Bộ 20 đề thi giữa kì 2 Toán 12 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 14)
50 câu hỏi
2
1
3
0
Ta có là tam thức bậc hai có nhiều nhất nghiệm và y' đổi dấu khi qua hai nghiệm đó nên hàm số có nhiều nhất hai cực trị.
3
5
4
2
Bảng biến thiên:
Dựa vào BBT ta thấy hàm số có 2 điểm cực trị.
Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
Đồ thị hàm số có 1 điểm cực trị.
Đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị.
Đồ thị hàm số có 4 điểm cực trị.
Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị.
Ta thấy đồ thị cắt trục tại 3 điểm phân biệt nên có 3 nghiệm đơn phân biệt.
Do đó đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị.
4
1
3
2
Ta có: TXĐ
Đồ thị hàm số có 1 tiệm cận ngang .
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng .
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng
Vậy đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận.
Ta có:
Vậy .
Hàm số nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên khoảng .
Hàm số đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng .
Hàm số luôn đồng biến trên .
Hàm số luôn nghịch biến trên .
Ta có:
Vậy hàm số luôn nghịch biến trên .
Ta có
Bảng biến thiên:
Từ BBT, đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là điểm
Vậy
1
2
Điều kiện:
TXĐ:
Hàm số liên tục trên
thì
Ta có:
Do đó
Vậy tổng các giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số bằng
Hàm số luôn nghịch biến trên R
và dấu bằng xảy ra tại hữu hạn điểm trên R
Vậy các giá trị m cần tìm là
2
3
0
1
TXĐ:
ta có:
Do đó:
Mặt khác,
Nên đồ thị hàm số đã cho chỉ có một tiệm cận đứng là đường thẳng
TXĐ:
;
BBT
Hàm số nghịch biến trên khoảng
Hàm số đạt cực đại tại .
Hàm số đạt cực đại tại .
Hàm số đạt cực đại tại .
Hàm số đạt cực đại tại
Dựa vào bảng biến thiên ta có: Hàm số đạt cực đại tại và đạt cực tiểu tại
và
và
và
và
Ta có ; nên đồ thị hàm số có tiệm cận đứng
, nên đồ thị hàm số có tiệm cận ngang .
Giả sử M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên . Khi đó bằng bao nhiêu?
10
12
Hàm số liên tục trên .
Ta có .
; ;
Suy ra , .
Do đó .
Hàm số đồng biến trên khoảng
Hàm số nghịch biến trên khoảng
Hàm số đồng biến trên khoảng
Hàm số nghịch biến trên khoảng
Dựa vào bảng biến thiên ta có:
-Hàm số đồng biến trên khoảng ; hàm số nghịch biến trên khoảng và .
Nên đáp án A,B,D đúng và đáp án C sai.
Xét hàm số trên .
Ta có:
Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên ta có: . Vậy
Tập xác định:
Để hàm số nghịch biến trên khoảng thì
Như vậy
Hàm số nghịch biến trên khoảng nào ?
Ta có:
Hàm số nghịch biến
2
0
3
1
Hàm số có hai tiệm cận ngang khi tồn tại hai giới hạn hữu hạn sau:
Với . Đồ thị hàm số là một đường thẳng, không thỏa mãn điều kiện.
Với . Đồ thị hàm số có hai tiệm cân ngang .
Với . Đồ thị hàm số có hai tiệm cân ngang .
1
3
Vô số
2
Tập xác định .
Yêu cầu bài toán
Với điều kiện thì
Ta có
Hàm số đạt cực trị tại hai điểm khi có hai nghiệm phân biệt
có hai nghiệm phân biệt.
( luôn đúng với mọi m )
Do đó, với mọi m thì hàm số luôn có hai điểm cực trị .
Theo định lý vi-et ta có
Theo giả thiết :
Đặt
Tam giác ABM vuông tại B, có
Thời gian đi từ A đến M là , thời gian đi từ M đến C là .
Tổng thời gian đi từ A đến C là +.
Xét hàm số trên khoảng , có
Phương trình
3
4
2
1
Ta có
Theo giả thiết ta suy ra:
Khi là điểm cực tiểu của hàm số thỏa mãn.
Lúc đó
Vậy trong trường hợp này
Khi là điểm cực đại của hàm số nên loại.
1
0
3
2
TH1: là hàm bậc nhất nên không có tiện cận đứng.
TH2: để hàm số không có tiệm cận đứng thì nghiệm của mẫu số củng là nghiệm của tử số nên suy ra:
Vậy có 3 giá trị của m là:
Hàm số luôn tăng trên R nên (dấu “=” xảy ra tại hữu hạn điểm)
50
53
51
52
Giả sử hình chóp có đáy là đa giác n cạnh, suy ra có n mặt bên và có n cạnh bên. Khi đó tổng số cạnh của hình chóp là
Vậy hình chóp có 50 mặt bên và 1 mặt đáy. Vậy có tất cả là 51 mặt.
Ta có
ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O, nên
Xét tam giác vuông tại O và ,
nên
Ta có, thể tích khối chóp là:
Gọi G là giao điểm của AM và SO. Vì AM và SO là 2 trung tuyến của tam giác đó, nên G là trọng tâm của nó. Ta có
Mặt phẳng A, M qua và song song với BD đi qua G và cắt SB, SD lần lượt tại E và F ta suy ra . Thiết diện tạo bởi mặt phẳng đó với hình chóp là tứ giác chia khối chóp thành 2 phần: Khối chóp và phần còn lại, đa diện
Xét tam giác SBD, vì EF song song với BD nên ta có , nên ta có:
. Vì , nên
Chọn B
Ta có
Áp dụng công thức: Hình chóp đều có cạnh đáy bẳng a, cạnh bên bằng b thì thể tích khối chóp S.ABC là:
10
12
6
8
Dựa vào hình vẽ ta chọn được đáp án C.
Kim tự tháp Kheops là một khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy dài 230m nên diện tích của đáy S là:
Chiều cao h của kim tự tháp Kheops là:
Thể tích V của kim tự tháp Kheops là:
Thể tích khối hộp chữ nhật:
Thể tích phần gỗ còn lại:
Khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy a chiều cao h
Theo giả thiết;
Vậy thể tích của khối lăng trụ : (đvtt).
Chọn B
Ta có:
Ta có:
Vì đều cạnh a:
Thể tích khối lăng trụ:
Vì một mặt là tam giác đều cạnh 2 nên:
Tổng diện tích tất cả các mặt của hình đa diện đó là:
Giả sử khối lập phương có
Giả sử khối tam giác có đường cao khối chóp
Ta có:
Gọi O là tâm hình vuông
Ta có:
4
1
3
2
Chọn A
Ba mặt.
năm mặt.
Hai mặt.
Bốn mặt.
Chọn C
Theo định nghĩa
Trong các vật thể sau đây, vật thể nào là hình đa diện?
Theo định nghĩa
Ta có:
Kẻ ,
Suy ra:
Kẻ
Trong là trung điểm
Ta có:
Áp dụng định lý Thales trong
Suy ra:
Đặt
Gọi H, K lần lượt là trung điểm BC và AD
cân tại A và cân tại
Mặt khác, cân tại
Suy ra,
Ta có:
Áp dụng bất đắng thức Cauchy ta có:
Dấu = xảy ra
Do đó:
Khi đó:
Vì nên .
Kẻ , .
Mà .
Do nên
Xét vuông tại O, vì nên
.
Xét vuông tại O, vì nên
.
Diện tích mặt đáy là
Thể tích hình chóp là
Đặt
Đường thẳng qua M song song với DN cắt A'D' tại K , cắt B'C' tại I. Thiết diện là hình ngũ giác MKDNQ
Dễ thấy
Ta có
Tương tự
Do đó
Suy ra
Gọi H là tâm của tam giác ABC đều. Gọi E là trung điểm của BC.
Đặt
Xét tam giác : .
Xét .
BBT:
Dựa vào BBT, ta có








