Bộ 10  Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 10 có đáp án (Mới nhất) (Đề 8)
Đề thi

Bộ 10 Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 10 có đáp án (Mới nhất) (Đề 8)

A
Admin
ToánLớp 10116 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình x−3≤0m−x≤1 có nghiệm duy nhất.

m = 2.

m = 3.

m = 4.

m = 1.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có: x−3≤0m−x≤1⇔x≤3x≥m−1.

Hệ bất phương trình có nghiệm duy nhất khi m−1=3⇔m=4

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, giao điểm M của hai đường thẳng d:5x+2y+1=0 và Δ:3x−2y−1=0 có tọa độ là

M0 ;12.

M0 ; −12.

M2 ; −112.

M0 ;112.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Tọa độ giao điểm M là nghiệm của hệ: 5x+2y+1=03x−2y−1=0⇔5x+2y=−13x−2y=1⇔x=0y=−12.

⇒M0;−12.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

a+b≤a+b.

x<a⇔−a<x<a (a>0).

a>b⇔ac>bc, ∀c∈ℝ.

a+b≥2ab, a≥0,b≥0.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Các mệnh đề A, B đều đúng theo tính chất của bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối.

Mệnh đề D đúng theo bất đẳng thức Cô-si cho 2 số không âm a và b.

Mệnh đề C sai khi c < 0 (vì khi nhân 2 vế của một bất đẳng thức với một số âm thì ta được bất đẳng thức mới đổi chiều bất đẳng thức đã cho).

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bốn số thực a, b, c, d với a > b và c > d. Bất đẳng thức nào sau đây đúng?

a+c>b+d.

a−c>b−d.

ac > bd.

a2>b2.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Có a>bc>d⇒a+c>b+d (đúng theo tính chất cộng vế với vế của hai bất đẳng thức cùng chiều), nên phương án A đúng.

Có 3>15>2 và 3−5>1−2 (sai), nên nên phương án B sai.

Có 3>1−1>−2 suy ra 3.−1>1.−2 (sai), nên phương án C sai.

Có −2>−3⇒−22>−32 (sai), nên phương án D sai.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a. b là hai số thực bất kì. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

a>b⇔a−b>0.

a>b>0⇒1a<1b.

a>b⇔a3>b3.

a>b⇔a2>b2.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Các mệnh đề A, B, C đúng.

Mệnh đề D sai. Ta có phản ví dụ: -2 > -5 nhưng −22=4<25=−52.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất đẳng thức Cauchy cho hai số a, b không âm có dạng nào trong các dạng được cho dưới đây?

a+b2≥2a+b.

a−b2≥2ab.

a+b2≥ab.

a+b2≥2ab.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình 1x−1>3x+2 có điều kiện xác định là

x≠-1; x≠2.

x≠-1; x≠-2.

x≠1; x≠-2.

x≠1; x≠2.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Điều kiện của bất phương trình là: x−1≠0x+2≠0⇔x≠1x≠−2

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình 2x+1<38−x

2.

5.

4.

6.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có: Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình 2x + 1 < 3(8 - x) là A. 2. B. 5. C. 4. D. 6. (ảnh 1)

Do đó nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình đã cho là x = 4.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của hệ bất phương trình 4−x≥0x+2≥0 

S=−∞ ;−2∪4 ;+∞.

S=-2 ;4.

S=2 ;4.

S=−∞ ;−2∪4 ;+∞.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Hệ bất phương trình ⇔x≤4x≥−2⇔−2≤x≤4.

Vậy tập nghiệm của hệ bất phương trình là S=−2 ; 4.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực m thuộc đoạn −10 ;10 để phương trình x2−x+m=0 vô nghiệm ?

21.

9.

20.

10.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Phương trình x2−x+m=0 vô nghiệm khi và chỉ khi Δ<0⇔1−4m<0⇔m>14.

Kết hợp giả thiết m nguyên và m∈−10 ;10 ta được m∈1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10.

Vậy có 10 giá trị thỏa mãn.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị x = -2 là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình dưới đây?

x+3<x.

1+x≤1.

x−1x+2>0.

x<2.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Cách 1: Ta có: Giá trị x = -2 là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình dưới đây? A. căn bậc (ảnh 1)

Cách 2: Thay giá trị x = -2 vào bất phương trình của các đáp án ta thấy đáp án B thỏa.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình mx2−2mx+1>0 nghiệm đúng với mọi x∈ℝ khi và chỉ khi

m∈0 ; 1.

m∈0 ; 1.

m∈0 ; 1.

m∈0 ; 1.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Đặt fx=mx2−2mx+1.

Xét m = 0 ⇒fx=1>0∀x∈ℝ. Vậy m = 0 thỏa mãn.

Xét m≠0, để f(x) > 0, ∀x∈ℝ⇔a>0Δ'<0⇔m>0m2−m<0⇔m>0m−1<0

⇔m>0m<1⇔m∈0 ; 1. Vậy m∈0 ; 1.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng xét dấu sau là của nhị thức nào dưới đây?Bảng xét dấu sau là của nhị thức nào dưới đây? A. f(x) = x - 2. B. f(x) = 2 - 4x. C. f(x) = 16 - 8x. D. f(x) = -x - 2 (ảnh 1)

fx=x−2.

fx=2-4x.

fx=16-8x.

fx=−x−2.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Vì x = 2 không là nghiệm của phương trình −x−2=0 và cũng không là nghiệm của phương trình 2−4x=0 nên loại phương án B và phương án D.

Xét fx=x−2 có fx=0⇔x−2=0⇔x=2 và a > 0, ta có bảng xét dấu:

Bảng xét dấu sau là của nhị thức nào dưới đây? A. f(x) = x - 2. B. f(x) = 2 - 4x. C. f(x) = 16 - 8x. D. f(x) = -x - 2 (ảnh 2)

Loại phương án A.

Xét fx=16−8x có fx=0⇔16−8x=0⇔x=2 và a < 0, ta có bảng xét dấu:

Bảng xét dấu sau là của nhị thức nào dưới đây? A. f(x) = x - 2. B. f(x) = 2 - 4x. C. f(x) = 16 - 8x. D. f(x) = -x - 2 (ảnh 3)

Phương án đúng là C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình 2x+1x−1<1 có tập nghiệm là

−2 ; 1.

−∞ ; −2.

−23 ; 1.

−12 ; 1.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Bất phương trình

Bất phương trình 2x + 1/x - 1 < 1 có tập nghiệm là A. (-2;1). B. (-Vô cùng; -2). C. (-2/3; 1). D. (-1/2; 1). (ảnh 1)⇔−2<x<1

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Với x thuộc tập nào dưới đây thì fx=1x+1−1x−1 luôn âm?

.

−∞ ; −1∪1 ; +∞.

−1 ; 1.

.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

fx<0⇔−2x−1x+1<0⇔x−1x+1>0⇔x∈−∞ ; −1∪1 ; +∞

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b, c là những hằng số thực, a và b không đồng thời bằng 0. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn x và y?

ax2+bx+c>0.

ax2+by2≤c.

ax+by≤c.

ax+by=c.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của bất phương trình −x+2+2y−2<21−x?

M1 ; 1.

O0 ; 0.

P(4 ; 2).

N1 ; −1.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Thay toạ độ điểm P4 ; 2 vào bất phương trình ta được: −4+2+22−2<21−4

⇔−2<−6 sai.

Vậy điểm P không thuộc miền nghiệm của bất phương trình.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC, có độ dài ba cạnh là a, b, c. Gọi ma là độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và S là diện tích tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây sai?

asinA=2R.

a2=b2+c2+2bccosA ^.

S=abc4R.

ma2=b2+c22−a24.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Có a2=b2+c2−2bccosA ^.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Miền nghiệm không bị gạch chéo được cho bởi hình bên (không kể bờ là đường thẳng d), là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?Miền nghiệm không bị gạch chéo được cho bởi hình bên (không kể bờ là đường thẳng d), là (ảnh 1)

2x+y−6>0.

2x+y−6<0.

x+2y−6<0.

x+2y−6>0.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Thế điểm O(0;0) và A(0;3) vào 4 đáp án ta chọn được đáp án B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình tham số đường thẳng đi qua A(1;1) và có vectơ chỉ phương u→=2 ; 3 

x=1+2ty=1+3t.

x=1−2ty=2+3t.

x=1+3ty=2+2t.

x=1+2ty=2−3t.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Đường thẳng cần tìm đi qua A(1;1) và có vectơ chỉ phương u→=2 ; 3 nên có phương trình tham số: x=1+2ty=1+3t.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam thức bậc hai fx=ax2+bx+c a≠0. Điều kiện để fx≤0, ∀x∈ℝ 

a<0Δ≥0.

a<0Δ≤0.

a<0Δ>0.

a<0Δ<0.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Điều kiện để fx≤0, ∀x∈ℝ là a<0Δ≤0.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho fx=x2−4x+4. Mệnh đề nào sau đây đúng?

fx>0, ∀x∈ℝ.

fx>0, ∀x≠2.

f(x) > 0, ∀x≠4.

fx<0, ∀x∈ℝ

Xem đáp án

Chọnđáp án B

Ta có fx=x2−4x+4=x−22>0, ∀x≠2

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 8 cm, BC = 10 cm, CA = 6 cm. Đường trung tuyến AM (M là trung điểm của BC) của tam giác đó có độ dài bằng

7 cm.

6 cm.

4 cm.

5 cm.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

AM=282+62−1024=5

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Với số thực x bất kì, biểu thức nào sau đây luôn nhận giá trị dương?

x2-2x+1.

x2+2x+1.

x2+x+1.

x2+x−1.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Xét biểu thức fx=x2+x+1 có a=1>0Δ=12−4.1=−3<0⇒fx>0, ∀x∈ℝ

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ bên, biết nhị thức f(x) = ax + b. Khẳng định nào sau đây đúng?Cho hình vẽ bên, biết nhị thức f(x) = ax + b. Khẳng định nào sau đây đúng? A. f(x) > 0, với mọi x thuộc (-1; +Vô cùng). (ảnh 1)

f(x) > 0,∀x∈−1 ; +∞.

f(x) < 0, ∀x∈−1 ; +∞.

f(x) > 0, ∀x∈−∞ ; 1.

f(x) < 0, ∀x∈−∞ ; 1.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Dựa vào hình vẽ ta có: ∀x∈−1 ; +∞ đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành nên fx>0, ∀x∈−1 ; +∞.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam thức bậc hai fx=ax2+bx+c (a≠0) có bảng xét dấu cho dưới đây

Cho tam thức bậc hai f(x) = ax^2 + bx + c (a khác 0) có bảng xét dấu cho dưới đây Mệnh đề nào dưới (ảnh 1)

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a > 0, b < 0, c > 0.

a < 0, b < 0, c > 0.

a > 0, b > 0, c > 0.

a > 0, b < 0, c < 0.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Từ bảng xét dấu ta có: a > 0 (cùng dấu với f(x) ở bên ngoài khoảng hai nghiệm).

f0=c>0

Phương trình f(x) = 0 có hai nghiệm x1, x2 phân biệt cùng dương nên ta có x1+x2=−ba>0

Suy ra b < 0.

Vậy đáp số là a > 0, b < 0, c > 0.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x2+2x<3.

S=−3 ;−2∪0 ;1.

S=1 ;3.

S=−3 ;−2∪0 ;1.

S=−1 ;0∪2 ; 3.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ta thấy x2+2x<3⇔x2+2x≥0x2+2x<3⇔x≤−2x≥0−3<x<1⇔−3<x≤−20≤x<1.

Vậy tập nghiệm là S=−3 ;−2∪0 ;1

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai chiếc tàu thuỷ cùng xuất phát từ vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 600. Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 25 km/h, tàu thứ hai chạy với tốc độ 40 km/h. Hỏi sau 2 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu km?

56,8 km.

70 km.

35 km.

113,6 km.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Hai chiếc tàu thuỷ cùng xuất phát từ vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 60 độ. (ảnh 1)

Gọi  là quãng đường tàu thứ nhất đi được, ta có AB=25.2=50 km.

Gọi  là quãng đường tàu thứ hai đi được, ta có AC=40.2=80 km.

Gọi  là khoảng cách giữa hai tàu, ta có BC=AB2+AC2−2.AB.AC.cosA=70km.

Vậy sau 2 giờ hai tàu cách nhau 70 km.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng Δ1:x=4+2ty=1−3t và Δ2:3x+2y−14=0. Khi đó

Δ1và Δ2trùng nhau.

Δ1và Δ2vuông góc với nhau.

Δ1và Δ2cắt nhau nhưng không vuông góc.

Δ1và Δ2song song với nhau.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Δ1:x=4+2ty=1−3tnên Δ1:x−42=y−1−3⇔−3x−4=2y−1⇔3x+2y−14=0

Δ2:3x+2y−14=0

Vậy Δ1 và Δ2 trùng nhau.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có a = 7 cm, b = 3 cm, c = 5 cm. Khi đó số đo góc A ^ 

A ^=45°.

A ^=30°.

A ^=120°.

A ^=90°.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

cosA=32+52−722.3.5=−12 ⇒ A ^=120°

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB = 3, AC  = 6, A ^=60°. Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

R = 33.

R = 6.

R = 3.

R = 3.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Áp dụng định lí cosin trong ΔABC có: BC2=AB2+AC2−2AB.AC.cos60° = 27

⇒BC=33

Mặt khác SΔABC=AB.AC.BC4R=12AB.AC.sin60°⇔R=BC2sin60°. Vậy R=BC2sin60°=3.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, một vectơ chỉ phương đường thẳng x−3y−5=0 

u→1=−3 ;1.

u→2=1 ;−3.

u→3=−1 ; 3.

u→4=3 ;1.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Đường thẳng x−3y−5=0 có một vectơ pháp tuyến là n→=1 ;−3 nên có một vectơ chỉ phương là u→4=3 ;1.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:x+2y=0 và d2:2x+y=0. Khi đó giá trị côsin góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 

45.

25.

1.

13.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Đường thẳng d1:x+2y=0 có một vectơ pháp tuyến là n→1=1 ;2.

Đường thẳng d2:2x+y=0 có một vectơ pháp tuyến là n→2=2 ;1.

Vậy cosd1, d2^=n→1.n→2n→1.n→2=1.2+2.15.5=45.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng qua A(2; 1) và song song với đường thẳng 2x+3y−2=0 có phương trình tổng quát là

x−y+3=0.

2x+3y−7=0.

3x−2y−4=0.

4x+6y−11=0.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Đường thẳng cần tìm đi qua A(2;1) song song với đường thẳng2x+3y−2=0 nên có một vectơ pháp tuyến u→=2 ; 3, do đó phương trình tổng quát là: 2x−2+3y−1=0⇔2x+3y−7=0

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tọa độ hình chiếu vuông góc H của điểm M(1; -8) lên đường thẳng Δ:x−3y+5=0.

H−5;0.

H−11;−2.

H0;−5.

H−2;1.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Đường thẳng d qua M(1; -8) và vuông góc với Δ:x−3y+5=0 có dạng 3x+y+c=0.

Vì d qua M(1; -8) nên 3.1−8+c=0⇒c=5⇒d:3x+y+5=0.

H=Δ∩d. Tọa độ H thỏa hệ phương trình x−3y+5=03x+y+5=0⇔x=−2y=1⇒H−2;1

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu diễn hình học của tập nghiệm (phần mặt phẳng không bị tô đậm) của bất phương trình 2x+y>1 

Biểu diễn hình học của tập nghiệm (phần mặt phẳng không bị tô đậm) của bất phương trình 2x + y > 1 (ảnh 1)

Biểu diễn hình học của tập nghiệm (phần mặt phẳng không bị tô đậm) của bất phương trình 2x + y > 1 (ảnh 2)

Biểu diễn hình học của tập nghiệm (phần mặt phẳng không bị tô đậm) của bất phương trình 2x + y > 1 (ảnh 3)

Biểu diễn hình học của tập nghiệm (phần mặt phẳng không bị tô đậm) của bất phương trình 2x + y > 1 (ảnh 4)

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Vẽ đường thẳng Δ:2x+y=1 qua hai điểm (0;1) và 12;0

Xét điểm O(0;0) có 2.0+0<1. Do đó miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng Δ không chứa gốc O (không kể bờ).

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng d:x=2−3ty=−1+2tvà điểm A72;−2. Điểm A∈d ứng với giá trị nào của t?

t=32.

t=12.

t=−12.

t = 2.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Ta có A72;−2∈d⇒72=2−3t−2=−1+2t⇒t=−12t=−12⇒t=−12

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích tam giác có ba cạnh lần lượt là 5, 12, 13.

60.

30.

34.

75.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Nửa chu vi của tam giác là: p=5+12+132=15

Diện tích của tam giác là

S=pp−5p−12p−13=1515−515−1215−13=30

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để phương trình: mx2 – 6mx + 10 – m = 0 có nghiệm.

0 ≤ m ≤ 1

m ≤ 0 hoặc m ≥ 1

m < 0 hoặc m ≥ 1

0 < m < 1

Xem đáp án

Chọn đáp án C

+) m = 0, phương trình trở thành: 10 = 0 (vô lí). Do đó m = 0 không thỏa mãn;

+) m≠0

Để phương trình đã cho có nghiệm khi: Δ'≥0

⇔10m2−10m≥0 ⇔m≤0m≥1

Vậy với m < 0 hoặc m ≥ 1 thì phương trình đã cho có nghiệm.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 2x−1x−1>2 là:

1;+∞

−∞;34∪3;+∞

34;1

34;+∞\1

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Xét fx=2x−1x−1

TXĐ: D=ℝ\1

Ta có bảng xét dấu của f(x) như sau:

Tập nghiệm của bất phương trình |2x - 1/x - 1l > 2 là: A. (1; +Vô cùng) B. (-Vô cùng; 3/4) hợp ( 3;+Vô cùng) (ảnh 1)

+) Với x≤12 hoặc x > 1

Bất phương trình trở thành:

2x−1x−1>2⇔1x−1>0⇔x>1

Kết hợp với điều kiện ta được x > 1.

+) Với 12≤x<1

Bất phương trình trở thành:

−2x−1x−1>2⇔−4x+3x−1>0

Vì 12≤x<1 nên x – 1 < 0

⇒−4x+3<0⇔x>34

Kết hợp với điều kiện, ta được: 34<x<1.

Vậy tập nghiệm của BPT là: S=34;+∞\1