Bộ 10 Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 10 có đáp án (Mới nhất) (Đề 6)
24 câu hỏi
Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường thẳng d1:x+3y−1=0 và d1:2x+6y−5=0. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1 và d2
Song song với nhau.
Vuông góc nhau.
Cắt nhau nhưng không vuông góc.
Trùng nhau.
Chọn đáp án A
Ta có: aa'=12,bb'=36=12,cc'=−1−5=15
⇒aa'=bb'≠cc'
Do đó d1 // d2
Xét tam giác ABC tùy ý có BC = a, AC = b, AB = c, mệnh đề nào sau đây đúng?
a2=b2+c2−bc.cosA.
a2=b2+c2+2bc.cosA.
a2=b2+c2−2bc.cosA.
a2=b2+c2+bc.cosA
Chọn đáp án C
Theo định lý cos, ta có: a2=b2+c2−2bc.cosA.
Hàm số có kết quả xét dấu

là hàm số nào trong các hàm số sau?
f(x)=x−1
f(x)=x−2
f(x)=−x+2
f(x)=−x2+4x−4
Chọn đáp án C
Dựa vào bảng xét dấu, ta có: f(x) là hàm nhị thức bậc nhất, f(x) = 0 khi x = 2 và hệ số a < 0.
Xem xét tất cả đáp án ta thấy f(x) = - x + 2 là đa thức thỏa mãn.
Xét tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c có Δ=b2−4ac.Điều kiện cần và đủ để f(x)<0,∀x∈ℝ là
a>0Δ<0.
a>0Δ≤0.
a<0Δ<0.
a<0Δ≤0.
Chọn đáp án C
Điều kiện cần và đủ để f(x)<0,∀x∈ℝ là: a<0Δ<0.
Điều kiện xác định của bất phương trình 33x+7−x>x2+3 là:
x>−73.
x<−73.
x≥−73.
x≠−73.
Chọn đáp án A
Điều kiện xác định của bất phương trình là: 3x + 7 > 0 ⇔x>−73.
Cho biểu thức f(x)=ax+b,a≠0. Dấu của f(x) trên khoảng −ba;+∞
dương.
âm.
trái dấu với a.
cùng dấu với a.
Chọn đáp án D
f(x)=ax+b,a≠0 là nhị thức bậc nhất. Khi đó:
- f(x) cùng dấu với hệ số a trên khoảng −ba;+∞;
- f(x) trái dấu với hệ số a trên khoảng −∞;−ba;
- f(x) = 0 khi x=−ba.
Tập nghiệm của hệ bất phương trình 4−x>03x+1>2x−2 là:
S=−3;4.
S=−∞; 4.
S=−3; 4 .
S=−3; +∞.
Chọn đáp án C
Ta có: 4−x>03x+1>2x−2⇔x<4x>−3⇔−3<x<4.
Vậy tập nghiệm của hệ phương trình là: S=−3; 4.
Số x = 1 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây:
4x−11>x.
2x−1>3.
3x+2<4.
2x−3<0.
Chọn đáp án D
Thay x = 1 vào từng bất phương trình ở các đáp án, ta được:
Đáp án A: 4.1 – 11 > 1 ⇔ - 7 > 1 (vô lí).
Đáp án B. 2.1 – 1 > 3 ⇔ 1 > 3 (vô lí).
Đáp án C. 3.1 + 2 < 4 ⇔ 5 < 4 (vô lí).
Đáp án D. 2.1 – 3 < 0 ⇔ - 1 < 0 (luôn đúng).
Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng có phương trình x=1+3ty=3−2t
(3;2).
(3;−2).
(2;-3).
(2;3).
Chọn đáp án B
Vectơ chỉ phương của đường thẳng có phương trình x=1+3ty=3−2t là (3;-2).
Xét tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c có Δ=b2−4ac. Điều kiện cần và đủ để f(x)≥0,∀x∈ℝ là:
a<0Δ<0.
a>0Δ≤0.
a>0Δ<0.
a<0Δ≤0.
Chọn đáp án B
Điều kiện cần và đủ để f(x)≥0,∀x∈ℝ là: a>0Δ≤0.
Tam giác ABC có góc A bằng 45o và độ dài cạnh BC bằng a. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là
a32.
a3.
a22.
a2.
Chọn đáp án C
Xét tam giác ABC có:
2R=asinA=bsinB=csinC
⇒2R=asinA=asin450
⇔R=a2.
Vậy bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là R=a2.
Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?
1.
3.
2.
Vô số.
Chọn đáp án D
Một đường thẳng có vô số vectơ pháp tuyến.
Biểu diễn miền nghiệm (miền không gạch chéo) được cho bởi hình bên là miền nghiệm của bất phương trình nào ?

3x+2y≤6.
3x+2y≥6.
2x+3y≥6.
3x+2y+6>0.
Chọn đáp án B
Đường thẳng biên là: x2+y3=1⇔3x+2y=6. Do đó loại C và D
Quan sát hình vẽ, ta thấy: điểm (0;0) không thuộc vào miền nghiệm của bất phương trình đã cho nên ta thay x = 0, y = 0 vào đáp án A và đáp án B, đáp án nào không thỏa mãn sẽ là bất phương trình cần tìm:
Đáp án A: 3.0+2.0≤6⇔0≤6 (luôn đúng).
Đáp án B: 3.0+2.0≥6⇔0≥6 (vô lí).
Cho tam thức bậc hai fx=−x2+4x−3. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
f(x)>0,∀x∈1;3.
f(x)<0,∀x∈1;3.
f(x)>0,∀x∈−∞;1∪3;+∞.
f(x)<0,∀x∈ℝ.
Chọn đáp án A
Cho tam thức bậc hai fx=−x2+4x−3.
Ta có: - x2 + 4x – 3 = 0 ⇔x=1x=3
Áp dụng định lý dấu tam thức bậc hai, ta có: f(x)>0,∀x∈1;3.
Tìm điều kiện xác định của bất phương trình 23−x+x≥1
x≠3.
x = 3.
x > 3.
x < 3.
Chọn đáp án A
Điều kiện xác định của bất phương trình 23−x+x≥1 là 3−x≠0⇔x≠3.
Cho tam thức bậc hai g(x) có bảng xét dấu như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng?
g(x) có Δ < 0, a < 0.
g(x) có Δ > 0, a < 0.
g(x) có Δ > 0, a > 0.
g(x) có Δ = 0, a < 0.
Chọn đáp án B
Dựa vào bảng xét dấu, ta có: g(x) có hai nghiệm phân biệt (tương đương với Δ > 0) và hệ số a < 0.
Biểu thức nào sau đây là nhị thức bậc nhất?
f(x) = 3x + 5.
f(x) = 4x2 – 3x + 1.
f(x, y) = 2x – 3y – 1.
f(x) = 2021
Chọn đáp án A
Nhị thức bậc nhất là: f(x) = 3x + 5.
Xét tam giác ABC tùy ý có BC = a, AC = b, AB = c,đường tròn ngoại tiếp tam giác có bán kính R.Diện tích tam giác ABC bằng:
S=abcR.
S=abc2R.
S=4abcR.
S=abc4R.
Chọn đáp án D
Diện tích tam giác ABC là: S=abc4R.
Cặp số (x0;y0) nào là nghiệm của bất phương trình 4x+4y≥3.
(x0;y0) = (0;0)
(x0;y0) = (-1;-1)
(x0;y0) = (-2;-2)
(x0;y0) = (1;1)
Chọn đáp án D
Cặp số (x0;y0) nào là nghiệm của bất phương trình 4x+4y≥3.
Đáp án A: Thay x0 = 0 và y0 = 0 vào bất đẳng thức đã cho ta được:
4.0+4.0≥3⇔0≥3 (vô lí)
Vậy (0;0) không là nghiệm của BPT đã cho.
Đáp án B: Thay x0 = -1 và y0 = -1 vào bất đẳng thức đã cho ta được:
4.−1+4.−1≥3⇔−8≥3 (vô lí)
Vậy (-1;-1) không là nghiệm của BPT đã cho.
Đáp án C: Thay x0 = -2 và y0 = -2 vào bất đẳng thức đã cho ta được:
4.−2+4.−2≥3⇔−16≥3 (vô lí)
Vậy (-2;-2) không là nghiệm của BPT đã cho.
Đáp án D: Thay x0 = 1 và y0 = 1 vào bất đẳng thức đã cho ta được:
4.1+4.1≥3⇔8≥3 (thỏa mãn)
Vậy (1;1) là nghiệm của BPT đã cho.
Cho tam thức bậc hai f(x) = 9x2 – 6x + 1. Xét dấu f(x) ta có kết quả:
f(x)<0,∀x∈−∞;13.
f(x)≥0,∀x∈ℝ.
f(x)>0,∀x∈ℝ.
f(x)≤0,∀x∈ℝ.
Chọn đáp án B
Ta có: f(x) = 9x2 – 6x + 1 = (3x – 1)2 ≥ 0 ∀x∈ℝ.
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm A(1;3) và có vectơ pháp tuyến n→=(3;2)
3x+2y−9=0.
3x+2y−6=0.
3x+2y−7=0.
3x+2y−8=0.
Chọn đáp án A
Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm A(1;3) và có vectơ pháp tuyến n→=(3;2) là: 3(x – 1) + 2(y – 3) = 0 ⇔ 3x + 2y – 9 = 0.
Giải bất phương trình (3x+5)(2021−4x)(5x−3).x≥0
Giải được từng nghiệm của mỗi nhị thức
x=−53;x=20214;x=0;x=35
Lập đúng bảng xét dấu:
(Nếu học sinh dùng bảng xét dấu 2 dòng thì phải giải thích việc chọn dấu trong các khoảng).Kết luận đúng tập nghiệm S=−53;0∪35;20214
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi số thực x dương: m2−1x2−2m−1x−1<0
f(x)=m2−1x2−2m−1x−1
TH1: m2−1=0⇔m=1m=−1
* m = 1, f(x)=0x2−0x−1⇒f(x)=−1<0,∀x, thỏamãn.
* m = -1, f(x)=0x2+4x−1⇔f(x)=4x−1<0⇔x<14, không thỏamãn.TH2: m2−1≠0⇔m≠1m≠−1,Δ'=(m−1)2+(m2−1)=2m2−2mKhi đó, f(x)<0,∀x∈0;+∞ xảy ratrong các trường hợp sau:1. a<0Δ'<0⇔m2−1<02m2−2m<0⇔−1<m<10<m<1⇔0<m<12. a<0Δ≥0S≤0P≥0⇔−1<m<1m≤0;1≤m2(m−1)m2−1≤0−1m2−1≥0⇔−1<m<1m≤0;1≤mm≥1⇔m∈∅.KL: 0<m≤1
Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(2;4) và d:x=1−3ty=2+t . Viết phương trình đường thẳng Dsong song với đường thẳng d và cách điểm M một khoảng bằng 10.
Xác định được vecto chỉ phương của đường thẳng d: u→d=(−3;1)
Suy ra VTPT của đường thẳng d: n→d=(1;3)
Vì đường thẳng D song song với đường thẳng d nên VTPT của đường thẳng D là: n→d=n→Δ=(1;3)
PT ĐT D có dạng: x+3y+c=0,c≠−7d(M,Δ)=2+3.4+c12+32=1014+c=10⇔c=−4c=−24(Thỏa mãn điều kiện)KL : Vậy hai phương trình D cần tìm là: x+3y−4=0; x+3y−24=0








