Bộ 10 Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 10 có đáp án (Mới nhất) (Đề 6)
Đề thi

Bộ 10 Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 10 có đáp án (Mới nhất) (Đề 6)

A
Admin
ToánLớp 1085 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường thẳng d1:x+3y−1=0 và d1:2x+6y−5=0. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1 và d2

Song song với nhau.

Vuông góc nhau.

Cắt nhau nhưng không vuông góc.

Trùng nhau.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ta có: aa'=12,bb'=36=12,cc'=−1−5=15

⇒aa'=bb'≠cc'

Do đó d1 // d2

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét tam giác ABC tùy ý có BC = a, AC = b, AB = c, mệnh đề nào sau đây đúng?

a2=b2+c2−bc.cosA.

a2=b2+c2+2bc.cosA.

a2=b2+c2−2bc.cosA.

a2=b2+c2+bc.cosA

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Theo định lý cos, ta có: a2=b2+c2−2bc.cosA.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số có kết quả xét dấu

Hàm số có kết quả xét dấu là hàm số nào trong các hàm số sau?  A. f(x) = x - 1 B. f(x) = x - 2 C. f(x) = -x + 2 (ảnh 1)

là hàm số nào trong các hàm số sau?

f(x)=x−1

f(x)=x−2

f(x)=−x+2

f(x)=−x2+4x−4

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Dựa vào bảng xét dấu, ta có: f(x) là hàm nhị thức bậc nhất, f(x) = 0 khi x = 2 và hệ số a < 0.

Xem xét tất cả đáp án ta thấy f(x) = - x + 2 là đa thức thỏa mãn.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c   Δ=b2−4ac.Điều kiện cần và đủ để f(x)<0,∀x∈ℝ 

a>0Δ<0.

a>0Δ≤0.

a<0Δ<0.

a<0Δ≤0.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Điều kiện cần và đủ để f(x)<0,∀x∈ℝ là: a<0Δ<0.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện xác định của bất phương trình 33x+7−x>x2+3 là:

x>−73.

x<−73.

x≥−73.

x≠−73.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Điều kiện xác định của bất phương trình là: 3x + 7 > 0 ⇔x>−73.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức f(x)=ax+b,a≠0. Dấu của f(x) trên khoảng −ba;+∞

dương.

âm.

trái dấu với a.

cùng dấu với a.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

f(x)=ax+b,a≠0 là nhị thức bậc nhất. Khi đó:

- f(x) cùng dấu với hệ số a trên khoảng −ba;+∞;

- f(x) trái dấu với hệ số a trên khoảng −∞;−ba;

- f(x) = 0 khi x=−ba.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của hệ bất phương trình 4−x>03x+1>2x−2 là:

S=−3;4.

S=−∞; 4.

S=−3; 4 .

S=−3; +∞.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có: 4−x>03x+1>2x−2⇔x<4x>−3⇔−3<x<4. 

Vậy tập nghiệm của hệ phương trình là: S=−3; 4.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số x = 1 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây:

4x−11>x.

2x−1>3.

3x+2<4.

2x−3<0.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Thay x = 1 vào từng bất phương trình ở các đáp án, ta được:

Đáp án A: 4.1 – 11 > 1 - 7 > 1 (vô lí).

Đáp án B. 2.1 – 1 > 3 1 > 3 (vô lí).

Đáp án C. 3.1 + 2 < 4 5 < 4 (vô lí).

Đáp án D. 2.1 – 3 < 0 - 1 < 0 (luôn đúng).

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng có phương trình x=1+3ty=3−2t

(3;2).

(3;−2).

(2;-3).

(2;3).

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Vectơ chỉ phương của đường thẳng có phương trình x=1+3ty=3−2t là (3;-2).

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c  Δ=b2−4ac. Điều kiện cần và đủ để f(x)≥0,∀x∈ℝ là:

a<0Δ<0.

a>0Δ≤0.

a>0Δ<0.

a<0Δ≤0.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Điều kiện cần và đủ để f(x)≥0,∀x∈ℝ là: a>0Δ≤0.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có góc A bằng 45o và độ dài cạnh BC bằng a. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là

a32.

a3.

a22.

a2.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Xét tam giác ABC có:

2R=asinA=bsinB=csinC

⇒2R=asinA=asin450

⇔R=a2.

Vậy bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là R=a2.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?

1.

3.

2.

Vô số.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Một đường thẳng có vô số vectơ pháp tuyến.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu diễn miền nghiệm (miền không gạch chéo) được cho bởi hình bên là miền nghiệm của bất phương trình nào ?

Biểu diễn miền nghiệm (miền không gạch chéo) được cho bởi hình bên là miền nghiệm của bất phương (ảnh 1)

3x+2y≤6.

3x+2y≥6.

2x+3y≥6.

3x+2y+6>0.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Đường thẳng biên là: x2+y3=1⇔3x+2y=6. Do đó loại C và D

Quan sát hình vẽ, ta thấy: điểm (0;0) không thuộc vào miền nghiệm của bất phương trình đã cho nên ta thay x = 0, y = 0 vào đáp án A và đáp án B, đáp án nào không thỏa mãn sẽ là bất phương trình cần tìm:

Đáp án A: 3.0+2.0≤6⇔0≤6 (luôn đúng).

Đáp án B: 3.0+2.0≥6⇔0≥6 (vô lí).

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam thức bậc hai fx=−x2+4x−3. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

f(x)>0,∀x∈1;3.

f(x)<0,∀x∈1;3.

f(x)>0,∀x∈−∞;1∪3;+∞.

f(x)<0,∀x∈ℝ.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Cho tam thức bậc hai fx=−x2+4x−3. 

Ta có: - x2 + 4x – 3 = 0 ⇔x=1x=3

Áp dụng định lý dấu tam thức bậc hai, ta có: f(x)>0,∀x∈1;3.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện xác định của bất phương trình 23−x+x≥1

x≠3.

x = 3.

x > 3.

x < 3.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Điều kiện xác định của bất phương trình 23−x+x≥1 là 3−x≠0⇔x≠3.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam thức bậc hai g(x) có bảng xét dấu như sau

Cho tam thức bậc hai g(x) có bảng xét dấu như sau Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. g(x) có delta < 0, a< 0 (ảnh 1)

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

g(x) có Δ < 0, a < 0.

g(x) có Δ > 0, a < 0.

g(x) có Δ > 0, a > 0.

g(x) có Δ = 0, a < 0.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Dựa vào bảng xét dấu, ta có: g(x) có hai nghiệm phân biệt (tương đương với Δ > 0) và hệ số a < 0.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức nào sau đây là nhị thức bậc nhất?

f(x) = 3x + 5.

f(x) = 4x2 – 3x + 1.

f(x, y) = 2x – 3y – 1.

f(x) = 2021

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Nhị thức bậc nhất là: f(x) = 3x + 5.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét tam giác ABC tùy ý có BC = a, AC = b, AB = c,đường tròn ngoại tiếp tam giác có bán kính R.Diện tích tam giác ABC bằng:

S=abcR.

S=abc2R.

S=4abcR.

S=abc4R.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Diện tích tam giác ABC là: S=abc4R.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp số (x0;y0) nào là nghiệm của bất phương trình 4x+4y≥3.

(x0;y0) = (0;0)

(x0;y0) = (-1;-1)

(x0;y0) = (-2;-2)

(x0;y0) = (1;1)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Cặp số (x0;y0) nào là nghiệm của bất phương trình 4x+4y≥3.

Đáp án A: Thay x0 = 0 và y0 = 0 vào bất đẳng thức đã cho ta được:

4.0+4.0≥3⇔0≥3 (vô lí)

Vậy (0;0) không là nghiệm của BPT đã cho.

Đáp án B: Thay x0 = -1 và y0 = -1 vào bất đẳng thức đã cho ta được:

4.−1+4.−1≥3⇔−8≥3 (vô lí)

Vậy (-1;-1) không là nghiệm của BPT đã cho.

Đáp án C: Thay x0 = -2 và y0 = -2 vào bất đẳng thức đã cho ta được:

4.−2+4.−2≥3⇔−16≥3 (vô lí)

Vậy (-2;-2) không là nghiệm của BPT đã cho.

Đáp án D: Thay x0 = 1 và y0 = 1 vào bất đẳng thức đã cho ta được:

4.1+4.1≥3⇔8≥3 (thỏa mãn)

Vậy (1;1) là nghiệm của BPT đã cho.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam thức bậc hai f(x) = 9x2 – 6x + 1. Xét dấu f(x) ta có kết quả:

f(x)<0,∀x∈−∞;13.

f(x)≥0,∀x∈ℝ.

f(x)>0,∀x∈ℝ.

f(x)≤0,∀x∈ℝ.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta có: f(x) = 9x2 – 6x + 1 = (3x – 1)2 ≥ 0 ∀x∈ℝ.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm A(1;3) và có vectơ pháp tuyến n→=(3;2)

3x+2y−9=0.

3x+2y−6=0.

3x+2y−7=0.

3x+2y−8=0.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm A(1;3) và có vectơ pháp tuyến n→=(3;2) là: 3(x – 1) + 2(y – 3) = 0 3x + 2y – 9 = 0.

22. Tự luận
1 điểm

Giải bất phương trình  (3x+5)(2021−4x)(5x−3).x≥0

Xem đáp án

Giải được từng nghiệm của mỗi nhị thức

x=−53;x=20214;x=0;x=35

Lập đúng bảng xét dấu:

Giải bất phương trình (3x + 5)(2021 - 4x).x/(căn bậc 2 5 x - 3) lớn hơn bằng 0 (ảnh 1)(Nếu học sinh dùng bảng xét dấu 2 dòng thì phải giải thích việc chọn dấu trong các khoảng).Kết luận đúng tập nghiệm S=−53;0∪35;20214

23. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi số thực x dương: m2−1x2−2m−1x−1<0

Xem đáp án

f(x)=m2−1x2−2m−1x−1

TH1: m2−1=0⇔m=1m=−1

* m = 1, f(x)=0x2−0x−1⇒f(x)=−1<0,∀x, thỏamãn.

* m = -1, f(x)=0x2+4x−1⇔f(x)=4x−1<0⇔x<14, không thỏamãn.TH2: m2−1≠0⇔m≠1m≠−1,Δ'=(m−1)2+(m2−1)=2m2−2mKhi đó, f(x)<0,∀x∈0;+∞ xảy ratrong các trường hợp sau:1. a<0Δ'<0⇔m2−1<02m2−2m<0⇔−1<m<10<m<1⇔0<m<12. a<0Δ≥0S≤0P≥0⇔−1<m<1m≤0;1≤m2(m−1)m2−1≤0−1m2−1≥0⇔−1<m<1m≤0;1≤mm≥1⇔m∈∅.KL: 0<m≤1

24. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(2;4) và d:x=1−3ty=2+t . Viết phương trình đường thẳng Dsong song với đường thẳng d và cách điểm M một khoảng bằng 10.

Xem đáp án

Xác định được vecto chỉ phương của đường thẳng d: u→d=(−3;1)

Suy ra VTPT của đường thẳng d: n→d=(1;3)

Vì đường thẳng D song song với đường thẳng d nên VTPT của đường thẳng D là:  n→d=n→Δ=(1;3)

PT ĐT D có dạng: x+3y+c=0,c≠−7d(M,Δ)=2+3.4+c12+32=1014+c=10⇔c=−4c=−24(Thỏa mãn điều kiện)KL : Vậy hai phương trình D cần tìm là: x+3y−4=0; x+3y−24=0