Bộ 20 đề thi giữa kì 2 Toán 12 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 20)
Đề thi

Bộ 20 đề thi giữa kì 2 Toán 12 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 20)

A
Admin
ToánLớp 12181 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định và liên tục trên khoảng −∞;+∞, có bảng biến thiên như hình sau:
Media VietJack
Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;+∞.

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;−2.

Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;1 .

Hàm số nghịch biến trên khoảng −1;+∞.

Xem đáp án

Dựa vào BBT, ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng −∞;−1⊃−∞;−2 nên đáp án B đúng.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=14x4−2x2+3. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên các khoảng −2;0 và 2;+∞.

Hàm số nghịch biến trên các khoảng −∞;−2 và 0;2.

Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;0.

Hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;−2 và 0;2

Xem đáp án

Ta thấy y'=x3−4x, . Cho y'=0⇒x3−4x=0⇒x=2x=−2x=0
Hàm số đồng biến trên các khoảng −2;0 và 2;+∞;
Hàm số nghịch biến trên các khoảng −∞;−2 và 0;2Chọn B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x−2x−1 có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?

1

0

2

3

Xem đáp án

Ta thấy, y'=1x−12>0,  ∀x≠1. Hàm số luôn đồng biến trên các khoảng xác định của nó nên hàm số không có cực trị.Chọn B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị cực đại của hàm số y=x3−12x−1

-17

2

-45

15

Xem đáp án

Chọn D

y'=3x2−12. Cho y'=0⇒3x2−12=0⇒x=±2
Hàm số đạt cực đại tại x=−2,  fCD=f−2=15

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số fx=x3−2x2+x−2 trên đoạn 0;2 bằng

−5027

-2

1

0

Xem đáp án

Chọn D

f'x=3x2−4x+1
Cho f'=0⇒3x2−4x+1=0⇔x=1x=13
Ta có f0=−2; f1=−2 ;f13=−5027 ; f2=0. Suy ra max0;2fx=0.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=5−4x trên đoạn −1;  1. Khi đó M−m bằng

8

-8

-2

2

Xem đáp án

Hàm số có tập xác định là D=−∞;  54
Hàm số xác định và liên tục trên đoạn −1;  1
Ta có  y'=−25−4x<0∀x∈−1;  1y1=1,  y−1=3M=3,m=1⇒M−m=2Chọn D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên.
Media VietJack
Hàm số đạt cực đại tại điểm

x=1

x=0

x=5

x=2

Xem đáp án

Chọn D

Dựa vào bảng biến thiên hàm số đạt cực đại tại điểm x=2

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới.
Media VietJack
Số nghiệm của phương trình fx=−1 là

3

1

4

2

Xem đáp án

Số nghiệm của phương trình là số giao điểm giữa đồ thị hàm số y=fx và đường thẳng y=−1
Dựa vào bảng biến thiên hàm số thấy đường thẳng y=−1 cắt đồ thị hàm số y=fx tại 2 điểm phân biệt nên phương trình fx=−1 có 2 nghiệm phân biệt.Chọn D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên −4;4 và có bảng biến thiên như hình vẽ. Phát biểu nào sau đây đúng?
Media VietJack

maxy(−4;4)=0 và miny(−4;4)=−4

miny(−4;4)=−4 và maxy(−4;4)=10

maxy(−4;4)=10 và miny(−4;4)=−10

Hàm số không có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên (-4;4)

Xem đáp án

Chọn D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có limx→−∞fx=−2 và limx→+∞fx=2 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là hai đường thẳng x=2 và x=−2 .

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là hai đường thẳng y=2 và y=−2

Xem đáp án

Chọn D

Theo định nghĩa về tiệm cận, ta có:
limx→+∞fx=2→y=2  là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
limx→−∞fx=−2→y=−2 đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1−4x2x−1.

y=2

x=−2

y=12

y=−2

Xem đáp án

Chọn D

Ta có:
limx→+∞y=limx→+∞1−4x2x−1=limx→+∞1x−42−1x=−2limx→−∞y=limx→−∞1−4x2x−1=limx→−∞1x−42−1x=−2
Vậy tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1−4x2x−1 là y=−2

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối hộp chữ nhật có ba kích thước a=5, b=4, c=3 có thể tích là

20

30

50

60

Xem đáp án

Thể tích khối hộp là V=abc=60Chọn D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là

43Bh

3Bh

13Bh

Bh

Xem đáp án

Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là BhChọn D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h. Thể tích khối chóp là

13Bh

Bh

12Bh

16Bh

Xem đáp án

Chọn A

Thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là V=13Bh

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối đa diện đều loại {4;3} là

Khối chóp tứ giác đều.

Khối bát diện đều.

Khối tứ diện đều.

Khối lập phương.

Xem đáp án

Theo lý thuyết khối đa diện đều chọn DChọn D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD) và  SA=a6. Thể tích khối chóp S.ABC bằng

a366

a36

a363

h=a

Xem đáp án

Media VietJack
Ta có: VS.ABCD=13SABCD.SA=13a2.a6=a363
Vậy VS.ABC=12VS.ABCD=a366Chọn A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một khối lăng trụ có thể tích là a33, đáy tam giác có diện tích a234. Tính chiều cao của khối lăng trụ.

h=4a

h=3a

h=2a

a362

Xem đáp án

Chọn D

Ta có thể tích khối lăng trụ: V=B.h⇒h=VB=a33a234=4a

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC. Trên ba cạnh  SA,SB,SC lần lượt lấy ba điểm A',B',C' sao cho SA'=12SA,  SB'=13SB, SC'=14SC. Gọi V và V' lần lượt là thể tích của các khối chóp S.ABC và S.A'B'C'. Khi đó tỉ số V'V là

24

124

112

18

Xem đáp án

Chọn B

Media VietJack

V'V=SA'SA.SB'SB.SC'SC=12.13.14=124

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối bát diện đều. Gọi a,b,c lần lượt là số đỉnh, số cạnh và số mặt của khối bát diện đều. Chọn khẳng định đúng. 

a+b+c=6

a+b+c=62

a+b+c=26

a+b+c=14

Xem đáp án

Chọn C

Media VietJack

Ta có số đỉnh, số cạnh và số mặt của khối bát diện đều lần lượt là 6, 12, 8.
Suy ra a+b+c=6+12+8=26

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC   có thể tích bằng a3 và đáy có diện tích a23. Tính chiều cao h của khối chóp đã cho.

h=a36

h=a32

h=a33

h=a3

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: VS.ABC=13⋅SABC⋅h⇒h=3a3a23=a3

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x−1x+2 có đồ thị C. Tìm tọa độ giao điểm I của hai đường tiệm cận của đồ thị C

I−2; 2

I2; 2

I2; −2

I−2; −2

Xem đáp án

Chọn A

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=−2; và tiệm cận ngang là y=2
Vậy tọa độ giao điểm của hai đường tiệm cận có tọa độ là I−2; 2

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị hàm số nào dưới đây?Media VietJack

y=−x3+2x2−1

y=x3−3x2+1

y=−x3+3x2+1

y=−x3+3x2−4

Xem đáp án

Ta thấy hình dáng đồ thị là của hàm số bậc 3 với hệ số a<0 nên loại đáp án B.
Với x=0⇒y=1 nên loại đáp án A và D. Vậy đáp án đúng là CChọn C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?Media VietJack

y=2x−32x−2

y=xx−1

y=x−1x+1

y=x+1x−1

Xem đáp án

Chọn D

Dựa vào đồ thị ta thấy, đồ thị nhận đường thẳng x=1 là tiệm cận đứng, y=1 là tiệm cận ngang, hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định nên loại đáp án C.
Với x=0⇒y=−1 và  x=−1⇒y=0 nên loại đáp án A, B.
Vậy đáp án đúng là D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4+4x2 có đồ thị C .Tìm số giao điểm của đồ thị C và trục hoành?

0

3

1

2

Xem đáp án

Chọn C

Phương trình hoành độ giao điểm: x4+4x2=0⇔x2x2+4=0⇔x=0
Suy ra đồ thị hàm số có một điểm chung với trục hoành.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?

y=x3+2x2+3x+5.

y=x2+3

y=x4+2x2+2

y=2020

Xem đáp án

Chọn D

Xét hàm số y=x3+2x2+3x+5.
Ta có y'=3x2+4x+3=3x+232+53>0,∀x∈ℝ Hàm số đồng biến trên R

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ các giao điểm của đồ thị hàm số  y=x−1x+1 và đường thẳng y=x−1 là:

−1;0,0;1.

−1;0,0;−1.

1;0.

1;0,0;−1.

Xem đáp án

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số  y=x−1x+1 và đường thẳng y=x−1 là:
x−1x+1=x−1⇔x≠−1x2−x=0⇔x=0x=1
Với x=0⇒y=−1
Với x=1⇒y=0Chọn D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây có cực đại và cực tiểu?

y=x3+3x2+3x. 

y=−x3−3x. 

y=x3−3x.  

y=x3+3. 

Xem đáp án

Xét hàm số: y=x3−3x
y'=3x2−3=0⇔x=2x=0
suy ra hàm số có cực đại, cực tiểu
Chọn đáp án C.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x−1x+1 có đồ thị C và đường thẳng d:y=2x−3. Đường thẳng d cắt C tại hai điểm A và B. Khoảng cách giữa A và B là

AB=255

AB=52

AB=552

AB=25

Xem đáp án

Ta có: pt hoành độ giao điểm
2x−1x+1=2x−3⇔2x2−3x−2=0⇔x=2x=−12
Đường thẳng d cắt (C) tại hai điểm A−12;−4 và B2;1. Khoảng cách giữa A và B là
AB=2+122+1+42=552
Chọn đáp án C.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết m0 là giá trị tham số m để hàm số y=x3−3x2+mx−1 có hai điểm cực trị x1,x2  sao cho x12+x22−x1x2=13.. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

m0∈−1;7

m0∈7;10

m0∈−15;−7

m0∈−7;−1

Xem đáp án

Chọn C

Ta có y'=3x2−6x+m=0 (1)
Để hàm số có hai điểm cực trị x1,x2  khi (1) có hai nghiệm phân biệt⇔Δ'>0⇔m<3
Khi đó:  x12+x22−x1x2=13  ⇔x1+x22−3x1x2=13⇔4−m=13 ⇔m=−9(thỏa mãn).

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y=fx có bảng biến thiên như hình vẽ:
Media VietJack
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình fx=2−3m có bốn nghiệm phân biệt.

m≤−13

−1<m≤−13

−1<m<−13

3<m<5

Xem đáp án

Chọn C

Dựa vào bảng biến thiên để phương trình fx=2−3m có bốn nghiệm phân biệt.
3<2−3m<5⇔−1<m<−13

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=−13x3+mx2+3m+2x+1. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số đã cho nghich biến trên R?

−2≤m≤−1

m>−1m<−2

m≥−1m≤−2

−2<m<1

Xem đáp án

Để hàm số đã cho nghich biến trên R khi y'=−x2+2mx+3m+2≤0,∀xΔ'≤0⇔m2+3m+2≤0⇔−2≤m≤−1
Chọn đáp án A.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx. Biết đồ thị của hàm số y=f'x như hình vẽ dưới đây.Media VietJack

−∞;−2

−∞;−1

−1;0

2;+∞

Xem đáp án

Ta thấy đồ thị hàm số y=f'x cắt Ox tại ba điểm lần lượt từ trá sang phải là x1;0;x2, với −2<x1<−1;1<x<2
f'x<0⇔x<x10<x<x2
Suy ra hàm số y=fx nghịch biến trên khoảng −∞;x1 và 0;x2
Chọn đáp án A.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm y=m+1x−2x−m đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?

1

0

2

3

Xem đáp án

Chọn C

TXĐ: D=ℝ\m

Ta có: y'=−m2−m+2x−m2

Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định: y'>0  với ∀x∈D.⇔−m2−m+2x−m2>0⇒−m2−m+2>0⇔−2<m<1
Vậy S=−1;0

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng d:y=x+m cắt đồ thị hàm y=−x+12x−1 tại hai điểm phân biệt .

m<0

m∈ℝ

m>1

m=5

Xem đáp án

TXĐ: D=ℝ\12
Phương trình hoành độ giao điểm: −x+12x−1=x+m ⇔2x2+2mx−m−1=0
Để đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt thì phương trình 2x2+2mx−m−1=0 có hai nghiệm phân biệt ≠12
⇔Δ'=m2+2m+1=m+12+1>0  ∀x∈ℝ2122+2m.12−m−1≠0⇔∀m∈ℝ.Vậy m∈ℝChọn B

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối lăng trụ tam giác có đáy là tam giác đều cạnh bằng 3, cạnh bên bằng 23 và tạo với mặt phẳng đáy một góc 300. Khi đó thể tích khối lăng trụ là

94

934

2734

274

Xem đáp án

Chọn D

Media VietJack

Diện tích đáy của khối lăng trụ S=934, chiều của khối lăng trụ h=23.sin300=3
Vậy thể tích khối lăng trụ là 274

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=m2−4x4+m2−25x2+m−3 có 3 cực trị.

4

3

2

1

Xem đáp án

Chọn C

Hàm số có 3 điểm cực trị ⇔ab<0⇔m2−4m2−25<0⇔−5<m<−22<m<5. Vậy có hai giá trị nguyên dương của tham số m thỏa ycbt.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Các đường chéo của các mặt hình hộp chữ nhật bằng 5,10,13. Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật đó.

V=6

V=526

V=2

V=5263

Xem đáp án

Media VietJack

Đặt x,y,z lần lượt là chiều dài, rộng, cao của hình hộp chữ nhật (x,y,z>0)
Khi đó ta có hệ phương trình: x2+y2=5x2+z2=13y2+z2=10⇔x2=4y2=1z2=9⇒x=2y=1z=3
Vậy V=xyz=2.1.3=6Chọn A

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=x2+2x2−mx+1 có hai đường tiệm cận đứng.

m∈(−∞;−2)∪(2;+∞)\52

m∈(−∞;−2]∪[2;+∞)

m∈(−∞;−2)∪(2;+∞)

m≠52

Xem đáp án

Chọn C

Yêu cầu bài toán phương trình x2−mx+1=0 có hai nghiệm phân biệt.
⇔Δ>0⇔m2−4>0⇔m>2m<−2.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=f(x) có đạo hàm trên ℝ\−2;2, có bảng biến thiên như sau:
Media VietJack
Gọi k,l lần lượt là số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1f(x)−2020. Tính k+l

k+l=2

k+l=3

k+l=4

k+l=5

Xem đáp án

Chọn D

Media VietJack

f(x)−2020=0⇒x=a (a<−2)x=b (−2<b<0)x=c (0<c<2)

limx→a∓1f(x)−2020=∞limx→b∓1f(x)−2020=∞ ⇒k=3.limx→c∓1f(x)−2020=∞

limx→+∞1f(x)−2020=−12021limx→−∞1f(x)−2020=0⇒l=2.

Vậy k+l=5

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=3x+53x+1 có đồ thị (C) Gọi S là tập hợp tất cả các điểm thuộc (C) có tọa độ là số nguyên. Tính số phần tử của S.

15

3

2

6

Xem đáp án

Chọn B

y=3x+53x+1=1+43x+1
Do x,y là các số nguyên nên
⇒3x+1=±13x+1=±23x+1=±4⇔x=0,x=−23x=13,x=−1x=1,x=−53
Suy ra các tọa độ nguyên 0;5;−1;−1;1;2.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi A,B,C là các điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x4−2x2+4. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng

1

2+1

2−1

2

Xem đáp án

Chọn C

Ta có y'=4x3−4x
y'=0⇔4x3−4x=0  ⇔x=0    x=1     x=−1 và y' đổi dấu qua các nghiệm đó.
Hàm số có ba điểm cực trị tại x=0; x=1; x=−1
Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị A0;4;  B1;3;  C−1;3
⇒AB→=1;−1  ⇒AB=2; AC→=−1;−1  ⇒AC=2; BC→=−2;0  ⇒BC=2.
⇒ΔABC cân tại A .Gọi H là trung điểm của BC. ⇒AH⊥BC⇒AH=AB2−HB2=2−1=1
⇒SΔABC=12AH.BC=1 
Mà p=AB+AC+BC2=2+222=2+1
Vì  SΔABC=pr⇒r=SΔABCp=12+1=2−1
Vậy r=2−1
Chú ý: Có thể tính diện tích ΔABC bằng công thức SΔABC=pp−ABp−ACp−BC

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA=a và SA vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm SB, N là điểm thuộc cạnh SD sao cho SN=2SD. Tính thể tích V của khối tứ diện ACMN

V=112a3

V=18a3

V=136a3

V=16a3

Xem đáp án

Chọn A

Media VietJack

Ta có: VS.ABCD=13SA.SS.ABCD=a33
Vì NDSD=13   ⇒   dN,ABCD=13SA=a3
MBSB=12   ⇒   dM,ABCD=12SA=a2
Mà VACMN=VS.ABCD−VSAMN−VSCMN−VMABC−VNADC
Mặt khác VSABD=VSBCD=12VS.ABCD=a36
VSAMNVSABD=SMSB.SNSD=12.23=13⇒VS.AMN=13VSABC=13.a36=a318
VSCMNVSBCD=SMSB.SNSD=12.23=13⇒VSCMN=13VSBCD=13.a36=a318
VMABC=13dM,ABCD.SABC=13.a2.12a2=a312
VNADC=13dN,ABCD.SADC=13.a3.12a2=a318
Vậy VACMN=a33−a318−a318−a312−a318=a312

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2+x+m2 trên đoạn −2;2 bằng 4. Tính tổng các phần tử của S.

−234

414

94

0

Xem đáp án

Chọn AVì miny−2;2=4 nên x2+x+m2≥4⇔x2+x+m≥2x2+x+m≤−2⇔m≥−x2−x+2=f(x)m≤−x2−x−2=g(x),∀x∈−2;2.
+) Xét f(x)=−x2−x+2, ∀x∈−2;2
f'(x)=−2x−1; f'(x)=0⇔x=−12
BBT
Media VietJack
Từ BBT suy ra m≥94 .miny−2;2=4⇔m=94.
+) Xét g(x)=−x2−x−2, ∀x∈−2;2.
g'(x)=−2x−1; g'(x)=0⇔x=−12
BBT
Media VietJack
Từ BBT suy ra m≤−8. miny−2;2=4⇔m=−8.
Vậy S=94;−8 Do đó m1+m2=94−8=−234

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x−1x+1 có đồ thị (C) và đường thẳng d:y=−x+m . Gọi là tập hợp các giá trị của tham số m để d cắt (C) tại hai điểm phân biệt A,B sao cho ΔPAB đều, biết P2;5. Tính tổng bình phương tất cả các phần tử của S.

10

26

25

16

Xem đáp án

Phương trình hoành độ giao điểm: 2x−1x+1=−x+m, đk x≠−1
⇔2x−1=−x+mx+1
⇔x2+3−mx−1−m=0
Để d cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B khi và chỉ khi 1 có hai nghiệm phân biệt, x≠−1
⇔3−m2+4m+4>01−3+m−1−m≠0⇔m2−2m+13>0, đúng ∀m
Gọi Ax1;y1, Bx2;y2 là hai giao điểm của d và (C)
Suy ra Ax1;−x1+m , Bx2;−x2+m
Theo viet ta có x1+x2=m−3x1.x2=−1−m
AB=x2−x12+x1−x22=2m−32+8+8m
Gọi I là trung điểm của AB ⇒Im−32;m+32
PI→=m−72;m−72
Mặc khác PI=dI;d=5+2−m1+1=7−m2
Đề tam giác ΔPAB⇔PI=AB.32⇔7−m2=2m2−4m+26.32⇔27−m2=32m2−4m+26⇔4m2+16m−20=0⇔m=1m=−5⇒m12+m22=26 
Chọn đáp án B

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm trên R. Đồ thị hàm số y=f'x như hình vẽ bên dưới.Media VietJackHàm số gx=fx−x33+x2−x+2 có bao nhiêu điểm cực đại?

0

1

2

3

Xem đáp án

Chọn B

Ta có g'x=f'x−x2+2x−1
g'x=0⇔f'x=x2−2x+1=x−12. (*)
Dựa vào tương giao của 2 đồ thị  y=f'x và y=x−12
Media VietJack
Khi đó (*) có 3 nghiệm x=0x=1x=2
Bảng biến thiên
Media VietJack
Vậy hàm số gx=fx−x33+x2−x+2 có một cực đại.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tam giác đều ABC và ABD có độ dài cạnh bằng 1 và nằm trong hai mặt phẳng vuông góc. Gọi S là điểm đối xứng của B qua đường thẳng CD. Tính thể tích của khối đa diện ABDSC

34

38

12

14

Xem đáp án

Media VietJack

Vì tam giác  BCD cân tại B và S là điểm đối xứng với B qua CD nên tứ giác BDSC là một hình thoi. Khi đó SBDSC=2SBCD , suy ra VABDSC=2VABCD
Hạ CJ⊥AB, vì  (ABC)⊥(ABD) nên CJ⊥(ABD) . Ta có VABCD=13CJ.SABD=13.32.34=18 
Vậy VABDSC=14Chọn D

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có các cạnh AB=a, AC=a3, SB>2a và góc ∠ABC=∠BAS=∠BCS=900. Biết sin của góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC) bằng 1111. Tính thể tích khối chóp S.ABC

2a339

a339

a366

a363

Xem đáp án

Chọn C

Media VietJack

Gọi I là trung điểm SB, ta có IA=IB=IC  (=IS). Gọi O là trung điểm AC, vì tam giác ABCvuông tại B nên O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Suy ra IO⊥(ABC)
Gọi D là điểm đối xứng của B qua O, khi đó  IO∥SD nên SD⊥(ABCD). Đặt SD=h. Hạ DE⊥AC, DK⊥SE, khi đó DK=d(D,(SAC)). Ta có
1DK2=1SD2+1DA2+1DC2⇒DK2=2a2h22a2+3h2
Hạ BJ⊥(SAC) suy ra góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC)
là góc ∠BSJ . Ta có sin∠BSJ=BJSB=1111⇔BJ2SB2=111⇔BJ2h2+3a2=111⇒BJ2=h2+3a211
Ta thấy d(D,(SAC))=d(B,(SAC))⇒DK=BJ. Do đó
2a2h22a2+3h2=h2+3a211⇔h2+3a22a2+3h2=22a2h2
⇔3h4−11a2h2+6a4=0⇔h2=3a2hoặc  h2=23a2
Trong tam giác vuông SBD có SB>2a,BD=a3 nên SD>a, hay h>a. Suy ra h=a3.Vậy VS.ABC=13SD.SABC=13a312a.a2=a366

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết điểm MxM;yM thuộc đồ thị C:y=2x−2x+1 sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng Δ1:2x−y+4=0 bằng 23 lần khoảng cách từ M đến đường thẳng Δ2:x−2y+5=0. Hãy chọn khẳng định đúng?

xM+yM=−4

xM+yM=4

xM+yM=2

xM+yM=0

Xem đáp án

Chọn B

Ta có dM;Δ1=2xM−yM+45 và dM;Δ2=xM−2yM+55
Suy ra 2xM−yM+4=23xM−2yM+5
⇔32xM−yM+4=2xM−2yM+532xM−yM+4=−2xM−2yM+5⇔4xM+yM=−2      1 8xM−7yM=−22    2
Mà MxM;yM thuộc đồ thị  C:y=2x−2x+1 suy ra yM=2xM−2xM+1
Thay 1 vào ta được 4xM+2xM−2xM+1=−2⇔4xM2+8xM=0⇔xM=0⇒yM=−2xM=−2⇒yM=6
Thay 2 vào ta được 8xM−72xM−2xM+1=−22⇔8xM2+16xM+36=0VN
Vậy xM+yM=4 là đúng.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x−2x−1 có đồ thị C và điểm M3;−1. Gọi D là tập hợp tất cả các đường thẳng đi qua điểm M và cắt đồ thị C tại hai điểm phân biệt A, B sao cho MB=3MA. Tính tổng tất cả các hệ số góc của các đường thẳng thuộc D.

-1

−65

95

2

Xem đáp án

Chọn D

Gọi đường thẳng thuộc D có dạng: d:y=kx−3−1=kx−3k−1
Phương trình hoành độ giao điểm:
x−2x−1=kx−3k−1⇔x−2=kx−3k−1x−1⇔kx2−22k+1x+3k+3=0(1)
Để d cắt  (C) tại hai điểm phân biệt A,B thì (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 1, tức là
k≠02k+12−k3k+3>0k.12−22k+1.1+3k+3≠0⇔k≠0k2+k+1>0⇔k≠0
Khi đó phương trình (1) có 2 nghiệm thỏa hệ thức Viet:
x1+x2=4k+2k(2)x1x2=3k+3k(3)
Gọi Ax1;kx1−3k−1⇒MA→=x1−3;kx1−3k
Bx2;kx2−3k−1⇒MB→=x2−3;kx2−3k
Ta có MB=3MA⇔MB→=3MA→MB→=−3MA→
Trường hợp 1: MB→=3MA→⇔x2−3=3x1−3⇔x2=3x1−6(4)
Từ (2) và  (4)  suy ra x1+3x1−6=4k+2kx2=3x1−6⇔x1=10k+24kx2=6k+64k
Thay vào (3), ta được
10k+24k6k+64k=3k+3k⇔12k2+24k+12=0⇔k=−1
Trường hợp 2: MB→=−3MA→⇔x2−3=−3x1−3⇔x2=−3x1+12(5)
Từ (2) và (5)  suy ra x1−3x1+12=4k+2kx2=−3x1+12⇔x1=4k−1kx2=3k
Thay vào (3), ta được:
4k−1k3k=3k+3k⇔3k2−9k+3=0⇔k=3+52k=3−52
Vậy tổng tất cả các hệ số góc của các đường thẳng thuộc D làS=−1+3+52+3−52=2

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại B và C. Hai mặt phẳng SBC và SBD cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD. Biết AB=4a;BC=CD=a và khoảng cách từ trung điểm E của BC đến mặt phẳng SAD bằng 5a2652. Tính thể tích khối chóp S.ABCD

5a36

6a35

a366

a365

Xem đáp án

Chọn đáp án A. 
Do hai mặt phẳng SBC và SBD cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD nên SB⊥ABCD.
Gọi Q là giao điểm của BC, AD. Gọi F là trung điểm AD
Kẻ BM⊥AD,BI⊥SM. Dễ thấy BI⊥mpSAD
Ta có dE,SADdB,SAD=EQBQ=EFBA
⇒dE,SAD=EFBA.BI=a+4a24a.BI⇒BI=85dE,SAD=855a2652=8a2652
Xét tam giác vuông BAQ có 1BM2=1BA2+1BQ2=14a2+14a32=58a2
Xét tam giác vuông SBM có 1SB2=1BI2−1BM2=18a26522−58a2=1a2
⇒SB=a
Vậy V=13SB.SABCD=13.a.4a+aa2=5a36