiêng Pisa gần với giá trị nào nhất?

8.
7.5.
6.5.
7.
Chọn đáp án D
Xét tam giác ABD ta có: ![]()
Lại có: ![]()
Xét tam giác CAD vuông tại C có ![]()
Cho đường thẳng
có phương trình
. Trong các điểm sau đây điểm nào không thuộc ![]()
.
.
.
.
Chọn đáp án B
Với
thay x = -5, y = 6 vào phương trình
ta có:

Với
thay x = 5, y = 3 vào phương trình
ta có:

Với
thay x = 0, y = 3 vào phương trình
ta có:

Với
thay x = 5, y = 0 vào phương trình
ta có:

Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng
có môt véc tơ chỉ phương là
.
.
.
.
Chọn đáp án C
Đường thẳng
có một véc tơ chỉ phương là ![]()
Cho đường thẳng
. Vectơ nào sau đây không phải vectơ pháp tuyến của
?
.
.
.
.
Chọn đáp án D
Ta có, vectơ pháp tuyến của
có dạng
với
.
Đối chiếu các đáp án suy ra D sai.
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm
và
là
.
.
.
.
Chọn đáp án D
Đường thẳng AB đi qua hai điểm
và
nên đường thẳng AB nhận
làm véc tơ chỉ phương hay nhận
làm véc tơ chỉ phương.
Vậy đường thẳng AB đi qua
và nhận
làm véc tơ chỉ phương có phương trình tham số là ![]()
Đường thẳng đi qua
, song song với đường thẳng
có phương trình tổng quát là
.
.
.
.
Chọn đáp án A
Gọi d là đường thẳng đi qua
và song song với đường thẳng
.
Đường thẳng
có VTCP
, thì đường thẳng d có VTCP
.
Suy ra đường thẳng d có VTPT
.
Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua
, VTPT
có dạng:

Cho tam giác ABC có
. Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác là
.
.
.
.
Chọn đáp án B
Gọi M là trung điểm của cạnh BC ⇒
.
![]()
Đường thẳng AM đi qua điểm
nhận
làm một vectơ pháp tuyến có phương trình là: ![]()
Cho tam giác ABC có trực tâm
, phương trình cạnh
, phương trình cạnh
thì phương trình cạnh BC là
.
.
.
.
Chọn đáp án A
Ta có
nên tọa độ của A là nghiệm của hệ
.
Ta có đường thẳng
nên phương trình đường thẳng
.

Ta có
nên tọa độ của A là nghiệm của hệ
.
Đường thẳng BC đi qua điểm B nhận
là VTPT có phương trình ![]()
Cho đường thẳng d1 có phương trình
và d2 có phương trình
. Biết
thì tọa độ điểm M là:
.
.
.
.
Chọn đáp án D
Do
nên tọa độ điểm M là nghiệm của hệ phương trình:

Cho
và đường thẳng
, điểm
sao cho tam giác ABC cân ở C. Tọa độ của điểm C là
.
.
.
.
Chọn đáp án C
![]()
Do tam giác ABC cân ở C nên
![]()
![]()
Suy ra ![]()








