Bộ 15 đề thi giữa kì 2 Toán 12 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 15)
Đề thi

Bộ 15 đề thi giữa kì 2 Toán 12 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 15)

A
Admin
ToánLớp 12121 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) là một nguyên hàm của hàm số gx=x4−2x2 trên R. Số điểm cực trị của hàm số y=fx là:

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Chọn B.
∫gx.dx=∫x4−2x2dx=x55−23x3+C⇒fx=x55−23x3+C⇒f'x=x4−2x2⇒f'x=0⇔x2x2−2=0⇔x2=0x=±2

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên R?

y=x3−3x.

y=x3−4x2+x.

y=−2x3+x.

y=−2x3−x.

Xem đáp án

Chọn D.
y=−2x3−x⇒y'=−6x2−1<0;∀x∈ℝ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

log2x>0; ∀x∈ℝ.

2x>3x; ∀x<0.

2x<3x; ∀x∈ℝ.

x2>x; ∀x>0.

Xem đáp án

Chọn B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian toạ độ Oxyz ,cho hai điểm A(-2;1;2) và L(1;-1;0). Tìm toạ độ điểm C thuộc trục hoành sao cho ΔABC vuông tại B.

C−4;0;0.

C53;0;0.

C−53;0;0.

C−12;0;0.

Xem đáp án

Chọn B.
Gọi Cc;0;0∈Ox
BA→=3;−2;−2;BC→=c−1;1;0.
ΔABC vuông tại ⇔BA⊥BC⇔BA→.BC→=0⇔3c−1−2.1−2.0=0⇔c=53.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 4sinxcosx = 1 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng −π;2π?

6.

2.

4.

8.

Xem đáp án

Chọn A.
4sinxcosx=1⇔2sin2x=1⇔sin2x=12⇔2x=π6+k2π2x=5π6+k2π⇔x=π12+kπx=5π12+kπx∈−π;2π⇒x=−1112π;π12;1312π;−712π;5π12;1712π.
.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây có điểm cực trị?

y=2x−93x+1.

y=x4+x2.

y=2−3x.

y=x3+x.

Xem đáp án

Chọn B.
Xét hàm số: y=x4+x2; y'=4x3+2x
y'=0⇔x=0 và y' đổi dấu khi đi qua x = 0.
⇒Hàm số có cực trị.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số nào dưới đây không có điểm chung với trục hoành

y=x3−2x2+1.

y=23x−1.

y=−x4+1.

y=1−2x1+2x.

Xem đáp án

Chọn B
Xét phương trình 23x−1=0⇔x∈∅.
Vậy đồ thị hàm số y=23x−1 không có điểm chung với trục hoành.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' có thể tích bằng 6a3 và diện tích tam giác ABC bằng 3a2. Khoảng cách từ điểm A' đến mặt phẳng (ABC) theo a.

6a.

a2.

2a.

3a2.

Xem đáp án

Chọn C
VABC.A'B'C'=SΔABC.A'H⇒A'H=6a33a2=2a.Media VietJackKhoảng cách từ điểm A' đến mặt phẳng (ABC) bằng 2a.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải bất phương trình log3x+1<2 trên R tập số thực ta được tập hợp nghiệm là khoảng (m;n). Tính tổng m + n.

m+n=6.

m+n=8.

m+n=7.

m+n=9.

Xem đáp án

Chọn C
Tập xác định: D=−1; +∞.
Phương trình: log3x+1<2⇔x+1<9⇔x<8.
Kết hợp với điều kiện, bất phương trình có tập nghiệm là −1; 8.
Suy  ra m=−1;  n=8 và m+n=7.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải bất phương trình 151x≥15 trên tập số thưc R.

0<x≤1.

x<0∨x≥1.

x≤0∨x≥1.

0≤x≤1.

Xem đáp án

Chọn B.
Ta có: 151x≥15x≠0
⇔1x≤1⇔x<0∨x≥1.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập giá trị của hàm số fx=lnx−e là

e;+∞.

0;+∞.

R.

e;+∞.

Xem đáp án

Chọn C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây có tập xác định là khoảng 0;+∞?

y=2x+x2−logx.

y=ex.

y=sinx−3lnx+1.

y=log5x2+x.

Xem đáp án

Chọn A
Hàm số y=2x+x2−logx xác định khi x>0⇒D=0;+∞.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x) à g(x) là các hàm số thỏa mãn điều kiện f'x=gx,∀x∈ℝ. Khẳng định nào say đây đúng?

∫12gxdx=f1−f2.

∫21gxdx=f1−f2.

∫12fxdx=g1−g2.

∫12fxdx=g2−g1.

Xem đáp án

Chọn B
Từ giả thiết f'x=gx,∀x∈ℝ suy ra f(x) là một nguyên hàm của hàm số g(x).
Do đó ∫21gxdx=f1−f2.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a số thực dương thỏa mãn điều kiện 5a+3a≤8. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=a2−4a.

4.

3.

-4.

-3.

Xem đáp án

Chọn D
Xét hàm số fx=5x+3x⇒f'x=5xln5+3>0,∀x∈ℝ. Suy ra hàm số f(x) đồng biến trên R. Do đó 5a+3a≤8⇔fa≤f1⇔a≤1⇒0<a≤1.
P=a2−4a⇒P'=2a−4<0,∀a∈0;1, suy ra P(a) nghịch biến trên 0;1.
Vậy Pmin=P1=−3.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x−1x2+mx cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.

ℝ\−1;0.

R.

ℝ\−1.

ℝ\0;1.

Xem đáp án

Chọn A.
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x−1x2+mx với trục hoành là số nghiệm của phương trình x−1x2+mx=0⇔x=1x=0x=−m.
Để đồ thị hàm số y=x−1x2+mx cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt thì −m≠0−m≠1⇔m≠0m≠−1.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào dưới đây sai?

∫exdx=ex+C, C là hằng số.

∫x2dx=x33+C, Clà hằng số.

∫5xln5dx=5x+C,  C là hằng số.

∫2xdx=2x+C,  Clà hằng số.

Xem đáp án

Chọn D.
Ta có ∫2xdx=2xln2+C,  C là hằng số.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=ax4+2x2−1, với a là tham số thực. Mệnh đề nào dưới đây sai?

Nếu a < 0 thì hàm số đã cho có ba điểm cực trị.

Hàm số đã cho luôn có điểm cực trị.

Nếu a > 0 thì hàm số đã cho không có điểm cực đại.

Nếu hàm số đã cho có duy nhất một điểm cực trị thì a là số dương.

Xem đáp án

Chọn D.
D sai vì a = 0 thì hàm số cũng có một điểm cực trị.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = lnx tại điểm có hoành độ bằng 1.

y=x−1.

y=x.

y=−x+1.

y=−x.

Xem đáp án

Chọn A.
Ta có y=lnx⇒y'=1x.
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=lnx tại điểm có hoành độ bằng 1 là:
y=y'1x−1+y1=1x−1+ln1=x−1.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, tính khoảng cách từ điểm A(0;-1;2) đến trục tung.

2.

1.

2.

5.

Xem đáp án

Chọn C.
Hình chiếu của A0;−1;2 lên trục tung là điểm H0;−1;0 nên khoảng cách từ điểm A0;−1;2 đến trục tung là AH = 2.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số dương a thỏa mãn điều kiện ln1+a24+∫01x3x4+a2+1dx=ln2. Có bao nhiêu số nguyên thuộc đoạn 0;a?

5.

4.

3.

2.

Xem đáp án

Chọn B.
Ta có ln1+a24+∫01x3x4+a2+1dx=ln2⇔ln1+a24+14∫01dx4+a2+1x4+a2+1=ln2
⇔ln1+a24+14lna2+2−14lna2+1=ln2⇔lna2+2=ln16⇔a=14.
Từ đó suy ra đoạn 0;a có số nguyên.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều có đáy là tam giác đều có chiều cao bằng độ dài cạnh đáy. Tính tanφ với φ là góc giữa mặt bên và mặt đáy của hình chóp dã cho.

33.

23.

233.

36.

Xem đáp án

Chọn B.
Media VietJack
Giả sử hình chóp đều có đáy là tam giác đều có chiều cao bằng độ dài cạnh đáy đều bằng a.
Ta có CM=a32 nên MH=13CM=a36;CH=23CM=a33.
Do đó SH=a.
Suy ra tanφ=SHMH=aa36=23.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tự nhiên n thỏa mãn điều kiện log245=nlog23+log25.

n=−12.

n=1.

n=12.

n=2.

Xem đáp án

Chọn D.
Ta có log245=log29+log25=2log23+log25. Suy ra n = 2.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có tập xác định D=ℝ\1, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:
Media VietJack
Khẳng định nào dưới đây sai?

Đồ thị hàm số y = f(x) không có tiệm cận đứng.

Đồ thị hàm số y = f(x) không có tiệm cận ngang.

Tập giá trị của hàm số y = f(x) là khoảng (-1;5).

Hàm số y = f(x) có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu.

Xem đáp án

Chọn A.
Ta có limx→1−fx=2;limx→1+fx=1 nên không phải là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f(x). Do đó, đồ thị hàm số y = f(x) không có tiệm cận đứng.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình bình hành, AD = a, là trung điểm của CC'. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD' và B'M, biết rằng diện tích hình bình hành ABCD bằng a2.

2a.

a.

a2.

a22.

Xem đáp án

Chọn B.

Media VietJack

dAD',B'M=dADD'A',BCC'B'=dA,BC=AH,
với H là hình chiếu của A trên BC
Ta có AH=2SΔABCBC=SABC​DBC=a2a=a.
Vậy dAD',B'M=a

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A(1;2;3) trên mặt phẳng α:z+1=0.

H−1;−2;1.

H1;2;−1.

H1;2;1.

H0;0;−1.

Xem đáp án

Chọn B.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x, y là hai số thực thỏa mãn các điều kiện 4x+2=2y và 2x−y=3y−x. Tính tổng x + 2y.

x+2y=−4.

x+2y=−3.

x+2y=−8.

x+2y=4.

Xem đáp án

Chọn C.
4x+2=2y⇔22x+2=2y2⇔2x+2=y22x−y=3y−x⇔2x−y=13x−y⇔6x−y=1⇔x−y=0
⇒Ta có x=y=−83.
Vậy x+2y=−8.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình thoi, ABC^=600, AB = 2a.Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA' và BD' theo a.

a.

a3.

a2.

a32.

Xem đáp án

Chọn A.
Media VietJack
dAA',BD'=dAA',BDD'B'=dA,BD=AH, với H là hình chiếu của A trên BD
Xét tam giác ABH có sinABH^=AHAB⇒AH=AB.sinABH^=2a.12=a.
Vậy dAA',BD'=a

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(-2;0;0) và B(0;5;0). Tính diện tích tam giác OAB (O là gốc tọa độ).

2.

10.

29.

5.

Xem đáp án

Chọn D.Media VietJackDiện tích tam giác OAB: SΔOAB=12OA.OB=5

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con quạ khát nước, nó tìm thấy một cái lọ có nhiều nước và cột nước bên trong là một khối trụ với bán kính đáy bằng 2 cm. Nhưng mỏ quạ chưa đủ dài để uống được nước trong lọ. Thấy một cậu bé bỏ rơi rất nhiều bi (khối cầu) bán kính 0,5 cm ngoài sân, quạ liền nhặt những viên bi đó bỏ vào lọ cho nước dâng lên. Mặt nước trong lọ cần dâng lên ít nhất nữa thì quạ mới uống được. Hỏi quạ cần nhặt ít nhất 1 (cm) bao nhiêu viên bi bỏ vào lọ để uống được 4 ml nước?Media VietJack

30.

32.

25.

31.

Xem đáp án

Chọn B.
Thể tích nước có chiều cao 1 cm cần dâng lên để quạ uống được: V1=22.π.1=4πcm3.
Thể tích nước cần uống: 4ml=4cm3
Do đó thể tích bi cần thả vào là 4π+4cm3.
Thể tích của một vi bi: V2=43π0,53=16πcm3.
Số bi cần thả vào: n=V1V2=4π+616π≈31,6 (viên)

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=4−2x4m+2m2+x, với m là tham số. Gọi M là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho bằng 2. Số phần tử của tập hợp M là:

2.

1.

4.

3.

Xem đáp án

Chọn A
Điều kiện để đồ thị hàm số có tiệm cận đứng: 4m+2m2≠−2 (*).
Δ:  x+2m2+4m=0 là TCĐ.
Khoảng cách từ O đến TCĐ: dO,Δ=0+2m2+4m12=2m2+4m
Theo đề: 2m2+4m=2⇒(*)2m2+4m−2=0⇒m=−1±2

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho F(x) và G(x) là các nguyên hàm của hàm số f(x) trên R. Khẳng định nào dưới đây sai?

∫21fxdx=G1−G2.

F1−F2=G1−G2.

Hàm số hx=3Fx−2Gx là một nguyên hàm f(x) của hàm số trên R.

F1=G1.

Xem đáp án

Chọn D
Vì F(x) và G(x) là các nguyên hàm của hàm số f(x) nên Fx−Gx=C, với C là một số.
Đáp án A đúng theo công thức tích phân.
Đáp án B đúng vì cùng bằng ∫21fxdx.
Đáp án D đúng vì hàm số hx=3Fx−2Gx=2Fx−Gx+Fx=Fx+2Ccũng là nguyên hàm của f(x).

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối trụ T1 có bán kính đáy bằng R1 cm, chiều cao bằng h1 cm và thể tích bằng V1 cm3; Khối trụ T2 có bán kính đáy bằng R2 cm, chiều cao bằng h2 cm và thể tích bằng V2 cm3. Tính V1V2 biết rằng h1=12h2, R1=2R2, .

V1V2=2.

V1V2=12.

V1V2=1.

V1V2=4.

Xem đáp án

Chọn A
Ta có V1=πR12h1, V2=πR22h2. Do đó V1V2=πR12h1πR22h2; =4R2212h2R22h2=2.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hệ số của số hạng chứa x5 trong khai triển biểu thức P=2x−11+x12.

990.

1782.

-297.

198.

Xem đáp án

Chọn D
Ta có A=1+x12=∑k=112C12k.112−k.xk=∑k=112C12k.xk.
Số hạng chứa x4 trong khai triển A là C124x4; số hạng chứa x5 trong khai triển A là C125x5.
Do đó hệ số của số hạng chứa x5 trong khai triển biểu thức P là −1.C125+2C124=198

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng α có phương trình 2x - y + z = 0. Nếu vectơ n→=a;2;b là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng α thì

a−b=−2.

a−b=−6.

a−b=2.

a−b=1.

Xem đáp án

Chọn A
Ta có n'→=2;−1;1 là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng α
Vectơ n→=a;2;b là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng α nên n→=kn'→, do đó a2=2−1=b1, suy ra a=−4, b=−2.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số thực m thỏa mãn điều kiện ∫0msinxdx+3cosm=0. Tính cosm+cos2m

1.

0.

12.

-1.

Xem đáp án

Chọn D
∫0msinxdx+3cosm=0⇔−cosxm0+3cosm=0⇔−cosm+1+3cosm=0⇔cosm=−12.
cosm+cos2m=cosm+2cos2m-1=-12+2−122−1=−1.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA⊥ABC, AB = AC  = 3 cm, ABC=60°, SA = 4 cm .Gọi M là trung điểm của cạnh SA; (S) là mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCM; SB∩S=B, N, SC∩S=C, P. Tính thể tích của khối tứ diện MNPS.

48625 cm3.

483625 cm3.

96625 cm3.

17125 cm3.

Xem đáp án

Chọn C

Media VietJack

- Ta có
SM.SA=SN.SB⇒SNSB=SM.SASB2=825SP.SC=SM.SA⇒SPSC=SM.SASC2=825⇒VSMNPVSABC=SNSBSPSCSMSA=32625SABC=12.3.3.sin30°=94⇒VS.ABC=13.4.94=3 cm3Vậy VMNPS=96625cm3.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=m+1x+1mx+1 không có tiệm cận ngang.

Không có giá trị m thỏa mãn yêu cầu.

−1<m≤0.

m<−1 ∨ m≥0.

−1≤m<1.

Xem đáp án

Chọn B
limx→±∞y=limx→±∞m+1+1xm+1x=m+1m.
Để đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang thì : m=0mm+1<0⇔m=0−1<m<0⇔−1<m≤0.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;-1) và B(2;1;0). Khi điểm N di động trên mặt phẳng tọa độ Oxyz thì giá trị lớn nhất của biểu thức P=NA2−2NB2 là:

12.

5.

C. . 

8.

Xem đáp án

Chọn B
Điểm N di động trên mặt phẳng tọa độ Oxyz nên Nx;y;0. Khi đó:
P=x−12+y−22+0+12−2x−22+y−12=−x2−y2+6x−4P=−x2+y2−6x+4=−x2−6x+9+y2−5=−x−32+y2+5≤5,  ∀x,y
Dấu "=" xảy ra x−3=0y=0⇔x=3y=0.
Vậy P đạt giá trị lớn nhất bằng 5 khi điểm N0;3;0.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Đề thi Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2018 gồm 50 câu trắc nghiệm và mỗi câu có 4 phương án để lựa chọn (trong đó có 1 phương án đúng), số điểm mỗi câu là 0,2 (không phẩy hai). Thí sinh Nguyễn Văn Chuẩn đã làm và chọn đúng được 45 câu, vì sắp hết thời gian làm bài nên Chuẩn quyết định chọn đáp án ngẫu nhiên ở 5 câu còn lại. Tính xác suất để bài thi của Chuẩn đạt từ 9,8 (chín phẩy tám) điểm trở lên.

132.

1128.

164.

1256.

Xem đáp án

Chọn C.
Để đạt được 9,8 điểm trở lên thì bạn Chuẩn cần làm đúng từ 4 câu trở lên trong 5 câu còn lại.
Xác suất làm đúng mỗi câu là 14=0,25.
Xác suất làm sai mỗi câu là 34=0,75.
TH1: Xác suất để làm đúng 4 câu là 0,254.0,75.5. (để làm 5 câu mà có 4 câu đúng ta có trường hợp.
TH2: Xác suất để làm đúng cả 5 câu là 0,255.
Vậy xác suất để Chuẩn đạt từ điểm trở lên là 0,254.0,75.5+0,255=164.