Bộ 20 đề thi giữa kì 2 Toán 12 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 19)
Đề thi

Bộ 20 đề thi giữa kì 2 Toán 12 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 19)

A
Admin
ToánLớp 12211 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−x2+3. Khẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số có một điểm cực trị.

Hàm số có ba điểm cực trị.

Hàm số có hai điểm cực trị.

Hàm số không có cực trị

Xem đáp án

Chọn B
Ta có y'=4x3−2x , y'=0⇔4x3−2x=0⇔x=0x=22x=−22
Do y'=0 có ba nghiệm phân biệt nên hàm số có ba cực trị.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình đa diện sau có bao nhiêu mặt?

Media VietJack

8

6

7

0

Xem đáp án

Chọn C
Hình đa diện sau có 7 mặt.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên trên đoạn −2 ; 3 như sau:
Media VietJack
Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn −2 ; 3 bằng:

-2

0

2

1

Xem đáp án

Chọn C
Hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn −2 ; 3
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy ∀x∈−2 ; 3 thì  f(x)≤2 và f(−1)=2 nên giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn −2 ; 3 bằng 2 nên chọn.
Xét đáp án A vì −2<2 nên loại.
Xét đáp án B vì 0<2 nên loại.
Xét đáp án D vì 1<2 nên loại.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào luôn đồng biến trên R?

y=x3−x2+x+4

y=2x−5x+2

y=x4+3x2−4

y=x2−2x−2

Xem đáp án

Chọn A
Xét đáp án A hàm số y=x3−x2+x+4 có tập xác định D=ℝ
y'=3x2−2x+1
Δ'y'=−2<0 nên y'=3x2−2x+1>0,∀x∈ℝ do đó hàm số luôn đồng biến trên R nên chọn.
Xét đáp án B hàm số y=2x−5x+2 có tập xác định D=ℝ\−2
y'=9x+22>0,∀x≠−2 do đó hàm số đồng biến trên các khoảng −∞ ;−2 và −2 ; +∞ nên loại.
Xét đáp án C hàm số y=x4+3x2−4 có tập xác định D=ℝ
y'=4x3+6x=2x(2x2+3)<0,∀x<0 do đó hàm số nghịch biến trên khoảng −∞ ; 0 nên loại.
Xét đáp án D hàm số  y=x2−2x−2 có tập xác định D=ℝ
y'=2x−2<0,∀x<1 do đó hàm số nghịch biến trên khoảng −∞ ; 1 nên loại.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây có cực trị ?

y=3x+4

y=2x−13x+2

y=x4+3x2+2

y=x3+1

Xem đáp án

Chọn C
Xét đáp án A có y'=3>0,∀x∈ℝ⇒ hàm số không có cực trị.
Xét đáp án B có y'=73x+22>0,∀x≠−23⇒ hàm số không có cực trị.
Xét đáp án D có y'=3x2≥0,∀x∈ℝ⇒ hàm số không có cực trị.
Xét đáp án C có y'=4x3+6x; y'=0⇔x=0. Ta có bảng biến thiên:
Media VietJack
Do đó hàm số có đạt cực tiểu tại điểm x=0. Chọn C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x2+cosx. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

Hàm số đạt cực đại tại x=π3.

Hàm số đạt cực tiểu tại x=π3.

Hàm số đạt cực đại tại x=π6.

Hàm số đạt cực tiểu tại x=π6.

Xem đáp án

Chọn C
Ta có y'=12−sinx; y''=−cosx; y'=0⇔sinx=12⇔x=π6+k2πx=5π6+k2π;k∈ℤ
y''π6+k2π=−cosπ6+k2π=−cosπ6=−32<0 Hàm số đạt cực đại tại các điểm x=π6+k2π;k∈ℤ
y''5π6+k2π=−cos5π6+k2π=−cos5π6=32>0 Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm x=5π6+k2π;k∈ℤ. Do đó chọn C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x−3x+1 là

x=−3

x=2

x=1

x=−1

Xem đáp án

Chọn D
Đồ thị hàm số y=ax+bcx+d c≠0;ad−bc≠0 luôn nhận đường thẳng x=−dc là tiệm cận đứng.
Vậy đồ thị hàm số y=2x−3x+1 có tiệm cận đứng là đường thẳng x=−1

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bênMedia VietJack

y=−x3+3x+4

y=x3+3x2

y=x3+3x

y=−x3+3x2+4

Xem đáp án

Chọn B
Nhánh cuối của đồ thị đi lên nên hệ số a>0, do đó loại phương án A và D.
Hàm số có 2 điểm cực trị nên y'=0 có 2 nghiệm phân biệt.
Với phương án B ta có y'=3x2+6x=0⇔x=0x=−2
Với phương án C ta có y'=3x2+3=0 vô nghiệm.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y=fx có bảng biến thiên như sau
Media VietJack
Khẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số đạt cực đại tại x=1.

Hàm số đạt cực đại tại x=3.

Hàm số đạt cực đại tại x=2.

Hàm số đạt cực đại tại x=−2

Xem đáp án

Chọn A
Dưa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số đạt cực đại tại x=1

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình vẽ.
Media VietJack
Mệnh đề nào sau đây sai?

Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 3

Hàm số nghịch biến trên khoảng −1; 1

Hàm số đồng biến trên khoảng 2; 3

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞; −1

Xem đáp án

Chọn A
Dựa vào đồ thị hàm số, ta thấy hàm số nghịch biến trên 1; 2 và đồng biến trên  2; 3 nên khẳng định A sai.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số y=fx đạt cực trị tại x0 thì f''x0>0 hoặc f''x0<0.

Hàm số y=fx đạt cực trị tại x0 thì f'x0=0

Hàm số y=fx đạt cực trị tại x0 thì nó không có đạo hàm tại x0

Nếu hàm số đạt cực trị tại x0 thì hàm số không có đạo hàm tại x0 hoặc f'x0=0

Xem đáp án

Chọn D
Đáp án A sai, ví dụ hàm số y=x4 đạt cực trị tại  x=0 nhưng f''0=0
Đáp án B sai, ví dụ hàm số y=x đạt cực tiểu tại x=0 nhưng không tồn tại f'0
Đáp án C sai, ví dụ hàm số y=x2 đạt cực tiểu tại x=0 và f'0=0
Đáp án D đúng.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x2+6. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 2;+∞ và nghịch biến trên khoảng −∞;0

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0;2 và nghịch biến trên khoảng 2;+∞

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 0;2

Hàm số đã cho đồng biến trên R

Xem đáp án

Chọn C
Tập xác định D=ℝ
Ta có y'=3x2−6x
Bảng biến thiên của hàm số như sau:
Media VietJack
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm f'x=x+1x−22x−3. Hỏi hàm số đã cho có mấy điểm cực trị?

1

3

4

2

Xem đáp án

Chọn D
Ta có .f'x=0 ⇔x+1x−22x−3=0 ⇔x=−1x=2x=3
Phương trình f'x=0 có hai nghiệm đơn và một nghiệm bội chẵn. Vậy hàm số đã cho có hai điểm cực trị.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y=−x3+3x2+9x−2 đạt cực trị tại x1, x2 . Giá trị của biểu thức S=x12+x22 bằng?

10

6

4

8

Xem đáp án

Chọn A
Ta có y'=−3x2+6x2+9
y'=0  ⇔x=−1x=3
Vậy S=x12+x22=10

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ  (H) có thể tích V, diện tích S và chiều cao h. mệnh đề nào sau đây đúng?

h=S3V

h=3VS

h=SV

h=VS

Xem đáp án

Chọn D
Thể tích khối lăng trụ V=S.h⇒h=VS

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABC, đáy ABC đều canh 2a. cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy. Góc giữa SB và (ABC)  là 600. Thể tích SABC là

4a3

3a3

6a3

2a3

Xem đáp án

Media VietJack

Chọn DSABC=12.2a.2a32=a23Góc giữa SB và (ABC) là góc SBA^=600
Trong tam giác SBA vuông tại A có SA=AB.tan600=2a.tan600=2a3
Vậy thể tích của SABC là V=13SABC.SA=13.a23.2a3=2a3

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng 2a, góc giữa A'BC và mặt phẳng đáy bằng 60°. Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'bằng

a33

3a33

4a33

3a3

Xem đáp án

Chọn B
Media VietJack
Gọi M là trung điểm BC suy ra góc giữa A'BC và mặt phẳng đáy là góc A'MA^=60°
Tam giác ABC là tam giác đều cạnh bằng 2a suy ra  SABC=34.2a2=a23 và AM=a3Tam giác A'AMcó tanA'MA^=A'AAM⇒A'A=AM.3=3a
Thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' là: VABCA'B'C'=SABC.A'A=a23.3a=3a33

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối chóp có số mặt bằng 2021 thì có số cạnh bằng

2020.

2022.

4044.

4040.

Xem đáp án

Chọn D
Một khối chóp luôn có một mặt đáy và các mặt bên nên khối chóp có 2021 mặt thì có 2020 mặt bên. Suy ra mặt đáy có 2020 cạnh, và cũng có 2020 cạnh bên.
Vậy khối chóp đó có tất cả 2020+2020=4040 cạnh.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định và liên tục trên các khoảng −∞;2,  2;+∞ và có bảng biến thiên như sau:
Media VietJack
Mệnh đề nào sau đây đúng?

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=−1 và tiệm cận ngang y=2

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=2 và tiệm cận ngang y=−1

Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận.

Đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận.

Xem đáp án

Chọn B
limx→2−=+∞,  limx→2+=−∞⇒đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=2
limx→−∞=−1,  limx→+∞=−1⇒ đồ thị hàm số có tiệm cân ngang là y=−1

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bênMedia VietJack

y=x4−3x2+1

y=x4+3x

y=−x4+3x2+1

y=−x4+3x+1

Xem đáp án

Chọn A
Từ đồ thị hàm số ⇒a>0c=1⇒ Chỉ có đáp án A thỏa mãn.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  y=x+12x+1 là

y=2

y=−2

y=12

y=1

Xem đáp án

Chọn C
Ta có : limx→±∞x+12x+1=limx→±∞1+1x2+1x=12 nên y=12 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có limx→3−fx=2 và limx→3+fx=−∞. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=2.

Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng.

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=3.

Xem đáp án

Chọn D
Do limx→3−fx=2 và limx→3+fx=−∞.Nên đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=3 nên loại đáp án C. Giả thiết không cho giới hạn tại vô cực của hàm số y=fx nên chưa thể kết luận về đường tiệm cận ngang

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp  S.ABCD là

a33.

4a333.

2a333.

4a33.

Xem đáp án

Chọn B
Media VietJack
Gọi H là trung điểm của AB. Do tam giác ABC đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy nên SH⊥ABCD.
là đường cao của tam giác đều cạnh ⇒SH=a3.
Vậy VS.ABCD=13SABCD.SH=13.2a2.a3=4a333.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=−x2+4x trên đoạn −2;5 là

-12

4

-4

12

Xem đáp án

Chọn AGiá trị nhỏ nhất của hàm số fx=−x2+4x  trên đoạn −2;5  làf'x=−2x+4=0⇔x=2∈−2;5.f−2=−12; f2=4; f5=−5.Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=−x2+4x trên đoạn −2;5 là -12

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy  làm tam giác ABC vuông cân ở B. Biết rằng SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=a và diện tích tam giác SBC là a222 . Thể tích khối chóp  S.ABC là :

2a36

a36

a32

a33

Xem đáp án

Chọn B
Media VietJack
Đặt AB=x  x>0⇒BC=x
BC⊥SAB⇒BC⊥SB
SB=a2+x2
SΔSBC=12SB.SC⇔a222=12a2+x2.x⇔x4+a2x2−2a4=0⇔x2=a2x2=−2a2⇔x=aVS.ABC=13SA.SΔABC=13a.12a2=a36

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=x2+16x trên 0;+∞ bằng :

443

16

12

42

Xem đáp án

Chọn B
f'x=2x−16x2=2x3−16x2
f'x=0⇔x=2⇒f2=12
Ta có bảng biến thiên sau :
Media VietJackGTNNfx0;+∞=12

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có thể tích là 240. Gọi A', B', C' là các điểm thỏa mãn SA→=2SA'→; SB→=3SB'→;SC→=4SC'→ .

10.

20.

30.

40.

Xem đáp án

Chọn A
Ta có: SA'SA=12;SB'SB=13;SC'SC=14
Vậy áp dụng công thức tỉ số thể tích ta có: VS.A'B'C'VS.ABC=SA'SA.SB'SB.SC'SC=124
Vậy VS.A'B'C'=10.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối lập phương có cạnh bằng 2 là

27.

8.

6.

12.

Xem đáp án

Chọn B
Ta có : VKLP=23=8

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

3

4

5

6

Xem đáp án

Chọn B

Media VietJack

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Các khoảng nghịch biến của hàm số y=3x−1x−2 là

−∞;13 và 13;+∞

−∞;2 và 2;+∞

−∞;−2 và −2;+∞

R

Xem đáp án

Chọn B
TXĐ: D=ℝ\2
Ta có: y'=−5x−22<0 ,  ∀x≠2
Các khoảng nghịch biến của hàm số  y=3x−1x−2 là −∞;2 và 2;+∞ .

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số nào sau đây có tiệm cận ngang

y=x2−1x

y=1−x2x

y=x2−1x

y=1−x2x

Xem đáp án

Chọn A
Xét hàm số y=x2−1x có tập xác định D=−∞; −1∪1; +∞
Ta có limx→−∞y=−1 và limx→+∞y=1 nên đồ thị hàm số đã cho có 2 tiệm cận ngang.
- Đáp án B loại do tập xác định của hàm số không chứa ∞
- Đáp án C và D loại do hàm phân thức có bậc tử lớn hơn bậc mẫu.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số fx=2x+1x−1 trên 2; 4. Giá trị của tổng M+m bằng

6

2

-3

8

Xem đáp án

Chọn D
Ta có f'x=−3x−12<0,   ∀x∈2; 4
Nên hàm y=fx  nghịch biến trên 2; 4
Do đó ta có: M=max2; 4fx=f2=5;  m=min2; 4fx=f4=3
Khi đó M+m=5+3=8

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y = x − 4x2 − 16 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

1.

0.

2.

3.

Xem đáp án

Chọn C
Tập xác định: D = ℝ \ ±4
Ta có: y = x − 4x2 − 16= 1x + 4
limx→−∞y = limx→−∞1x1 + 4x = 0; limx→+∞y = limx→+∞1x1 + 4x = 0 nên đồ thị hàm số nhận đường thẳng  y = 0 làm tiệm cận ngang.
limx→−4−y = −∞; limx→−4+y = +∞ nên đồ thị hàm số nhận đường thẳng x = −4 làm tiệm cận đứng.
Vậy đồ thị hàm số đã cho có 2 đường tiệm cận

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = fx có bảng biến thiên sau
Media VietJack
Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số đồng biến trên −2 ; 3

Hàm số đồng biến trên −1 ; +∞

Hàm số đồng biến trên −∞ ; 4

Hàm số đồng biến trên −2 ; +∞

Xem đáp án

Chọn A
Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số y = fx đồng biến trên −2 ; 3

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có diện tích đáy là 15 và chiều cao của lăng trụ là 10. Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' là ?

150

100

50

200

Xem đáp án

Chọn A
Ta có : V=h.B=10.15=150

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m dể hàm số y=x3−2mx2+m2−3x−3 đạt cực đại tại x=1.

0

0;4

4

Xem đáp án

Chọn D
Ta có : y'=3x2−4mx+m2−3,y''=6x−4m; y'=0⇔3x2−4mx+m2−3=0 1.
Mặt khác x=1 là nghiệm phương trình 1
⇔3.1−4m.1+m2−3=0⇔m=0m=4
Với m=0x=1⇒y''=6>0⇒ hàm số đạt cực tiểu tại x=1 (loại)
Với m=4x=1⇒y''=−10<0⇒ hàm số đạt cực đại tại x=1 (nhận)

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm f'x xác định, liên tục trên R  và có đồ thị hàm số y=f'x như hình vẽ.Media VietJackMệnh đề nào sau đây sai?

Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1.

Hàm số đồng biến trên khoảng 1;2.

Hàm số đồng biến trên khoảng −2;−1.

Hàm số nghịch biến trên khoảng −1;2.

Xem đáp án

Chọn B
Từ đồ thị hàm sốy=f'x  ta có bảng biến thiên của hàm số y=fx như sau
Media VietJack
Từ đó suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng −1;2 do đó cũng nghịch biến trên khoảng 0;1; hàm số đồng biến trên khoảng −3;−1 nên cũng đồng biến trên khoảng −2;−1.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số fx=8cos3x−3cos2x−3

2

−12

-14

2

Xem đáp án

Chọn A
Ta có fx=8cos3x−32cos2x−1−3=8cos3x−6cos2x
Đặt t=cosx,t∈−1;1, bài toán trở thành tìm giá trị lớn nhất của hàm số gt=8t3−6t2 trên đoạn −1;1.
g't=24t2−12t; g't=0⇔t=0t=12
Vì hàm số gt=8t3−6t2 liên tục trên đoạn  −1;1 và g−1=−14,g0=0 ,g12=−12 , g1=2 nên maxfxℝ=max−1;1gt=g1=2

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x+mx+1 ( m là tham số thực). Tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó là

m>2

m<2

m≤2

m≥2

Xem đáp án

Chọn B.
Tập xác định D=ℝ\−1
Ta có y'=2−mx+12
Để hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định y'<0⇔2−m<0⇔m>2

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều S.ABC có tất cả các cạnh bằng a. Mặt phẳng P song song với mặt đáy ABC và cắt các cạnh bên SA, SB, SC lần lượt tại các điểm M,N,P. Biết mặt phẳng P chia khối chóp đã cho thành hai phần có thể tích bằng nhau. Chu vi tam giác MNP bằng

a32

3a32

3a23

a323

Xem đáp án

Chọn C.
Media VietJack
Ta có VS.MNPVS.ABC=SMSA.SNSB.SPSC=SMSA3=12⇒SMSA=123
Ta có MNAB=SMSA=123⇒MN=a23
Tam giác MNP là tam giác đều, có chu vi là 3a23

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh 2. Hình chiếu vuông góc của A' lên mặt phẳng ABC trùng với trung điểm H của BC. Góc tạo bởi cạnh bên AA' với mặt đáy bằng 45°. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

624

1

68

2

Xem đáp án

Chọn D
Media VietJack
Chiều cao của lăng trụ là A'H
AA';ABC^=A'AH^=45°; ⇒ΔAA'H là tam giác vuông cân tại  H
⇒A'H=AH=2.32=3
V=h.Sd=A'A.SΔABC=3.12.3.2=3(đvtt).

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ một miếng tôn hình bán nguyệt có bán kính R=4, người ta muốn cắt một hình chữ nhật (xem hình vẽ) có diện tích lớn nhất. Diện tích lớn nhất có thể của miếng tôn hình chữ nhật bằngMedia VietJack

42

25

162

16

Xem đáp án

Chọn D

Media VietJack
Gọi chiều rộng của hình chữ nhật là x,0<x≤4
Chiều dài của hình chữ nhật là 2y,y>0
Xét ΔONP vuông tại P ta có x2+y2=16⇒y=16−x2
Diện tích hình chữ nhật MNPQ là
SMNPQ=x.2.16−x2=2.x.16−x2≤2.x2+16−x22=16
Vậy diện tích lớn nhất của hình chữ nhật là 16 (đvdt)

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x−3x2+2x+m có 1 tiệm cận đứng.

m=1; m=−15

m=3; m=15

m<2

m>1

Xem đáp án

Chọn A
Đặt fx=x2+2x+m
Đồ thị hàm số có 1 tiệm cận đứng  <=> fx=0 có 1 nghiệm kép khác 3 hoặc có 2 nghiệm phân biệt mà 1 nghiệm là 3.
Trường hợp 1: fx=0 có 1 nghiệm kép khác 3.⇔Δ'=0f3≠0⇔1−m=015+m≠0⇔m=1m≠−15⇔m=1 
Trường hợp 2: fx=0 có 2 nghiệm phân biệt mà 1 nghiệm là 3  ⇔Δ'>0f3=0⇔1−m>015+m=0⇔m<1m=−15⇔m=−15
Vậy m=1; m=-15 thỏa mãn yêu cầu bài toán.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm f'x xác định, liên tục trên R và bảng xét dấu f'x như sau:
Media VietJack
Hàm số gx=fx2−2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

1;2

−∞;−1

−1;0

0;1

Xem đáp án

Chọn D
g'x=2x.f'x2−2
g'x=0⇔2x.f'x2−2=0⇔x=0f'x2−2=0⇔x=0x2−2=−1x2−2=2⇔x=0x=±1x=±2
Bảng xét dấu g'x :
Media VietJack
Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB=x, AD=3, góc giữa đường thẳng A'C và mặt phẳng  ABB'A' bằng 30°. Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối hộp chữ nhật.

92

812

272

272

Xem đáp án

Chọn B
Media VietJack
Ta có A'C∩ABB'A'=A'BC⊥ABB'A'⇒A'C,ABB'A'=CA'B^=30°
Tam giác A'BC vuông tại B. ⇒A'B=BC.cotBA'C^=33
Tam giác ABA' vuông tại A ⇒AA'=A'B2−AB2=27−x2 (với −33<x<33).
Suy ra . VABCD.A'B'C'D'=3x27−x2=3x227−x2≤AM−GM812
Vậy giá trị lớn nhất của thể tích khối hộp bằng 812 khi x=362

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD. Gọi A'B'C'D'lần lượt  là các điểm thuộc các cạnh SA, SB, SC, SD sao cho SA'SA=SB'SB=SC'SC=SD'SD=13 . Tỉ số VS.A'B'C'D'VS.ABCD bằng

181

19

127

154

Xem đáp án

Chọn C
Media VietJack
Ta có, phép vị tự tâm S tỉ số k=3 biến hình chóp S.A'B'C'D' thành hình chóp S.ABCD
Suy ra VS.ABCD=33.VS.A'B'C'D'⇒VS.A'B'C'D'VS.ABCD=127
Vậy VS.A'B'C'D'VS.ABCD=127

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của tham số m để minx∈−1 ; 1−x3−3x2+2m=0 là

0

2

1

3

Xem đáp án

Chọn B
Đặt y=fx=−x3−3x2+2m
f'x=−3x2−6x
Cho f'x=0 ta được:
−3x2−6x=0⇔x=0∈−1 ; 1x=−2∉−1 ; 1
Khi đó: f−1=2m−2, f1=2m−4, f0=2m.
Suy ra minx∈−1 ; 1−x3−3x2+2m=2m−4
Để minx∈−1 ; 1−x3−3x2+2m=0 thì 2m−4=0⇔m=2.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d  (a khác 0) có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?Media VietJack

a<0b2−3ac<0

a<0b2−3ac>0

a>0b2−3ac<0

a>0b2−3ac>0

Xem đáp án

Chọn C
Dựa vào đồ thị hàm số trên ta được a>0
y'=3ax2+2bx+c
Đồ thị hàm số đã cho không có điểm cực trị nên phương trình 3ax2+2bx+c=0 vô nghiệm.
Khi đó: Δ'=b2−3ac<0

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3m−1x2−3m−9x+15m−12 ( m là tham số thực). Tất cả các giá trị thực của tham số  m để hàm số đồng biến trên R là

m∈1;4

m∈−1;2

m∈−∞;−1

m∈−1;+∞

Xem đáp án

Chọn B
Ta có y'=3x2−6m−1x−3m+9. Để hàm số đồng biến trên R thì
Δ'≤0a>0⇔9m−12−3−3m+9≤03>0⇔9m2−9m−18≤0⇔−1≤m≤2.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=2x3−2mx2−2(m2−3)x+1 có hai điểm cực trị có hoành độ x1,x2 sao cho x1x2+2x1+x2=1. Số phẩn tử của S là

2

3

1

0

Xem đáp án

Chọn C
Ta có y'=6x2−4mx−2m2+6. Để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị thì y'=0 có hai nghiệm phân biệt x1,x2 thì Δ'>0⇔4m2−6−2m2+6>0⇔16m2−36>0⇔m<−32m>32.
Yêu cầu bài toán hai điểm cực trị có hoành độ x1,x2 sao cho x1x2+2x1+x2=1*.
Theo hệ thức Vi-et ta có x1+x2=2m3x1.x2=−m2+33
Khi đó *⇔−m2+33+2.2m3=1⇔−m2+4m=0⇔m=0m=4.

So sánh điều kiện m<−32m>32 ta thấy m=4 thỏa mãn.
Vậy có 1 giá trị thực của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán.