Bộ 20 đề thi giữa kì 2 Toán 12 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 20)
50 câu hỏi
Cho hàm số y=fx xác định và liên tục trên khoảng −∞;+∞, có bảng biến thiên như hình sau:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;+∞.
Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;−2.
Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;1 .
Hàm số nghịch biến trên khoảng −1;+∞.
Dựa vào BBT, ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng −∞;−1⊃−∞;−2 nên đáp án B đúng.
Cho hàm số y=14x4−2x2+3. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Hàm số nghịch biến trên các khoảng −2;0 và 2;+∞.
Hàm số nghịch biến trên các khoảng −∞;−2 và 0;2.
Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;0.
Hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;−2 và 0;2
Ta thấy y'=x3−4x, . Cho y'=0⇒x3−4x=0⇒x=2x=−2x=0
Hàm số đồng biến trên các khoảng −2;0 và 2;+∞;
Hàm số nghịch biến trên các khoảng −∞;−2 và 0;2Chọn B
Hàm số y=x−2x−1 có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?
1
0
2
3
Ta thấy, y'=1x−12>0, ∀x≠1. Hàm số luôn đồng biến trên các khoảng xác định của nó nên hàm số không có cực trị.Chọn B
Tìm giá trị cực đại của hàm số y=x3−12x−1
-17
2
-45
15
Chọn D
y'=3x2−12. Cho y'=0⇒3x2−12=0⇒x=±2
Hàm số đạt cực đại tại x=−2, fCD=f−2=15
Giá trị lớn nhất của hàm số fx=x3−2x2+x−2 trên đoạn 0;2 bằng
−5027
-2
1
0
Chọn D
f'x=3x2−4x+1
Cho f'=0⇒3x2−4x+1=0⇔x=1x=13
Ta có f0=−2; f1=−2 ;f13=−5027 ; f2=0. Suy ra max0;2fx=0.
Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=5−4x trên đoạn −1; 1. Khi đó M−m bằng
8
-8
-2
2
Hàm số có tập xác định là D=−∞; 54
Hàm số xác định và liên tục trên đoạn −1; 1
Ta có y'=−25−4x<0∀x∈−1; 1y1=1, y−1=3M=3,m=1⇒M−m=2Chọn D
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên.
Hàm số đạt cực đại tại điểm
x=1
x=0
x=5
x=2
Chọn D
Dựa vào bảng biến thiên hàm số đạt cực đại tại điểm x=2
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới.
Số nghiệm của phương trình fx=−1 là
3
1
4
2
Số nghiệm của phương trình là số giao điểm giữa đồ thị hàm số y=fx và đường thẳng y=−1
Dựa vào bảng biến thiên hàm số thấy đường thẳng y=−1 cắt đồ thị hàm số y=fx tại 2 điểm phân biệt nên phương trình fx=−1 có 2 nghiệm phân biệt.Chọn D
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên −4;4 và có bảng biến thiên như hình vẽ. Phát biểu nào sau đây đúng?
maxy(−4;4)=0 và miny(−4;4)=−4
miny(−4;4)=−4 và maxy(−4;4)=10
maxy(−4;4)=10 và miny(−4;4)=−10
Hàm số không có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên (-4;4)
Chọn D
Cho hàm số y=fx có limx→−∞fx=−2 và limx→+∞fx=2 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là hai đường thẳng x=2 và x=−2 .
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là hai đường thẳng y=2 và y=−2
Chọn D
Theo định nghĩa về tiệm cận, ta có:
limx→+∞fx=2→y=2 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
limx→−∞fx=−2→y=−2 đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1−4x2x−1.
y=2
x=−2
y=12
y=−2
Chọn D
Ta có:
limx→+∞y=limx→+∞1−4x2x−1=limx→+∞1x−42−1x=−2limx→−∞y=limx→−∞1−4x2x−1=limx→−∞1x−42−1x=−2
Vậy tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1−4x2x−1 là y=−2
Khối hộp chữ nhật có ba kích thước a=5, b=4, c=3 có thể tích là
20
30
50
60
Thể tích khối hộp là V=abc=60Chọn D
Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là
43Bh
3Bh
13Bh
Bh
Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là BhChọn D
Khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h. Thể tích khối chóp là
13Bh
Bh
12Bh
16Bh
Chọn A
Thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là V=13Bh
Khối đa diện đều loại {4;3} là
Khối chóp tứ giác đều.
Khối bát diện đều.
Khối tứ diện đều.
Khối lập phương.
Theo lý thuyết khối đa diện đều chọn DChọn D
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD) và SA=a6. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
a366
a36
a363
h=a
Ta có: VS.ABCD=13SABCD.SA=13a2.a6=a363
Vậy VS.ABC=12VS.ABCD=a366Chọn A
Cho một khối lăng trụ có thể tích là a33, đáy tam giác có diện tích a234. Tính chiều cao của khối lăng trụ.
h=4a
h=3a
h=2a
a362
Chọn D
Ta có thể tích khối lăng trụ: V=B.h⇒h=VB=a33a234=4a
Cho khối chóp S.ABC. Trên ba cạnh SA,SB,SC lần lượt lấy ba điểm A',B',C' sao cho SA'=12SA, SB'=13SB, SC'=14SC. Gọi V và V' lần lượt là thể tích của các khối chóp S.ABC và S.A'B'C'. Khi đó tỉ số V'V là
24
124
112
18
Chọn B
V'V=SA'SA.SB'SB.SC'SC=12.13.14=124
Cho khối bát diện đều. Gọi a,b,c lần lượt là số đỉnh, số cạnh và số mặt của khối bát diện đều. Chọn khẳng định đúng.
a+b+c=6
a+b+c=62
a+b+c=26
a+b+c=14
Chọn C
Ta có số đỉnh, số cạnh và số mặt của khối bát diện đều lần lượt là 6, 12, 8.
Suy ra a+b+c=6+12+8=26
Cho hình chóp S.ABC có thể tích bằng a3 và đáy có diện tích a23. Tính chiều cao h của khối chóp đã cho.
h=a36
h=a32
h=a33
h=a3
Chọn D
Ta có: VS.ABC=13⋅SABC⋅h⇒h=3a3a23=a3
Cho hàm số y=2x−1x+2 có đồ thị C. Tìm tọa độ giao điểm I của hai đường tiệm cận của đồ thị C
I−2; 2
I2; 2
I2; −2
I−2; −2
Chọn A
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=−2; và tiệm cận ngang là y=2
Vậy tọa độ giao điểm của hai đường tiệm cận có tọa độ là I−2; 2
Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị hàm số nào dưới đây?
y=−x3+2x2−1
y=x3−3x2+1
y=−x3+3x2+1
y=−x3+3x2−4
Ta thấy hình dáng đồ thị là của hàm số bậc 3 với hệ số a<0 nên loại đáp án B.
Với x=0⇒y=1 nên loại đáp án A và D. Vậy đáp án đúng là CChọn C
Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
y=2x−32x−2
y=xx−1
y=x−1x+1
y=x+1x−1
Chọn D
Dựa vào đồ thị ta thấy, đồ thị nhận đường thẳng x=1 là tiệm cận đứng, y=1 là tiệm cận ngang, hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định nên loại đáp án C.
Với x=0⇒y=−1 và x=−1⇒y=0 nên loại đáp án A, B.
Vậy đáp án đúng là D
Cho hàm số y=x4+4x2 có đồ thị C .Tìm số giao điểm của đồ thị C và trục hoành?
0
3
1
2
Chọn C
Phương trình hoành độ giao điểm: x4+4x2=0⇔x2x2+4=0⇔x=0
Suy ra đồ thị hàm số có một điểm chung với trục hoành.
Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?
y=x3+2x2+3x+5.
y=x2+3
y=x4+2x2+2
y=2020
Chọn D
Xét hàm số y=x3+2x2+3x+5.
Ta có y'=3x2+4x+3=3x+232+53>0,∀x∈ℝ Hàm số đồng biến trên R
Tọa độ các giao điểm của đồ thị hàm số y=x−1x+1 và đường thẳng y=x−1 là:
−1;0,0;1.
−1;0,0;−1.
1;0.
1;0,0;−1.
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y=x−1x+1 và đường thẳng y=x−1 là:
x−1x+1=x−1⇔x≠−1x2−x=0⇔x=0x=1
Với x=0⇒y=−1
Với x=1⇒y=0Chọn D
Hàm số nào sau đây có cực đại và cực tiểu?
y=x3+3x2+3x.
y=−x3−3x.
y=x3−3x.
y=x3+3.
Xét hàm số: y=x3−3x
y'=3x2−3=0⇔x=2x=0
suy ra hàm số có cực đại, cực tiểu
Chọn đáp án C.
Cho hàm số y=2x−1x+1 có đồ thị C và đường thẳng d:y=2x−3. Đường thẳng d cắt C tại hai điểm A và B. Khoảng cách giữa A và B là
AB=255
AB=52
AB=552
AB=25
Ta có: pt hoành độ giao điểm
2x−1x+1=2x−3⇔2x2−3x−2=0⇔x=2x=−12
Đường thẳng d cắt (C) tại hai điểm A−12;−4 và B2;1. Khoảng cách giữa A và B là
AB=2+122+1+42=552
Chọn đáp án C.
Biết m0 là giá trị tham số m để hàm số y=x3−3x2+mx−1 có hai điểm cực trị x1,x2 sao cho x12+x22−x1x2=13.. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
m0∈−1;7
m0∈7;10
m0∈−15;−7
m0∈−7;−1
Chọn C
Ta có y'=3x2−6x+m=0 (1)
Để hàm số có hai điểm cực trị x1,x2 khi (1) có hai nghiệm phân biệt⇔Δ'>0⇔m<3
Khi đó: x12+x22−x1x2=13 ⇔x1+x22−3x1x2=13⇔4−m=13 ⇔m=−9(thỏa mãn).
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình vẽ:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình fx=2−3m có bốn nghiệm phân biệt.
m≤−13
−1<m≤−13
−1<m<−13
3<m<5
Chọn C
Dựa vào bảng biến thiên để phương trình fx=2−3m có bốn nghiệm phân biệt.
3<2−3m<5⇔−1<m<−13
Cho hàm số y=−13x3+mx2+3m+2x+1. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số đã cho nghich biến trên R?
−2≤m≤−1
m>−1m<−2
m≥−1m≤−2
−2<m<1
Để hàm số đã cho nghich biến trên R khi y'=−x2+2mx+3m+2≤0,∀xΔ'≤0⇔m2+3m+2≤0⇔−2≤m≤−1
Chọn đáp án A.
Cho hàm số y=fx. Biết đồ thị của hàm số y=f'x như hình vẽ dưới đây.
−∞;−2
−∞;−1
−1;0
2;+∞
Ta thấy đồ thị hàm số y=f'x cắt Ox tại ba điểm lần lượt từ trá sang phải là x1;0;x2, với −2<x1<−1;1<x<2
f'x<0⇔x<x10<x<x2
Suy ra hàm số y=fx nghịch biến trên khoảng −∞;x1 và 0;x2
Chọn đáp án A.
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm y=m+1x−2x−m đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?
1
0
2
3
Chọn C
TXĐ: D=ℝ\m
Ta có: y'=−m2−m+2x−m2
Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định: y'>0 với ∀x∈D.⇔−m2−m+2x−m2>0⇒−m2−m+2>0⇔−2<m<1
Vậy S=−1;0
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng d:y=x+m cắt đồ thị hàm y=−x+12x−1 tại hai điểm phân biệt .
m<0
m∈ℝ
m>1
m=5
TXĐ: D=ℝ\12
Phương trình hoành độ giao điểm: −x+12x−1=x+m ⇔2x2+2mx−m−1=0
Để đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt thì phương trình 2x2+2mx−m−1=0 có hai nghiệm phân biệt ≠12
⇔Δ'=m2+2m+1=m+12+1>0 ∀x∈ℝ2122+2m.12−m−1≠0⇔∀m∈ℝ.Vậy m∈ℝChọn B
Một khối lăng trụ tam giác có đáy là tam giác đều cạnh bằng 3, cạnh bên bằng 23 và tạo với mặt phẳng đáy một góc 300. Khi đó thể tích khối lăng trụ là
94
934
2734
274
Chọn D
Diện tích đáy của khối lăng trụ S=934, chiều của khối lăng trụ h=23.sin300=3
Vậy thể tích khối lăng trụ là 274
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=m2−4x4+m2−25x2+m−3 có 3 cực trị.
4
3
2
1
Chọn C
Hàm số có 3 điểm cực trị ⇔ab<0⇔m2−4m2−25<0⇔−5<m<−22<m<5. Vậy có hai giá trị nguyên dương của tham số m thỏa ycbt.
Các đường chéo của các mặt hình hộp chữ nhật bằng 5,10,13. Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật đó.
V=6
V=526
V=2
V=5263
Đặt x,y,z lần lượt là chiều dài, rộng, cao của hình hộp chữ nhật (x,y,z>0)
Khi đó ta có hệ phương trình: x2+y2=5x2+z2=13y2+z2=10⇔x2=4y2=1z2=9⇒x=2y=1z=3
Vậy V=xyz=2.1.3=6Chọn A
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=x2+2x2−mx+1 có hai đường tiệm cận đứng.
m∈(−∞;−2)∪(2;+∞)\52
m∈(−∞;−2]∪[2;+∞)
m∈(−∞;−2)∪(2;+∞)
m≠52
Chọn C
Yêu cầu bài toán phương trình x2−mx+1=0 có hai nghiệm phân biệt.
⇔Δ>0⇔m2−4>0⇔m>2m<−2.
Hàm số y=f(x) có đạo hàm trên ℝ\−2;2, có bảng biến thiên như sau:
Gọi k,l lần lượt là số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1f(x)−2020. Tính k+l
k+l=2
k+l=3
k+l=4
k+l=5
Chọn D
f(x)−2020=0⇒x=a (a<−2)x=b (−2<b<0)x=c (0<c<2)
limx→a∓1f(x)−2020=∞limx→b∓1f(x)−2020=∞ ⇒k=3.limx→c∓1f(x)−2020=∞
limx→+∞1f(x)−2020=−12021limx→−∞1f(x)−2020=0⇒l=2.
Vậy k+l=5
Cho hàm số y=3x+53x+1 có đồ thị (C) Gọi S là tập hợp tất cả các điểm thuộc (C) có tọa độ là số nguyên. Tính số phần tử của S.
15
3
2
6
Chọn B
y=3x+53x+1=1+43x+1
Do x,y là các số nguyên nên
⇒3x+1=±13x+1=±23x+1=±4⇔x=0,x=−23x=13,x=−1x=1,x=−53
Suy ra các tọa độ nguyên 0;5;−1;−1;1;2.
Gọi A,B,C là các điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x4−2x2+4. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng
1
2+1
2−1
2
Chọn C
Ta có y'=4x3−4x
y'=0⇔4x3−4x=0 ⇔x=0 x=1 x=−1 và y' đổi dấu qua các nghiệm đó.
Hàm số có ba điểm cực trị tại x=0; x=1; x=−1
Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị A0;4; B1;3; C−1;3
⇒AB→=1;−1 ⇒AB=2; AC→=−1;−1 ⇒AC=2; BC→=−2;0 ⇒BC=2.
⇒ΔABC cân tại A .Gọi H là trung điểm của BC. ⇒AH⊥BC⇒AH=AB2−HB2=2−1=1
⇒SΔABC=12AH.BC=1
Mà p=AB+AC+BC2=2+222=2+1
Vì SΔABC=pr⇒r=SΔABCp=12+1=2−1
Vậy r=2−1
Chú ý: Có thể tính diện tích ΔABC bằng công thức SΔABC=pp−ABp−ACp−BC
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA=a và SA vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm SB, N là điểm thuộc cạnh SD sao cho SN=2SD. Tính thể tích V của khối tứ diện ACMN
V=112a3
V=18a3
V=136a3
V=16a3
Chọn A
Ta có: VS.ABCD=13SA.SS.ABCD=a33
Vì NDSD=13 ⇒ dN,ABCD=13SA=a3
MBSB=12 ⇒ dM,ABCD=12SA=a2
Mà VACMN=VS.ABCD−VSAMN−VSCMN−VMABC−VNADC
Mặt khác VSABD=VSBCD=12VS.ABCD=a36
VSAMNVSABD=SMSB.SNSD=12.23=13⇒VS.AMN=13VSABC=13.a36=a318
VSCMNVSBCD=SMSB.SNSD=12.23=13⇒VSCMN=13VSBCD=13.a36=a318
VMABC=13dM,ABCD.SABC=13.a2.12a2=a312
VNADC=13dN,ABCD.SADC=13.a3.12a2=a318
Vậy VACMN=a33−a318−a318−a312−a318=a312
Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2+x+m2 trên đoạn −2;2 bằng 4. Tính tổng các phần tử của S.
−234
414
94
0
Chọn AVì miny−2;2=4 nên x2+x+m2≥4⇔x2+x+m≥2x2+x+m≤−2⇔m≥−x2−x+2=f(x)m≤−x2−x−2=g(x),∀x∈−2;2.
+) Xét f(x)=−x2−x+2, ∀x∈−2;2
f'(x)=−2x−1; f'(x)=0⇔x=−12
BBT
Từ BBT suy ra m≥94 .miny−2;2=4⇔m=94.
+) Xét g(x)=−x2−x−2, ∀x∈−2;2.
g'(x)=−2x−1; g'(x)=0⇔x=−12
BBT
Từ BBT suy ra m≤−8. miny−2;2=4⇔m=−8.
Vậy S=94;−8 Do đó m1+m2=94−8=−234
Cho hàm số y=2x−1x+1 có đồ thị (C) và đường thẳng d:y=−x+m . Gọi là tập hợp các giá trị của tham số m để d cắt (C) tại hai điểm phân biệt A,B sao cho ΔPAB đều, biết P2;5. Tính tổng bình phương tất cả các phần tử của S.
10
26
25
16
Phương trình hoành độ giao điểm: 2x−1x+1=−x+m, đk x≠−1
⇔2x−1=−x+mx+1
⇔x2+3−mx−1−m=0
Để d cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B khi và chỉ khi 1 có hai nghiệm phân biệt, x≠−1
⇔3−m2+4m+4>01−3+m−1−m≠0⇔m2−2m+13>0, đúng ∀m
Gọi Ax1;y1, Bx2;y2 là hai giao điểm của d và (C)
Suy ra Ax1;−x1+m , Bx2;−x2+m
Theo viet ta có x1+x2=m−3x1.x2=−1−m
AB=x2−x12+x1−x22=2m−32+8+8m
Gọi I là trung điểm của AB ⇒Im−32;m+32
PI→=m−72;m−72
Mặc khác PI=dI;d=5+2−m1+1=7−m2
Đề tam giác ΔPAB⇔PI=AB.32⇔7−m2=2m2−4m+26.32⇔27−m2=32m2−4m+26⇔4m2+16m−20=0⇔m=1m=−5⇒m12+m22=26
Chọn đáp án B
Cho hàm số y=fx có đạo hàm trên R. Đồ thị hàm số y=f'x như hình vẽ bên dưới.Hàm số gx=fx−x33+x2−x+2 có bao nhiêu điểm cực đại?
0
1
2
3
Chọn B
Ta có g'x=f'x−x2+2x−1
g'x=0⇔f'x=x2−2x+1=x−12. (*)
Dựa vào tương giao của 2 đồ thị y=f'x và y=x−12
Khi đó (*) có 3 nghiệm x=0x=1x=2
Bảng biến thiên
Vậy hàm số gx=fx−x33+x2−x+2 có một cực đại.
Cho hai tam giác đều ABC và ABD có độ dài cạnh bằng 1 và nằm trong hai mặt phẳng vuông góc. Gọi S là điểm đối xứng của B qua đường thẳng CD. Tính thể tích của khối đa diện ABDSC
34
38
12
14
Vì tam giác BCD cân tại B và S là điểm đối xứng với B qua CD nên tứ giác BDSC là một hình thoi. Khi đó SBDSC=2SBCD , suy ra VABDSC=2VABCD
Hạ CJ⊥AB, vì (ABC)⊥(ABD) nên CJ⊥(ABD) . Ta có VABCD=13CJ.SABD=13.32.34=18
Vậy VABDSC=14Chọn D
Cho hình chóp S.ABC có các cạnh AB=a, AC=a3, SB>2a và góc ∠ABC=∠BAS=∠BCS=900. Biết sin của góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC) bằng 1111. Tính thể tích khối chóp S.ABC
2a339
a339
a366
a363
Chọn C
Gọi I là trung điểm SB, ta có IA=IB=IC (=IS). Gọi O là trung điểm AC, vì tam giác ABCvuông tại B nên O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Suy ra IO⊥(ABC)
Gọi D là điểm đối xứng của B qua O, khi đó IO∥SD nên SD⊥(ABCD). Đặt SD=h. Hạ DE⊥AC, DK⊥SE, khi đó DK=d(D,(SAC)). Ta có
1DK2=1SD2+1DA2+1DC2⇒DK2=2a2h22a2+3h2
Hạ BJ⊥(SAC) suy ra góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC)
là góc ∠BSJ . Ta có sin∠BSJ=BJSB=1111⇔BJ2SB2=111⇔BJ2h2+3a2=111⇒BJ2=h2+3a211
Ta thấy d(D,(SAC))=d(B,(SAC))⇒DK=BJ. Do đó
2a2h22a2+3h2=h2+3a211⇔h2+3a22a2+3h2=22a2h2
⇔3h4−11a2h2+6a4=0⇔h2=3a2hoặc h2=23a2
Trong tam giác vuông SBD có SB>2a,BD=a3 nên SD>a, hay h>a. Suy ra h=a3.Vậy VS.ABC=13SD.SABC=13a312a.a2=a366
Biết điểm MxM;yM thuộc đồ thị C:y=2x−2x+1 sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng Δ1:2x−y+4=0 bằng 23 lần khoảng cách từ M đến đường thẳng Δ2:x−2y+5=0. Hãy chọn khẳng định đúng?
xM+yM=−4
xM+yM=4
xM+yM=2
xM+yM=0
Chọn B
Ta có dM;Δ1=2xM−yM+45 và dM;Δ2=xM−2yM+55
Suy ra 2xM−yM+4=23xM−2yM+5
⇔32xM−yM+4=2xM−2yM+532xM−yM+4=−2xM−2yM+5⇔4xM+yM=−2 1 8xM−7yM=−22 2
Mà MxM;yM thuộc đồ thị C:y=2x−2x+1 suy ra yM=2xM−2xM+1
Thay 1 vào ta được 4xM+2xM−2xM+1=−2⇔4xM2+8xM=0⇔xM=0⇒yM=−2xM=−2⇒yM=6
Thay 2 vào ta được 8xM−72xM−2xM+1=−22⇔8xM2+16xM+36=0VN
Vậy xM+yM=4 là đúng.
Cho hàm số y=x−2x−1 có đồ thị C và điểm M3;−1. Gọi D là tập hợp tất cả các đường thẳng đi qua điểm M và cắt đồ thị C tại hai điểm phân biệt A, B sao cho MB=3MA. Tính tổng tất cả các hệ số góc của các đường thẳng thuộc D.
-1
−65
95
2
Chọn D
Gọi đường thẳng thuộc D có dạng: d:y=kx−3−1=kx−3k−1
Phương trình hoành độ giao điểm:
x−2x−1=kx−3k−1⇔x−2=kx−3k−1x−1⇔kx2−22k+1x+3k+3=0(1)
Để d cắt (C) tại hai điểm phân biệt A,B thì (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 1, tức là
k≠02k+12−k3k+3>0k.12−22k+1.1+3k+3≠0⇔k≠0k2+k+1>0⇔k≠0
Khi đó phương trình (1) có 2 nghiệm thỏa hệ thức Viet:
x1+x2=4k+2k(2)x1x2=3k+3k(3)
Gọi Ax1;kx1−3k−1⇒MA→=x1−3;kx1−3k
Bx2;kx2−3k−1⇒MB→=x2−3;kx2−3k
Ta có MB=3MA⇔MB→=3MA→MB→=−3MA→
Trường hợp 1: MB→=3MA→⇔x2−3=3x1−3⇔x2=3x1−6(4)
Từ (2) và (4) suy ra x1+3x1−6=4k+2kx2=3x1−6⇔x1=10k+24kx2=6k+64k
Thay vào (3), ta được
10k+24k6k+64k=3k+3k⇔12k2+24k+12=0⇔k=−1
Trường hợp 2: MB→=−3MA→⇔x2−3=−3x1−3⇔x2=−3x1+12(5)
Từ (2) và (5) suy ra x1−3x1+12=4k+2kx2=−3x1+12⇔x1=4k−1kx2=3k
Thay vào (3), ta được:
4k−1k3k=3k+3k⇔3k2−9k+3=0⇔k=3+52k=3−52
Vậy tổng tất cả các hệ số góc của các đường thẳng thuộc D làS=−1+3+52+3−52=2
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại B và C. Hai mặt phẳng SBC và SBD cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD. Biết AB=4a;BC=CD=a và khoảng cách từ trung điểm E của BC đến mặt phẳng SAD bằng 5a2652. Tính thể tích khối chóp S.ABCD
5a36
6a35
a366
a365
Chọn đáp án A.
Do hai mặt phẳng SBC và SBD cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD nên SB⊥ABCD.
Gọi Q là giao điểm của BC, AD. Gọi F là trung điểm AD
Kẻ BM⊥AD,BI⊥SM. Dễ thấy BI⊥mpSAD
Ta có dE,SADdB,SAD=EQBQ=EFBA
⇒dE,SAD=EFBA.BI=a+4a24a.BI⇒BI=85dE,SAD=855a2652=8a2652
Xét tam giác vuông BAQ có 1BM2=1BA2+1BQ2=14a2+14a32=58a2
Xét tam giác vuông SBM có 1SB2=1BI2−1BM2=18a26522−58a2=1a2
⇒SB=a
Vậy V=13SB.SABCD=13.a.4a+aa2=5a36








