Bộ 20 đề thi giữa kì 2 Toán 12 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 19)
50 câu hỏi
Cho hàm số y=x4−x2+3. Khẳng định nào sau đây đúng?
Hàm số có một điểm cực trị.
Hàm số có ba điểm cực trị.
Hàm số có hai điểm cực trị.
Hàm số không có cực trị
Hình đa diện sau có bao nhiêu mặt?
8
6
7
0
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên trên đoạn −2 ; 3 như sau:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn −2 ; 3 bằng:
-2
0
2
1
Trong các hàm số sau, hàm số nào luôn đồng biến trên R?
y=x3−x2+x+4
y=2x−5x+2
y=x4+3x2−4
y=x2−2x−2
Hàm số nào sau đây có cực trị ?
y=3x+4
y=2x−13x+2
y=x4+3x2+2
y=x3+1
Cho hàm số y=x2+cosx. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
Hàm số đạt cực đại tại x=π3.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=π3.
Hàm số đạt cực đại tại x=π6.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=π6.
Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x−3x+1 là
x=−3
x=2
x=1
x=−1
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên
y=−x3+3x+4
y=x3+3x2
y=x3+3x
y=−x3+3x2+4
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau
Khẳng định nào sau đây đúng?
Hàm số đạt cực đại tại x=1.
Hàm số đạt cực đại tại x=3.
Hàm số đạt cực đại tại x=2.
Hàm số đạt cực đại tại x=−2
Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình vẽ.
Mệnh đề nào sau đây sai?
Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 3
Hàm số nghịch biến trên khoảng −1; 1
Hàm số đồng biến trên khoảng 2; 3
Hàm số đồng biến trên khoảng −∞; −1
Cho hàm số y=fx. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Hàm số y=fx đạt cực trị tại x0 thì f''x0>0 hoặc f''x0<0.
Hàm số y=fx đạt cực trị tại x0 thì f'x0=0
Hàm số y=fx đạt cực trị tại x0 thì nó không có đạo hàm tại x0
Nếu hàm số đạt cực trị tại x0 thì hàm số không có đạo hàm tại x0 hoặc f'x0=0
Cho hàm số y=x3−3x2+6. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 2;+∞ và nghịch biến trên khoảng −∞;0
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0;2 và nghịch biến trên khoảng 2;+∞
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 0;2
Hàm số đã cho đồng biến trên R
Cho hàm số y=fx có đạo hàm f'x=x+1x−22x−3. Hỏi hàm số đã cho có mấy điểm cực trị?
1
3
4
2
Cho hàm số y=−x3+3x2+9x−2 đạt cực trị tại x1, x2 . Giá trị của biểu thức S=x12+x22 bằng?
10
6
4
8
Cho khối lăng trụ (H) có thể tích V, diện tích S và chiều cao h. mệnh đề nào sau đây đúng?
h=S3V
h=3VS
h=SV
h=VS
Cho hình chóp SABC, đáy ABC đều canh 2a. cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy. Góc giữa SB và (ABC) là 600. Thể tích SABC là
4a3
3a3
6a3
2a3
Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng 2a, góc giữa A'BC và mặt phẳng đáy bằng 60°. Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'bằng
a33
3a33
4a33
3a3
Một khối chóp có số mặt bằng 2021 thì có số cạnh bằng
2020.
2022.
4044.
4040.
Cho hàm số y=fx xác định và liên tục trên các khoảng −∞;2, 2;+∞ và có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=−1 và tiệm cận ngang y=2
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=2 và tiệm cận ngang y=−1
Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận.
Đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận.
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên
y=x4−3x2+1
y=x4+3x
y=−x4+3x2+1
y=−x4+3x+1
Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+12x+1 là
y=2
y=−2
y=12
y=1
Cho hàm số y=fx có limx→3−fx=2 và limx→3+fx=−∞. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=2.
Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng.
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=3.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp S.ABCD là
a33.
4a333.
2a333.
4a33.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=−x2+4x trên đoạn −2;5 là
-12
4
-4
12
Cho hình chóp S.ABC có đáy làm tam giác ABC vuông cân ở B. Biết rằng SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=a và diện tích tam giác SBC là a222 . Thể tích khối chóp S.ABC là :
2a36
a36
a32
a33
Giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=x2+16x trên 0;+∞ bằng :
443
16
12
42
Cho hình chóp S.ABC có thể tích là 240. Gọi A', B', C' là các điểm thỏa mãn SA→=2SA'→; SB→=3SB'→;SC→=4SC'→ .
10.
20.
30.
40.
Thể tích khối lập phương có cạnh bằng 2 là
27.
8.
6.
12.
Khối chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
3
4
5
6
Các khoảng nghịch biến của hàm số y=3x−1x−2 là
−∞;13 và 13;+∞
−∞;2 và 2;+∞
−∞;−2 và −2;+∞
R
Đồ thị hàm số nào sau đây có tiệm cận ngang
y=x2−1x
y=1−x2x
y=x2−1x
y=1−x2x
Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số fx=2x+1x−1 trên 2; 4. Giá trị của tổng M+m bằng
6
2
-3
8
Đồ thị hàm số y = x − 4x2 − 16 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
1.
0.
2.
3.
Cho hàm số y = fx có bảng biến thiên sau
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Hàm số đồng biến trên −2 ; 3
Hàm số đồng biến trên −1 ; +∞
Hàm số đồng biến trên −∞ ; 4
Hàm số đồng biến trên −2 ; +∞
Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có diện tích đáy là 15 và chiều cao của lăng trụ là 10. Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' là ?
150
100
50
200
Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m dể hàm số y=x3−2mx2+m2−3x−3 đạt cực đại tại x=1.
0
0;4
∅
4
Cho hàm số y=fx có đạo hàm f'x xác định, liên tục trên R và có đồ thị hàm số y=f'x như hình vẽ.Mệnh đề nào sau đây sai?
Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1.
Hàm số đồng biến trên khoảng 1;2.
Hàm số đồng biến trên khoảng −2;−1.
Hàm số nghịch biến trên khoảng −1;2.
Giá trị lớn nhất của hàm số fx=8cos3x−3cos2x−3
2
−12
-14
2
Cho hàm số y=2x+mx+1 ( m là tham số thực). Tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó là
m>2
m<2
m≤2
m≥2
Cho hình chóp đều S.ABC có tất cả các cạnh bằng a. Mặt phẳng P song song với mặt đáy ABC và cắt các cạnh bên SA, SB, SC lần lượt tại các điểm M,N,P. Biết mặt phẳng P chia khối chóp đã cho thành hai phần có thể tích bằng nhau. Chu vi tam giác MNP bằng
a32
3a32
3a23
a323
Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh 2. Hình chiếu vuông góc của A' lên mặt phẳng ABC trùng với trung điểm H của BC. Góc tạo bởi cạnh bên AA' với mặt đáy bằng 45°. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
624
1
68
2
Từ một miếng tôn hình bán nguyệt có bán kính R=4, người ta muốn cắt một hình chữ nhật (xem hình vẽ) có diện tích lớn nhất. Diện tích lớn nhất có thể của miếng tôn hình chữ nhật bằng
42
25
162
16
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x−3x2+2x+m có 1 tiệm cận đứng.
m=1; m=−15
m=3; m=15
m<2
m>1
Cho hàm số y=fx có đạo hàm f'x xác định, liên tục trên R và bảng xét dấu f'x như sau:
Hàm số gx=fx2−2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
1;2
−∞;−1
−1;0
0;1
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB=x, AD=3, góc giữa đường thẳng A'C và mặt phẳng ABB'A' bằng 30°. Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối hộp chữ nhật.
92
812
272
272
Cho hình chóp S.ABCD. Gọi A'B'C'D'lần lượt là các điểm thuộc các cạnh SA, SB, SC, SD sao cho SA'SA=SB'SB=SC'SC=SD'SD=13 . Tỉ số VS.A'B'C'D'VS.ABCD bằng
181
19
127
154
Giá trị của tham số m để minx∈−1 ; 1−x3−3x2+2m=0 là
0
2
1
3
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d (a khác 0) có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
a<0b2−3ac<0
a<0b2−3ac>0
a>0b2−3ac<0
a>0b2−3ac>0
Cho hàm số y=x3−3m−1x2−3m−9x+15m−12 ( m là tham số thực). Tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số đồng biến trên R là
m∈1;4
m∈−1;2
m∈−∞;−1
m∈−1;+∞
Gọi S là tập hợp các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=2x3−2mx2−2(m2−3)x+1 có hai điểm cực trị có hoành độ x1,x2 sao cho x1x2+2x1+x2=1. Số phẩn tử của S là
2
3
1
0








