Bộ 10 Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 10 có đáp án (Mới nhất) (Đề 9)
Đề thi

Bộ 10 Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 10 có đáp án (Mới nhất) (Đề 9)

A
Admin
ToánLớp 10105 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào sau đây sai?.

Miền nghiệm của bất phương trình -x + 2 + 2(y - 2) < 2(1 - x) là nửa mặt phẳng chứa điểm

(0;0).

(1;1).

(4;2).

(1;-1).

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có: - x + 2 + 2y – 4 < 2 – 2x

x + 2y < 4 (1)

+) Thay x = 0, y = 0 vào (1), ta được:

0 + 2.0 < 4 0 < 4 ( luôn đúng)

Suy ra điểm (0;0) thuộc vào miền nghiệm của BPT (1). Loại A.

+) Thay x = 1, y = 1 vào (1), ta được:

1 + 2.1 < 4 3 < 4 ( luôn đúng)

Suy ra điểm (1;1) thuộc vào miền nghiệm của BPT (1). Loại B.

 +) Thay x = 4, y = 2 vào (1), ta được:

4 + 2.2 < 4 8 < 4 (vô lí)

Suy ra điểm (4;2) không thuộc vào miền nghiệm của BPT (1). Chọn C.

+) Thay x = 1, y = -1 vào (1), ta được:

1 + 2.(-1) < 4 -1 < 4 ( luôn đúng)

Suy ra điểm (1;-1) thuộc vào miền nghiệm của BPT (1). Loại D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;4), B(3;2) và C(7;3) Viết phương trình tham số của đường trung tuyến CM của tam giác.

x=7y=3+5t

x=3−5ty=−7

x=7+ty=3

x=2y=3−t

Xem đáp án

Chọn đáp án B

M là trung điểm của AB nên tọa độ của điểm M là M(2;3).

Ta có: CM→−5;0

Phương trình tham số của đường trung tuyến CM đi qua điểm C(2;3) và nhận CM→−5;0 làm VTCP là: x=2−5ty=3 hay x=3−5ty=−7.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì f(x)=5x−x+15−4−2x−7 luôn âm

.

R.

(-∞;-1).

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có: f(x)=5x−x+15−4−2x−7

=25x5−x+15−205−10x−355

=14x+145

f(x) < 0

⇔14x+145<0

14x + 14 < 0

x < -1

Vậy với x∈−∞;−1 thì f(x) nhận giá trị âm.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì f(x) = x2 - 2x + 3 luôn dương

.

R.

(-∞;-1)(3;+∞).

(-1;3).

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta có: f(x) = x2 - 2x + 3 = (x – 1)2 + 2

Vì (x – 1)2 ≥ 0 với mọi x

(x – 1)2 + 2 > 0 với mọi x

Vậy f(x) > 0, ∀x∈ℝ

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình m(x - 1) < 2x - 3 có nghiệm.

m ≠2.

m > 2.

m = 2.

m < 2.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

m(x - 1) < 2x – 3 (m – 2)x < m – 3

+) Với m = 2 thì BPT trở thành: 0x < -1 (vô lí). Do đó m = 2 không thỏa mãn.

+) Với m≠2 thì BPT có nghiệm:

Nếu m – 2 > 0 thì x<m−3m−2.

Nếu m – 2 < 0 thì x>m−3m−2.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình 5x – 1 > 2x5 + 3 có nghiệm là:

x < 2

x < 3

x > -52

x > 2023

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Xét BPT: 5x – 1 > 2x5 + 3

25x – 5 > 2x + 15

23x > 20

x > 2023.

Vậy nghiệm của BPT x > 2023.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam thức f(x) = -2x2 + (m - 2)x – m – 4 không dương với mọi x khi:

m R\{6}

m

m = 6

m R

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Tam thức f(x) = -2x2 + (m - 2)x – m + 4 không dương với mọi x

Nghĩa là: -2x2 + (m - 2)x – m + 4 ≤ 0 ∀x

⇔−2<0Δ≤0⇔−2<0m−22+2−m+4≤0⇔−2<0m2−6m+12≤0

⇔m2−6m+12≤0

Ta có: m2 – 6m + 12 = (m – 3)2 + 3 > 0 với mọi m

Do đó m2−6m+12≤0 vô nghiệm.

Vậy m∈∅

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2;-1), B(4;5) và C(-3;2). Lập phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ C

x + y - 1 = 0

x + 3y - 3 = 0

3x + y + 11 = 0

3x - y + 11 = 0

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Gọi đường cao kẻ từ C của tam giác ABC là CH. Khi đó CH⊥AB

Ta có: AB→2;6

Phương trình đường thẳng CH đi qua C(-3;2) và nhận AB→2;6=(1;3) làm VTPT có dạng: (x + 3) + 3(y – 2) = 0

x + 3y – 3 = 0.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng

d1 : x - 2y + 1 = 0 và d2 : -3x + 6y - 10 = 0.

Trùng nhau.

Song song.

Vuông góc với nhau.

Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Xét phương trình đường thẳng d1: x - 2y + 1 = 0 có a = 1, b = -2, c = 1

Xét phương trình đường thẳng d2 : -3x + 6y - 10 = 0 có: a’ = -3, b’ = 6, c’ = -10

Ta có: aa'=−13,bb'=−26=−13,cc'=−110

⇒aa'=bb'≠cc'

Do đó đường thẳng d1 song song với đường thẳng d2.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Định m để hệ sau có nghiệm duy nhất: mx≤m−3m+3x≥m−9

m = 1

m = –2

m = 2

m = -1

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình: 2x+1<3−x có nghiệm là:

−12;4−22

3;4+22

4−22;3

4+22;+∞

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2x+1<3−x 

⇔2x+1≥03−x>02x+1<9−6x+x2

⇔x≥−12x<3x2−8x+8>0

⇔x≥−12x<3x<4−22x>4+22

⇔−12≤x<4−22

Vậy tập nghiệm của BPT là: S=−12;4−22.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bất phương trình: x+4x2−9−2x+3<4x3x−x2. Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình là:

2.

1.

-2.

-1.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

x+4x2−9−2x+3<4x3x−x2

⇔x+4xxx−3x+3−2xx−3xx+3x−3<−4xx+3xx−3x+3

⇔x2+4x−2x2+6x<−4x2−12x

3x2 + 22x < 0

⇔−222<x<0.

Vậy nghiệm nguyên lớn nhất của BPT là x = -1.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB = 3; AC = 6 và A^=600. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

R = 3.

R = 33.

R = 3.

R = 6 .

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Xét tam giác ABC có:

BC2 = AB2 + AC2 – 2AB.AC.cosA^(định lý cos)

⇒BC=33

Áp dụng định lý sin, ta có:

BCsinA=2R⇒R=3

Vậy bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là 3.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực a?

6a > 3a.

3a > 6a.

6 - 3a > 3 - 6a.

6 + a > 3 + a.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực a?

Đáp án A. Vì 6 > 3 nên 6a > 3a nếu a > 0. Do đó A sai.

Đáp án B. Vì 3 < 6 nên 3a > 6a nếu a < 0. Do đó B sai.

Đáp án C. Vì 6 > 3 nên 6 – 3a > 3 – 3a > 3 – 6a nếu a > 0. Do đó C sai.

Đáp án D. Vì 6 > 3 nên 6 + a > 3 + a với mọi giá trị của a. Do đó D đúng.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình: x+8−2x+7=2−x+1−x+7 là:

0.

1.

2.

3.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Số nghiệm của phương trình: x+8−2x+7=2−x+1−x+7 là:

Ta có: x+8−2x+7=x+7−2x+7+1=x+7−12

Điều kiện xác định: x+7≥0x+1−x+7≥0⇔x≥−7x+1≥x+7⇔x≥−7x2+x−6≥0x≥−7x≤−3x≥2⇔−7≤x≤−3x≥2

Khi đó phương trình đã cho trở thành:

x+7−1=2−x+1−x+7

TH1: x+7−1≥0⇔x≥−6

x+7−1=2−x+1−x+7

⇔x+7−3=−x+1−x+7⇔x+7−6x+7+9=x+1−x+7⇔5x+7=15⇔x+7=3

⇔x=2(thỏa mãn điều kiện)

TH2: x+7−1<0⇔x<−6

−x+7+1=2−x+1−x+7

⇔−x+7−1=−x+1−x+7⇔x+7−2x+7+1=x+1−x+7⇔x+7=7

⇔x=42 (không thỏa mãn điều kiện)

Vậy phương trình có 1 nghiệm là x = 2.