Đề thi Học kì 2 Giải tích 12 có đáp án
Đề thi

Đề thi Học kì 2 Giải tích 12 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1260 lượt thi
34 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=(x2+1)e3x là

2x.e3x

e3x(3x2+2x+3)

3(x2+1)e3x

6xe3x

Xem đáp án

Chọn B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) = 3cos2x+π6 Ta có f'π6 bằng

0

-3

6

-6

Xem đáp án

Chọn D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3-6x2+9x+7. Hàm số đồng biến trên khoảng

(1; 3)

(1; +∞)

(-∞; 3)

(-∞; 1) và (3; +∞)

Xem đáp án

Chọn D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x2-x+1x-1 nghịch biến trên các khoản

(0; 2) và (2; +∞)

(-∞; 0) và (2; +∞)

[0; 1) và (1; 2]

(0; 1) và (1; 2)

Xem đáp án

Chọn C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào trong các hàm số sau đây đồng biến trên R

y=x2-2x+3

y=x3+x

y=1+1(x2+1)

y=ln(x2+1)

Xem đáp án

Chọn B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x3-3x2+mx+m đồng biến trên (-∞; +∞) khi và chỉ khi

m = 3

m ≥ 3

m ≤ 3

0 ≤ m ≤ 3

Xem đáp án

Chọn B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=2x3-9x2+12x-4

Có cực đại mà không có cực tiểu

Có cực tiểu mà không có cực đại

Không có cực đại và cực tiểu

Có cả cực đại và cực tiểu.

Xem đáp án

Chọn D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số điểm cực tiểu của hàm số y=x4+x2+1 là

0

1

2

3

Xem đáp án

Chọn B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3-3x2+1. Tích các giá trị cực trị của hàm số là

0

-3

2

3

Xem đáp án

Chọn B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của hàm số y=x3-3x2+2 có phương trình là

y = -x + 2

y = x + 2

y = 2x + 2

y = -2x + 2

Xem đáp án

Chọn D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x3-6x2 có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất trên đoạn [-1; 5] tương ứng là

–25 và –7

–7 và 0

–32 và 0

–32 và –7

Xem đáp án

Chọn C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếp tuyến tại điểm A(0; 2) của đồ thị hàm số y=x3-3x+2 có phương trình là

y = -3x + 2

y = 3x + 2

y = 2x + 2

y = x + 2

Xem đáp án

Chọn A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x4-5x2-7. Số tiếp tuyến đi qua điểm M(0; -7) của đồ thị hàm số là

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3-3x2+2x+1 với trục hoành là

0

1

2

4

Xem đáp án

Chọn B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình |x3|-12|x|=m (với -1 < m < 0 ) là

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số dương a, b thỏa mãn a2+b2=7ab. Đẳng thức nào sau đây đúng?

log7a+b2=log7a+log7b2

log7a+b3=log7a+log7b2

log7a+b3=log7a+log7b3

log7a+b7=log7a+log7b7

Xem đáp án

Chọn B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra bởi phép quay quanh trục Ox của hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 4x và y = -x + 5 là  

10π

12π

Xem đáp án

Chọn B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình log14(x2-x4)=1 là

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử x là nghiệm của phương trình: lg1+x+3lg1-x=lg1-x2+2

Khi đó ta có

lg(1 - x) = 1

lg(1 - x) = 3

lg(1 - x) < 1

lg(1 - x) > 3

Xem đáp án

Chọn D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình 32x+1-4.3x+1+9≤0 là

x ≥ 0

x ≤ 1

0 ≤ x ≤ 1

0 ≤ x ≤ 2

Xem đáp án

Chọn C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp nghiệm của bất phương trình 3x+4x>5x là

(-∞; 2)

(0; 2)

(2; +∞)

(0; 2]

Xem đáp án

Chọn A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp nghiệm của bất phương trình log2(2x)log3(3x) < 0 là

13;1

13;12

(0;1)

12;1

Xem đáp án

Chọn B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp nghiệm của bất phương trình log4(x+12) > 1logx2 là

(-3; 4)

(-3; 1) ∪ (1; 4)

(0; 4)

(0; 1) ∪ (1; 4)

Xem đáp án

Chọn D 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số y=(2x+1)5 là 

112(2x+1)6+C

12(2x+1)6

16(2x+1)6+C

16(2x+1)6

Xem đáp án

Chọn A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếp tuyến tại điểm A(0; 2) của đồ thị hàm số y=x3-3x+2 có phương trình là

y = -3x + 2

y = 3x + 2

y = 2x + 2

y = x + 2

Xem đáp án

Chọn A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y = x và đường cong y=x2 bằng

16

-16

13

π3

Xem đáp án

Chọn A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra bởi phép quay quanh trục Ox của hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 4x và y = -x + 5 là  

10π

12π

Xem đáp án

Chọn B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào sau đây là số thuần ảo?

(2 + 3i)(2 - 3i)

(2 + 3i) + (3 - 2i)

(2 + 3i) - 2(2 - 3i)

(2 + 3i) - (2 - 3i)

Xem đáp án

Chọn C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Môđun của số phức z = -1 + 7i là

7

6

50

8

Xem đáp án

Chọn B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn bậc hai của số phức z = -8 + 6i là

-1 - 3i và 1 + 3i

-1 + 3i và 1 - 3i

3 + i và -3 - i

-3 + i và -3 - i

Xem đáp án

Chọn A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình z2+4z+7 có hai nghiệm z1, z2. Giá trị của biểu thức T=|z1|+|z2|2 bằng

7

27

14

25

Xem đáp án

Chọn C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số phức z1 = -1 + i, z2 = 1 - 2i, z3 = 1 + 2i. Giá trị của biểu thức T=z1z2+z2z3+z3z1 là

1

3

4

5

Xem đáp án

Chọn D

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z' = (z + i)(z + i) là một số thực và là đường thẳng có phương trình

x = 0

y = 0

x = y

x = -y

Xem đáp án

Chọn A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z có môđun bằng 1. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=z2+1z2 là

2

0

-2

-1

Xem đáp án

Chọn C