Bộ 10 Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 10 có đáp án (Mới nhất) (Đề 4)
Đề thi

Bộ 10 Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 10 có đáp án (Mới nhất) (Đề 4)

A
Admin
ToánLớp 1088 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số Tập xác định của hàm số y = căn bậc 2( x^2 + 1/1-x) là A. D = (1; + vô cùng) B. D = R \{1} C. D = (- vô cùng; 1) D. D = (- vô cùng; 1] (ảnh 1) 

Tập xác định của hàm số y = căn bậc 2( x^2 + 1/1-x) là A. D = (1; + vô cùng) B. D = R \{1} C. D = (- vô cùng; 1) D. D = (- vô cùng; 1] (ảnh 4).

Tập xác định của hàm số y = căn bậc 2( x^2 + 1/1-x) là A. D = (1; + vô cùng) B. D = R \{1} C. D = (- vô cùng; 1) D. D = (- vô cùng; 1] (ảnh 5).

Tập xác định của hàm số y = căn bậc 2( x^2 + 1/1-x) là A. D = (1; + vô cùng) B. D = R \{1} C. D = (- vô cùng; 1) D. D = (- vô cùng; 1] (ảnh 6).

Tập xác định của hàm số y = căn bậc 2( x^2 + 1/1-x) là A. D = (1; + vô cùng) B. D = R \{1} C. D = (- vô cùng; 1) D. D = (- vô cùng; 1] (ảnh 7).

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi Tập xác định của hàm số y = căn bậc 2( x^2 + 1/1-x) là A. D = (1; + vô cùng) B. D = R \{1} C. D = (- vô cùng; 1) D. D = (- vô cùng; 1] (ảnh 2)

Vậy tập xác định của hàm số đã cho là Tập xác định của hàm số y = căn bậc 2( x^2 + 1/1-x) là A. D = (1; + vô cùng) B. D = R \{1} C. D = (- vô cùng; 1) D. D = (- vô cùng; 1] (ảnh 3)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình Phương trình x -m/x + 1 = x - 2/ x + 1 có nghiệm duy nhất khi: A. m khác 0 và m khác -1 B. m khác -1 (ảnh 1) có nghiệm duy nhất khi:

Phương trình x -m/x + 1 = x - 2/ x + 1 có nghiệm duy nhất khi: A. m khác 0 và m khác -1 B. m khác -1 (ảnh 6)Phương trình x -m/x + 1 = x - 2/ x + 1 có nghiệm duy nhất khi: A. m khác 0 và m khác -1 B. m khác -1 (ảnh 7).

Phương trình x -m/x + 1 = x - 2/ x + 1 có nghiệm duy nhất khi: A. m khác 0 và m khác -1 B. m khác -1 (ảnh 8).

Phương trình x -m/x + 1 = x - 2/ x + 1 có nghiệm duy nhất khi: A. m khác 0 và m khác -1 B. m khác -1 (ảnh 9).

Không có m.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Phương trình xác định khi Phương trình x -m/x + 1 = x - 2/ x + 1 có nghiệm duy nhất khi: A. m khác 0 và m khác -1 B. m khác -1 (ảnh 2).

Phương trìnhPhương trình x -m/x + 1 = x - 2/ x + 1 có nghiệm duy nhất khi: A. m khác 0 và m khác -1 B. m khác -1 (ảnh 3)

Phương trình x -m/x + 1 = x - 2/ x + 1 có nghiệm duy nhất khi: A. m khác 0 và m khác -1 B. m khác -1 (ảnh 4)

Để phương trình có nghiệm duy nhất thì Phương trình x -m/x + 1 = x - 2/ x + 1 có nghiệm duy nhất khi: A. m khác 0 và m khác -1 B. m khác -1 (ảnh 5)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì phương trình Với giá trị nào của m thì phương trình (m -1)x^2 -2(m -2)x +m -3 có hai nghiệm x1,x2 và x1 + x2 + x1x2 <1 ? (ảnh 1) có hai nghiệm x1,x2Với giá trị nào của m thì phương trình (m -1)x^2 -2(m -2)x +m -3 có hai nghiệm x1,x2 và x1 + x2 + x1x2 <1 ? (ảnh 2)?

1 < m < 3

0 < m < 1

m > 2

m > 3

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Phương trình có hai nghiệm x1, x2 khi

Với giá trị nào của m thì phương trình (m -1)x^2 -2(m -2)x +m -3 có hai nghiệm x1,x2 và x1 + x2 + x1x2 <1 ? (ảnh 3)

Khi đó Với giá trị nào của m thì phương trình (m -1)x^2 -2(m -2)x +m -3 có hai nghiệm x1,x2 và x1 + x2 + x1x2 <1 ? (ảnh 4)

Theo đề, ta có Với giá trị nào của m thì phương trình (m -1)x^2 -2(m -2)x +m -3 có hai nghiệm x1,x2 và x1 + x2 + x1x2 <1 ? (ảnh 5)

Với giá trị nào của m thì phương trình (m -1)x^2 -2(m -2)x +m -3 có hai nghiệm x1,x2 và x1 + x2 + x1x2 <1 ? (ảnh 6)

So với điều kiện, ta có Với giá trị nào của m thì phương trình (m -1)x^2 -2(m -2)x +m -3 có hai nghiệm x1,x2 và x1 + x2 + x1x2 <1 ? (ảnh 7)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình Phương trình x + 1/x -1 = 2x - 1/x - 1 có bao nhiêu nghiệm? A. 3. B. 2. C. 1. D. 0. (ảnh 1)có bao nhiêu nghiệm?

3.

2.

1.

0.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Điều kiện xác định Phương trình x + 1/x -1 = 2x - 1/x - 1 có bao nhiêu nghiệm? A. 3. B. 2. C. 1. D. 0. (ảnh 2).

Với điều kiện đó, phương trình đã cho tương đương

Phương trình x + 1/x -1 = 2x - 1/x - 1 có bao nhiêu nghiệm? A. 3. B. 2. C. 1. D. 0. (ảnh 3)Phương trình x + 1/x -1 = 2x - 1/x - 1 có bao nhiêu nghiệm? A. 3. B. 2. C. 1. D. 0. (ảnh 4)

Đối chiếu điều kiện ta có x=2 là nghiệm duy nhất của phương trình.

Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình: Tập nghiệm của phương trình: x^2/3 - x + 3x/x - 3 là A. S = {3}. B. S = rỗng C. S = {0}. D. S = {0; 3}. (ảnh 1)

S = {3}.

Tập nghiệm của phương trình: x^2/3 - x + 3x/x - 3 là A. S = {3}. B. S = rỗng C. S = {0}. D. S = {0; 3}. (ảnh 3).

S = {0}.

S = {0; 3}.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

PT Tập nghiệm của phương trình: x^2/3 - x + 3x/x - 3 là A. S = {3}. B. S = rỗng C. S = {0}. D. S = {0; 3}. (ảnh 2)

Vậy tập nghiệm phương trình là S = {0}.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình Phương trình |2x - 8| + |x + 6| = 0 có bao nhiêu nghiệm? A. 2 B. 1 C. 0 D. Vô số (ảnh 1) có bao nhiêu nghiệm?

2.

1.

0.

Vô số.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Phương trình |2x - 8| + |x + 6| = 0 có bao nhiêu nghiệm? A. 2 B. 1 C. 0 D. Vô số (ảnh 2) (1)

Phương trình |2x - 8| + |x + 6| = 0 có bao nhiêu nghiệm? A. 2 B. 1 C. 0 D. Vô số (ảnh 3) nên phương trình (1) ⇔Phương trình |2x - 8| + |x + 6| = 0 có bao nhiêu nghiệm? A. 2 B. 1 C. 0 D. Vô số (ảnh 4)

Vậy phương trình (1) vô nghiệm.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng các nghiệm của phương trình Tính tổng các nghiệm của phương trình căn bậc 2( 3x^2 - 4x - 4) = căn bậc 2( 2x + 5) A. 4.B. 3.C. 5.D. 2. (ảnh 1)

4.

3.

5.

2.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Tính tổng các nghiệm của phương trình căn bậc 2( 3x^2 - 4x - 4) = căn bậc 2( 2x + 5) A. 4.B. 3.C. 5.D. 2. (ảnh 2)Tính tổng các nghiệm của phương trình căn bậc 2( 3x^2 - 4x - 4) = căn bậc 2( 2x + 5) A. 4.B. 3.C. 5.D. 2. (ảnh 3)Vậy tổng các nghiệm của phương trình đã cho là: -1 + 3 = 2

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích các nghiệm của phương trình Tích các nghiệm của phương trình x^2 + 2xcăn bậc 2(x - 1/x) = 3x + 1 là: A. 2 B. 3 C. 0 D. -1 (ảnh 1) là:

2.

3.

0.

-1.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

Xét phương trình: Tích các nghiệm của phương trình x^2 + 2xcăn bậc 2(x - 1/x) = 3x + 1 là: A. 2 B. 3 C. 0 D. -1 (ảnh 2)

Điều kiện: Tích các nghiệm của phương trình x^2 + 2xcăn bậc 2(x - 1/x) = 3x + 1 là: A. 2 B. 3 C. 0 D. -1 (ảnh 3)

Chia hai vế phương trình cho Tích các nghiệm của phương trình x^2 + 2xcăn bậc 2(x - 1/x) = 3x + 1 là: A. 2 B. 3 C. 0 D. -1 (ảnh 4) ta được:

Tích các nghiệm của phương trình x^2 + 2xcăn bậc 2(x - 1/x) = 3x + 1 là: A. 2 B. 3 C. 0 D. -1 (ảnh 5)Với Tích các nghiệm của phương trình x^2 + 2xcăn bậc 2(x - 1/x) = 3x + 1 là: A. 2 B. 3 C. 0 D. -1 (ảnh 6). Vì ac = -1 < 0 nên phương trình này có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn điều kiện và có tích là x1.x2 = -1 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau A. |x| - |y| bé hơn bằng |x - y|. B. |x| lớn hơn bằng x. C. |x| lớn hơn (ảnh 2).

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau A. |x| - |y| bé hơn bằng |x - y|. B. |x| lớn hơn bằng x. C. |x| lớn hơn (ảnh 3).

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau A. |x| - |y| bé hơn bằng |x - y|. B. |x| lớn hơn bằng x. C. |x| lớn hơn (ảnh 4).

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau A. |x| - |y| bé hơn bằng |x - y|. B. |x| lớn hơn bằng x. C. |x| lớn hơn (ảnh 5) hoặc Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau A. |x| - |y| bé hơn bằng |x - y|. B. |x| lớn hơn bằng x. C. |x| lớn hơn (ảnh 6).

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Ta có Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau A. |x| - |y| bé hơn bằng |x - y|. B. |x| lớn hơn bằng x. C. |x| lớn hơn (ảnh 1), suy ra khẳng định D sai.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện của bất phương trình Tìm điều kiện của bất phương trình căn bậc 2(x - 2) > 12x/x - 2 A. x + 2 > 0 và x - 2 khác 0 B. x + 2 lớn hơn bằng 0 (ảnh 1)

Tìm điều kiện của bất phương trình căn bậc 2(x - 2) > 12x/x - 2 A. x + 2 > 0 và x - 2 khác 0 B. x + 2 lớn hơn bằng 0 (ảnh 3)

Tìm điều kiện của bất phương trình căn bậc 2(x - 2) > 12x/x - 2 A. x + 2 > 0 và x - 2 khác 0 B. x + 2 lớn hơn bằng 0 (ảnh 4)

Tìm điều kiện của bất phương trình căn bậc 2(x - 2) > 12x/x - 2 A. x + 2 > 0 và x - 2 khác 0 B. x + 2 lớn hơn bằng 0 (ảnh 5)

Tìm điều kiện của bất phương trình căn bậc 2(x - 2) > 12x/x - 2 A. x + 2 > 0 và x - 2 khác 0 B. x + 2 lớn hơn bằng 0 (ảnh 6)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Điều kiện xác định của BPT: Tìm điều kiện của bất phương trình căn bậc 2(x - 2) > 12x/x - 2 A. x + 2 > 0 và x - 2 khác 0 B. x + 2 lớn hơn bằng 0 (ảnh 2)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ bất phương trình Hệ bất phương trình mx bé hơn bằng m - 3 (m+3)x lớn hơn bằng m - 9 có nghiệm duy nhất khi và chỉ (ảnh 1) có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi

m = 1.

m = -2.

m = -1.

m = 2.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Hệ có nghiệm duy nhất khi và chỉ khiHệ bất phương trình mx bé hơn bằng m - 3 (m+3)x lớn hơn bằng m - 9 có nghiệm duy nhất khi và chỉ (ảnh 2)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Số -2 thuộc tập nghiệm của bất phương trình nào?

3x + 2 > 0.

-2x - 1 < 0.

4x - 5 < 0.

3x - 1 > 0.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Cách 1: Thay x = -2 lần lượt vào phương án A, B, C, D thì phương án C là đúng.

Cách 2:

Số -2 thuộc tập nghiệm của bất phương trình nào? A. 3x + 2 > 0. B. -2x - 1 < 0. C. 4x - 5 < 0. D. 3x - 1 > 0. (ảnh 1)Số -2 thuộc tập nghiệm của bất phương trình nào? A. 3x + 2 > 0. B. -2x - 1 < 0. C. 4x - 5 < 0. D. 3x - 1 > 0. (ảnh 2)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho nhị thức bậc nhất Cho nhị thức bậc nhất f(x) = 2 - 3x. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A. f(X) < 0 tương đương (ảnh 1) . Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

Cho nhị thức bậc nhất f(x) = 2 - 3x. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A. f(X) < 0 tương đương (ảnh 7).

Cho nhị thức bậc nhất f(x) = 2 - 3x. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A. f(X) < 0 tương đương (ảnh 8).

Cho nhị thức bậc nhất f(x) = 2 - 3x. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A. f(X) < 0 tương đương (ảnh 9).

Cho nhị thức bậc nhất f(x) = 2 - 3x. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A. f(X) < 0 tương đương (ảnh 10).

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Nhị thức bậc nhất Cho nhị thức bậc nhất f(x) = 2 - 3x. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A. f(X) < 0 tương đương (ảnh 2) có nghiệm Cho nhị thức bậc nhất f(x) = 2 - 3x. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A. f(X) < 0 tương đương (ảnh 3) và hệ số Cho nhị thức bậc nhất f(x) = 2 - 3x. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A. f(X) < 0 tương đương (ảnh 4), suy ra Cho nhị thức bậc nhất f(x) = 2 - 3x. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A. f(X) < 0 tương đương (ảnh 5) và Cho nhị thức bậc nhất f(x) = 2 - 3x. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A. f(X) < 0 tương đương (ảnh 6)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình Tập nghiệm của bất phương trình |5x - 4| lớn hơn bằng 6 có dạng S =( - Vô cùng; a] hợp [b; + Vô cùng). (ảnh 1) có dạng Tập nghiệm của bất phương trình |5x - 4| lớn hơn bằng 6 có dạng S =( - Vô cùng; a] hợp [b; + Vô cùng). (ảnh 2). Tính tổng Tập nghiệm của bất phương trình |5x - 4| lớn hơn bằng 6 có dạng S =( - Vô cùng; a] hợp [b; + Vô cùng). (ảnh 3) .

1.

2.

3.

0.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Tập nghiệm của bất phương trình |5x - 4| lớn hơn bằng 6 có dạng S =( - Vô cùng; a] hợp [b; + Vô cùng). (ảnh 4)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình Tập nghiệm của bất phương trình |2x -3| bé hơn bằng x + 12 A. S = [-3; 15]. B. S = (- Vô cùng; -3]. C. S = (- Vô cùng; 15]. (ảnh 1)

Tập nghiệm của bất phương trình |2x -3| bé hơn bằng x + 12 A. S = [-3; 15]. B. S = (- Vô cùng; -3]. C. S = (- Vô cùng; 15]. (ảnh 4).

Tập nghiệm của bất phương trình |2x -3| bé hơn bằng x + 12 A. S = [-3; 15]. B. S = (- Vô cùng; -3]. C. S = (- Vô cùng; 15]. (ảnh 5).

Tập nghiệm của bất phương trình |2x -3| bé hơn bằng x + 12 A. S = [-3; 15]. B. S = (- Vô cùng; -3]. C. S = (- Vô cùng; 15]. (ảnh 6).

Tập nghiệm của bất phương trình |2x -3| bé hơn bằng x + 12 A. S = [-3; 15]. B. S = (- Vô cùng; -3]. C. S = (- Vô cùng; 15]. (ảnh 7).

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Tập nghiệm của bất phương trình |2x -3| bé hơn bằng x + 12 A. S = [-3; 15]. B. S = (- Vô cùng; -3]. C. S = (- Vô cùng; 15]. (ảnh 2)

Vậy Tập nghiệm của bất phương trình |2x -3| bé hơn bằng x + 12 A. S = [-3; 15]. B. S = (- Vô cùng; -3]. C. S = (- Vô cùng; 15]. (ảnh 3)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình ax + b > 0 có tập nghiệm là R khi và chỉ khi

Bất phương trình ax + b > 0 có tập nghiệm là R khi và chỉ khi A. a > 0 và b > 0. B. a = 0 và b > 0. C. a = 0 và b khác 0 (ảnh 8).

Bất phương trình ax + b > 0 có tập nghiệm là R khi và chỉ khi A. a > 0 và b > 0. B. a = 0 và b > 0. C. a = 0 và b khác 0 (ảnh 9).

Bất phương trình ax + b > 0 có tập nghiệm là R khi và chỉ khi A. a > 0 và b > 0. B. a = 0 và b > 0. C. a = 0 và b khác 0 (ảnh 10).

Bất phương trình ax + b > 0 có tập nghiệm là R khi và chỉ khi A. a > 0 và b > 0. B. a = 0 và b > 0. C. a = 0 và b khác 0 (ảnh 11).

Xem đáp án

Chọn đáp án B

+ Với Bất phương trình ax + b > 0 có tập nghiệm là R khi và chỉ khi A. a > 0 và b > 0. B. a = 0 và b > 0. C. a = 0 và b khác 0 (ảnh 1) thì ax + b > 0 có tập nghiệm Bất phương trình ax + b > 0 có tập nghiệm là R khi và chỉ khi A. a > 0 và b > 0. B. a = 0 và b > 0. C. a = 0 và b khác 0 (ảnh 2), đáp án A sai.

+ Với Bất phương trình ax + b > 0 có tập nghiệm là R khi và chỉ khi A. a > 0 và b > 0. B. a = 0 và b > 0. C. a = 0 và b khác 0 (ảnh 3) thì b > 0 có tập nghiệm Bất phương trình ax + b > 0 có tập nghiệm là R khi và chỉ khi A. a > 0 và b > 0. B. a = 0 và b > 0. C. a = 0 và b khác 0 (ảnh 4), đáp án B đúng.

+ Với Bất phương trình ax + b > 0 có tập nghiệm là R khi và chỉ khi A. a > 0 và b > 0. B. a = 0 và b > 0. C. a = 0 và b khác 0 (ảnh 5) thì ax > 0 có tập nghiệm Bất phương trình ax + b > 0 có tập nghiệm là R khi và chỉ khi A. a > 0 và b > 0. B. a = 0 và b > 0. C. a = 0 và b khác 0 (ảnh 6), đáp án C sai.

+ Với Bất phương trình ax + b > 0 có tập nghiệm là R khi và chỉ khi A. a > 0 và b > 0. B. a = 0 và b > 0. C. a = 0 và b khác 0 (ảnh 7) thì b > 0 vô nghiệm, đáp án D sai.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình Bất phương trình 2 - x/2x + 1 > 0 có tập nghiệm là A. S = [-1/2; 2]. B. (-1/2; 2). C. (1/2; 2). D. (-1/2; 2]. (ảnh 1) có tập nghiệm là

Bất phương trình 2 - x/2x + 1 > 0 có tập nghiệm là A. S = [-1/2; 2]. B. (-1/2; 2). C. (1/2; 2). D. (-1/2; 2]. (ảnh 6).

Bất phương trình 2 - x/2x + 1 > 0 có tập nghiệm là A. S = [-1/2; 2]. B. (-1/2; 2). C. (1/2; 2). D. (-1/2; 2]. (ảnh 7).

Bất phương trình 2 - x/2x + 1 > 0 có tập nghiệm là A. S = [-1/2; 2]. B. (-1/2; 2). C. (1/2; 2). D. (-1/2; 2]. (ảnh 8).

Bất phương trình 2 - x/2x + 1 > 0 có tập nghiệm là A. S = [-1/2; 2]. B. (-1/2; 2). C. (1/2; 2). D. (-1/2; 2]. (ảnh 9).

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta có dấu của bất phương trình Bất phương trình 2 - x/2x + 1 > 0 có tập nghiệm là A. S = [-1/2; 2]. B. (-1/2; 2). C. (1/2; 2). D. (-1/2; 2]. (ảnh 2) cũng là dấu của bất phương trình Bất phương trình 2 - x/2x + 1 > 0 có tập nghiệm là A. S = [-1/2; 2]. B. (-1/2; 2). C. (1/2; 2). D. (-1/2; 2]. (ảnh 3)

Bất phương trình 2 - x/2x + 1 > 0 có tập nghiệm là A. S = [-1/2; 2]. B. (-1/2; 2). C. (1/2; 2). D. (-1/2; 2]. (ảnh 4)

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là Bất phương trình 2 - x/2x + 1 > 0 có tập nghiệm là A. S = [-1/2; 2]. B. (-1/2; 2). C. (1/2; 2). D. (-1/2; 2]. (ảnh 5)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam thức bậc hai Cho tam thức bậc hai f(x) = ã^2 + bx + c (a khác 0) có Delta = b^2 - 4ac > 0. Gọi x1; x2 ( x1 < x2) là hai nghiệm (ảnh 1)  có Cho tam thức bậc hai f(x) = ã^2 + bx + c (a khác 0) có Delta = b^2 - 4ac > 0. Gọi x1; x2 ( x1 < x2) là hai nghiệm (ảnh 2) . Gọi Cho tam thức bậc hai f(x) = ã^2 + bx + c (a khác 0) có Delta = b^2 - 4ac > 0. Gọi x1; x2 ( x1 < x2) là hai nghiệm (ảnh 3)  là hai nghiệm phân biệt của Cho tam thức bậc hai f(x) = ã^2 + bx + c (a khác 0) có Delta = b^2 - 4ac > 0. Gọi x1; x2 ( x1 < x2) là hai nghiệm (ảnh 4) . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

Cho tam thức bậc hai f(x) = ã^2 + bx + c (a khác 0) có Delta = b^2 - 4ac > 0. Gọi x1; x2 ( x1 < x2) là hai nghiệm (ảnh 5)luôn cùng dấu với hệ số akhi Cho tam thức bậc hai f(x) = ã^2 + bx + c (a khác 0) có Delta = b^2 - 4ac > 0. Gọi x1; x2 ( x1 < x2) là hai nghiệm (ảnh 6).

Cho tam thức bậc hai f(x) = ã^2 + bx + c (a khác 0) có Delta = b^2 - 4ac > 0. Gọi x1; x2 ( x1 < x2) là hai nghiệm (ảnh 7)luôn cùng dấu với hệ số akhi Cho tam thức bậc hai f(x) = ã^2 + bx + c (a khác 0) có Delta = b^2 - 4ac > 0. Gọi x1; x2 ( x1 < x2) là hai nghiệm (ảnh 8)hoặc Cho tam thức bậc hai f(x) = ã^2 + bx + c (a khác 0) có Delta = b^2 - 4ac > 0. Gọi x1; x2 ( x1 < x2) là hai nghiệm (ảnh 9).

Cho tam thức bậc hai f(x) = ã^2 + bx + c (a khác 0) có Delta = b^2 - 4ac > 0. Gọi x1; x2 ( x1 < x2) là hai nghiệm (ảnh 10)luôn âm với mọi Cho tam thức bậc hai f(x) = ã^2 + bx + c (a khác 0) có Delta = b^2 - 4ac > 0. Gọi x1; x2 ( x1 < x2) là hai nghiệm (ảnh 11)

Cho tam thức bậc hai f(x) = ã^2 + bx + c (a khác 0) có Delta = b^2 - 4ac > 0. Gọi x1; x2 ( x1 < x2) là hai nghiệm (ảnh 12)luôn dương với mọi Cho tam thức bậc hai f(x) = ã^2 + bx + c (a khác 0) có Delta = b^2 - 4ac > 0. Gọi x1; x2 ( x1 < x2) là hai nghiệm (ảnh 13)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Theo định lí về dấu của tam thức bậc hai.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?

Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào? A. f(x) = x^2 + 3x + 2. B. f(x) = (x - 1)(-x + 2). C. f(x) = -x^2 -3x + 2. D. f(x) = x^2 - 3x + 2 (ảnh 1)

Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào? A. f(x) = x^2 + 3x + 2. B. f(x) = (x - 1)(-x + 2). C. f(x) = -x^2 -3x + 2. D. f(x) = x^2 - 3x + 2 (ảnh 2).

Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào? A. f(x) = x^2 + 3x + 2. B. f(x) = (x - 1)(-x + 2). C. f(x) = -x^2 -3x + 2. D. f(x) = x^2 - 3x + 2 (ảnh 3).

Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào? A. f(x) = x^2 + 3x + 2. B. f(x) = (x - 1)(-x + 2). C. f(x) = -x^2 -3x + 2. D. f(x) = x^2 - 3x + 2 (ảnh 4).

Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào? A. f(x) = x^2 + 3x + 2. B. f(x) = (x - 1)(-x + 2). C. f(x) = -x^2 -3x + 2. D. f(x) = x^2 - 3x + 2 (ảnh 5).

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau. A. f(x) = 3x^2 + 2x - 5 là tam thức bậc hai. B. f(x) = 3x^3 + 2x - 5 là tam (ảnh 1)là tam thức bậc hai.

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau. A. f(x) = 3x^2 + 2x - 5 là tam thức bậc hai. B. f(x) = 3x^3 + 2x - 5 là tam (ảnh 2) là tam thức bậc hai.

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau. A. f(x) = 3x^2 + 2x - 5 là tam thức bậc hai. B. f(x) = 3x^3 + 2x - 5 là tam (ảnh 3)là tam thức bậc hai.

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau. A. f(x) = 3x^2 + 2x - 5 là tam thức bậc hai. B. f(x) = 3x^3 + 2x - 5 là tam (ảnh 4) là tam thức bậc hai.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các mệnh đề

(I) với mọi Cho các mệnh đề (I) với mọi x thuộc [1; 4] thì -x^2 + 4x + 5 lớn hơn bằng 0. (II) với mọi x thuộc (- Vô cùng; 4) (ảnh 1)  thì Cho các mệnh đề (I) với mọi x thuộc [1; 4] thì -x^2 + 4x + 5 lớn hơn bằng 0. (II) với mọi x thuộc (- Vô cùng; 4) (ảnh 2) .

(II) với mọi Cho các mệnh đề (I) với mọi x thuộc [1; 4] thì -x^2 + 4x + 5 lớn hơn bằng 0. (II) với mọi x thuộc (- Vô cùng; 4) (ảnh 3)  thì Cho các mệnh đề (I) với mọi x thuộc [1; 4] thì -x^2 + 4x + 5 lớn hơn bằng 0. (II) với mọi x thuộc (- Vô cùng; 4) (ảnh 4) .

(III) với mọi Cho các mệnh đề (I) với mọi x thuộc [1; 4] thì -x^2 + 4x + 5 lớn hơn bằng 0. (II) với mọi x thuộc (- Vô cùng; 4) (ảnh 5)  thì Cho các mệnh đề (I) với mọi x thuộc [1; 4] thì -x^2 + 4x + 5 lớn hơn bằng 0. (II) với mọi x thuộc (- Vô cùng; 4) (ảnh 6) .

Mệnh đề (I), (III)đúng.

Chỉ mệnh đề (I)đúng.

Chỉ mệnh đề (III)đúng.

Cả ba mệnh đề đều sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ta có Cho các mệnh đề (I) với mọi x thuộc [1; 4] thì -x^2 + 4x + 5 lớn hơn bằng 0. (II) với mọi x thuộc (- Vô cùng; 4) (ảnh 7). Vậy (I) đúng.

Cho các mệnh đề (I) với mọi x thuộc [1; 4] thì -x^2 + 4x + 5 lớn hơn bằng 0. (II) với mọi x thuộc (- Vô cùng; 4) (ảnh 8) Vậy (II) sai.

Cho các mệnh đề (I) với mọi x thuộc [1; 4] thì -x^2 + 4x + 5 lớn hơn bằng 0. (II) với mọi x thuộc (- Vô cùng; 4) (ảnh 9) Vậy (III) đúng.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình có tập nghiệm Bất phương trình có tập nghiệm S = (2;10) là A. (x - 2)^2 căn bậc 2(10 - x) > 0. B. x^2 - 12x + 20 > 0. C. x^2 - 3x + 2 > 0. (ảnh 1)

Bất phương trình có tập nghiệm S = (2;10) là A. (x - 2)^2 căn bậc 2(10 - x) > 0. B. x^2 - 12x + 20 > 0. C. x^2 - 3x + 2 > 0. (ảnh 12).

Bất phương trình có tập nghiệm S = (2;10) là A. (x - 2)^2 căn bậc 2(10 - x) > 0. B. x^2 - 12x + 20 > 0. C. x^2 - 3x + 2 > 0. (ảnh 13).

Bất phương trình có tập nghiệm S = (2;10) là A. (x - 2)^2 căn bậc 2(10 - x) > 0. B. x^2 - 12x + 20 > 0. C. x^2 - 3x + 2 > 0. (ảnh 14).

Bất phương trình có tập nghiệm S = (2;10) là A. (x - 2)^2 căn bậc 2(10 - x) > 0. B. x^2 - 12x + 20 > 0. C. x^2 - 3x + 2 > 0. (ảnh 15).

Xem đáp án

Chọn đáp án D

- Xét đáp án A: Bất phương trình có tập nghiệm S = (2;10) là A. (x - 2)^2 căn bậc 2(10 - x) > 0. B. x^2 - 12x + 20 > 0. C. x^2 - 3x + 2 > 0. (ảnh 2)

Ta thấy Bất phương trình có tập nghiệm S = (2;10) là A. (x - 2)^2 căn bậc 2(10 - x) > 0. B. x^2 - 12x + 20 > 0. C. x^2 - 3x + 2 > 0. (ảnh 3) Bất phương trình có tập nghiệm S = (2;10) là A. (x - 2)^2 căn bậc 2(10 - x) > 0. B. x^2 - 12x + 20 > 0. C. x^2 - 3x + 2 > 0. (ảnh 4) với mọi x < 10.

Tập nghiệm của bất phương trình là Bất phương trình có tập nghiệm S = (2;10) là A. (x - 2)^2 căn bậc 2(10 - x) > 0. B. x^2 - 12x + 20 > 0. C. x^2 - 3x + 2 > 0. (ảnh 5).

- Xét đáp án B: Bất phương trình có tập nghiệm S = (2;10) là A. (x - 2)^2 căn bậc 2(10 - x) > 0. B. x^2 - 12x + 20 > 0. C. x^2 - 3x + 2 > 0. (ảnh 6)

⇒Tập nghiệm của bất phương trình là Bất phương trình có tập nghiệm S = (2;10) là A. (x - 2)^2 căn bậc 2(10 - x) > 0. B. x^2 - 12x + 20 > 0. C. x^2 - 3x + 2 > 0. (ảnh 7).

- Xét đáp án C: Bất phương trình có tập nghiệm S = (2;10) là A. (x - 2)^2 căn bậc 2(10 - x) > 0. B. x^2 - 12x + 20 > 0. C. x^2 - 3x + 2 > 0. (ảnh 8)

Tập nghiệm của bất phương trình là Bất phương trình có tập nghiệm S = (2;10) là A. (x - 2)^2 căn bậc 2(10 - x) > 0. B. x^2 - 12x + 20 > 0. C. x^2 - 3x + 2 > 0. (ảnh 9).

Xét đáp án D: Bất phương trình có tập nghiệm S = (2;10) là A. (x - 2)^2 căn bậc 2(10 - x) > 0. B. x^2 - 12x + 20 > 0. C. x^2 - 3x + 2 > 0. (ảnh 10).

Tập nghiệm của bất phương trình là Bất phương trình có tập nghiệm S = (2;10) là A. (x - 2)^2 căn bậc 2(10 - x) > 0. B. x^2 - 12x + 20 > 0. C. x^2 - 3x + 2 > 0. (ảnh 11)

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x^2 - 8x + 7 lớn hơn bằng 0. Trong các tập hợp sau, tập nào (ảnh 1). Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S?

Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x^2 - 8x + 7 lớn hơn bằng 0. Trong các tập hợp sau, tập nào (ảnh 5).

Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x^2 - 8x + 7 lớn hơn bằng 0. Trong các tập hợp sau, tập nào (ảnh 6).

Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x^2 - 8x + 7 lớn hơn bằng 0. Trong các tập hợp sau, tập nào (ảnh 7).

Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x^2 - 8x + 7 lớn hơn bằng 0. Trong các tập hợp sau, tập nào (ảnh 8).

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x^2 - 8x + 7 lớn hơn bằng 0. Trong các tập hợp sau, tập nào (ảnh 2)

Suy ra Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x^2 - 8x + 7 lớn hơn bằng 0. Trong các tập hợp sau, tập nào (ảnh 3). Do đó Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x^2 - 8x + 7 lớn hơn bằng 0. Trong các tập hợp sau, tập nào (ảnh 4)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Với x thuộc tập nào dưới đây thì Với x thuộc tập nào dưới đây thì f(x) = x(5x + 2) - x(x^2 + 6) không dương A. (1; 4). B. [1; 4]. C. [0; 1] hợp [4; + Vô cùng). (ảnh 1) không dương

(1; 4).

[1; 4].

Với x thuộc tập nào dưới đây thì f(x) = x(5x + 2) - x(x^2 + 6) không dương A. (1; 4). B. [1; 4]. C. [0; 1] hợp [4; + Vô cùng). (ảnh 6).

Với x thuộc tập nào dưới đây thì f(x) = x(5x + 2) - x(x^2 + 6) không dương A. (1; 4). B. [1; 4]. C. [0; 1] hợp [4; + Vô cùng). (ảnh 7).

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Với x thuộc tập nào dưới đây thì f(x) = x(5x + 2) - x(x^2 + 6) không dương A. (1; 4). B. [1; 4]. C. [0; 1] hợp [4; + Vô cùng). (ảnh 2)Có Với x thuộc tập nào dưới đây thì f(x) = x(5x + 2) - x(x^2 + 6) không dương A. (1; 4). B. [1; 4]. C. [0; 1] hợp [4; + Vô cùng). (ảnh 3)Với x thuộc tập nào dưới đây thì f(x) = x(5x + 2) - x(x^2 + 6) không dương A. (1; 4). B. [1; 4]. C. [0; 1] hợp [4; + Vô cùng). (ảnh 4)Vậy Với x thuộc tập nào dưới đây thì f(x) = x(5x + 2) - x(x^2 + 6) không dương A. (1; 4). B. [1; 4]. C. [0; 1] hợp [4; + Vô cùng). (ảnh 5)

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng bình phương các nghiệm nguyên của bất phương trình Tổng bình phương các nghiệm nguyên của bất phương trình (x^2 - 1)(2x^2 + 3x - 5)/4 - x^2 lớn hơn bằng 0 là (ảnh 1)

5.

2.

0.

1.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta có:

 Tổng bình phương các nghiệm nguyên của bất phương trình (x^2 - 1)(2x^2 + 3x - 5)/4 - x^2 lớn hơn bằng 0 là (ảnh 2)

Tổng bình phương các nghiệm nguyên của bất phương trình (x^2 - 1)(2x^2 + 3x - 5)/4 - x^2 lớn hơn bằng 0 là (ảnh 3)

Tổng bình phương các nghiệm nguyên của bất phương trình (x^2 - 1)(2x^2 + 3x - 5)/4 - x^2 lớn hơn bằng 0 là (ảnh 4)

Trục xét dấu:

Tổng bình phương các nghiệm nguyên của bất phương trình (x^2 - 1)(2x^2 + 3x - 5)/4 - x^2 lớn hơn bằng 0 là (ảnh 5)

Tập nghiệm của bất phương trình là Tổng bình phương các nghiệm nguyên của bất phương trình (x^2 - 1)(2x^2 + 3x - 5)/4 - x^2 lớn hơn bằng 0 là (ảnh 6)

Tổng bình phương các nghiệm nguyên bất phương trình là: Tổng bình phương các nghiệm nguyên của bất phương trình (x^2 - 1)(2x^2 + 3x - 5)/4 - x^2 lớn hơn bằng 0 là (ảnh 7)

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của hệ Tập nghiệm của hệ x^2 - 7x + 6 bé hơn bằng 0 x^2 - 8x + 15 bé hơn bằng 0 A. S = [5; 6].B. S = [1; 6].C. S = [1; 3].D. S = [3; 5]. (ảnh 1)

S = [5; 6].

S = [1; 6].

S = [1; 3].

S = [3; 5].

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Ta có Tập nghiệm của hệ x^2 - 7x + 6 bé hơn bằng 0 x^2 - 8x + 15 bé hơn bằng 0 A. S = [5; 6].B. S = [1; 6].C. S = [1; 3].D. S = [3; 5]. (ảnh 2)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình Bất phương trình |x&2 - 2x^2 - 3| bé hơn bằng x^2 - 5 có bao nhiêu nghiệm nguyên? A. 0. B. 1. C. 2. D. Nhiều hơn (ảnh 1) có bao nhiêu nghiệm nguyên?

0.

1.

2.

Nhiều hơn 2 nhưng hữu hạn.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Đặt Bất phương trình |x&2 - 2x^2 - 3| bé hơn bằng x^2 - 5 có bao nhiêu nghiệm nguyên? A. 0. B. 1. C. 2. D. Nhiều hơn (ảnh 2).

Khi đó bất phương trình trở thành Bất phương trình |x&2 - 2x^2 - 3| bé hơn bằng x^2 - 5 có bao nhiêu nghiệm nguyên? A. 0. B. 1. C. 2. D. Nhiều hơn (ảnh 3)

Bất phương trình |x&2 - 2x^2 - 3| bé hơn bằng x^2 - 5 có bao nhiêu nghiệm nguyên? A. 0. B. 1. C. 2. D. Nhiều hơn (ảnh 4) ⇒Vô nghiệm.

Vậy bất phương trình đã cho vô nghiệm.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để mọi Tìm m để mọi x thuộc [0; + Vô cùng) đều là nghiệm của bất phương trình (m^2 - 1)x^2 - 8mx + 9 - m^2 lớn hơn (ảnh 1) đều là nghiệm của bất phương trình Tìm m để mọi x thuộc [0; + Vô cùng) đều là nghiệm của bất phương trình (m^2 - 1)x^2 - 8mx + 9 - m^2 lớn hơn (ảnh 2)

Tìm m để mọi x thuộc [0; + Vô cùng) đều là nghiệm của bất phương trình (m^2 - 1)x^2 - 8mx + 9 - m^2 lớn hơn (ảnh 13).

Tìm m để mọi x thuộc [0; + Vô cùng) đều là nghiệm của bất phương trình (m^2 - 1)x^2 - 8mx + 9 - m^2 lớn hơn (ảnh 14).

Tìm m để mọi x thuộc [0; + Vô cùng) đều là nghiệm của bất phương trình (m^2 - 1)x^2 - 8mx + 9 - m^2 lớn hơn (ảnh 15).

Tìm m để mọi x thuộc [0; + Vô cùng) đều là nghiệm của bất phương trình (m^2 - 1)x^2 - 8mx + 9 - m^2 lớn hơn (ảnh 16).

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Tìm m để mọi x thuộc [0; + Vô cùng) đều là nghiệm của bất phương trình (m^2 - 1)x^2 - 8mx + 9 - m^2 lớn hơn (ảnh 3)

+) Tìm m để mọi x thuộc [0; + Vô cùng) đều là nghiệm của bất phương trình (m^2 - 1)x^2 - 8mx + 9 - m^2 lớn hơn (ảnh 4)

Với m = 1bất phương trình có dạng Tìm m để mọi x thuộc [0; + Vô cùng) đều là nghiệm của bất phương trình (m^2 - 1)x^2 - 8mx + 9 - m^2 lớn hơn (ảnh 5). Do đó m = 1 không thoả mãn.

Với m = -1 bất phương trình có dạng Tìm m để mọi x thuộc [0; + Vô cùng) đều là nghiệm của bất phương trình (m^2 - 1)x^2 - 8mx + 9 - m^2 lớn hơn (ảnh 6). Do đó m = -1 là một giá trị cần tìm.

+) Tìm m để mọi x thuộc [0; + Vô cùng) đều là nghiệm của bất phương trình (m^2 - 1)x^2 - 8mx + 9 - m^2 lớn hơn (ảnh 7). Khi đó vế trái là tam thức bậc hai có Tìm m để mọi x thuộc [0; + Vô cùng) đều là nghiệm của bất phương trình (m^2 - 1)x^2 - 8mx + 9 - m^2 lớn hơn (ảnh 8) nên

tam thức luôn có 2 nghiệm x1 < x2.

Suy ra mọi Tìm m để mọi x thuộc [0; + Vô cùng) đều là nghiệm của bất phương trình (m^2 - 1)x^2 - 8mx + 9 - m^2 lớn hơn (ảnh 9) đều là nghiệm của bất phương trình Tìm m để mọi x thuộc [0; + Vô cùng) đều là nghiệm của bất phương trình (m^2 - 1)x^2 - 8mx + 9 - m^2 lớn hơn (ảnh 10) khi và chỉ khi Tìm m để mọi x thuộc [0; + Vô cùng) đều là nghiệm của bất phương trình (m^2 - 1)x^2 - 8mx + 9 - m^2 lớn hơn (ảnh 11).

Từ đó suy ra Tìm m để mọi x thuộc [0; + Vô cùng) đều là nghiệm của bất phương trình (m^2 - 1)x^2 - 8mx + 9 - m^2 lớn hơn (ảnh 12)

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để Tìm m để f(x) = (m^2 + 2)x^2 - 2(m + 1)x + 1 luôn dương với mọi x. A. m < 1/2. B. m lớn hơn bằng 1/2. C. m > 1/2.  (ảnh 1) luôn dương với mọi x.

Tìm m để f(x) = (m^2 + 2)x^2 - 2(m + 1)x + 1 luôn dương với mọi x. A. m < 1/2. B. m lớn hơn bằng 1/2. C. m > 1/2. (ảnh 5).

Tìm m để f(x) = (m^2 + 2)x^2 - 2(m + 1)x + 1 luôn dương với mọi x. A. m < 1/2. B. m lớn hơn bằng 1/2. C. m > 1/2. (ảnh 6).

Tìm m để f(x) = (m^2 + 2)x^2 - 2(m + 1)x + 1 luôn dương với mọi x. A. m < 1/2. B. m lớn hơn bằng 1/2. C. m > 1/2. (ảnh 7)

.D. Tìm m để f(x) = (m^2 + 2)x^2 - 2(m + 1)x + 1 luôn dương với mọi x. A. m < 1/2. B. m lớn hơn bằng 1/2. C. m > 1/2.  (ảnh 8).

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Nhận thấy Tìm m để f(x) = (m^2 + 2)x^2 - 2(m + 1)x + 1 luôn dương với mọi x. A. m < 1/2. B. m lớn hơn bằng 1/2. C. m > 1/2.  (ảnh 2)  với mọi m  nên f(x)  là một tam thức bậc 2.

Để Tìm m để f(x) = (m^2 + 2)x^2 - 2(m + 1)x + 1 luôn dương với mọi x. A. m < 1/2. B. m lớn hơn bằng 1/2. C. m > 1/2.  (ảnh 3)Tìm m để f(x) = (m^2 + 2)x^2 - 2(m + 1)x + 1 luôn dương với mọi x. A. m < 1/2. B. m lớn hơn bằng 1/2. C. m > 1/2.  (ảnh 4)

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình Tập nghiệm của bất phương trình x + căn bậc 2(x - 2) bé hơn bằng 2 + căn bậc 2( x - 2) là A. S = [2; + Vô cùng). (ảnh 1)

Tập nghiệm của bất phương trình x + căn bậc 2(x - 2) bé hơn bằng 2 + căn bậc 2( x - 2) là A. S = [2; + Vô cùng). (ảnh 5).

Tập nghiệm của bất phương trình x + căn bậc 2(x - 2) bé hơn bằng 2 + căn bậc 2( x - 2) là A. S = [2; + Vô cùng). (ảnh 6).

Tập nghiệm của bất phương trình x + căn bậc 2(x - 2) bé hơn bằng 2 + căn bậc 2( x - 2) là A. S = [2; + Vô cùng). (ảnh 7).

Tập nghiệm của bất phương trình x + căn bậc 2(x - 2) bé hơn bằng 2 + căn bậc 2( x - 2) là A. S = [2; + Vô cùng). (ảnh 8).

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta có: Tập nghiệm của bất phương trình x + căn bậc 2(x - 2) bé hơn bằng 2 + căn bậc 2( x - 2) là A. S = [2; + Vô cùng). (ảnh 2)

Tập nghiệm của bất phương trình x + căn bậc 2(x - 2) bé hơn bằng 2 + căn bậc 2( x - 2) là A. S = [2; + Vô cùng). (ảnh 3)

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là Tập nghiệm của bất phương trình x + căn bậc 2(x - 2) bé hơn bằng 2 + căn bậc 2( x - 2) là A. S = [2; + Vô cùng). (ảnh 4)

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình Tập nghiệm của bất phương trình căn bậc 2(x - 2019) > căn bậc 2(2019 - x) là: A. S = (- Vô cùng; 2018). B. S = (2018; (ảnh 1) là:

Tập nghiệm của bất phương trình căn bậc 2(x - 2019) > căn bậc 2(2019 - x) là: A. S = (- Vô cùng; 2018). B. S = (2018; (ảnh 5).

Tập nghiệm của bất phương trình căn bậc 2(x - 2019) > căn bậc 2(2019 - x) là: A. S = (- Vô cùng; 2018). B. S = (2018; (ảnh 6).

Tập nghiệm của bất phương trình căn bậc 2(x - 2019) > căn bậc 2(2019 - x) là: A. S = (- Vô cùng; 2018). B. S = (2018; (ảnh 7).

Tập nghiệm của bất phương trình căn bậc 2(x - 2019) > căn bậc 2(2019 - x) là: A. S = (- Vô cùng; 2018). B. S = (2018; (ảnh 8).

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Điều kiện: Tập nghiệm của bất phương trình căn bậc 2(x - 2019) > căn bậc 2(2019 - x) là: A. S = (- Vô cùng; 2018). B. S = (2018; (ảnh 2)

Tập nghiệm của bất phương trình căn bậc 2(x - 2019) > căn bậc 2(2019 - x) là: A. S = (- Vô cùng; 2018). B. S = (2018; (ảnh 3) không thỏa điều kiện.

Vậy Tập nghiệm của bất phương trình căn bậc 2(x - 2019) > căn bậc 2(2019 - x) là: A. S = (- Vô cùng; 2018). B. S = (2018; (ảnh 4).

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng các nghiệm nguyên thuộc [-5; 5] của bất phương trình Tính tổng các nghiệm nguyên thuộc [-5; 5] của bất phương trình căn bậc 2(x^2 -9)(3x - 1/x + 5) bé hơn bằng (ảnh 1)

2.

12.

0.

5.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Tính tổng các nghiệm nguyên thuộc [-5; 5] của bất phương trình căn bậc 2(x^2 -9)(3x - 1/x + 5) bé hơn bằng (ảnh 2)

Điều kiện: Tính tổng các nghiệm nguyên thuộc [-5; 5] của bất phương trình căn bậc 2(x^2 -9)(3x - 1/x + 5) bé hơn bằng (ảnh 3)

- Nếu Tính tổng các nghiệm nguyên thuộc [-5; 5] của bất phương trình căn bậc 2(x^2 -9)(3x - 1/x + 5) bé hơn bằng (ảnh 4), bất phương trình đúng.

- NếuTính tổng các nghiệm nguyên thuộc [-5; 5] của bất phương trình căn bậc 2(x^2 -9)(3x - 1/x + 5) bé hơn bằng (ảnh 5)

Mà Tính tổng các nghiệm nguyên thuộc [-5; 5] của bất phương trình căn bậc 2(x^2 -9)(3x - 1/x + 5) bé hơn bằng (ảnh 6)

Nên Tính tổng các nghiệm nguyên thuộc [-5; 5] của bất phương trình căn bậc 2(x^2 -9)(3x - 1/x + 5) bé hơn bằng (ảnh 7)

Do đó tổng tất cả các nghiệm nguyên thuộc [-5; 5] của bất phương trình là: Tính tổng các nghiệm nguyên thuộc [-5; 5] của bất phương trình căn bậc 2(x^2 -9)(3x - 1/x + 5) bé hơn bằng (ảnh 8)

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình Tập nghiệm của bất phương trình căn bậc 2(2x + 4) - 2căn bậc 2(2 -x) > 12x - 8/căn bậc 2(9x^2 +16) là (ảnh 1)

Tập nghiệm của bất phương trình căn bậc 2(2x + 4) - 2căn bậc 2(2 -x) > 12x - 8/căn bậc 2(9x^2 +16) là (ảnh 19).

Tập nghiệm của bất phương trình căn bậc 2(2x + 4) - 2căn bậc 2(2 -x) > 12x - 8/căn bậc 2(9x^2 +16) là (ảnh 20).

Tập nghiệm của bất phương trình căn bậc 2(2x + 4) - 2căn bậc 2(2 -x) > 12x - 8/căn bậc 2(9x^2 +16) là (ảnh 21).

Tập nghiệm của bất phương trình căn bậc 2(2x + 4) - 2căn bậc 2(2 -x) > 12x - 8/căn bậc 2(9x^2 +16) là (ảnh 22).

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Bất phương trình: Tập nghiệm của bất phương trình căn bậc 2(2x + 4) - 2căn bậc 2(2 -x) > 12x - 8/căn bậc 2(9x^2 +16) là (ảnh 2)

Điều kiện: Tập nghiệm của bất phương trình căn bậc 2(2x + 4) - 2căn bậc 2(2 -x) > 12x - 8/căn bậc 2(9x^2 +16) là (ảnh 3)

Bất phương trình tương đương: Tập nghiệm của bất phương trình căn bậc 2(2x + 4) - 2căn bậc 2(2 -x) > 12x - 8/căn bậc 2(9x^2 +16) là (ảnh 4)

+ Với Tập nghiệm của bất phương trình căn bậc 2(2x + 4) - 2căn bậc 2(2 -x) > 12x - 8/căn bậc 2(9x^2 +16) là (ảnh 5) không thỏa mãn.

+ Với Tập nghiệm của bất phương trình căn bậc 2(2x + 4) - 2căn bậc 2(2 -x) > 12x - 8/căn bậc 2(9x^2 +16) là (ảnh 6), ta có:

Tập nghiệm của bất phương trình căn bậc 2(2x + 4) - 2căn bậc 2(2 -x) > 12x - 8/căn bậc 2(9x^2 +16) là (ảnh 7)

Tập nghiệm của bất phương trình căn bậc 2(2x + 4) - 2căn bậc 2(2 -x) > 12x - 8/căn bậc 2(9x^2 +16) là (ảnh 8) hoặc Tập nghiệm của bất phương trình căn bậc 2(2x + 4) - 2căn bậc 2(2 -x) > 12x - 8/căn bậc 2(9x^2 +16) là (ảnh 9)

Suy ra Tập nghiệm của bất phương trình căn bậc 2(2x + 4) - 2căn bậc 2(2 -x) > 12x - 8/căn bậc 2(9x^2 +16) là (ảnh 10)

+ Với Tập nghiệm của bất phương trình căn bậc 2(2x + 4) - 2căn bậc 2(2 -x) > 12x - 8/căn bậc 2(9x^2 +16) là (ảnh 11), ta có: (*) Tập nghiệm của bất phương trình căn bậc 2(2x + 4) - 2căn bậc 2(2 -x) > 12x - 8/căn bậc 2(9x^2 +16) là (ảnh 12),

Tập nghiệm của bất phương trình căn bậc 2(2x + 4) - 2căn bậc 2(2 -x) > 12x - 8/căn bậc 2(9x^2 +16) là (ảnh 13) đúng với Tập nghiệm của bất phương trình căn bậc 2(2x + 4) - 2căn bậc 2(2 -x) > 12x - 8/căn bậc 2(9x^2 +16) là (ảnh 14)

Tập nghiệm của bất phương trình căn bậc 2(2x + 4) - 2căn bậc 2(2 -x) > 12x - 8/căn bậc 2(9x^2 +16) là (ảnh 15)Tập nghiệm của bất phương trình căn bậc 2(2x + 4) - 2căn bậc 2(2 -x) > 12x - 8/căn bậc 2(9x^2 +16) là (ảnh 16)

Suy ra Tập nghiệm của bất phương trình căn bậc 2(2x + 4) - 2căn bậc 2(2 -x) > 12x - 8/căn bậc 2(9x^2 +16) là (ảnh 17)

Vậy bất phương trình có tập nghiệm Tập nghiệm của bất phương trình căn bậc 2(2x + 4) - 2căn bậc 2(2 -x) > 12x - 8/căn bậc 2(9x^2 +16) là (ảnh 18)

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 6, Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 6, gócBAC = 60 độ. Cạnh BC bằng A. căn bậc 2 24. B. 2căn bậc 2 7. C. 28 (ảnh 1)Cạnh BC bằng

Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 6, gócBAC = 60 độ. Cạnh BC bằng A. căn bậc 2 24. B. 2căn bậc 2 7. C. 28 (ảnh 5).

Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 6, gócBAC = 60 độ. Cạnh BC bằng A. căn bậc 2 24. B. 2căn bậc 2 7. C. 28 (ảnh 6).

28.

Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 6, gócBAC = 60 độ. Cạnh BC bằng A. căn bậc 2 24. B. 2căn bậc 2 7. C. 28 (ảnh 7).

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Áp dụng định lý cosin cho tam giác , ta có:

Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 6, gócBAC = 60 độ. Cạnh BC bằng A. căn bậc 2 24. B. 2căn bậc 2 7. C. 28 (ảnh 2)

Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 6, gócBAC = 60 độ. Cạnh BC bằng A. căn bậc 2 24. B. 2căn bậc 2 7. C. 28 (ảnh 3)

Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 6, gócBAC = 60 độ. Cạnh BC bằng A. căn bậc 2 24. B. 2căn bậc 2 7. C. 28 (ảnh 4)

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có Cho tam giác ABC có BC = 5, AB = 9, cos góc C = -1/10. Tính độ dài đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC. (ảnh 1). Tính độ dài đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC.

Cho tam giác ABC có BC = 5, AB = 9, cos góc C = -1/10. Tính độ dài đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC. (ảnh 10)

Cho tam giác ABC có BC = 5, AB = 9, cos góc C = -1/10. Tính độ dài đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC. (ảnh 11)

Cho tam giác ABC có BC = 5, AB = 9, cos góc C = -1/10. Tính độ dài đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC. (ảnh 12)

Cho tam giác ABC có BC = 5, AB = 9, cos góc C = -1/10. Tính độ dài đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC. (ảnh 13)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Cho tam giác ABC có BC = 5, AB = 9, cos góc C = -1/10. Tính độ dài đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC. (ảnh 2)

Do Cho tam giác ABC có BC = 5, AB = 9, cos góc C = -1/10. Tính độ dài đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC. (ảnh 3).

Cho tam giác ABC có BC = 5, AB = 9, cos góc C = -1/10. Tính độ dài đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC. (ảnh 4)như hình vẽ.

Áp dụng hệ quả ĐL cosin cho tam giác ABC ta có:

Cho tam giác ABC có BC = 5, AB = 9, cos góc C = -1/10. Tính độ dài đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC. (ảnh 5)

Khi đó: Cho tam giác ABC có BC = 5, AB = 9, cos góc C = -1/10. Tính độ dài đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC. (ảnh 6)

Mà Cho tam giác ABC có BC = 5, AB = 9, cos góc C = -1/10. Tính độ dài đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC. (ảnh 7)

Xét Cho tam giác ABC có BC = 5, AB = 9, cos góc C = -1/10. Tính độ dài đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC. (ảnh 8) vuông tại H, ta có: Cho tam giác ABC có BC = 5, AB = 9, cos góc C = -1/10. Tính độ dài đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC. (ảnh 9)

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có BC = a; Cho tam giác ABC có BC = a; góc A = alpha và hai đường trung tuyến BM, CN vuông góc với nhau. Diện  (ảnh 1) và hai đường trung tuyến BM, CN vuông góc với nhau. Diện tích tam giác ABC là:

Cho tam giác ABC có BC = a; góc A = alpha và hai đường trung tuyến BM, CN vuông góc với nhau. Diện (ảnh 12).

Cho tam giác ABC có BC = a; góc A = alpha và hai đường trung tuyến BM, CN vuông góc với nhau. Diện (ảnh 13).

Cho tam giác ABC có BC = a; góc A = alpha và hai đường trung tuyến BM, CN vuông góc với nhau. Diện (ảnh 14).

Cho tam giác ABC có BC = a; góc A = alpha và hai đường trung tuyến BM, CN vuông góc với nhau. Diện (ảnh 15).

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Trong tam giác ABC với BC = a, AC = b, AB = c

Tam giác ABC có hai đường trung tuyến BM, CN vuông góc với nhau khi và chỉ khi Cho tam giác ABC có BC = a; góc A = alpha và hai đường trung tuyến BM, CN vuông góc với nhau. Diện  (ảnh 2)

Mặt khác theo định lí cô sin trong tam giác, ta có Cho tam giác ABC có BC = a; góc A = alpha và hai đường trung tuyến BM, CN vuông góc với nhau. Diện  (ảnh 3)

Từ (1) và (2) suy ra Cho tam giác ABC có BC = a; góc A = alpha và hai đường trung tuyến BM, CN vuông góc với nhau. Diện  (ảnh 4)

Diện tích tam giác Cho tam giác ABC có BC = a; góc A = alpha và hai đường trung tuyến BM, CN vuông góc với nhau. Diện  (ảnh 5)

Chứng minh bài toán: Tam giác ABC có hai đường trung tuyến BM, CN vuông góc với nhau khi và chỉ khi Cho tam giác ABC có BC = a; góc A = alpha và hai đường trung tuyến BM, CN vuông góc với nhau. Diện  (ảnh 6)

Cho tam giác ABC có BC = a; góc A = alpha và hai đường trung tuyến BM, CN vuông góc với nhau. Diện  (ảnh 7)

Ta có: Cho tam giác ABC có BC = a; góc A = alpha và hai đường trung tuyến BM, CN vuông góc với nhau. Diện  (ảnh 8)

Tương tự, ta có Cho tam giác ABC có BC = a; góc A = alpha và hai đường trung tuyến BM, CN vuông góc với nhau. Diện  (ảnh 9)

Do Cho tam giác ABC có BC = a; góc A = alpha và hai đường trung tuyến BM, CN vuông góc với nhau. Diện  (ảnh 10)

Cho tam giác ABC có BC = a; góc A = alpha và hai đường trung tuyến BM, CN vuông góc với nhau. Diện  (ảnh 11)

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Cho tam giác ABC có AB = c, BC = a, CA =b, bán kính đường tròn ngoại tiếp là R. Trong các mệnh đề sau (ảnh 1) Cho tam giác ABC có AB = c, BC = a, CA =b, bán kính đường tròn ngoại tiếp là R. Trong các mệnh đề sau (ảnh 2), bán kính đường tròn ngoại tiếp là R. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Cho tam giác ABC có AB = c, BC = a, CA =b, bán kính đường tròn ngoại tiếp là R. Trong các mệnh đề sau (ảnh 8).

Cho tam giác ABC có AB = c, BC = a, CA =b, bán kính đường tròn ngoại tiếp là R. Trong các mệnh đề sau (ảnh 9).

Cho tam giác ABC có AB = c, BC = a, CA =b, bán kính đường tròn ngoại tiếp là R. Trong các mệnh đề sau (ảnh 10).

Cho tam giác ABC có AB = c, BC = a, CA =b, bán kính đường tròn ngoại tiếp là R. Trong các mệnh đề sau (ảnh 11).

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Theo định lý sin ta có: Cho tam giác ABC có AB = c, BC = a, CA =b, bán kính đường tròn ngoại tiếp là R. Trong các mệnh đề sau (ảnh 3).

Từ công thức Cho tam giác ABC có AB = c, BC = a, CA =b, bán kính đường tròn ngoại tiếp là R. Trong các mệnh đề sau (ảnh 4) nên phương án A sai.

Từ công thức Cho tam giác ABC có AB = c, BC = a, CA =b, bán kính đường tròn ngoại tiếp là R. Trong các mệnh đề sau (ảnh 5) nên phương án B đúng.

Từ công thức Cho tam giác ABC có AB = c, BC = a, CA =b, bán kính đường tròn ngoại tiếp là R. Trong các mệnh đề sau (ảnh 6) nên phương án C đúng.

Từ công thức Cho tam giác ABC có AB = c, BC = a, CA =b, bán kính đường tròn ngoại tiếp là R. Trong các mệnh đề sau (ảnh 7) nên phương án D đúng.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC Cho tam giác ABC có AB = 8, BC = 10, CA = 6, M là trung điểm của BC. Độ dài trung tuyến AM bằng: A. 5. (ảnh 1), M là trung điểm của BC. Độ dài trung tuyến AM bằng:

5.

Cho tam giác ABC có AB = 8, BC = 10, CA = 6, M là trung điểm của BC. Độ dài trung tuyến AM bằng: A. 5. (ảnh 3).

25.

Cho tam giác ABC có AB = 8, BC = 10, CA = 6, M là trung điểm của BC. Độ dài trung tuyến AM bằng: A. 5. (ảnh 4).

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Trong tam giác ABC ta có, Cho tam giác ABC có AB = 8, BC = 10, CA = 6, M là trung điểm của BC. Độ dài trung tuyến AM bằng: A. 5. (ảnh 2)

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 8, AC = 18 và diện tích bằng 64. Tính SinA?

38.

32.

45.

89.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Áp dụng công thức tính diện tích Cho tam giác ABC có AB = 8, AC = 18 và diện tích bằng 64. Tính SinA ? A. 3/8. B. căn bậc 2 3/2. C. 4/5. D 8/9. (ảnh 1)Cho tam giác ABC có AB = 8, AC = 18 và diện tích bằng 64. Tính SinA ? A. 3/8. B. căn bậc 2 3/2. C. 4/5. D 8/9. (ảnh 2)

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Bán kính đường tròn nội tiếp Cho tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng A. 2. B. căn bậc 2 5. (ảnh 1) bằng

2.

5.

3.

2.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Đặt Cho tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng A. 2. B. căn bậc 2 5. (ảnh 2)

Diện tích tam giác ABC bằng Cho tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng A. 2. B. căn bậc 2 5. (ảnh 3)

Bán kính đường tròn nội tiếp Cho tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng A. 2. B. căn bậc 2 5. (ảnh 4)

41. Trắc nghiệm
1 điểm

 Với các số đo trên hình vẽ sau, chiều cao h của tháp nghiêng Pisa gần với giá trị nào nhất?

Với các số đo trên hình vẽ sau, chiều cao h của tháp nghiêng Pisa gần với giá trị nào nhất? A. 8. B. 7.5. (ảnh 1)

8.

7.5.

6.5.

7.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Xét tam giác ABD ta có: Với các số đo trên hình vẽ sau, chiều cao h của tháp nghiêng Pisa gần với giá trị nào nhất? A. 8. B. 7.5. (ảnh 2)

Lại có: Với các số đo trên hình vẽ sau, chiều cao h của tháp nghiêng Pisa gần với giá trị nào nhất? A. 8. B. 7.5. (ảnh 3)

Xét tam giác CAD  vuông tại C có Với các số đo trên hình vẽ sau, chiều cao h của tháp nghiêng Pisa gần với giá trị nào nhất? A. 8. B. 7.5. (ảnh 4)

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng Cho đường thẳng delta có phương trình x = 5t y = 3 - 3t. Trong các điểm sau đây điểm nào không thuộc (ảnh 1) có phương trình Cho đường thẳng delta có phương trình x = 5t y = 3 - 3t. Trong các điểm sau đây điểm nào không thuộc (ảnh 2). Trong các điểm sau đây điểm nào không thuộc Cho đường thẳng delta có phương trình x = 5t y = 3 - 3t. Trong các điểm sau đây điểm nào không thuộc (ảnh 3)

Cho đường thẳng delta có phương trình x = 5t y = 3 - 3t. Trong các điểm sau đây điểm nào không thuộc (ảnh 16).

Cho đường thẳng delta có phương trình x = 5t y = 3 - 3t. Trong các điểm sau đây điểm nào không thuộc (ảnh 17).

Cho đường thẳng delta có phương trình x = 5t y = 3 - 3t. Trong các điểm sau đây điểm nào không thuộc (ảnh 18).

Cho đường thẳng delta có phương trình x = 5t y = 3 - 3t. Trong các điểm sau đây điểm nào không thuộc (ảnh 19).

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Với Cho đường thẳng delta có phương trình x = 5t y = 3 - 3t. Trong các điểm sau đây điểm nào không thuộc (ảnh 4) thay x = -5, y = 6 vào phương trình Cho đường thẳng delta có phương trình x = 5t y = 3 - 3t. Trong các điểm sau đây điểm nào không thuộc (ảnh 5)  ta có:

Cho đường thẳng delta có phương trình x = 5t y = 3 - 3t. Trong các điểm sau đây điểm nào không thuộc (ảnh 6)

Với Cho đường thẳng delta có phương trình x = 5t y = 3 - 3t. Trong các điểm sau đây điểm nào không thuộc (ảnh 7) thay x = 5, y = 3 vào phương trình Cho đường thẳng delta có phương trình x = 5t y = 3 - 3t. Trong các điểm sau đây điểm nào không thuộc (ảnh 8)  ta có:

Cho đường thẳng delta có phương trình x = 5t y = 3 - 3t. Trong các điểm sau đây điểm nào không thuộc (ảnh 9)

Với Cho đường thẳng delta có phương trình x = 5t y = 3 - 3t. Trong các điểm sau đây điểm nào không thuộc (ảnh 10) thay x = 0, y = 3 vào phương trình Cho đường thẳng delta có phương trình x = 5t y = 3 - 3t. Trong các điểm sau đây điểm nào không thuộc (ảnh 11)  ta có:

Cho đường thẳng delta có phương trình x = 5t y = 3 - 3t. Trong các điểm sau đây điểm nào không thuộc (ảnh 12)

Với Cho đường thẳng delta có phương trình x = 5t y = 3 - 3t. Trong các điểm sau đây điểm nào không thuộc (ảnh 13) thay x = 5, y = 0  vào phương trình Cho đường thẳng delta có phương trình x = 5t y = 3 - 3t. Trong các điểm sau đây điểm nào không thuộc (ảnh 14)  ta có:

Cho đường thẳng delta có phương trình x = 5t y = 3 - 3t. Trong các điểm sau đây điểm nào không thuộc (ảnh 15)

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng x - 1/2 = y - 3/-1 có môt véc tơ chỉ phương là A. véctơ u4 = (1; 3).  (ảnh 1) có môt véc tơ chỉ phương là

Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng x - 1/2 = y - 3/-1 có môt véc tơ chỉ phương là A. véctơ u4 = (1; 3). (ảnh 4).

Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng x - 1/2 = y - 3/-1 có môt véc tơ chỉ phương là A. véctơ u4 = (1; 3). (ảnh 5).

Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng x - 1/2 = y - 3/-1 có môt véc tơ chỉ phương là A. véctơ u4 = (1; 3). (ảnh 6).

Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng x - 1/2 = y - 3/-1 có môt véc tơ chỉ phương là A. véctơ u4 = (1; 3). (ảnh 7).

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Đường thẳng Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng x - 1/2 = y - 3/-1 có môt véc tơ chỉ phương là A. véctơ u4 = (1; 3).  (ảnh 2)  có một véc tơ chỉ phương là Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng x - 1/2 = y - 3/-1 có môt véc tơ chỉ phương là A. véctơ u4 = (1; 3).  (ảnh 3)

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng Cho đường thẳng delta = x - 3y + 2 = 0. Vectơ nào sau đây không phải vectơ pháp tuyến của delta? (ảnh 1). Vectơ nào sau đây không phải vectơ pháp tuyến của Cho đường thẳng delta = x - 3y + 2 = 0. Vectơ nào sau đây không phải vectơ pháp tuyến của delta? (ảnh 2)?

Cho đường thẳng delta = x - 3y + 2 = 0. Vectơ nào sau đây không phải vectơ pháp tuyến của delta? (ảnh 6).

Cho đường thẳng delta = x - 3y + 2 = 0. Vectơ nào sau đây không phải vectơ pháp tuyến của delta? (ảnh 7).

Cho đường thẳng delta = x - 3y + 2 = 0. Vectơ nào sau đây không phải vectơ pháp tuyến của delta? (ảnh 8).

Cho đường thẳng delta = x - 3y + 2 = 0. Vectơ nào sau đây không phải vectơ pháp tuyến của delta? (ảnh 9).

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Ta có, vectơ pháp tuyến của Cho đường thẳng delta = x - 3y + 2 = 0. Vectơ nào sau đây không phải vectơ pháp tuyến của delta? (ảnh 3) có dạng Cho đường thẳng delta = x - 3y + 2 = 0. Vectơ nào sau đây không phải vectơ pháp tuyến của delta? (ảnh 4) với Cho đường thẳng delta = x - 3y + 2 = 0. Vectơ nào sau đây không phải vectơ pháp tuyến của delta? (ảnh 5).

Đối chiếu các đáp án suy ra D sai.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(3; -1) và B(-6; 2) là A. x = -1 + 3t và y = 2t. B. x = 3 + 3t (ảnh 1) Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(3; -1) và B(-6; 2) là A. x = -1 + 3t và y = 2t. B. x = 3 + 3t (ảnh 2) 

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(3; -1) và B(-6; 2) là A. x = -1 + 3t và y = 2t. B. x = 3 + 3t (ảnh 10).

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(3; -1) và B(-6; 2) là A. x = -1 + 3t và y = 2t. B. x = 3 + 3t (ảnh 11).

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(3; -1) và B(-6; 2) là A. x = -1 + 3t và y = 2t. B. x = 3 + 3t (ảnh 12).

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(3; -1) và B(-6; 2) là A. x = -1 + 3t và y = 2t. B. x = 3 + 3t (ảnh 13).

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Đường thẳng AB đi qua hai điểm Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(3; -1) và B(-6; 2) là A. x = -1 + 3t và y = 2t. B. x = 3 + 3t (ảnh 3) Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(3; -1) và B(-6; 2) là A. x = -1 + 3t và y = 2t. B. x = 3 + 3t (ảnh 4) nên đường thẳng AB nhận Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(3; -1) và B(-6; 2) là A. x = -1 + 3t và y = 2t. B. x = 3 + 3t (ảnh 5) làm véc tơ chỉ phương hay nhận Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(3; -1) và B(-6; 2) là A. x = -1 + 3t và y = 2t. B. x = 3 + 3t (ảnh 6)làm véc tơ chỉ phương.

Vậy đường thẳng AB đi qua Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(3; -1) và B(-6; 2) là A. x = -1 + 3t và y = 2t. B. x = 3 + 3t (ảnh 7)và nhận Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(3; -1) và B(-6; 2) là A. x = -1 + 3t và y = 2t. B. x = 3 + 3t (ảnh 8) làm véc tơ chỉ phương có phương trình tham số là Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(3; -1) và B(-6; 2) là A. x = -1 + 3t và y = 2t. B. x = 3 + 3t (ảnh 9)

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng đi qua Đường thẳng đi qua M(2; 0), song song với đường thẳng delta: x = -4 + 5t và y = 1 - t có phương trình tổng (ảnh 1), song song với đường thẳng Đường thẳng đi qua M(2; 0), song song với đường thẳng delta: x = -4 + 5t và y = 1 - t có phương trình tổng (ảnh 2) có phương trình tổng quát là

Đường thẳng đi qua M(2; 0), song song với đường thẳng delta: x = -4 + 5t và y = 1 - t có phương trình tổng (ảnh 12).

Đường thẳng đi qua M(2; 0), song song với đường thẳng delta: x = -4 + 5t và y = 1 - t có phương trình tổng (ảnh 13).

Đường thẳng đi qua M(2; 0), song song với đường thẳng delta: x = -4 + 5t và y = 1 - t có phương trình tổng (ảnh 14).

Đường thẳng đi qua M(2; 0), song song với đường thẳng delta: x = -4 + 5t và y = 1 - t có phương trình tổng (ảnh 15).

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Gọi d là đường thẳng đi qua Đường thẳng đi qua M(2; 0), song song với đường thẳng delta: x = -4 + 5t và y = 1 - t có phương trình tổng (ảnh 3) và song song với đường thẳng Đường thẳng đi qua M(2; 0), song song với đường thẳng delta: x = -4 + 5t và y = 1 - t có phương trình tổng (ảnh 4).

Đường thẳng Đường thẳng đi qua M(2; 0), song song với đường thẳng delta: x = -4 + 5t và y = 1 - t có phương trình tổng (ảnh 5) có VTCP Đường thẳng đi qua M(2; 0), song song với đường thẳng delta: x = -4 + 5t và y = 1 - t có phương trình tổng (ảnh 6), thì đường thẳng d có VTCP Đường thẳng đi qua M(2; 0), song song với đường thẳng delta: x = -4 + 5t và y = 1 - t có phương trình tổng (ảnh 7).

Suy ra đường thẳng d có VTPT Đường thẳng đi qua M(2; 0), song song với đường thẳng delta: x = -4 + 5t và y = 1 - t có phương trình tổng (ảnh 8).

Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua Đường thẳng đi qua M(2; 0), song song với đường thẳng delta: x = -4 + 5t và y = 1 - t có phương trình tổng (ảnh 9), VTPT Đường thẳng đi qua M(2; 0), song song với đường thẳng delta: x = -4 + 5t và y = 1 - t có phương trình tổng (ảnh 10) có dạng:

Đường thẳng đi qua M(2; 0), song song với đường thẳng delta: x = -4 + 5t và y = 1 - t có phương trình tổng (ảnh 11)

47. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho tam giác ABC  Cho tam giác ABC có A( 1; 1), B(0; -2), C(4; 2). Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác là (ảnh 1). Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác là

Cho tam giác ABC có A( 1; 1), B(0; -2), C(4; 2). Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác là (ảnh 7).

Cho tam giác ABC có A( 1; 1), B(0; -2), C(4; 2). Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác là (ảnh 8).

Cho tam giác ABC có A( 1; 1), B(0; -2), C(4; 2). Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác là (ảnh 9).

Cho tam giác ABC có A( 1; 1), B(0; -2), C(4; 2). Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác là (ảnh 10).

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Gọi M là trung điểm của cạnh BC ⇒ Cho tam giác ABC có A( 1; 1), B(0; -2), C(4; 2). Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác là (ảnh 2).

 Cho tam giác ABC có A( 1; 1), B(0; -2), C(4; 2). Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác là (ảnh 3)

Đường thẳng AM đi qua điểm  Cho tam giác ABC có A( 1; 1), B(0; -2), C(4; 2). Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác là (ảnh 4) nhận  Cho tam giác ABC có A( 1; 1), B(0; -2), C(4; 2). Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác là (ảnh 5) làm một vectơ pháp tuyến có phương trình là:  Cho tam giác ABC có A( 1; 1), B(0; -2), C(4; 2). Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác là (ảnh 6)

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có trực tâm Cho tam giác ABC có trực tâm H(1; 1), phương trình cạnh AB: 5x - 2y + 6 = 0, phương trình cạnh AC: 4x + 7y - 21 = 0 (ảnh 1), phương trình cạnh Cho tam giác ABC có trực tâm H(1; 1), phương trình cạnh AB: 5x - 2y + 6 = 0, phương trình cạnh AC: 4x + 7y - 21 = 0 (ảnh 2), phương trình cạnh Cho tam giác ABC có trực tâm H(1; 1), phương trình cạnh AB: 5x - 2y + 6 = 0, phương trình cạnh AC: 4x + 7y - 21 = 0 (ảnh 3) thì phương trình cạnh BC 

Cho tam giác ABC có trực tâm H(1; 1), phương trình cạnh AB: 5x - 2y + 6 = 0, phương trình cạnh AC: 4x + 7y - 21 = 0 (ảnh 13).

Cho tam giác ABC có trực tâm H(1; 1), phương trình cạnh AB: 5x - 2y + 6 = 0, phương trình cạnh AC: 4x + 7y - 21 = 0 (ảnh 14).

Cho tam giác ABC có trực tâm H(1; 1), phương trình cạnh AB: 5x - 2y + 6 = 0, phương trình cạnh AC: 4x + 7y - 21 = 0 (ảnh 15).

Cho tam giác ABC có trực tâm H(1; 1), phương trình cạnh AB: 5x - 2y + 6 = 0, phương trình cạnh AC: 4x + 7y - 21 = 0 (ảnh 16).

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ta có Cho tam giác ABC có trực tâm H(1; 1), phương trình cạnh AB: 5x - 2y + 6 = 0, phương trình cạnh AC: 4x + 7y - 21 = 0 (ảnh 4) nên tọa độ của A là nghiệm của hệ Cho tam giác ABC có trực tâm H(1; 1), phương trình cạnh AB: 5x - 2y + 6 = 0, phương trình cạnh AC: 4x + 7y - 21 = 0 (ảnh 5).

Ta có đường thẳng Cho tam giác ABC có trực tâm H(1; 1), phương trình cạnh AB: 5x - 2y + 6 = 0, phương trình cạnh AC: 4x + 7y - 21 = 0 (ảnh 6) nên phương trình đường thẳng Cho tam giác ABC có trực tâm H(1; 1), phương trình cạnh AB: 5x - 2y + 6 = 0, phương trình cạnh AC: 4x + 7y - 21 = 0 (ảnh 7).

Cho tam giác ABC có trực tâm H(1; 1), phương trình cạnh AB: 5x - 2y + 6 = 0, phương trình cạnh AC: 4x + 7y - 21 = 0 (ảnh 8)

Ta có Cho tam giác ABC có trực tâm H(1; 1), phương trình cạnh AB: 5x - 2y + 6 = 0, phương trình cạnh AC: 4x + 7y - 21 = 0 (ảnh 9) nên tọa độ của A là nghiệm của hệ Cho tam giác ABC có trực tâm H(1; 1), phương trình cạnh AB: 5x - 2y + 6 = 0, phương trình cạnh AC: 4x + 7y - 21 = 0 (ảnh 10).

Đường thẳng BC đi qua điểm B nhận Cho tam giác ABC có trực tâm H(1; 1), phương trình cạnh AB: 5x - 2y + 6 = 0, phương trình cạnh AC: 4x + 7y - 21 = 0 (ảnh 11) là VTPT có phương trình Cho tam giác ABC có trực tâm H(1; 1), phương trình cạnh AB: 5x - 2y + 6 = 0, phương trình cạnh AC: 4x + 7y - 21 = 0 (ảnh 12)

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng d1 có phương trình Cho đường thẳng d1 có phương trình x = 2 + t và y = -3t và d2 có phương trình 2x + y - 5 = 0. Biết d1 giao d2 = M (ảnh 1) và d2 có phương trình Cho đường thẳng d1 có phương trình x = 2 + t và y = -3t và d2 có phương trình 2x + y - 5 = 0. Biết d1 giao d2 = M (ảnh 2). Biết Cho đường thẳng d1 có phương trình x = 2 + t và y = -3t và d2 có phương trình 2x + y - 5 = 0. Biết d1 giao d2 = M (ảnh 3) thì tọa độ điểm M là:

Cho đường thẳng d1 có phương trình x = 2 + t và y = -3t và d2 có phương trình 2x + y - 5 = 0. Biết d1 giao d2 = M (ảnh 6).

Cho đường thẳng d1 có phương trình x = 2 + t và y = -3t và d2 có phương trình 2x + y - 5 = 0. Biết d1 giao d2 = M (ảnh 7).

Cho đường thẳng d1 có phương trình x = 2 + t và y = -3t và d2 có phương trình 2x + y - 5 = 0. Biết d1 giao d2 = M (ảnh 8).

Cho đường thẳng d1 có phương trình x = 2 + t và y = -3t và d2 có phương trình 2x + y - 5 = 0. Biết d1 giao d2 = M (ảnh 9).

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Do Cho đường thẳng d1 có phương trình x = 2 + t và y = -3t và d2 có phương trình 2x + y - 5 = 0. Biết d1 giao d2 = M (ảnh 4) nên tọa độ điểm M là nghiệm của hệ phương trình:

Cho đường thẳng d1 có phương trình x = 2 + t và y = -3t và d2 có phương trình 2x + y - 5 = 0. Biết d1 giao d2 = M (ảnh 5)

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Cho A(-1; 2), B(-3; 2) và đường thẳng delta: 2x - y + 3 = 0, điểm C thuộc delta sao cho tam giác ABC cân ở C. Tọa  (ảnh 1) và đường thẳng Cho A(-1; 2), B(-3; 2) và đường thẳng delta: 2x - y + 3 = 0, điểm C thuộc delta sao cho tam giác ABC cân ở C. Tọa  (ảnh 2), điểm Cho A(-1; 2), B(-3; 2) và đường thẳng delta: 2x - y + 3 = 0, điểm C thuộc delta sao cho tam giác ABC cân ở C. Tọa  (ảnh 3) sao cho tam giác ABC cân ở C. Tọa độ của điểm C 

Cho A(-1; 2), B(-3; 2) và đường thẳng delta: 2x - y + 3 = 0, điểm C thuộc delta sao cho tam giác ABC cân ở C. Tọa (ảnh 8).

Cho A(-1; 2), B(-3; 2) và đường thẳng delta: 2x - y + 3 = 0, điểm C thuộc delta sao cho tam giác ABC cân ở C. Tọa (ảnh 9).

Cho A(-1; 2), B(-3; 2) và đường thẳng delta: 2x - y + 3 = 0, điểm C thuộc delta sao cho tam giác ABC cân ở C. Tọa (ảnh 10).

Cho A(-1; 2), B(-3; 2) và đường thẳng delta: 2x - y + 3 = 0, điểm C thuộc delta sao cho tam giác ABC cân ở C. Tọa (ảnh 11).

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Cho A(-1; 2), B(-3; 2) và đường thẳng delta: 2x - y + 3 = 0, điểm C thuộc delta sao cho tam giác ABC cân ở C. Tọa  (ảnh 4)

Do tam giác ABC cân ở C nên

Cho A(-1; 2), B(-3; 2) và đường thẳng delta: 2x - y + 3 = 0, điểm C thuộc delta sao cho tam giác ABC cân ở C. Tọa  (ảnh 5)

Cho A(-1; 2), B(-3; 2) và đường thẳng delta: 2x - y + 3 = 0, điểm C thuộc delta sao cho tam giác ABC cân ở C. Tọa  (ảnh 6)

Suy ra Cho A(-1; 2), B(-3; 2) và đường thẳng delta: 2x - y + 3 = 0, điểm C thuộc delta sao cho tam giác ABC cân ở C. Tọa  (ảnh 7)